wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pytago và căn bậc hai

Total questions: 82

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

2.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

3.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

4.

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

5.

3.So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta có kết luận sau:

a)

A. 9< 79\sqrt{79}  

b)

B. 9=undefined 

c)

C. 9>undefined 

d)

D. Không so sánh được.

6.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

7.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

8.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

9.

Số nào không có căn bậc hai

a)

0

b)

4

c)

3

d)

-25

10.

2x+5\sqrt{2x+5}  xác định khi và chỉ khi

a)

x52x\ge\frac{-5}{2}  

b)

x<52x<\frac{-5}{2}  

c)

x52x\le\frac{-5}{2}  

d)

x>52x>\frac{-5}{2}  

11.

Với giá trị nào của x thì  x2\sqrt{x-2}   xác định

a)

x>2x>2  

b)

x<2x<2  

c)

x2x\ge2  

d)

x2x\ge-2  

12.

Tính B = (31)23\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

33-3\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

13.

Giá trị của biểu thức  52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  là:

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

14.

16.25.9=?\sqrt{16.25.9}=?  

a)

60

b)

120

c)

180

d)

360

15.

5.20=?\sqrt{5}.\sqrt{20}=?  

a)

100

b)

10

c)

454\sqrt{5}  

d)

25

16.

(5)2=?\left(\sqrt{5}\right)^2=?  

a)

25

b)

10

c)

5

d)

2,5

17.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Số 1 có hai căn bậc hai là 1 và -1.

b)

Số 0 có căn bậc hai là 0.

c)

Số 1 có căn bậc hai số học là -1.

d)

Số 1 có căn bậc hai số học là 1.

18.

Với  a0a\ge0  thì  3a.27a=?\sqrt{3a}.\sqrt{27a}=?  

a)

9a29a^2  

b)

81a81a  

c)

9a9a  

d)

18a-18a  

19.

2b2=? (b0)2\sqrt{b^2}=?\ \left(b\ge0\right)  

a)

2b2b  

b)

4b4b  

c)

2b22b^2  

d)

2b-2b  

20.

9a2=?\sqrt{9a^2}=?  (Với a \le  0)

a)

3a-3a  

b)

3a3a  

c)

3a2-3a^2  

d)

3a23a^2  

21.

a4b2=? (b<0)\sqrt{a^4b^2}=?\ \left(b<0\right)  

a)

ab-ab  

b)

a2b-a^2b  

c)

a4ba^4b  

d)

2ab-2ab  

22.

Kết quả phép tính (1213)2=-\sqrt{\left(\frac{-12}{13}\right)^2}=  

a)

12/13

b)

-12/13

c)

144/169

d)

-13/12

23.

Với  a1a\le1  thì  a4(a1)2=\sqrt{a^4\left(a-1\right)^2}=  

a)

a2(1a)a^2\left(1-a\right)  

b)

a2 (a1)a^{2\ }\left(a-1\right)  

c)

a(a1)a\left(a-1\right)  

d)

a(1a)a\left(1-a\right)  

24.

5 (2)2=-5\ \sqrt{\left(-2\right)^2}=  

a)

-10

b)

10

c)

20

d)

-20

25.

(23)2+(13)2=\sqrt{\left(2-\sqrt{3}\right)^2}+\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}=  
Viết kết quả là số tự nhiên

(a)  

26.

Giá trị của biểu thức  A=6+242bA=\sqrt{6+2\sqrt{4-2b}}  tại  b=3b=\sqrt{3}  . Khi đó  A=A=  

a)

31\sqrt{3}-1  

b)

3+1\sqrt{3}+1  

c)

131-\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

27.

6. (136)26.\ \sqrt{\left(\frac{-1}{36}\right)^2}  

a)

-1/6

b)

1/6

c)

1/36

d)

-1/36

28.

A=13xA=\sqrt{1-3x}  

Điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa là

a)

x13x\ne\frac{1}{3}  

b)

x<13x<\frac{1}{3}  

c)

x13x\ge\frac{1}{3}  

d)

x13x\le\frac{1}{3}  

29.

2525921681+169=\frac{2}{5}\sqrt{25}-\frac{9}{2}\sqrt{\frac{16}{81}}+\sqrt{169}=  
(Viết kết quả dưới dạng số nguyên)

(a)  

30.

Rumus phytagoras yang tepat untuk gambar ini adalah...

a)

c2=a2 + b2

b)

c2=a2 - b2

c)

a2=c2 + b2

d)

b2=c2 + a2

31.

Berapakah panjang BD?

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

13 cm

d)

14 cm

32.

Tiang sebuah antena televisi diikat menggunakan kawat.

Tinggi antena tersebut ... m

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

33.

Perhatikan gambar berikut.

Panjang sisi PQ = ... cm.

a)

10

b)

12

c)

13

d)

14

34.

Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

a2+b2=c2a^2+b^2=c^2

b)

a2=b2+c2a^2=b^2+c^2

c)

a2+c2=b2a^2+c^2=b^2

d)

không có đáp án đúng

35.

Tổng ba góc của một tam giác bằng

a)

80 độ

b)

90 độ

c)

180 độ

d)

160 độ

36.

Trong tam giác vuông, hai góc nhọn

a)

phụ nhau

b)

bù nhau

c)

kề bù

d)

trong cùng phía

37.

Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong (a)   với nó

38.

Cho tam giác ABC, góc A = 87 độ, góc B = 67 độ. Hỏi góc C = bao nhiêu độ

a)

36 độ

b)

6 độ

c)

26 độ

39.

Cho tam giác ABC có góc A, B, C lần lượt tỉ lệ với 1, 2, 3. Hỏi số đó lần lượt mỗi góc A, B, C = ..... độ

a)

60,30,90

b)

30,60,90

c)

65,35,80

d)

70,35,75

40.

Vẽ tam giác MNP sao cho góc M = 60 độ và góc P = 40 độ. Vẽ tia NY là tia đối tia NP. Tính góc MNY

a)

80 độ

b)

110 độ

c)

100 độ

d)

120 độ

41.

Cho tam giác ABC vuông tại góc A, góc B = góc C. Hỏi góc B = bao nhiêu độ?

a)

45 độ

b)

40 độ

c)

60 độ

d)

90 độ

42.

Cho tam giác ABC biết góc A=30. Kẻ tia phân giác BD và CE của hai góc B và C. Biết rằng góc AEC=ADB . Tính số đo các góc C,B của tam giác ABC

a)

75 độ

b)

60 độ

c)

45 độ

d)

50 độ

43.

Cho tam giác ABC có góc B = 80 độ, góc C=30 độ. Tia phản giác của góc A cắt BC ở D. Góc ADC = ... độ, góc ADB = (a)   độ

44.

Cho tam giác ABC có B=65, C=65. Vẽ tia Am song song với BC, tia An là tia đối của tia AB và tia Am nằm giữa hai tia An, AC. Am có phân giác nAc không và số đo

a)

Có. 2 góc = 65 độ

b)

Có. 2 góc = 55 độ

c)

Không. Góc mAn = 55 độ, mAc = 65 độ

d)

Không. Góc mAn = 65 độ, mAc = 55 độ

45.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại C có AB=2cm; BC=1cmAB=2cm;\ BC=1cm  . Tính AC?

a)

AC= 3cm

b)

AC=3cmAC=\sqrt[]{3}cm  

c)

AC=5cm

d)

AC=5cmAC=\sqrt[]{5}cm  

46.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại B có AB=2cm; BC=1cmAB=2cm;\ BC=1cm  . Tính AC?

a)

AC= 3cm

b)

AC=3cmAC=\sqrt[]{3}cm  

c)

AC=5cm

d)

AC=5cmAC=\sqrt[]{5}cm  

47.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại A có AB=2cm; BC=10cmAB=2cm;\ BC=10cm  . Tính AC?

a)

AC= 8cm

b)

AC=96cmAC=\sqrt[]{96}cm  

c)

AC= 8\sqrt[]{8}  cm

d)

AC=104cmAC=\sqrt[]{104}cm  

48.

Cho ΔMNP\Delta MNP  vuông tại M có MN=7cm, MP=5cmMN=7cm,\ MP=5cm  . Tính NP?

a)

NP= 74\sqrt[]{74}  

b)

NP=74

c)

NP= 24\sqrt[]{24}  

d)

NP=24

49.

Cho ΔMNP\Delta MNP  vuông tại N có MN=7cm, MP=15cmMN=7cm,\ MP=15cm  . Tính NP?

a)

NP= 176\sqrt[]{176}  

b)

NP=176

c)

NP= 274\sqrt[]{274}  

d)

NP=274

50.

Cho ΔMNP\Delta MNP  vuông tại P có MN=7cm, MP=5cmMN=7cm,\ MP=5cm  . Tính NP?

a)

NP= 74\sqrt[]{74}  

b)

NP=74

c)

NP= 24\sqrt[]{24}  

d)

NP=24

51.

Cho ΔDEF\Delta DEF  vuông tại F có DE=17cm, EF=3cmDE=17cm,\ EF=3cm  . Tính DF?

a)

DF= 280\sqrt[]{280}  

b)

DF=280

c)

DF= 298\sqrt[]{298}  

d)

DF=298

52.

Cho ΔDEF\Delta DEF  vuông tại D có DE=7cm, EF=13cmDE=7cm,\ EF=13cm  . Tính DF?

a)

DF= 218\sqrt[]{218}  

b)

DF=218

c)

DF= 120\sqrt[]{120}  

d)

DF=120

53.

Cho ΔDEF\Delta DEF  vuông tại E có DE=7cm, EF=13cmDE=7cm,\ EF=13cm  . Tính DF?

a)

DF= 218\sqrt[]{218}  

b)

DF=218

c)

DF= 120\sqrt[]{120}  

d)

DF=120

54.

Cho ΔIJR\Delta IJR  vuông. Biết IJ=IT=2. Tính JT

a)

JT=0

b)

JT=4

c)

JT= 8\sqrt[]{8}  

d)

JT=2

55.

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại B. Câu nào sau đây đúng?

.

a)

AB+ BC2 = AC2

b)

AB- BC2 = AC2

c)

AB= AC+ BC2

d)

AB+ AC2 = BC2

56.

Câu 2. Cho tam giác MNP vuông tại M, MN = 5 cm, MP =12 cm. Tính độ dài NP

a)

13cm

b)

13cm\sqrt[]{13}cm  

c)

17cm

d)

7cm

57.

Câu 3: Tam giác có bình phương một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác gì?

a)

Tam giác đều 

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác nhọn

58.

Câu 4: tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:

a)

9cm, 6cm, 13cm

b)

9cm, 15cm, 12cm

c)

9dm, 14dm, 12dm

d)

7m, 7m, 10cm

59.

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông cân ở A, biết AB = AC = 2dm.Tính độ dài cạnh BC?

a)

4cm

b)

16cm

c)

8cm

d)

8cm\sqrt[]{8}cm  

60.

Nếu một tam giác có (a)   của một cạnh bằng tổng bình phương của hai cạnh còn lại thì tam giác đó là tam giác vuông.

61.

Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

a2+b2=c2a^2+b^2=c^2

b)

a2=b2+c2a^2=b^2+c^2

c)

a2+c2=b2a^2+c^2=b^2

d)

không có đáp án đúng

62.

Nhận xét nào sau đây đúng về tam giác ABCABC ?

a)

là tam giác vuông

b)

là tam giác nhọn

c)

là tam giác tù

d)

là tam giác cân

63.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA . Biết độ dài hai cạnh góc vuông là 3 và 4. Tính độ dài cạnh BCBC .

a)

5

b)

6

c)

7

d)

2

64.

Hình ảnh này giúp bạn liên tưởng đến chữ gì?

(a)  

65.

Đây là tỉnh thành gì?

a)

Tây Bắc

b)

Dâu Ninh

c)

Sài gòn

d)

Tây Ninh

66.

Đây là tỉnh thành gì?

a)

Hà Bà

b)

Hà Nội

c)

Lá Nội

d)

Tiền Giang

67.

Đây là tỉnh thành gì?

a)

Nghệ An

b)

Củ Công

c)

Nghệ Công

d)

Nghệ Nữ

68.

Đây là tỉnh thành gì?

a)

Hồ Nai

b)

Đồng Hươu

c)

Đồng Nai

69.

Đây là tỉnh thành gì?

a)

Tiền Sông

b)

Tiền Giang

c)

Tiền Suối

d)

Bao Sông

70.

Đây là tỉnh thành gì?

a)

Bình Dương

b)

Bình Hoa

c)

Bình Hướng

d)

Thành Dương

71.

Đây là tỉnh thành gì?

a)

100 Sơn

b)

Sài Gòn

c)

Lạng Sơn

d)

Sóc Trăng

72.

Đây là tỉnh thành gì?

a)

Thái Bình

b)

Thịt Hoa

c)

Cắt Bình

73.

Đây là tỉnh thành gì?

a)

Hoàng Sông

b)

Hậu Giang

c)

Hà Giang

d)

Nghệ An

74.

Đây là tỉnh thành gì?

a)

Quảng Ngãi

b)

Bình Dương

c)

Sơn La

75.
What kind of triangles does the Pythagorean Theorem work with?
a)
Right
b)
Left
c)
Isosceles
d)
Equilateral
76.

Identify the formula used to solve for the hypotenuse?

a)

a2+b2=c2

b)

a+b=c

c)

a2-b2=c2

d)

c-a=c

77.
Identify the hypotenuse.
a)
x
b)
z
c)
w
78.

Calculate the length of x?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

25

79.

Determine the value of x.

a)

35

b)

20

c)

8

d)

12

80.

What is the square root of 121?

a)

10

b)

13

c)

12

d)

11

81.
Find x.
a)
35
b)
20
c)
8
d)
12
82.

Find the missing side of this right angled triangle...

a)

16.1cm

b)

11.4cm

c)

16.2cm

d)

11.5cm