Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I - Môn Toán - Lớp 10

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Phần không bị gạch (kẻ cả d) ở Hình 5 là miền nghiệm của bất phương trình:

a)

y ≤ 1/2 x.

b)

y ≥ 2x.

c)

y ≤ 2x.

d)

y ≥ 1/2 x.

2.

Trong các công thức sau, công thức nào không biểu diễn y là hàm số của x?

a)

A. x + 2y = 3.

b)

B. y = x2−2x\sqrt{x^2 - 2x} .

c)

C. y = 1/x.

d)

D. x2+y2=4x^2 + y^2 = 4 .

3.

Cho đồ thị hàm số y = f(x) ở Hình 4. Phát biểu nào sau đây là đúng về tính chất của hàm số?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; +∞).

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞) và nghịch biến trên khoảng (-∞; 0).

c)

Hàm số luôn đồng biến trên R.

d)

Hàm số luôn nghịch biến trên R.

4.

Quan sát Hình 4. Đâu là phát biểu đúng về đồ thị hàm số?

a)

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1.

b)

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1.

c)

Hàm số đồng biến trên khoảng (-1; +∞), nghịch biến trên khoảng (-∞; -1).

d)

Hàm số đồng biến trên ℝ.

5.

Trong các hàm số sau, hàm số nào không là hàm số bậc hai?

a)

y=−x2+4x+2y = -x^2 + 4x + 2

b)

y = x( 2x2+5x−12x^2 + 5x - 1 ).

c)

y = -3x(6x - 8).

d)

y = x2+6xx^2 + 6x .

6.

Cho hàm số f(x) = 2x2+8x+82x^2 + 8x + 8 . Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (-4; +∞), nghịch biến trên khoảng (-∞; -4).

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (-2; +∞), nghịch biến trên khoảng (-∞; -2).

c)

Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞; -2), nghịch biến trên khoảng (-2; +∞).

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞; -4), nghịch biến trên khoảng (-4; +∞).

7.

Rút gọn biểu thức P = (sin x)/(1 + cos x) + cot x, ta được

a)

sin x.

b)

1/sin x.

c)

cos x.

d)

1/cos x.

8.

Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 1 và A = 60°. Tính độ dài cạnh BC.

a)

BC = √2.

b)

BC = 1.

c)

BC = √3.

d)

BC = 2.

9.

Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

A. AB→+AC→=BC→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

b)

B. CA→−BA→=BC→\overrightarrow{CA} - \overrightarrow{BA} = \overrightarrow{BC}

c)

C. AB→+CA→=CB→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CA} = \overrightarrow{CB}

d)

D. AB→−BC→=CA→\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{CA}

10.

Cho hình thang MNPQ, MN // PQ, MN = 2PQ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. MN→=2PQ→\overrightarrow{MN} = 2\overrightarrow{PQ}

b)

B. MQ→=2NP→\overrightarrow{MQ} = 2\overrightarrow{NP}

c)

C. MN→=−2PQ→\overrightarrow{MN} = -2\overrightarrow{PQ}

d)

D. MQ→=−2NP→\overrightarrow{MQ} = -2\overrightarrow{NP}

11.

Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN→=−3MP→\overrightarrow{MN} = -3\overrightarrow{MP} . Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:

a)

Hình 3

b)

Hình 4

c)

Hình 1

d)

Hình 2

12.

Cho parabol y = x^2 - 2x - 3. Các mệnh đề sau đúng hay sai? c) (P) cắt Ox tại các điểm A(-1;0), B(3;0).

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8, BC = 7. Khi đó: Diện tích tam giác ABC bằng 10√3.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8, BC = 7. Khi đó: Độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A bằng √129.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8, BC = 7. Khi đó: Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng (7√3)/3.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Câu 1. Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng AB = 4 km. Giả sử bờ biển là đường thẳng, trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng là 5 km. Người canh hải đăng có thể chèo thuyền từ A đến điểm M trên bờ biển với vận tốc 3 km/h rồi đi bộ đến C với vận tốc 5 km/h. Nếu thời gian người đó đến kho là 124 phút, khoảng cách giữa B và M là bao nhiêu km?

a)

2 km

b)

3 km

c)

4 km

d)

5 km

17.

Một học sinh dự định vẽ các tấm thiệp xuân làm bằng tay để bán trong một hội chợ Tết. Cần 2 giờ để vẽ một tấm thiệp loại nhỏ có giá 10 nghìn đồng và 3 giờ để vẽ một tấm thiệp loại lớn có giá 20 nghìn đồng. Học sinh này chỉ có 30 giờ để vẽ và ban tổ chức hội chợ yêu cầu phải vẽ ít nhất 12 tấm. Hỏi bạn ấy cần vẽ bao nhiêu tấm thiệp nhỏ để có được nhiều tiền nhất?

a)

6

b)

12

c)

9

d)

15

18.

Một ô tô có trọng lượng 15000N đứng trên một con dốc nghiêng 15° so với phương ngang. Lực có khả năng kéo ô tô xuống dốc có độ lớn là bao nhiêu? (làm tròn đáp án đến hàng đơn vị)

a)

3879 N

b)

2500 N

c)

5000 N

d)

15000 N

19.

Tam giác ABC có A = 68°12', B = 34°44', AB = 117. Tính AC? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

a)

66

b)

72

c)

58

d)

80

20.

Chất điểm A chịu tác động của ba lực F1, F2, F3 như hình vẽ ở trạng thái cân bằng (tức là F1 + F2 + F3 = 0). Tính độ lớn của lực F3 biết F1 có độ lớn là 20N (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

a)

20 N

b)

10 N

c)

30 N

d)

15 N

21.

Ta tìm được tham số m để phương trình √(2x² - (m+2)x + 2m) = x (1) có hai nghiệm phân biệt. Khi đó có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trong khoảng (0;2024) thỏa mãn.

a)

2023

b)

2022

c)

2024

d)

2021

22.

Viết tập hợp B = x∈R∣(x2−2x)(x2−4)=0{x \in R | (x^2 - 2x)(x^2 - 4) = 0} bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp thì ta được:

a)

B = {-2; 0; 2; 2}.

b)

B = {-2; 0; 2}.

c)

B = {2}.

d)

B = {-2; 2}.

23.

Bất phương trình nào sau đây KHÔNG là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

A. 2x - y + 9 < 0.

b)

B. 3(x+1) ≤ 2y.

c)

C. x2+3y≤(x−1)2x^2 + 3y \leq (x-1)^2 .

d)

D. 2(3x+y) ≤ 3(2x+2) + 2y.

24.

Tập xác định của hàm số y = x4−2018x2−2019x^4 - 2018x^2 - 2019 là

a)

(-1; +∞).

b)

(-∞; 0).

c)

(0; +∞).

d)

(-∞; +∞).

25.

Cho hàm số y = f(x) = |5x|. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

f(-1) = 5.

b)

f(-2) = 10.

c)

f(1/5) = -1.

d)

f(2) = 10.

26.

Hàm số y = ax^2 + bx + c, (a > 0) đồng biến trong khoảng nào sau đây?

a)

(-∞; -b/2a).

b)

(-b/2a; +∞).

c)

(-Δ/4a; +∞).

d)

(-∞; -Δ/4a).

27.

Cho parabol (P): y=3x2−2x+1y = 3x^2 - 2x + 1 . Điểm nào sau đây là điểm của (P)?

a)

A. I(0;1).

b)

B. I(1; 3/2).

c)

C. I(-1; 2/3).

d)

D. I(1/3; -2/3).

28.

Cho tam giác ABC thỏa mãn: b2+c2−a2=3bcb^2 + c^2 - a^2 = \sqrt{3}bc . Khi đó:

a)

A. A = 30°.

b)

B. A = 45°.

c)

C. A = 60°.

d)

D. A = 75°.

29.

Cho tam giác ABC có A = 110°; C = 46°; b = 6. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

B. B = 24°; a ≈ 13,8; c ≈ 10,7.

b)

C. B = 24°; a ≈ 12,7; c ≈ 10,1.

c)

D. B = 24°; a ≈ 12,6; c ≈ 10,2.

30.

Hai vectơ có cùng độ dài và cùng hướng gọi là

a)

Hai vectơ cùng hướng.

b)

Hai vectơ cùng phương.

c)

Hai vectơ đối nhau.

d)

Hai vectơ bằng nhau.

31.

Cho ΔABC và điểm M thỏa mãn điều kiện MA + MC = MB. Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

A. AB + AM = AC.

b)

B. BA + BC = BM.

32.

Cho đoạn thẳng AB và O là trung điểm của AB. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. AB→=2OA→\overrightarrow{AB} = 2\overrightarrow{OA}

b)

B. AB→=2OB→\overrightarrow{AB} = 2\overrightarrow{OB}

c)

C. AB→=−2OB→\overrightarrow{AB} = -2\overrightarrow{OB}

d)

D. AO→=2AB→\overrightarrow{AO} = 2\overrightarrow{AB}

33.

Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA→.BC→=0\overrightarrow{MA} . \overrightarrow{BC} = 0 là:

a)

một điểm.

b)

đường thẳng.

c)

đoạn thẳng.

d)

đường tròn.

34.

Cho hàm số f(x) = ax^2 + bx + c có đồ thị (P) như hình vẽ. Trục đối xứng của đồ thị (P) là đường thẳng x=2x = 2 . Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Cho hàm số f(x) = ax2+bx+cax^2 + bx + c có đồ thị (P) như hình vẽ. b) f(x) ≤ 0, ∀ x ∈ [1;3] Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Cho hàm số f(x) = ax2+bx+cax^2 + bx + c có đồ thị (P) như hình vẽ. Phương trình f(x) - 2 = 0 vô nghiệm. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Cho phương trình x2−4x−5=2x2−3x+1\sqrt{x^2 - 4x - 5} = \sqrt{2x^2 - 3x + 1} Khi đó: Bình phương hai vế của phương trình (*), ta được x2−7x+6=0x^2 - 7x + 6 = 0

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Cho phương trình x2−4x−5=2x2−3x+1\sqrt{x^2 - 4x - 5} = \sqrt{2x^2 - 3x + 1} (*). Khi đó:

a)

Tổng các nghiệm của phương trình (*) bằng -1

b)

Tổng các nghiệm của phương trình (*) không bằng -1

39.

Cho phương trình x2−4x−5=2x2−3x+1\sqrt{x^2 - 4x - 5} = \sqrt{2x^2 - 3x + 1} (*)

a)

Phương trình (*) có 1 nghiệm phân biệt

b)

Phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt

c)

Phương trình (*) không có nghiệm

40.

Câu 1. Một giá đỡ có dạng tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A được gắn vào tường như hình bên. Người ta treo vào vị trí C một vật nặng 10N. Gọi hai lực tác động vào điểm A và B khi treo vật vào vị trí điểm C lần lượt là F1 và F2. Giá trị của √2.|F1|.|F2| là bao nhiêu?

a)

100

b)

50

c)

20

d)

10

41.

Bác Năm dự định trồng khoai lang và khoai mì trên mảnh đất có diện tích 8 ha. Nếu trồng 1 ha khoai lang thì cần 10 ngày công và thu được 20 triệu đồng. Nếu trồng 1 ha khoai mì thì cần 15 ngày công và thu được 25 triệu đồng. Bác Năm chỉ có thể sử dụng được không quá 90 ngày công cho việc trồng khoai lang và khoai mì. Hỏi Bác Năm nên trồng bao nhiêu hecta khoai mì để thu được nhiều tiền nhất?

a)

2 ha

b)

4 ha

c)

6 ha

d)

5 ha

42.

Câu 3. Quan sát cây cầu dây văng minh hoạ ở Hình 25. Tại trụ cao nhất, khoảng cách từ đỉnh trụ (vị trí A) tới chân trụ trên mặt cầu (vị trí H) là 150m, độ dài dây văng dài nhất nối từ đỉnh trụ xuống mặt cầu là 300m. Chiều dài đoạn dây văng ngắn nhất nối từ đỉnh trụ xuống mặt cầu là bao nhiêu?

a)

150m

b)

200m

c)

250m

d)

300m

43.

Câu 4. Cho hai vectơ a, b thoả mãn |a| = 3, |b| = 4, (a, b) = 150°. Khi đó: Chọn đáp án đúng.

a)

a · b = -6√3

b)

(a + b) · (a - b) = 7

c)

(3a + b) · (a - 2b) = -5 + 30√3

d)

(3a + b) · (a - 2b) = 5 + 30√3

44.

Chọn đáp án đúng.

a)

a) a = √127 cm

b)

b) cos C ≈ 0,91

c)

c) cos B ≈ 0,21

d)

d) R ≈ 6,03(cm)

45.

Câu 4. Một vật đồng chất được thả vào một cốc chất lỏng. Ở trạng thái cân bằng, vật chìm một nửa thể tích trong chất lỏng. Tỉ số giữa trọng lượng riêng của vật và của chất lỏng là bao nhiêu?

a)

1/2

b)

2

c)

1

d)

3/2

46.

Câu 5. Giả sử độ cao h (đơn vị: mét) của một quả bóng golf tính theo thời gian t (đơn vị: giây) trong một lần đánh của vận động viên được xác định bằng một hàm số bậc hai và giá trị tương ứng tại một số thời điểm được cho bởi bảng dưới đây:

Thời gian (s): 0 | 0,5 | 1 | 2 | 3
Độ cao (m): 0 | 28 | 48 | 64 | 48

Sau bao nhiêu giây kể từ khi vận động viên đánh bóng thì bóng lại chạm đất?

a)

2 giây

b)

3 giây

c)

4 giây

d)

5 giây

47.

Số nghiệm của phương trình x2+3=3x−1\sqrt{x^2 + 3} = 3x - 1 là?

a)

1 nghiệm.

b)

0 nghiệm.

c)

2 nghiệm.

d)

Vô số nghiệm.

48.

Cho hai tập hợp A = {2;5}, B = {x ∈ R|(x−5)(x−a)(x−b)=0} với a, b là các số thực cho trước. Tất cả các cặp số (a; b) để A = B là:

a)

(2;2),(5;5),(5;2).

b)

(2;2),(2;5),(5;2).

c)

(2;5),(2;2),(5;5).

d)

(2;2),(2;5),(5;2),(5;5).

49.

Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x−y≥2021, x+y≤2022} KHÔNG chứa điểm nào sau đây?

a)

(1001;-1021).

b)

(2021;0).

c)

(2021;-2022).

d)

(-2021;2022).

50.

Cho hàm số f(x) = x−2−3x−1\sqrt{x-2}-\frac{3}{x-1} khi x≥2; x2+2x^2+2 khi x<2. Tính P = f(2)+f(−2)f(2) + f(-2) .

a)

P = 3.

b)

P = 2.

c)

P = 7/3.

d)

P = 6.

51.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm đồng biến trên R?

a)

y = 1−2x

b)

y = 3x+2

c)

y=x2+2x−1y = x^2 + 2x - 1

d)

y = −2(2x−3)

52.

Giao điểm của parabol (P): y=x2−3x+2y = x^2 - 3x + 2 với đường thẳng y=x−1y = x - 1 là:

a)

(1;0);(3;2).

b)

(0;−1);(−2;−3).

c)

(−1;2);(2;1).

d)

(2;1);(0;−1).

53.

Tập nghiệm của phương trình 2x−1=x2−5\sqrt{2x-1} = x^2-5 là

a)

S = {1;5}.

b)

S = {1}.

c)

S = {5}.

d)

S = ∅.

54.

Cho tam giác ABC có góc ABC bằng 60°, AC = a. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC?

a)

a.

b)

a√3/3.

c)

4a√3/3.

d)

a√3.

55.

Cho sin α = 1/3 với 0° ≤ α ≤ 90°. Giá trị của cos α là

a)

−2/3

b)

2/3

c)

√8/3

d)

√5/3

56.

Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi

a)

Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau.

b)

Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành.

c)

Chúng trùng với một trong các cặp cạnh của một tam giác đều.

d)

Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau.

57.

Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng.

a)

A. AB→+AC→=AD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AD} .

b)

B. AB→−AC→=DA→\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{DA} .

c)

C. AB→+AC→=CB→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{CB} .

d)

D. AB→−AC→=BC→\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC} .

58.

Một vật có khối lượng m được treo cố định trên trần nhà bằng hai sợi dây không dãn có độ dài như nhau. Biết rằng lực căng dây T_1 và T_2 có độ lớn như nhau bằng 600N và hợp với nhau một góc 60° (hình bên). Trọng lượng của vật là

a)

600N

b)

6003N600\sqrt{3}N

c)

1200N

d)

12003N1200\sqrt{3}N

59.

Cho tam giác ABC và M là trung điểm của BC, G là trọng tâm của tam giác. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. AM→=−3GM\overrightarrow{AM} = -3GM

b)

B. AM→=32GM\overrightarrow{AM} = \frac{3}{2}GM

c)

C. AM→=−32GM\overrightarrow{AM} = -\frac{3}{2}GM

d)

D. AM→=3GM\overrightarrow{AM} = 3GM

60.

Cho hàm số y = 2x2−4x−12x^2 - 4x - 1 . Hàm số y = 2x2−4x−12x^2 - 4x - 1 là hàm số y theo biến x. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Đồ thị của hàm số y = 2x2−4x−12x^2 - 4x - 1 có dạng nào?

a)

Parabol hướng lên trên

b)

Đường thẳng

c)

Parabol hướng xuống dưới

d)

Đường tròn

62.

Từ đồ thị hàm số y = 2x2−4x−12x^2 - 4x - 1 , xác định giá trị nhỏ nhất của hàm số.

a)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là -3 tại x = 1.

b)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là -1 tại x = 0.

c)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 0 tại x = 2.

d)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là -4 tại x = -1.

63.

Bất phương trình 2x2−4x−1>02x^2 - 4x - 1 > 0 có tập nghiệm là:

a)

(-∞; -1/2) ∪ (1; +∞)

b)

(-∞; 1) ∪ (1/2; +∞)

c)

(-∞; -1) ∪ (1/2; +∞)

d)

(-∞; 0) ∪ (2; +∞)

64.

Đồ thị hàm số y = 2x2−4x−12x^2 - 4x - 1 có trục đối xứng là x = ?

a)

x = 2

b)

x = -2

c)

x = 1

d)

x = -1

65.

Cho phương trình 5x2−8x+2\sqrt{5x^2 - 8x + 2} = x2+2\sqrt{x^2 + 2} (*). Khi đó: x^2 + 2 ≥ 0 đúng với mọi x ∈ ℝ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Bình phương hai vế ta được phương trình nào?

a)

4x2−3x=04x^2 - 3x = 0

b)

2x2−3x=02x^2 - 3x = 0

c)

4x2+3x=04x^2 + 3x = 0

d)

x2−3x=0x^2 - 3x = 0

67.

Phương trình (*) có bao nhiêu nghiệm?

a)

2 nghiệm

b)

0 nghiệm

c)

1 nghiệm

d)

Vô số nghiệm

68.

Tổng các nghiệm của phương trình (*) bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

-1

69.

Câu 3. Cho tam giác ABC có các cạnh a = 6m, b = 8m, c = 10m. Khi đó: a) p = ?

a)

p = 16 (cm)

b)

p = 12 (cm)

c)

p = 14 (cm)

d)

p = 18 (cm)

70.

Câu 3. b) Diện tích tam giác ?

a)

S = 24 (cm^2)

b)

S = 18 (cm^2)

c)

S = 30(cm2)30 (cm^2)

d)

S = 12 (cm^2)

71.

Câu 3. c) Công thức tính diện tích tam giác ABC là gì?

a)

S = √(p(p-a)(p-b)(p-c))

b)

S = (a+b+c)/2

c)

S=a2+b2+c2S = a^2 + b^2 + c^2

d)

S = (a+b+c) * h / 2

72.

Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là bao nhiêu?

a)

r = 4 (cm)

b)

r = 5 (cm)

c)

r = 6 (cm)

d)

r = 3 (cm)

73.

Cho tam giác ABC có AB = 10, AC = 17, BC = 15. Tính ?

a)

AB.AC = 10 × 17 = 170

b)

AB.BC = 10 × 15 = 150

c)

AC.BC = 17 × 15 = 255

d)

AB + AC = 10 + 17 = 27

74.

Một chiếc ăng-ten chảo parabol có chiều cao h = 0,5m và đường kính miệng d = 4m. Mặt cắt qua trục là một parabol dạng y=ax2y = ax^2 . Biết a=mna = \frac{m}{n} , trong đó m, n là các số nguyên dương nguyên tố cùng nhau. Tính m - n.

a)

-14

b)

-12

c)

-10

d)

-16

75.

Công ty trách nhiệm hữu hạn ĐỨC MẠNH cần thuê bao nhiêu xe loại A để chi phí vận chuyển là thấp nhất, biết rằng cần chở 140 người và 9 tấn hàng, xe loại A chở tối đa 20 người và 0,6 tấn hàng, xe loại B chở tối đa 10 người và 1,5 tấn hàng, giá thuê xe loại A là 4 triệu đồng, xe loại B là 3 triệu đồng?

a)

2 xe loại A

b)

3 xe loại A

c)

4 xe loại A

d)

5 xe loại A

76.

Một người đứng ở vị trí A trên nóc một ngôi nhà cao 4m đang quan sát một cây cao cách ngôi nhà 20m và đo được BAC = 45°. Tính chiều cao của cây đó (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị mét).

a)

Chiều cao cây = 4 + 20 × tan(45°) = 24m

b)

Chiều cao cây = 4 + 20 × tan(30°) = 15,5m

c)

Chiều cao cây = 4 + 20 × tan(60°) = 39,6m

d)

Chiều cao cây = 4 + 20 × tan(90°) = 24m

77.

Cho tam giác đều ABC và các điểm M, N, P thỏa mãn BM = k BC, CN = 2/3 CA, AP = 4/15 AB. Tìm được k = a/b (a, b phần số tối giản) để AM vuông góc với PN. Khi đó a + b bằng bao nhiêu?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

78.

Số nghiệm của phương trình 4−3x2\sqrt{4 - 3x^2} = 2x−12x - 1

a)

Có 2 nghiệm

b)

Có 1 nghiệm

c)

Có 0 nghiệm

d)

Có vô số nghiệm

79.

Cho mệnh đề A: "8 không chia hết cho 2" và mệnh đề B: "√3 > 1". Xét các mệnh đề sau: Hãy chọn mệnh đề đúng nhất.

a)

Mệnh đề A ⇒ B.

b)

Mệnh đề B ⇒ A.

c)

Mệnh đề A ⇔ B.

d)

Mệnh đề A ⇏ B.

80.

Miền không bị gạch (tính cả biên) trong hình vẽ dưới đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào sau đây?

a)

{2x + 3y ≤ 6; 2x - 3y ≥ -6}

b)

{2x + 3y ≤ 6; 2x - 3y ≤ -6}

c)

{2x + 3y ≤ -6; 2x - 3y ≥ -6}

d)

{2x + 3y ≤ 6; 2x - 3y ≥ 6}

81.

Cho α là góc tù và tanα + cotα = -2. Giá trị của M = sinα - cosα là

a)

2.

b)

-2.

c)

√2.

d)

-√2.

82.

Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác ABC. Biết b = 7; c = 5; cosA = 4/5. Tính độ dài của a.

a)

A. 3√2.

b)

B. 7√2/2.

c)

C. 23/8.

d)

D. 6.

83.

Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

A. \overrightarrow{AA} = \overrightarrow{0}.

b)

B. \overrightarrow{0} cùng phương với mọi vector.

84.

Cho hình chữ nhật ABCD tâm O. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

A. AB⃗+BC⃗−BD⃗=0⃗\vec{AB} + \vec{BC} - \vec{BD} = \vec{0} .

b)

B. OA⃗+OC⃗=0⃗\vec{OA} + \vec{OC} = \vec{0} .

c)

C. AB⃗+BC⃗+CA⃗=0⃗\vec{AB} + \vec{BC} + \vec{CA} = \vec{0} .

d)

D. AD⃗−BC⃗=0⃗\vec{AD} - \vec{BC} = \vec{0} .

85.

Cho a⃗≠0⃗\vec{a} \neq \vec{0} . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

a⃗\vec{a} và 4a⃗4\vec{a} cùng phương.

b)

a⃗\vec{a} và −4a⃗-4\vec{a} cùng phương.

c)

a⃗\vec{a} và 4a⃗4\vec{a} không cùng hướng.

d)

a⃗\vec{a} và −4a⃗-4\vec{a} ngược hướng.