WorksheetsToán 8
Total questions: 81
Worksheet time: 2hrs 28mins
Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức sau:
21xyz+x−y2; −3xy2+0,2xy2z; 7x3; 5xy
0
1
2
3
Giá trị của đa thức 4x2−12x+9 tại x=2 là:
1
-5
-1
25
Kết quả của phép chia −9x6y4: x4y4 là:
−9x4
−9x2
−9x4y2
−x2y4
Kết quả của tích (x+5y)(x−5y) là:
x−25y
x2−25y2
x2−5y2
x2+5y2
Khai triển biểu thức (x−2y)2 ta được:
x2+4xy+4y2
x2+4y2
x2−4xy+4y2
x2−4xy+2y2
Chọn kết quả đúng: (x+3)(x2−3x+9)=
(x+3)3
x3−27
x3+27
(x−3)3
Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức hiệu của hai lập phương?
a3+b3=(a+b)(a2−ab+b2)
(a−b)3=a3−3a2b+3ab2−b3
(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3
a3−b3=(a−b)(a2+ab+b2)
Cho ΔMNP vuông tại M , MA là đường trung tuyến, MA=5 cm . Độ dài cạnh NP là:…………….cm
Kéo thả các ý bên dưới để hoàn thành các câu sau sao cho được một khẳng định đúng.
Cho hình chữ nhật MNPQ như hình vẽ sau có QP=8 cm; NP=6cm; MI=5cm; ∠NQP=37o.
MN=...........................cm (1) (a)
MQ=...........................cm (2) (b)
QN=...........................cm (3) (c)
∠MQN=........................o (4) (d)
∠NMI=........................o (5) (e)
Hình thoi không có tính chất nào sau đây?
Hai đường chéo bằng nhau.
Hai đường chéo là các phân giác của các góc của hình thoi.
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Khẳng định sai là :
Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau.
Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.
Hình vuông vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật.
Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Cho biết M thuộc đoạn thẳng AB thỏa mãn MBAM=52 . Tính tỉ số ABMB ?
ABMB=53
ABMB=25
ABMB=75
ABMB=72
Câu 2. Biết AD là tia phân giác góc A của tam giác ABC,
D∈BC ., AC = 10 cm, AB = 5cm, DC = 2 cm. Khi đó DB bằng:
4 cm
3 cm
2 cm
1 cm
Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?
EBAE=FCFA
ABEB=ACFC
ABAE=BCFE
BEAE=CFAF
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình (x2+4)(x2−25)=0 là:
{−4; 25}
{±2; ±5}
{25; −25}
{5; −5}
Câu 5. Cho tam giác DEF, DH là phân giác góc D (H nằm trên FE) biết DE = 16 cm, DF = 24cm, HF = 15 cm, khi đó HE bằng:
10 cm
5128cm
101cm
245cm
Câu 6. Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?
AECE=BEED=ABCD
EBCE=EAED=ABDC
CDAB=EDAE=CEBE
Câu 8. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, AF = 2cm, AB = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng?
AC = 6cm
CF = 3cm
AC = 9cm
CF = 1,5 cm
Câu 9. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, BE = 3cm, EF = 2cm. Khi đó BC bằng:
6cm
1,5cm
2cm
8cm
Câu 11. Cho hình vẽ biết DE // BC. Độ dài DE là:
4 cm
9 cm
2 cm
Một kết quả khác
Câu 12. Cho hình vẽ, độ dài x trong hình là:
2,5
3
4,5
7
Câu 13. Cho hình vẽ, độ dài y trong hình bằng:
5
7
7,5
9
Câu 14. Cho hình vẽ, biết AD là phân giác của góc BAC. Độ dài x bằng:
6
5
4
3
ΔABC ∼ ΔA′B′C′ theo tỉ số đồng dạng k = 7. Nếu AB = 14cm thì A'B' = ?
7cm
2cm
14cm
0,5cm
3x – 2 = 2x – 3
x= 1
x= 3
x= -3
x= -1
Những câu nào SAI (có thể chọn nhiều đáp án)
2x(x - y) - 3y(y- x) = (x - y)(2x - 3y)
5x(x- 3) + x- 3 = (x- 3)(5x - 1)
x2 - 9y2 = (x – 3y) (x + 3y )
(x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1
Kết quả phân tích đa thức
x2 – 2x + xy – 2y thành nhân tử là:
(a)
Hãy chọn câu đúng
(A+B)2=A2+AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
x2+2xy+y2=x2+y2
x2−2xy+y2=x2−y2
C2+2CD+D2=(C−D)2
Hãy chọn câu sai:
(x+y)2=(x+y)(x+y)
x2−y2=(x+y)(x−y)
(−x−y)2=(−x)2−2(−x)y+y2
(x+y)(x+y)=y2−x2
Hãy chọn câu sai:
x2−4=(x−2)(x+2)
x2−2x+1=(x−1)2
(a+b+c)(a+b−c)=(a+b)2−c2
2−a=(2+a)(2−a)
x−2=(x−2)(x+2)
Hãy chọn câu đúng:
(c+d)2−(a+b)2=(c+d+a+b)(c+d−a+b)
(c−d)2−(a+b)2=(c−d+a+b)(c−d−a+b)
(a+b+c−d)(a+b−c+d)=(a+b)2−(c−d)2
(c−d)2−(a−b)2=(c−d+a−b)(c−d−a−b)
(c−d)2−(a−b)2=(c−d+a−b)(c−d−a+b)
Rút gọn biểu thức sau: (2x+3)2+(2x−3)2−2(2x−3)(2x+3)
Viết kết quả là một số tự nhiên
(a)
A=(3x+2)2+(2x−7)2−2(3x+2)(2x−7)
Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức A với x=−19
Viết kết quả là một số tự nhiên.
(a)
B=(3x−1)2−(x+7)2−2(2x−5)(2x+5)
Rút gọn biểu thức B.
Khi thay x=51 vào biểu thức B thì số đối của giá trị đó là
(a)
(x−5)2+(x−3)(x+3)−2(x+1)2=0
Giải tìm được x=
(a)
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai
đúng
sai
x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai
đúng
sai
Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....
(4y+4z)2
(16y+16z)2
(4y+16z)2
(16y+4z)2
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
(x + 1)2 - 4 =
(x + 1)(x - 3)
(x + 3)(x + 1)
(x - 1)(x - 3)
(x + 3)(x - 1)
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
Hằng đẳng thức a2−b2 có kết quả là
(a−b)2
(a+b)2
(a+b)(a−b)
a2−2ab+b2
Hằng đẳng thức (a+b)2 có kết quả là
a2+2ab+b2
a2+b2
a2−2ab+b2
a2−b2
Hằng đẳng thức a3+b3 có kết quả là
(a+b)3
(a+b)(a2−ab+b2)
(a−b)(a2−2ab+b2)
(a+b)(a2+ab+b2)
Hằng đẳng thức (a−b)3 có kết quả là
a3−3a2b+3ab2−b3
a3−b3
(a−b)(a2+ab+b2)
(a−b)(a2+2ab+b2)
Hằng đẳng thức (a−b)2 có kết quả là
a2−b2
(a−b)(a+b)
a2−2ab+b2
a2+2ab+b2
Hằng đẳng thức a3−b3 có kết quả là
(a−b)3
(a−b)(a2+ab+b2)
a3−3a2b+3ab2−b3
(a−b)(a2−ab+b2)
Công thức tính a.(b + c - d) là
a.b + a.c - a.d
a.b + c - d
a.b + a.c - d
a.b + a.c + a.d
Công thức tính (a + b)(c - d) là
a.c - b.d
a.(c - d) + b(c - d)
a.c + b.d
Kết quả tính 2x(x - 1) là
2x2−2x
2x2−1
2x−2x
Kết quả rút gọn (x - 1)(x + 1) là
(x−1)2
(x+1)2
x2−1
Kết quả rút gọn (x - 1)(x + 1) là
(x−1)2
(x+1)2
x2−1
Tính
3( x2 − 2x − 1)
3x2−6x−3
3x2−6x+3
3x2+6x−3
3x2+6x+3
Tính: 2x(x2+3x−4)=
2x3−6x2+8x
2x3+6x2−8x
2x3+6x2−8
2x3−6x2+8x
Tính
3( x2 − 2x − 1)
3x2−6x−3
3x2−6x+3
3x2+6x−3
3x2+6x+3
Tính: 2x(x2+3x−4)=
2x3−6x2+8x
2x3+6x2−8x
2x3+6x2−8
2x3−6x2+8x
Tính : 2x(3x−4xy+2)=
8x2−6x2y+4x
6x2+8x2y−4x
6x2+8x2y−4x
6x2−8x2y+4x
Tính : 52x(43x−xy +3y2)=
53x2−52x2y +56y2x
103x2−52x2y +56y2x
103x2+52x2y +56y2x
103x2−52x2y −56y2x
Tính: (5x−2y)(x2−xy+1) =
5x3−7x2y+2xy2+5x−2y
5x3+7x2y+2xy2+5x−2y
5x3−7x2y−2xy2+5x−2y
5x3−3x2y+2xy2+5x−2y
Tính: (x+y)(x+y)=
x2+2xy+y2
x2+xy+y2
x2−xy+y2
2x+2xy+2y
Tính (x+y)(x2−2xy+y2)=
x2+y2+x2y
x2−y2
x2+y2
x2+y2−x2y−xy2
Tính: (x−5)(x+3)
x2−8
x2−2x+15
x2−2x−15
x2−2x
Tinh: (x−1)(x2+x+1)−x3=
x2−1
x2+1
1
x3−1
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì đoạn thẳng nào cũng không cùng ...
nằm trên một đường thẳng.
nằm trên một đoạn thẳng.
nằm trên một mặt phẳng.
nằm trên hai đường thẳng.
Tổng các góc của một tứ giác bằng
1800
3600
900
1000
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối ...
cắt nhau
song song
chéo nhau
trùng nhau
Hai góc kề một cạnh bên của hình thang có tổng bằng
900
1800
3600
2600
Hình thang vuông là hình thang có một góc bằng
900
1800
3600
2600
Điền từ, cụm từ thích hợp vào "... " : Hình thang cân là hình thang có hai góc kề ... bằng nhau.
(a)
Điền từ, cụm từ thích hợp vào "... " : Hình thang có hai ... kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
(a)
Điền từ, cụm từ thích hợp vào "... " : Hình thang có hai đường ... bằng nhau là hình thang cân.
(a)
Tìm x biết: 3x+5=8
x=1
x=32
x=−32
x=3
Tìm x biết: 6x(5x+3)+3x(1−10x)=7
x=−31
x=31
x=3
x=−3
Tìm x biết: (x+2)(x+3)−(x−2)(x+5)=6
x=3
x=−4
x=−5
x=5
