wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập thi cuối kì lớp 10

Total questions: 80

Worksheet time: 7hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số  y=2x+5y=2x+5  . Tính giá trị của hàm số tại  x=3x=3  ?

a)

 y = 11

b)

y = 13

c)

y = 7

d)

y = 9

2.

Cho hàm số  y=2x2+4x+1y=2x^2+4x+1 . Tính giá trị của hàm số tại  x=1x=-1  

a)

y = 7

b)

 y = -1

c)

y = 5

d)

y = 3

3.

Đồ thị hàm số y=x+3y=x+3  đi qua điểm nào trong các điểm sau

a)

A (-1;1)

b)

B(1;3)

c)

C(2;5)

d)

D(-2;2)

4.

y=2x+1x3y=\frac{2x+1}{x-3}  

Tập xác định của hàm số là

a)

D=R

b)

D=R\{3}

c)

D=R\{2}

d)

D=R\{1}

5.

y=2x+1x3y=\frac{2x+1}{x-3}  

Tập xác định của hàm số là

a)

D=R

b)

D=R\{3}

c)

D=R\{2}

d)

D=R\{1}

6.

Cho Parabol y=x2+2x3y=-x^2+2x-3 có đỉnh là 

a)

I(1;5)I\left(1;5\right)  

b)

I(1;2)I\left(1;2\right)  

c)

I(1;2)I\left(1;-2\right)  

d)

I(1;6)I\left(-1;-6\right)  

7.

Parabol y=x2+2x3y=-x^2+2x-3 có trục đối xứng là 


a)

x=1x=-1  

b)

x=1x=1  

c)

x=2x=2  

d)

y=1y=1  

8.

Tam thức bậc hai có dạng

a)

f(x)=ax+bf\left(x\right)=ax+b

b)

f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c

c)

f(x)=ax+b(a0)f\left(x\right)=ax+b\left(a\ne0\right)

d)

f(x)=ax2+bx+c(a0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right)

9.

Biểu thức nào trong các biểu thức sau là một tam thức bậc hai

a)

f(x)=2x+3f\left(x\right)=2x+3

b)

f(x)=x2+2x+2f\left(x\right)=\sqrt{x^2+2x+2}

c)

f(x)=3x22020f\left(x\right)=3x^2-2020

d)

f(x)=1x23x+2f\left(x\right)=\frac{1}{x^2-3x+2}

10.

Tam thức f(x)=2x24+3xf\left(x\right)=2x^2-4+3x  có các hệ số a,b và c lần lượt là

a)

2;3;-4

b)

2;-4;3

c)

-4;2;3

d)

3;2;-4

11.

Tập nghiệm của bất phương trình x23x+20x^2-3x+2\le0  là

a)

S=(;1][2:+)S=\left(-\infty;1\right]\cup\left[2:+\infty\right)  

b)

S={1;2}S=\left\{1;2\right\}  

c)

S=(1;2)S=\left(1;2\right)  

d)

S=[1;2]S=\left[1;2\right]  

12.

Tập nghiệm SS  của bất phương trình x22x+3>0x^2-2x+3>0  là:

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S=ϕS=\phi  

c)

S=RS=R  

13.

Tập nghiệm  SS  của bất phương trình 13x2+3x+6<0\frac{1}{3}x^2+3x+6<0 là: 

a)

S=(;6)S=\left(-\infty;-6\right)  

b)

S=(6;3)S=\left(-6;-3\right)  

c)

S=(3;+)S=\left(-3;+\infty\right)  

14.

Tìm tập nghiệm  SS  của bất phương trình  x24x+4>0x^2-4x+4>0  

a)

S=(2;+)S=\left(2;+\infty\right)  

b)

S=RS=R  

c)

S=(;2)(2;+)S=\left(-\infty;2\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

S=(;2)S=\left(-\infty;2\right)  

15.

Biệt thức  Δ\Delta   của tam thức  f(x)=4x23x+9f\left(x\right)=4x^2-3x+9  có kết quả là?

(a)  

16.

Cho tam thức bậc hai f(x)=3x26x+2f\left(x\right)=3x^2-6x+2  . Các hệ số a, b, c lần lượt là ?

a)

a=3; b=6; c=2a=3;\ b=6;\ c=2  

b)

a=3; b=6; c=2a=3;\ b=-6;\ c=2  

c)

a=3; b=6; c=2a=-3;\ b=6;\ c=2  

d)

a=3; b=6; c=2a=3;\ b=6;\ c=-2  

17.

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right)  . Biệt thức  Δ\Delta  được tính theo công thức nào ?

a)

Δ=b24ac\Delta=b^2-4ac  

b)

Δ=b24ac\Delta=-b^2-4ac  

c)

Δ=b2ac\Delta=b^2-ac  

d)

Δ=b2+4ac\Delta=b^2+4ac  

18.

Giải bất phương trình sau x2x60 ?x^2-x-6\le0\ ?  

a)

2x3-2\le x\le3  

b)

2<x<3-2<x<3  

c)

x<2; x>3x<-2;\ x>3  

d)

x2; x3x\le-2;\ x\ge3  

19.

Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ

a)

(-2;1)

b)

(1;2)

c)

(2;1)

d)

(-1;2)

20.

Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;-2)

d)

(-2;3)

21.

Đường thẳng d: 2x-3y+1=0 có 1 VTCP có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;2)

d)

(-3;2)

22.

Đường thẳng d: x=1 +2t; y=3-t có 1 VTCP có toạ độ

a)

(1;3)

b)

(2;-1)

c)

(2;3)

d)

(1;2)

23.

Đường thẳng d: qua M(1;2) và có 1 VTCP  u  =(1;3)\overrightarrow{\ u\ \ }=\left(1;3\right)  có phương trình tham số

a)

x= 1 + t; y= 3+ 2t

b)

x=1+ t; y= 2-3t

c)

x=1+t; y=2 + 3t

d)

x= 1+ t; y=3-2t

24.

Đường thẳng d đi qua điểm O(0;0) và có 1 VTPT là n=(1;2)\overrightarrow{n}=\left(1;-2\right)  có phương trình tổng quát dạng

a)

x2y=0x-2y=0  

b)

x+2y=0x+2y=0  

c)

2x+y=02x+y=0  

d)

2xy=02x-y=0  

25.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(1;3) và N(-1;5) có dạng

a)

x+y4=0x+y-4=0

b)

x+y+4=0x+y+4=0

c)

xy+2=0x-y+2=0

d)

xy2=0x-y-2=0

26.

Phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1;2), B(2;5) là

a)

x=1+t;  y= 3+2tx=1+t;\ \ y=\ 3+2t

b)

x=1+3t; y= 2 tx=1+3t;\ y=\ 2\ -t

c)

x=1+t; y=2+3tx=1+t;\ y=2+3t

d)

x=1t; y=2+3tx=1-t;\ y=2+3t

27.

Cho đường thẳng d có phương trình x=1+2t;   y=25tx=-1+2t;\ \ \ y=2-5t . Một vecto chỉ phương của d là:

a)

u=(2;5)\overrightarrow{u}=\left(2;-5\right)  

b)

u=(5;2)\overrightarrow{u}=\left(5;2\right)  

c)

u=(1;2)\overrightarrow{u}=\left(-1;2\right)  

d)

u=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(-2;1\right)  

28.

Cho đường thẳng (d):  2x+3y4=02x+3y-4=0 .  Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của (d)?

a)

n1=(3;2)\overrightarrow{n_1}=\left(3;2\right)  

b)

n2=(4;6)\overrightarrow{n_2}=\left(-4;-6\right)  

c)

n3=(2;3)\overrightarrow{n_3}=\left(2;-3\right)  

d)

n4=(2;3)\overrightarrow{n_4}=\left(-2;3\right)  

29.

Đường thẳng đi qua điểm A(1;2)A\left(-1;2\right)  ,  nhận  n=(2;4)\overrightarrow{n}=\left(2;-4\right) là véc tơ pháp tuyến có phương trình là:

a)

x2y4=0x-2y-4=0  

b)

x2y+5=0x-2y+5=0  

c)

2x4y+6=02x-4y+6=0  

d)

2x+y4=02x+y-4=0  

30.

Cho hai điểm  M(2;3)M\left(2;3\right)  và  N(2;5)N\left(-2;5\right)  . Đường thẳng MN có phương trình tham số  là:

a)

x=2+2t;   y=5+tx=-2+2t;\ \ \ y=5+t  

b)

x=2+t;    y=3+2tx=2+t;\ \ \ \ y=3+2t  

c)

x=22t;   y=3+tx=2-2t;\ \ \ y=3+t  

d)

x=2+t;    y=52tx=-2+t;\ \ \ \ y=5-2t  

31.

Cho đường thẳng d có phương trình x=1+3t;   y=tx=-1+3t;\ \ \ y=-t

. Phương trình tổng quát của d là:

a)

x+3y+1=0x+3y+1=0  

b)

x+3y1=0x+3y-1=0  

c)

3x+y+1=03x+y+1=0  

d)

3xy+3=03x-y+3=0  

32.

Đường thẳng đi qua điểm  A(1;2)A\left(-1;2\right)  nhận  n =(1;2)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-2\right)  làm VTPT có phương trình là

a)

x2y5=0x-2y-5=0  

b)

2x+y=02x+y=0  

c)

x2y1=0x-2y-1=0  

d)

x2y+5=0x-2y+5=0  

33.

Muốn viết được phương trình đường tròn cần?

a)

Tâm I(a;b)I\left(a;b\right) và bán kính RR

b)

Tâm

c)

Hai điểm

d)

Độ dài bán kinh

34.

Phương trình đường tròn (C): (x1)2+(y+1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=25  có bán kính bằng?

a)

5

b)

25

c)

50

d)

2

35.

Phương trình đường tròn tâm I(1;1)I\left(1;1\right)  và bán kính  R=1R=1  là?

a)

(x1)2+(y1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+1)2+(y+1)2=1\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

c)

(x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2  

d)

(x+1)2+(y+1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=2  

36.

Phương trình đường tròn (C): (x3)2+(y+1)2=8\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=8 có bán kính bằng? 

a)

222\sqrt{2}  

b)

22  

c)

232\sqrt{3}  

d)

3\sqrt{3}  

37.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0 có bán kính bằng:

a)

R=a2+b2cR=\sqrt{a^2+b^2-c}  

b)

R=a2+b2c2R=\sqrt{a^2+b^2-c^2}  

c)

R=a2+b2+c2R=\sqrt{a^2+b^2+c^2}  

d)

R=a2+c2bR=\sqrt{a^2+c^2-b}  

38.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  có tọa độ tâm là

a)

C(a;b)C\left(a;b\right)  

b)

C(a;b)C\left(-a;-b\right)  

c)

C(a;b)C\left(a;-b\right)  

d)

C(a;b)C\left(-a;b\right)  

39.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22x+2y+1=0x^2+y^2-2x+2y+1=0 có tọa độ tâm là

a)

(1;-1)

b)

(-1;1)

c)

(1;1)

d)

(-2;2)

40.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2+4x4y+4=0x^2+y^2+4x-4y+4=0  có bán kính bằng?

a)

2

b)

4

c)

16

d)

4

41.

Tọa độ tâm II  và bán kính RR  của đường tròn  (C): 2x2+2y28x+4y1=0\left(C\right):\ 2x^2+2y^2-8x+4y-1=0  là

a)

I(2;1)I\left(-2;1\right)  và  R=212R=\frac{\sqrt{21}}{2}  

b)

I(2;1)I\left(2;-1\right)  và  R=222R=\frac{\sqrt{22}}{2}  

c)

I(4;2)I\left(4;-2\right)  và  R=21R=\sqrt{21}  

d)

I(4;2)I\left(-4;2\right)  và  R=19R=\sqrt{19}  

42.

Điều kiện để phương trình x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  là phương trình đường tròn là:

a)

a2+b2c>0a^2+b^2-c>0  

b)

a2+b2c<0a^2+b^2-c<0  

c)

a2+b2+c>0a^2+b^2+c>0  

d)

a2+b2c0a^2+b^2-c\ge0  

43.

Cho đường tròn (C): (xa)2+(yb)2=R2\left(C\right):\ \left(x-a\right)^2+\left(y-b\right)^2=R^2 . Phương trình tiếp tuyến của (C)\left(C\right)  tại điểm Mo(xo;yo)M_o\left(x_o;y_o\right)  là:

a)

(xo+a)(xxo)\left(x_o+a\right)\left(x-x_o\right) +(y+yo)(yyo)=0+\left(y+y_o\right)\left(y-y_o\right)=0   

b)

(xoa)(x+xo)\left(x_o-a\right)\left(x+x_o\right) +(yyo)(y+yo)=0+\left(y-y_o\right)\left(y+y_o\right)=0  

c)

(xoa)(xxo)\left(x_o-a\right)\left(x-x_o\right) +(yyo)(yyo)=0+\left(y-y_o\right)\left(y-y_o\right)=0  

d)

(xoa)(xxo)\left(x_o-a\right)\left(x-x_o\right) (yyo)(yyo)=0-\left(y-y_o\right)\left(y-y_o\right)=0  

44.

Cho đường tròn (C) có phương trình: (x5)2+(y1)2=9\left(x-5\right)^2+\left(y-1\right)^2=9  .

Tâm và bán kính của đường tròn (C) là:

a)

I(5;1)I\left(-5;-1\right)  ; R=3R=3  

b)

I(5;1)I\left(-5;-1\right)  ; R=9R=9  

c)

I(5;1)I\left(5;1\right)  ; R=3R=3  

d)

I(5;1) I\left(5;1\right)\  ; R=9R=9  

45.

Phương trình đường tròn (C) có tâm I(1;-5), bán kính R=4 là:

a)

(x1)2(y+5)2=16\left(x-1\right)^2-\left(y+5\right)^2=16  

b)

(x1)2+(y+5)2=16\left(x-1\right)^2+\left(y+5\right)^2=16  

c)

(x+1)2+(y5)2=16\left(x+1\right)^2+\left(y-5\right)^2=16  

d)

(x+1)2(y+5)2=16\left(x+1\right)^2-\left(y+5\right)^2=16  

46.

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Elip?

a)

x24y29=1\frac{x^2}{4}-\frac{y^2}{9}=1

b)

x29y24=1\frac{x^2}{9}-\frac{y^2}{4}=1

c)

x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1

d)

x24+y29=1\frac{x^2}{4}+\frac{y^2}{9}=1

47.

Độ dài  F1F2F_1F_2   của elip được gọi là:

a)

Tiêu cự

b)

Tiêu điểm

c)

Trục lớn

d)

Trục nhỏ

48.

Các điểm F1F_1   và F2F_2   của elip có tên gọi là:

a)

Tiêu điểm

b)

Tiêu cự

c)

Đỉnh

d)

Tâm

49.

Elip (E): x225+y216=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{16}=1 có tiêu cự là

a)

3

b)

6

c)

9

d)

18

50.

Cặp điểm nào là tiêu điểm của Elip  x25+y24=1\frac{x^2}{5}+\frac{y^2}{4}=1  

a)

F1(1;0), F2(1;0)F_1\left(-1;0\right),\ F_2\left(1;0\right)  

b)

F1(3;0), F2(3;0)F_1\left(-3;0\right),\ F_2\left(3;0\right)  

c)

F1(0;1), F2(0;1)F_1\left(0;-1\right),\ F_2\left(0;1\right)  

d)

F1(2;0), F2(2;0)F_1\left(-2;0\right),\ F_2\left(2;0\right)

51.

Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật?

a)

5 cách.

b)

6 cách.

c)

11 cách.

d)

30 cách.

52.

Trên giá sách có 10 cuốn truyện khác nhau và 5 cuốn sách Toán khác nhau. Số cách để An chọn một cuốn sách để đọc là

a)

5 cách.

b)

10 cách.

c)

50 cách.

d)

15 cách.

53.

Giả sử từ tỉnh A đến tỉnh B có thể đi bằng các phương tiện: ô tô, tàu hỏa, tàu thủy hoặc máy bay. Mỗi ngày có 10 chuyến ô tô, 5 chuyến tàu hỏa, 3 chuyến tàu thủy và 2 chuyến máy bay. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ tỉnh A đến tỉnh B?

a)

20 cách.

b)

300 cách.

c)

18 cách.

d)

15 cách.

54.

Bạn An muốn mua một chiếc áo mới và một chiếc quần mới để đi chơi ở một cửa hàng Canifa. Ở cửa hàng An xem được 5 chiếc quần khác nhau và 7 chiếc áo khác nhau phù hợp với mình. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo? (Giả sử áo nào cũng phù hợp với quần).

a)

5 cách.

b)

7 cách.

c)

12 cách.

d)

35 cách.

55.

An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường. Từ nhà An đến nhà Bình có 4 con đường đi, từ nhà Bình tới nhà Cường có 6 con đường đi. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà Cường?

a)

6 cách.

b)

4 cách.

c)

10 cách.

d)

24 cách.

56.

Một lớp học có 19 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Số cách chọn hai bạn đi tham gia lao động tình nguyện cùng đoàn trường sao cho có cả nam và nữ là

a)

38 cách.

b)

37 cách.

c)

36 cách.

d)

342 cách.

57.

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số?

a)

3 số.

b)

10 số.

c)

16 số.

d)

24 số.

58.

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?  

a)

4 số.

b)

12 số.

c)

16 số.

d)

20 số.

59.

Một hộp có 3 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Số cách lấy ra hai viên trong đó có một viên bi đỏ và một viên bi xanh là:

a)

3 cách

b)

4 cách

c)

7 cách

d)

12 cách

60.

Một lớp học có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 1 bạn lớp trưởng

a)

1 cách

b)

20 cách

c)

25 cách

d)

45 cách

61.

Một bó hoa có 7 hoa hồng trắng, 5 hoa hồng đỏ và 9 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu.

a)

21

b)

31

c)

72

d)

315

62.

Số hoán vị của n phần tử là:

a)

nnn^n

b)

n!n!

c)

2n2^n  

63.

Có bao nhiêu cách xếp 3 bạn nam và 4 bạn nữ thành một hàng ngang?

a)

7

b)

7!

c)

3!.4!

64.

Số chỉnh hợp chập k của n phần tử là:

a)

AnkA_n^k

b)

AknA_k^n

c)

CnkC_n^k

65.

Có bao nhiêu cách mắc nối tiếp 4 bóng đèn khác nhau được chọn từ 6 bóng đèn khác nhau?

a)

C64C_6^4  

b)

A64A_6^4  

c)

4!6!

66.

Có bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ các số 1, 2, 3, 4, 5?

a)

P4P_4

b)

P5P_5

c)

A54A_5^4

d)

C54C_5^4

67.
Một tổ học sinh có 5 nam và 5 nữ xếp thành một hàng dọc thì số các cách xếp khác nhau là:
a)
25
b)
10
c)
10!
d)
40
68.

Từ 12 người, người ta thành lập một ban kiểm tra gồm 2 người lãnh đạo và 3 ủy viên. Hỏi có bao nhiêu cách thành lập ban kiểm tra?

a)

C122C103C_{12}^2C_{10}^3

b)

C102C125C_{10}^2C_{12}^5

c)

C122C125C_{12}^2C_{12}^5

d)

Kết quả khác

69.

Có 12 quyển sách khác nhau. Chọn ra 5 cuốn, hỏi có bao nhiêu cách?

a)

95040

b)

792

c)

120

d)

5040

70.

 Cho  A={a;b;c}A=\left\{a;b;c\right\} . Số hoán vị của ba phần tử của A là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

71.

Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một tổ có 10 học sinh?

a)

45

b)

90

c)

100

d)

5

72.

Công thức tính số các hoán vị của n phần tử là:

a)

Pn = (n2)!.

b)

Pn = n2.

c)

Pn = (2n)!.

d)

Pn = n!.

73.

Công thức tính số các tổ hợp chập k của n phần tử là:

a)

b)

c)

d)

74.

Công thức tính số các chỉnh hợp chập k của n phần tử là:

a)
b)
c)
d)
75.

Có bao nhiêu cách xếp 4 học sinh vào 4 ghế xếp thành hàng ngang (mỗi học sinh một ghế)?

a)

8 cách.

b)

16 cách.

c)

24 cách.

d)

256 cách.

76.

Số cách chọn 3 học sinh từ 5 học sinh là

a)

b)

c)

3!.

d)

15.

77.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

b)

c)

d)

78.

hệ số của x3 trong khai triển nhị thức Newton của (2x+1)5

a)

10.

b)

32.

c)

40.

d)

80.

79.

Tìm hệ số của x3x^3 trong khai triển (12x)5.(1-2x)^5.

a)

10

b)

-80

c)

40

d)

80

80.

Tìm hệ số của x4x^4 trong khai triển (1+x)4.(1+x)^4.

a)

1

b)

4

c)

6

d)

-1