Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 8

Total questions: 81

Worksheet time: 2hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức sau:

12xyz+x−y2;    −3xy2+0,2xy2z;     x37;     5xy  \frac{1}{2}xyz+x-y^2;\ \ \ \ -3xy^2+0,2xy^2z;\ \ \ \ \ \frac{x^3}{7};\ \ \ \ \ 5\sqrt[]{xy}\ \

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

2.

Giá trị của đa thức 4x2−12x+94x^2-12x+9 tại x=2x=2 là:

a)

1

b)

-5

c)

-1

d)

25

3.

Kết quả của phép chia −9x6y4: x4y4-9x^6y^4:\ x^4y^4 là:

a)

−9x4-9x^4

b)

−9x2-9x^2

c)

−9x4y2-9x^4y^2

d)

−x2y4-x^2y^4

4.

Kết quả của tích (x+5y)(x−5y)\left(x+5y\right)\left(x-5y\right) là:

a)

x−25yx-25y

b)

x2−25y2x^2-25y^2

c)

x2−5y2x^2-5y^2

d)

x2+5y2x^2+5y^2

5.

Khai triển biểu thức (x−2y)2\left(x-2y\right)^2 ta được:

a)

x2+4xy+4y2x^2+4xy+4y^2

b)

x2+4y2x^2+4y^2

c)

x2−4xy+4y2x^2-4xy+4y^2

d)

x2−4xy+2y2x^2-4xy+2y^2

6.

Chọn kết quả đúng: (x+3)(x2−3x+9)=\left(x+3\right)\left(x^2-3x+9\right)=

a)

(x+3)3\left(x+3\right)^3

b)

x3−27x^3-27

c)

x3+27x^3+27

d)

(x−3)3\left(x-3\right)^3

7.

Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức hiệu của hai lập phương?

a)

a3+b3=(a+b)(a2−ab+b2)a^3+b^3=\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)

b)

(a−b)3=a3−3a2b+3ab2−b3\left(a-b\right)^3=a^3-3a^2b+3ab^2-b^3

c)

(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3\left(a+b\right)^3=a^3+3a^2b+3ab^2+b^3

d)

a3−b3=(a−b)(a2+ab+b2)a^3-b^3=\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)

8.

Cho ΔMNP\Delta MNP vuông tại MM , MAMA là đường trung tuyến, MA=5 cmMA=5\ cm . Độ dài cạnh NPNP là:…………….cm

9.

Kéo thả các ý bên dưới để hoàn thành các câu sau sao cho được một khẳng định đúng.

Cho hình chữ nhật MNPQMNPQ như hình vẽ sau có QP=8 cm; NP=6cm; MI=5cm; ∠NQP=37o.QP=8\ cm;\ NP=6cm;\ MI=5cm;\ \angle NQP=37^o.

MN=...........................cmMN=...........................cm (1)​ (a)  

MQ=...........................cmMQ=...........................cm (2)​ (b)   ​

QN=...........................cmQN=...........................cm (3)​ (c)   ​

∠MQN=........................o\angle MQN=........................^o (4)​ ​ (d)  

∠NMI=........................o\angle NMI=........................^o (5)​ ​ (e)  

Choose from the below words
6
8
10
53
37
5
90
10.

Hình thoi không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai đường chéo bằng nhau.

b)

Hai đường chéo là các phân giác của các góc của hình thoi.

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

11.

Khẳng định sai là :

a)

Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau.

b)

Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.

c)

Hình vuông vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật.

d)

Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau.

12.

Cho biết MM thuộc đoạn thẳng ABAB thỏa mãn AMMB=25\frac{AM}{MB}=\frac{2}{5} . Tính tỉ số MBAB\frac{MB}{AB} ?

a)

MBAB=35\frac{MB}{AB}=\frac{3}{5}

b)

MBAB=52\frac{MB}{AB}=\frac{5}{2}

c)

MBAB=57\frac{MB}{AB}=\frac{5}{7}

d)

MBAB=27\frac{MB}{AB}=\frac{2}{7}

13.

Câu 2. Biết AD là tia phân giác góc A của  tam giác ABC,  
D∈BCD\in BC  ., AC = 10 cm, AB = 5cm, DC = 2 cm. Khi đó DB bằng:

a)

4 cm

b)

3 cm

c)

2 cm

d)

1 cm

14.

Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?

a)

AEEB=FAFC\frac{AE}{EB}=\frac{FA}{FC}

b)

EBAB=FCAC\frac{EB}{AB}=\frac{FC}{AC}

c)

AEAB=FEBC\frac{AE}{AB}=\frac{FE}{BC}

d)

AEBE=AFCF\frac{AE}{BE}=\frac{AF}{CF}

15.

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình  (x2+4)(x2−25)=0\left(x^2+4\right)\left(x^2-25\right)=0  là:

a)

{−4; 25}\left\{-4;\ 25\right\}  

b)

{±2; ±5}\left\{\pm2;\ \pm5\right\}  

c)

{25; −25}\left\{25;\ -25\right\}  

d)

{5; −5}\left\{5;\ -5\right\}  

16.

Câu 5. Cho tam giác DEF, DH là phân giác góc D (H nằm trên FE) biết DE = 16 cm, DF = 24cm, HF = 15 cm, khi đó HE bằng:

a)

10 cm

b)

1285cm\frac{128}{5}cm

c)

110cm\frac{1}{10}cm

d)

452cm\frac{45}{2}cm

17.

Câu 6. Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?

a)

CEAE=EDBE=CDAB\frac{CE}{AE}=\frac{ED}{BE}=\frac{CD}{AB}  

b)

CEEB=EDEA=DCAB\frac{CE}{EB}=\frac{ED}{EA}=\frac{DC}{AB}  

c)

ABCD=AEED=BECE\frac{AB}{CD}=\frac{AE}{ED}=\frac{BE}{CE}  

18.

Câu 8. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, AF = 2cm, AB = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

AC = 6cm

b)

CF = 3cm

c)

AC = 9cm

d)

CF = 1,5 cm

19.

Câu 9. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, BE = 3cm, EF = 2cm. Khi đó BC bằng:

a)

6cm

b)

1,5cm

c)

2cm

d)

8cm

20.

Câu 11. Cho hình vẽ biết DE // BC. Độ dài DE là:

a)

4 cm

b)

9 cm

c)

2 cm

d)

Một kết quả khác

21.

Câu 12. Cho hình vẽ, độ dài x trong hình là:

a)

2,5

b)

3

c)

4,5

d)

7

22.

Câu 13. Cho hình vẽ, độ dài y trong hình bằng:

a)

5

b)

7

c)

7,5

d)

9

23.

Câu 14. Cho hình vẽ, biết AD là phân giác của góc BAC. Độ dài x bằng:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

24.

ΔABC ∼ ΔA′B′C′\Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'  theo tỉ số đồng dạng k = 7. Nếu AB = 14cm thì A'B' = ?

a)

7cm

b)

2cm

c)

14cm

d)

0,5cm

25.

3x – 2 = 2x – 3

a)

x= 1

b)

x= 3

c)

x= -3

d)

x= -1

26.

Những câu nào SAI (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

2x(x - y) - 3y(y- x) = (x - y)(2x - 3y)

b)

5x(x- 3) + x- 3 = (x- 3)(5x - 1)

c)

x2 - 9y2 = (x – 3y) (x + 3y )

d)

(x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1

27.

Kết quả phân tích đa thức

x2 – 2x + xy – 2y thành nhân tử là:

(a)  

28.

Hãy chọn câu đúng

a)

(A+B)2=A2+AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+AB+B^2

b)

(A−B)2=A2−2AB+B2\left(A-B\right)^2=A^2-2AB+B^2

c)

x2+2xy+y2=x2+y2x^2+2xy+y^2=x^2+y^2

d)

x2−2xy+y2=x2−y2x^2-2xy+y^2=x^2-y^2

e)

C2+2CD+D2=(C−D)2C^2+2CD+D^2=\left(C-D\right)^2

29.

Hãy chọn câu sai:

a)

(x+y)2=(x+y)(x+y)\left(x+y\right)^2=\left(x+y\right)\left(x+y\right)

b)

x2−y2=(x+y)(x−y)x^2-y^2=\left(x+y\right)\left(x-y\right)

c)

(−x−y)2=(−x)2−2(−x)y+y2\left(-x-y\right)^2=\left(-x\right)^2-2\left(-x\right)y+y^2

d)

(x+y)(x+y)=y2−x2\left(x+y\right)\left(x+y\right)=y^2-x^2

30.

Hãy chọn câu sai:

a)

x2−4=(x−2)(x+2)x^2-4=\left(x-2\right)\left(x+2\right)

b)

x2−2x+1=(x−1)2x^2-2x+1=\left(x-1\right)^2

c)


(a+b+c)(a+b−c)=(a+b)2−c2\left(a+b+c\right)\left(a+b-c\right)=\left(a+b\right)^2-c^2

d)

2−a=(2+a)(2−a)2-a=\left(\sqrt{2}+a\right)\left(\sqrt{2}-a\right)

e)

x−2=(x−2)(x+2)x-2=\left(\sqrt{x}-\sqrt{2}\right)\left(\sqrt{x}+\sqrt{2}\right)

31.

Hãy chọn câu đúng:

a)

(c+d)2−(a+b)2=(c+d+a+b)(c+d−a+b)\left(c+d\right)^2-\left(a+b\right)^2=\left(c+d+a+b\right)\left(c+d-a+b\right)

b)

(c−d)2−(a+b)2=(c−d+a+b)(c−d−a+b)\left(c-d\right)^2-\left(a+b\right)^2=\left(c-d+a+b\right)\left(c-d-a+b\right)

c)

(a+b+c−d)(a+b−c+d)=(a+b)2−(c−d)2\left(a+b+c-d\right)\left(a+b-c+d\right)=\left(a+b\right)^2-\left(c-d\right)^2

d)

(c−d)2−(a−b)2=(c−d+a−b)(c−d−a−b)\left(c-d\right)^2-\left(a-b\right)^2=\left(c-d+a-b\right)\left(c-d-a-b\right)

e)

(c−d)2−(a−b)2=(c−d+a−b)(c−d−a+b)\left(c-d\right)^2-\left(a-b\right)^2=\left(c-d+a-b\right)\left(c-d-a+b\right)

32.

 Rút gọn biểu thức sau: (2x+3)2+(2x−3)2−2(2x−3)(2x+3)\left(2x+3\right)^2+\left(2x-3\right)^2-2\left(2x-3\right)\left(2x+3\right)
Viết kết quả là một số tự nhiên



(a)  

33.

A=(3x+2)2+(2x−7)2−2(3x+2)(2x−7)A=\left(3x+2\right)^2+\left(2x-7\right)^2-2\left(3x+2\right)\left(2x-7\right)  
Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức A với  x=−19x=-19  
Viết kết quả là một số tự nhiên.

(a)  

34.

B=(3x−1)2−(x+7)2−2(2x−5)(2x+5)B=\left(3x-1\right)^2-\left(x+7\right)^2-2\left(2x-5\right)\left(2x+5\right)  
Rút gọn biểu thức B. 

Khi thay  x=15x=\frac{1}{5}  vào biểu thức  B thì số đối của giá trị đó  là

(a)  

35.

(x−5)2+(x−3)(x+3)−2(x+1)2=0\left(x-5\right)^2+\left(x-3\right)\left(x+3\right)-2\left(x+1\right)^2=0  
Giải tìm được x=

(a)  

36.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2AB−B2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A2−2AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A2−2AB−B2A^2-2AB-B^2  

37.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

38.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x−1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x2−4x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x−14x^2+4x-1  

39.

(3−2x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

9−6x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x2−12x+94x^2-12x+9  

d)

9−12x+x29-12x+x^2  

40.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

41.

Kết quả rút gọn

(3−2x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

9−4x29-4x^2  

c)

9−12x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

42.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2 − x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x−12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x−12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2−(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

43.

x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

44.

x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

45.

Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....

a)

(4y+4z)2

b)

(16y+16z)2

c)

(4y+16z)2

d)

(16y+4z)2

46.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

47.

(x + 1)2 - 4 =

a)

(x + 1)(x - 3)

b)

(x + 3)(x + 1)

c)

(x - 1)(x - 3)

d)

(x + 3)(x - 1)

48.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

49.

Hằng đẳng thức a2−b2a^2-b^2  có kết quả là

a)

(a−b)2\left(a-b\right)^2  

b)

(a+b)2\left(a+b\right)^2  

c)

(a+b)(a−b)\left(a+b\right)\left(a-b\right)  

d)

a2−2ab+b2a^2-2ab+b^2  

50.

Hằng đẳng thức (a+b)2\left(a+b\right)^2  có kết quả là

a)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

b)

a2+b2a^2+b^2  

c)

a2−2ab+b2a^2-2ab+b^2  

d)

a2−b2a^2-b^2  

51.

Hằng đẳng thức a3+b3a^3+b^3  có kết quả là

a)

(a+b)3\left(a+b\right)^3  

b)

(a+b)(a2−ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

c)

(a−b)(a2−2ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2-2ab+b^2\right)  

d)

(a+b)(a2+ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

52.

Hằng đẳng thức (a−b)3\left(a-b\right)^3  có kết quả là

a)

a3−3a2b+3ab2−b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

b)

a3−b3a^3-b^3  

c)

(a−b)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

d)

(a−b)(a2+2ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+2ab+b^2\right)  

53.

Hằng đẳng thức (a−b)2\left(a-b\right)^2  có kết quả là

a)

a2−b2a^2-b^2  

b)

(a−b)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

c)

a2−2ab+b2a^2-2ab+b^2  

d)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

54.

Hằng đẳng thức a3−b3a^3-b^3  có kết quả là

a)

(a−b)3\left(a-b\right)^3  

b)

(a−b)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

c)

a3−3a2b+3ab2−b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

d)

(a−b)(a2−ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

55.

Công thức tính a.(b + c - d) là

a)

a.b + a.c - a.d

b)

a.b + c - d

c)

a.b + a.c - d

d)

a.b + a.c + a.d

56.

Công thức tính (a + b)(c - d) là

a)

a.c - b.d

b)

a.(c - d) + b(c - d)

c)

a.c + b.d

57.

Kết quả tính 2x(x - 1) là

a)

2x2−2x2x^2-2x

b)

2x2−12x^2-1

c)

2x−2x2x-2x

58.

Kết quả rút gọn (x - 1)(x + 1) là

a)

(x−1)2\left(x-1\right)^2

b)

(x+1)2\left(x+1\right)^2

c)

x2−1x^2-1

59.

Kết quả rút gọn (x - 1)(x + 1) là

a)

(x−1)2\left(x-1\right)^2

b)

(x+1)2\left(x+1\right)^2

c)

x2−1x^2-1

60.

Tính

3( x2x^2   − 2x − 1)

a)

3x2−6x−33x^2−6x−3  

b)

3x2−6x+33x^2−6x+3  

c)

3x2+6x−33x^2+6x−3  

d)

3x2+6x+33x^2+6x+3  

61.

Tính: 2x(x2+3x−4)=2x\left(x^2+3x-4\right)=  

a)

2x3−6x2+8x2x^3-6x^2+8x

b)

2x3+6x2−8x2x^3+6x^2-8x

c)

2x3+6x2−82x^3+6x^2-8  

d)

2x3−6x2+8x2x^3-6x^2+8x  

62.

Tính

3( x2x^2   − 2x − 1)

a)

3x2−6x−33x^2−6x−3  

b)

3x2−6x+33x^2−6x+3  

c)

3x2+6x−33x^2+6x−3  

d)

3x2+6x+33x^2+6x+3  

63.

Tính: 2x(x2+3x−4)=2x\left(x^2+3x-4\right)=  

a)

2x3−6x2+8x2x^3-6x^2+8x

b)

2x3+6x2−8x2x^3+6x^2-8x

c)

2x3+6x2−82x^3+6x^2-8  

d)

2x3−6x2+8x2x^3-6x^2+8x  

64.

Tính : 2x(3x−4xy+2)=2x\left(3x-4xy+2\right)=  

a)

8x2−6x2y+4x8x^2-6x^2y+4x  

b)

6x2+8x2y−4x6x^2+8x^2y-4x

c)

6x2+8x2y−4x6x^2+8x^2y-4x

d)

6x2−8x2y+4x6x^2-8x^2y+4x

65.

Tính : 25x(34x−xy +3y2)=\frac{2}{5}x\left(\frac{3}{4}x-xy\ +3y^2\right)=  

a)

35x2−25x2y +65y2x\frac{3}{5}x^2-\frac{2}{5}x^2y\ +\frac{6}{5}y^2x  

b)

310x2−25x2y +65y2x\frac{3}{10}x^2-\frac{2}{5}x^2y\ +\frac{6}{5}y^2x  

c)

310x2+25x2y +65y2x\frac{3}{10}x^2+\frac{2}{5}x^2y\ +\frac{6}{5}y^2x  

d)

310x2−25x2y −65y2x\frac{3}{10}x^2-\frac{2}{5}x^2y\ -\frac{6}{5}y^2x  

66.

Tính: (5x−2y)(x2−xy+1)(5x−2y)(x^2−xy+1)  =

a)

5x3−7x2y+2xy2+5x−2y5x^3−7x^2y+2xy^2+5x−2y  

b)

5x3+7x2y+2xy2+5x−2y5x^3+7x^2y+2xy^2+5x−2y  

c)

5x3−7x2y−2xy2+5x−2y5x^3−7x^2y-2xy^2+5x−2y  

d)

5x3−3x2y+2xy2+5x−2y5x^3−3x^2y+2xy^2+5x−2y  

67.

Tính: (x+y)(x+y)=\left(x+y\right)\left(x+y\right)=  

a)

  x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  

b)

x2+xy+y2x^2+xy+y^2  

c)

x2−xy+y2x^2-xy+y^2  

d)

2x+2xy+2y2x+2xy+2y  

68.

Tính (x+y)(x2−2xy+y2)=\left(x+y\right)\left(x^2-2xy+y^2\right)=  

a)

x2+y2+x2yx^2+y^2+x^2y  

b)

x2−y2x^2-y^2  

c)

x2+y2x^2+y^2  

d)

x2+y2−x2y−xy2x^2+y^2-x^2y-xy^2  

69.

Tính: (x−5)(x+3)(x−5)(x+3)  

a)

x2−8x^2-8  

b)

x2−2x+15x^2-2x+15  

c)

x2−2x−15x^2-2x-15  

d)

x2−2xx^2-2x  

70.

Tinh: (x−1)(x2+x+1)−x3=(x−1)(x^2+x+1)-x^3=  

a)

x2−1x^2-1  

b)

x2+1x^2+1  

c)

1

d)

x3−1x^3-1  

71.

Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì đoạn thẳng nào cũng không cùng ...

a)

nằm trên một đường thẳng.

b)

nằm trên một đoạn thẳng.

c)

nằm trên một mặt phẳng.

d)

nằm trên hai đường thẳng.

72.

Tổng các góc của một tứ giác bằng

a)

1800180^0  

b)

3600360^0  

c)

90090^0  

d)

1000100^0  

73.

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối ...

a)

cắt nhau

b)

song song

c)

chéo nhau

d)

trùng nhau

74.

Hai góc kề một cạnh bên của hình thang có tổng bằng

a)

90090^0  

b)

1800180^0  

c)

3600360^0  

d)

2600260^0  

75.

Hình thang vuông là hình thang có một góc bằng

a)

90090^0  

b)

1800180^0  

c)

3600360^0  

d)

2600260^0  

76.

Điền từ, cụm từ thích hợp vào "... " : Hình thang cân là hình thang có hai góc kề ... bằng nhau.

(a)  

77.

Điền từ, cụm từ thích hợp vào "... " : Hình thang có hai ... kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

(a)  

78.

Điền từ, cụm từ thích hợp vào "... " : Hình thang có hai đường ... bằng nhau là hình thang cân.

(a)  

79.

Tìm x biết: 3x+5=83x+5=8  

a)

x=1x=1  

b)

x=23x=\frac{2}{3}  

c)

x=−23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=3x=3  

80.

Tìm x biết: 6x(5x+3)+3x(1−10x)=76x(5x+3)+3x(1−10x)=7  

a)

x=−13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=13x=\frac{1}{3}  

c)

x=3x=3  

d)

x=−3x=-3  

81.

Tìm x biết: (x+2)(x+3)−(x−2)(x+5)=6(x+2)(x+3)−(x−2)(x+5)=6  

a)

x=3x=3  

b)

x=−4x=−4  

c)

x=−5x=−5  

d)

x=5x=5