wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 10 GK 2

Total questions: 89

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Nếu  a=2. i+5. j\vec{\ a}=2.\vec{\ i}+5\vec{.\ j} thì tọa độ vectơ  a\vec{\ a}

a)

(2 ; 5)

b)

(5 ; 2)

c)

(-2 ; -5)

d)

(-5 ; -2)

2.

Cho  a=(a1;a2)\vec{\ a}=\left(a_1;a_2\right) b=(b1;b2)\vec{\ b}=\left(b_1;b_2\right) . Khi đó vectơ  u= a+2 b\vec{\ u}=\vec{\ a}+2\vec{\ b} có tọa độ là

a)

(a1+2b1 ; a2+2b2)\left(a_1+2b_1\ ;\ a_2+2b_2\right)

b)

(a12b1 ; a22b2)\left(a_1-2b_1\ ;\ a_2-2b_2\right)

c)

(2a1+b1 ; 2a2+b2)\left(2a_1+b_1\ ;\ 2a_2+b_2\right)

d)

(2a1b1 ; 2a2b2)\left(2a_1-b_1\ ;\ 2a_2-b_2\right)

3.

Cho  a=(a1;a2)\vec{\ a}=\left(a_1;a_2\right) b=(b1;b2)\vec{\ b}=\left(b_1;b_2\right) . Tích vô hướng  a. b\vec{\ a}.\vec{\ b} xác định bởi

a)

a1b1a2b2a_1b_1-a_2b_2

b)

a1b1+a2b2a_1b_1+a_2b_2

c)

a1b2+a2b1a_1b_2+a_2b_1

d)

a1b2a2b1a_1b_2-a_2b_1

4.

Cho  a=(a1;a2)\vec{\ a}=\left(a_1;a_2\right) . Độ dài của vectơ  a\vec{\ a}

a)

 a1+a2\sqrt{\ a_1+a_2}

b)

 a12+a22\sqrt{\ a_1^2+a_2^2}

c)

a12a22 \sqrt{a_1^2-a_2^2\ }

d)

a12+a22a_1^2+a_2^2

5.

Nếu MM là trung điểm của đoạn thẳng ABAB thì

a)

M=A+B2M=\frac{A+B}{2}

b)

M=AB2M=\frac{A-B}{2}

c)

M=BA2M=\frac{B-A}{2}

d)

M=A+BM=A+B

6.

Vectơ  AB\overrightarrow{\ AB} được xác định bởi

a)

 AB =AB\overrightarrow{\ AB}\ =A-B

b)

 AB=BA\overrightarrow{\ AB}=B-A

c)

 AB=A+B\overrightarrow{\ AB}=A+B

d)

 AB=BA2\overrightarrow{\ AB}=\frac{B-A}{2}

7.

Cho a=(2 ; 4)\vec{a}=\left(2\ ;\ -4\right) khi đó 2. a2.\vec{\ a} có tọa độ là

a)

(1 ; 2)\left(1\ ;\ -2\right)

b)

(4 ; 2)\left(4\ ;\ -2\right)

c)

(4 ; 8)\left(4\ ;\ -8\right)

d)

(4 ; 8)\left(-4\ ;\ 8\right)

8.

Trọng tâm GG của tam giác ABCABC xác định bởi

a)

A+B+C2\frac{A+B+C}{2}

b)

A+B+C3\frac{A+B+C}{3}

c)

3(A+B+C)3\left(A+B+C\right)

d)

2(A+B+C)2\left(A+B+C\right)

9.

Cho  a=(a1;a2)\vec{\ a}=\left(a_1;a_2\right) b=(b1;b2)\vec{\ b}=\left(b_1;b_2\right) . Khi đó  a\vec{\ a} cùng phương  b\vec{\ b} khi

a)

a1a2+b1b2=0a_1a_2+b_1b_2=0

b)

a1b1+a2b2=0a_1b_1+a_2b_2=0

c)

a1b2a2b1=0a_1b_2-a_2b_1=0

d)

a1b1a2b2=0a_1b_1-a_2b_2=0

10.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(-2;3). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

OA=3 i  2 j  \overrightarrow{OA}=3\overrightarrow{\ i\ \ }-2\overrightarrow{\ j\ \ }

b)

OA=2 i  +3 j  \overrightarrow{OA}=-2\overrightarrow{\ i\ }\ +3\ \overrightarrow{j\ \ }

c)

OA=2 j  +3 i  \overrightarrow{OA}=-2\overrightarrow{\ j\ \ }+3\overrightarrow{\ i\ \ }

d)

OA=2 i  3 j  \overrightarrow{OA}=2\overrightarrow{\ i\ \ }-3\overrightarrow{\ j\ \ }

11.

Đường thẳng 2x+5y3 =02x+5y-3\ =0

a)

vectơ pháp tuyến  n=(2;5)\vec{\ n}=\left(2;5\right)

b)

 n=(2 ; 5)\vec{\ n}=\left(-2\ ;\ -5\right)

c)

vectơ chỉ phương  u=(2 ;5)\vec{\ u}=\left(2\ ;5\right)

d)

vectơ chỉ phương  u=(2 ;5)\vec{\ u}=\left(-2\ ;-5\right)

12.

Nếu  u=(1 ; 2)\vec{\ u}=\left(1\ ;\ -2\right) là vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ \Delta\ thì đường thẳng này có một vectơ pháp tuyến có tọa độ là

a)

(2 ; 1)

b)

(-2 ; 1)

c)

(2 ; -1)

d)

(1 ; 2)

13.

Đường thẳng đi qua hai điểm A và B thì có

a)

vectơ pháp tuyến  AB\overrightarrow{\ AB}

b)

vectơ chỉ phương  AB\overrightarrow{\ AB}

14.

Đường trung trực của đoạn thẳng AB thì

a)

đi qua trung điểm của AB và có vectơ pháp tuyến là  AB\overrightarrow{\ AB}

b)

đi qua trung điểm của AB và có vectơ chỉ phương là  AB\overrightarrow{\ AB}

c)

đi qua A và có vectơ pháp tuyến là  AB\overrightarrow{\ AB}

d)

đi qua A và có vectơ chỉ phương là  AB\overrightarrow{\ AB}

15.

Nếu đường thẳng Δ\Delta song song với đường thẳng dd thì

a)

hai đường thẳng này có cùng vectơ pháp tuyến, cùng vectơ chỉ phương

b)

vectơ pháp tuyến của đường này là vectơ chỉ phương của đường kia và ngược lại

16.

Cách xác định tâm của đường tròn (xa)2+(yb)2=R2\left(x-a\right)^2+\left(y-b\right)^2=R^2

a)

Lấy số đứng sau x và y

b)

Lấy số đứng sau x, y và đổi dấu

c)

Lấy số đứng sau x, y và chia cho -2

d)

lấy số đứng sau x, y chia cho 2

17.

Cách xác định bán kính của đường tròn (xa)2+(yb)2=R2\left(x-a\right)^2+\left(y-b\right)^2=R^2

a)

lấy số sau dấu '='

b)

lấy 2 lần số sau dấu '='

c)

lấy căn bậc 2 số sau dấu '='

18.

Đường tròn (x1)2+(y+2)2=4\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2=4 có tọa độ tâm là

a)

(1 ; 2)\left(-1\ ;\ 2\right)

b)

(1 ; 2)\left(1\ ;\ -2\right)

c)

(1 ; 2)\left(1\ ;\ 2\right)

d)

(2 ; 1)\left(2\ ;\ -1\right)

19.

Đường tròn x2+(y+3)2=9x^2+\left(y+3\right)^2=9 có bán kính bằng

a)

9

b)

3

c)

6

d)

18

20.

Cách xác định tâm của đường tròn dạng x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0

a)

lấy số trước x, y

b)

lấy số trước x, y và đổi dấu

c)

lấy số trước x, y và chia cho 2

d)

lấy số trước x, y và chia cho -2

21.

Đường tròn dạng x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0 có công thức xác định bán kính là

a)

R= a2+b2+cR=\sqrt{\ a^2+b^2+c}

b)

R= a2+b2cR=\sqrt{\ a^2+b^2-c}

c)

R= a2+b2+c2R=\sqrt{\ a^2+b^2+c^2}

d)

R= a2+b2c2R=\sqrt{\ a^2+b^2-c^2}

22.

Phương trình đường tròn tâm I(1;1)I\left(1;1\right)  và bán kính  R=1R=1  là?

a)

(x1)2+(y1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+1)2+(y+1)2=1\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

c)

(x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2  

d)

(x+1)2+(y+1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=2  

23.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22x+2y+1=0x^2+y^2-2x+2y+1=0 có tọa độ tâm là

a)

(1;-1)

b)

(-1;1)

c)

(1;1)

d)

(-2;2)

24.

Phương trình đường tròn có tâm O là

a)

x2+y2=R2x^2+y^2=R^2

b)

x2+(y1)2=Rx^2+\left(y-1\right)^2=R

c)

x2+y2=Rx^2+y^2=R

d)

(x1)2+y2=R2\left(x-1\right)^2+y^2=R^2

25.

Muốn viết được phương trình đường tròn cần?

a)

Tâm I(a;b)I\left(a;b\right) và bán kính RR

b)

Tâm I(a,b)

c)

Hai điểm

d)

Độ dài bán kinh

26.

Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại 𝐴( –2 ; 0) và 𝐵 (0 ; 3) là:

a)

x2+y3=1\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=1

b)

x2y3=1\frac{x}{-2}-\frac{y}{3}=1

c)

x2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

d)

x2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

27.

Cho đường thẳng d có phương trình x=1+2t;   y=25tx=-1+2t;\ \ \ y=2-5t . Một vecto chỉ phương của d là:

a)

u=(2;5)\overrightarrow{u}=\left(2;-5\right)  

b)

u=(5;2)\overrightarrow{u}=\left(5;2\right)  

c)

u=(1;2)\overrightarrow{u}=\left(-1;2\right)  

d)

u=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(-2;1\right)  

28.

Phương trình tổng quát của đường thẳng dd  đi qua M(x0;y0)M\left(x_0;y_0\right)  và có VTPT n=(a;b)\overrightarrow{n}=\left(a;b\right)  có dạng:

a)

a(xx0)+b(yy0)=0a\left(x-x_0\right)+b\left(y-y_0\right)=0  

b)

a(x+x0)+b(y+y0)=0a\left(x+x_0\right)+b\left(y+y_0\right)=0  

c)

x0(xa)+y0(yb)=0x_0\left(x-a\right)+y_0\left(y-b\right)=0  

d)

x0(x+a)+y0(y+b)=0x_0\left(x+a\right)+y_0\left(y+b\right)=0  

29.

Đường tròn tâm II và đi qua điểm AA có bán kính là

a)

R=IAR=IA

b)

R=IA2R=IA^2

c)

R=2IAR=2IA

d)

R=IA2R=\frac{IA}{2}

30.

Đường tròn đường kính AB có tâm và bán kính là

a)

Tâm là A và bán kính R=ABR=AB

b)

Tâm là B và bán kính R=ABR=AB

c)

Tâm là trung điểm của AB và bán kính R=ABR=AB

d)

Tâm là trung điểm của AB và bán kính R=AB2R=\frac{AB}{2}

31.

Cho tam giác ABC với A(-2;3), B(1;4), C(5;-2). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là:

a)

x – 2y + 8 = 0

b)

2x + 5y – 11 = 0

c)

3x – y + 9 = 0

d)

x + y – 1 = 0

32.

Phương trình tham số của đường thẳng Δ đi qua điểm M(2;3) và có hệ số góc k=4 là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Có bao nhiêu vectơ pháp tuyến của một đường thẳng?

a)

1

b)

10

c)

100

d)

vô số

34.

Phương trình tổng quát của Δ đi qua điểm M(3;4) và có vectơ pháp tuyến n=(1;-2) là:

a)

3(x + 1) + 4(y – 2) = 0

b)

3(x – 1) + 4(y + 2) = 0

c)

(x – 3) – 2(y – 4) = 0

d)

(x + 3) – 2(y + 4) = 0

35.

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d: 5x + 2y + 10 = 0 và trục hoành Ox.

a)

(0;-2)

b)

(2;0)

c)

(-2;0)

d)

(0;2)

36.

Tìm tọa độ giao điểm của 2 đ.thẳng : 4x - 3y - 26 = 0 và đường thẳng D : 3x + 4y - 7 = 0.

a)

(2; -6)

b)

(5; 2)

c)

(5; -2)

d)

(2; - 6)

37.

Cho phương trình d: 6x -3y + 7 = 0. Hệ số góc của phương trình này là bao nhiêu?

a)

3

b)

6

c)

2

d)

Không xác định được

38.

Viết phương trình Δ\Delta // d: y=2x+5 và đi qua M(1;-5)

a)

y = 2x + 3

b)

2x + y + 3 = 0

c)

y = -2x - 5

d)

-2x - y + 3 = 0

39.

Cho M(3;-2). Gọi A,B là hình chiếu vuông góc của M lần lượt trên Ox, Oy. Viết phương trình đường thẳng AB

a)

-2x - 3y - 6 = 0

b)

2x - 3y - 6 = 0

c)

-2x + 3y + 6 = 0

d)

2x - 3y + 6 = 0

40.

Viết Δ\Delta vuông góc với d: 2x - 3y + 1 = 0 và đi qua M(2;-2)

a)

2x + 3y - 2 = 0

b)

3x + 2y - 2 = 0

c)

2x - 3y - 2 = 0

d)

3x - 2y - 2 = 0

41.

Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ

a)

(-2;1)

b)

(1;2)

c)

(2;1)

d)

(-1;2)

42.

Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;-2)

d)

(-2;3)

43.

Đường thẳng d: 2x-3y+1=0 có 1 VTCP có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;2)

d)

(-3;2)

44.

Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0

a)

A(1;2)

b)

B(1;-3)

c)

(1;3)

d)

(-1;3

45.

Đường thẳng d: x=1 +2t; y=3-t có 1 VTCP có toạ độ

a)

(1;3)

b)

(2;-1)

c)

(2;3)

d)

(1;2)

46.

Đường thẳng d: qua M(1;2) và có 1 VTCP  u  =(1;3)\overrightarrow{\ u\ \ }=\left(1;3\right)  có phương trình tham số

a)

x= 1 + t; y= 3+ 2t

b)

x=1+ t; y= 2-3t

c)

x=1+t; y=2 + 3t

d)

x= 1+ t; y=3-2t

47.

Đường thẳng d đi qua điểm O(0;0) và có 1 VTPT là n=(1;2)\overrightarrow{n}=\left(1;-2\right)  có phương trình tổng quát dạng

a)

x2y=0x-2y=0  

b)

x+2y=0x+2y=0  

c)

2x+y=02x+y=0  

d)

2xy=02x-y=0  

48.

Cho A(1;2); B(-2;0). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là

a)

3x+2y+6=03x+2y+6=0

b)

3x+2y 6=03x+2y\ -6=0

c)

2x3y4=02x-3y-4=0

d)

2x3y+4=02x-3y+4=0

49.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(1;3) và N(-1;5) có dạng

a)

x+y4=0x+y-4=0

b)

x+y+4=0x+y+4=0

c)

xy+2=0x-y+2=0

d)

xy2=0x-y-2=0

50.

Phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1;2), B(2;5) là

a)

x=1+t;  y= 3+2tx=1+t;\ \ y=\ 3+2t

b)

x=1+3t; y= 2 tx=1+3t;\ y=\ 2\ -t

c)

x=1+t; y=2+3tx=1+t;\ y=2+3t

d)

x=1t; y=2+3tx=1-t;\ y=2+3t

51.

Cho đường thẳng (d):2x3y+5=0\left(d\right):2x-3y+5=0 . Một vec tơ pháp tuyến của đường thẳng  (d)\left(d\right)  là

a)

(2;3)\left(2;3\right)  

b)

(2;3)\left(2;-3\right)  

c)

(3;2)\left(3;2\right)  

d)

(3;2)\left(3;-2\right)  

52.

Cho  A(1;2),B(3;1)A\left(1;2\right),B\left(3;-1\right) . Phương trình chính tắc của đường thẳng  ABAB  là

a)

x12=y23\frac{x-1}{2}=\frac{y-2}{3}  

b)

x13=y22\frac{x-1}{3}=\frac{y-2}{2}  

c)

x12=y23\frac{x-1}{2}=\frac{y-2}{-3}  

d)

x12=y+23\frac{x-1}{2}=\frac{y+2}{-3}  

53.

 Cho đường thẳng  (d):2x+5y10=0\left(d\right):2x+5y-10=0 . Biết rằng đường thẳng  (d)(d)\left(d'\right)\perp\left(d\right) . Một vec tơ chỉ phương của đường thẳng  (d)\left(d'\right)  là

a)

(2;5)\left(2;5\right)  

b)

(2;5)\left(2;-5\right)  

c)

(5;2)\left(5;2\right)  

d)

(5;2)\left(5;-2\right)  

54.

Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;2)A\left(0;2\right)  và song song với đường thẳng  (d):3xy+1=0\left(d\right):3x-y+1=0  là

a)

x3y+6=0x-3y+6=0  

b)

x+3y6=0x+3y-6=0  

c)

3xy2=03x-y-2=0  

d)

3xy+2=03x-y+2=0  

55.

Phương trình đường thẳng đi qua điểm  M(1;2)M\left(1;-2\right)  và có hệ số góc bằng 3 là

a)

y=x1y=-x-1  

b)

y=x3y=x-3  

c)

y=3x5y=3x-5  

d)

y=3x1y=3x-1  

56.

Giá trị của  mm  để đường thẳng  (d):xmy+5=0\left(d\right):x-my+5=0  vuông góc với đường thẳng  (d):x+13=y22\left(d'\right):\frac{x+1}{3}=\frac{y-2}{-2}  là

a)

m=23m=\frac{2}{3}  

b)

m=32m=-\frac{3}{2}  

c)

m=32m=\frac{3}{2}  

d)

m=23m=-\frac{2}{3}  

57.

Phương trình tham số của đường thẳng  (d)\left(d\right)  đi qua  A(2;1),B(2;3)A\left(2;1\right),B\left(-2;3\right)  là

a)

x=2+2t; y=2tx=2+2t;\ y=2-t  

b)

x=2+2t; y=2+tx=2+2t;\ y=2+t  

c)

x=2+2t; y=1tx=2+2t;\ y=1-t  

d)

x=2+t; y=1+2tx=2+t;\ y=1+2t  

58.

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm M(1;2)M\left(1;2\right)  và cắt 2 trục  Ox, OyOx,\ Oy  tại 2 điểm  A,BA,B  sao cho tam giác  OABOAB  là tam giác cân?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

vô số

59.

Cho điểm  A(2;1)A\left(2;1\right) . Gọi  (d):mx+y=0\left(d\right):mx+y=0  là đường thẳng di động đi qua gốc tọa độ  OO  . Giá trị của  mm  bằng bao nhiêu để khoảng cách từ  AA  đến đường thẳng  (d)\left(d\right)  là lớn nhất?

a)

m=1m=1  

b)

m=2m=2  

c)

m=1m=-1  

d)

m=0m=0  

60.

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Elip?

a)

x24y29=1\frac{x^2}{4}-\frac{y^2}{9}=1

b)

x29y24=1\frac{x^2}{9}-\frac{y^2}{4}=1

c)

x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1

d)

x24+y29=1\frac{x^2}{4}+\frac{y^2}{9}=1

61.

(E): x225+y24=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{4}=1  
trục bé của (E) có độ dài là: 

a)

25

b)

5

c)

4

d)

2

62.

Cặp điểm nào là tiêu điểm của Elip  x25+y24=1\frac{x^2}{5}+\frac{y^2}{4}=1  

a)

F1(1;0), F2(1;0)F_1\left(-1;0\right),\ F_2\left(1;0\right)  

b)

F1(3;0), F2(3;0)F_1\left(-3;0\right),\ F_2\left(3;0\right)  

c)

F1(0;1), F2(0;1)F_1\left(0;-1\right),\ F_2\left(0;1\right)  

d)

F1(2;0), F2(2;0)F_1\left(-2;0\right),\ F_2\left(2;0\right)

63.

Elip (E):x2100+y236=1\left(E\right):\frac{x^2}{100}+\frac{y^2}{36}=1  có một đỉnh nằm trên trục lớn là:

a)

(100; 0)

b)

(0; -100)

c)

(0; 10)

d)

(-10; 0)

64.

Đường Hyperbol   x216 y27=1\frac{\ x^2}{16}-\frac{\ y^2}{7}=1  có tiêu cự bằng :

a)

A/. 6

b)

B/. 2

c)

C/. 3

d)

D/. 9

65.

Cho điểm M nằm trên Hyperbol (H):   x216 x220=1\frac{\ x^2}{16}-\frac{\ x^2}{20}=1  .Nếu điểm M có hoành độ bằng 12 thì khoảng cách từ M đến các tiêu điểm là bao nhiêu ?

a)

A/. 8

b)

B/. 10 và 6

c)

C/. 4±74\pm\sqrt{7}  

d)

D/. 14 và 22

66.

Tâm sai của Hyperbol    x25 y24=1\frac{\ x^2}{5}-\frac{\ y^2}{4}=1  bằng:

a)

A/.  55\frac{\sqrt{5}}{5}  

b)

B/.  35\frac{3}{\sqrt{5}}  

c)

C/.  35\frac{3}{5}  

d)

D/.  45\frac{4}{5}  

67.

Viết phương trình chính tắc của Parabol biết tiêu điểm F(2 ; 0).

a)

y2=2xy^2=2x

b)

y2=4xy^2=4x

c)

y2=8xy^2=8x

d)

y=16x2y=\frac{1}{6}x^2

68.

Viết phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương trình  x+1=0x+1=0  

a)

y2=2xy^2=2x

b)

y2=4xy^2=4x

c)

y2=4x2y^2=4x^2

d)

y2=8xy^2=8x

69.

Viết phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương trình  x+14=0x+\frac{1}{4}=0  

a)

y2=xy^2=-x

b)

y2=xy^2=x

c)

y2=2xy^2=2x

d)

y2=x22y^2=\frac{x^2}{2}

70.

Trục Ox có một vectơ chỉ phương là

a)

u1=(1; 1)\overrightarrow{u_1}=\left(-1;\ 1\right) .

b)

u2=(0; 1)\overrightarrow{u_2}=\left(0;\ 1\right) .

c)

u3=(1; 0)\overrightarrow{u_3}=\left(1;\ 0\right) .

d)

u4=(1; 1)\overrightarrow{u_4}=\left(1;\ 1\right) .

71.

Đường thẳng song song với trục Oy có một vectơ chỉ phương là

a)

u1=(1; 1)\overrightarrow{u_1}=\left(-1;\ 1\right) .

b)

u2=(0; 1)\overrightarrow{u_2}=\left(0;\ 1\right) .

c)

u3=(1; 0)\overrightarrow{u_3}=\left(1;\ 0\right) .

d)

u4=(1; 1)\overrightarrow{u_4}=\left(1;\ 1\right) .

72.

Đường thẳng đi qua hai điểm A(1; -3) và B(2; 1) có một vectơ chỉ phương là

a)

u1=(3; 2)\overrightarrow{u_1}=\left(3;\ -2\right) .

b)

u2=(2; 3)\overrightarrow{u_2}=\left(2;\ 3\right) .

c)

u3=(1; 4)\overrightarrow{u_3}=\left(1;\ 4\right) .

d)

u4=(1; 4)\overrightarrow{u_4}=\left(1;\ -4\right) .

73.

Đường thẳng đi qua hai điểm A(2; 3) và B(4; 1) có một vectơ pháp tuyến là

a)

n1=(2; 2)\overrightarrow{n_1}=\left(2;\ -2\right) .

b)

n2=(2; 3)\overrightarrow{n_2}=\left(2;\ -3\right) .

c)

n3=(3; 2)\overrightarrow{n_3}=\left(3;\ -2\right) .

d)

n4=(1; 1)\overrightarrow{n_4}=\left(1;\ 1\right) .

74.

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương  u =(3; 2)\ \overrightarrow{u\ }=\left(-3;\ 2\right) Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của d?

a)

n1=(2; 3)\overrightarrow{n_1}=\left(2;\ -3\right) .

b)

n2=(2; 3)\overrightarrow{n_2}=\left(-2;\ 3\right) .

c)

n3=(2; 3)n\overrightarrow{_3}=\left(2;\ 3\right) .

d)

n4=(6; 4)\overrightarrow{n_4}=\left(-6;\ 4\right) .

75.

Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến  n =(2; 6)\ \overrightarrow{n\ }=\left(2;\ -6\right) Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ chỉ phương của d?

a)

u1=(3; 1)\overrightarrow{u_1}=\left(3;\ 1\right) .

b)

u2=(6; 2)\overrightarrow{u_2}=\left(-6;\ 2\right) .

c)

u3=(3; 1)u\overrightarrow{_3}=\left(-3;\ 1\right) .

d)

u4=(3; 1)\overrightarrow{u_4}=\left(3;\ -1\right) .

76.

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là  u =(3; 5)\ \overrightarrow{u\ }=\left(-3;\ 5\right) . Đường thẳng Δ\Delta vuông góc với d có một vectơ pháp tuyến là

a)

n1=(3; 5)\overrightarrow{n_1}=\left(-3;\ 5\right) .

b)

n2=(5; 3)\overrightarrow{n_2}=\left(5;\ -3\right) .

c)

n3=(5; 3)n\overrightarrow{_3}=\left(5;\ 3\right) .

d)

n4=(5; 3)\overrightarrow{n_4}=\left(-5;\ 3\right) .

77.

Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là  n =(2; 1)\ \overrightarrow{n\ }=\left(2;\ -1\right) . Đường thẳng Δ\Delta vuông góc với d có một vectơ chỉ phương là

a)

u1=(1; 2)\overrightarrow{u_1}=\left(1;\ 2\right) .

b)

u2=(1; 2)\overrightarrow{u_2}=\left(-1;\ 2\right) .

c)

u3=(1; 2)u\overrightarrow{_3}=\left(1;\ -2\right) .

d)

u4=(2; 1)\overrightarrow{u_4}=\left(-2;\ 1\right) .

78.

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là  u =(3; 1)\ \overrightarrow{u\ }=\left(-3;\ 1\right) . Đường thẳng Δ\Delta song với d có một vectơ pháp tuyến là

a)

n1=(3; 1)\overrightarrow{n_1}=\left(-3;\ 1\right) .

b)

n2=(3; 1)\overrightarrow{n_2}=\left(3;\ -1\right) .

c)

n3=(1; 3)n\overrightarrow{_3}=\left(1;\ 3\right) .

d)

n4=(1; 3)\overrightarrow{n_4}=\left(1;\ -3\right) .

79.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương.

b)

Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến.

c)

Nếu đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là  u \overrightarrow{\ u\ } thì k. u  (kR)k.\overrightarrow{\ u\ }\ \left(k\in R\right) cũng là một vectơ chỉ phương của d

d)

Một vectơ chỉ phương và một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d luôn vuông góc với nhau.

80.

Đường thẳng d đi qua điểm M(2; -3) và có một vectơ chỉ phương  u =(2; 1)\overrightarrow{\ u\ }=\left(2;\ 1\right) có phương trình tham số là

a)

b)

c)

d)

81.
a)

u1=(4; 3)\overrightarrow{u_1}=\left(-4;\ 3\right) .

b)

u2=(4; 3)\overrightarrow{u_2}=\left(4;\ 3\right) .

c)

u3=(3; 4)\overrightarrow{u_3}=\left(3;\ 4\right) .

d)

u1=(3; 4)\overrightarrow{u_1}=\left(3;\ -4\right) .

82.

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(1; -2) và B(4; 3) là

a)

b)

c)

d)

83.

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(-1; 3) và B(3; 1) là

a)
b)
c)
d)

84.

Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1) và B(-6; 2)?

a)
b)
c)
d)
85.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(2;0)¸ B(0;3) và C(−3;−1). Đường thẳng đi qua điểm B và song song với AC có phương trình tham số là

a)

b)

c)

d)

86.

Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(−1; 5) và song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất là

a)

b)

c)

d)

87.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 4), B(3; 2) và C(7; 3). Viết phương trình tham số của đường trung tuyến CM của tam giác.

a)

b)

c)

d)

88.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2; 4), B(5; 0) và C(2; 1) Trung tuyến BM của tam giác đi qua điểm N có hoành độ bằng 20 thì tung độ bằng:

a)

-12.

b)

252-\frac{25}{2} .

c)

-13.

d)

272-\frac{27}{2} .

89.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(2; 0)¸ B(0; 3) và C(-3; -1). Đường thẳng đi qua điểm B và song song với AC có phương trình tham số là:

a)

b)

c)

d)