wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 7

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Tần số là gì?

a)

Là giá trị của dấu hiệu

b)

Là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị

c)

Là công việc thu thập số liệu thống kê

d)

Là vấn đề hay đối tượng mà người điều tra quan tâm

2.

Khẳng định nào sau đây sai:

a)

Tần số của một giá trị là số các đơn vị điều tra

b)

Số tất cả các giá trị (không nhất thiết khác nhau) của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra

c)

Các số liệu thu thập được khi điều tra về một diếu hiệu gọi là số liệu thống kê

d)

Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó

3.

Dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

b)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

c)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của các học sinh

d)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) mỗi học sinh

4.

Mốt của dấu hiệu là:

a)

8

b)

10

c)

9

d)

12

5.

Số các giá trị của dấu hiệu là:

a)

8

b)

9

c)

72

d)

40

6.

Số các giá trị khác nhau là:

a)

7

b)

6

c)

9

d)

8

7.

Thời gian làm bài trung bình của mỗi học sinh là? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

a)

8,2

b)

8,26

c)

8,27

d)

8,28

8.

Số trung bình cộng của 10; 25; 30; x là 28. Tìm x:

a)

92

b)

29

c)

47

d)

74

9.

Qua biểu đồ trên, khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

a)

Năm 1921 số dân của nước ta là 16 triệu người

b)

Năm 1999 số dân của nước ta là 76 triệu người

c)

Năm 1990 số dân của nước ta là 66 nghìn người

d)

Năm 1980 số dân của nước ta là 54 triệu người

10.

Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

70; 75; 80; 90; 100

b)

5

c)

5; 4; 5; 3; 3

d)

70; 75; 80; 85; 90; 95; 100

11.

Cho bảng 1. Hỏi dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Điểm kiểm tra 

b)

Điểm kiểm tra môn Toán của các bạn học sinh

c)

Số bạn học sinh

d)

Số học sinh giỏi của lớp

12.

Quan sát bảng 1, hãy cho biết: Giá trị có tần số lớn nhất là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

13.

Cho bảng 2. Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?

a)

30

b)

5

c)

102

d)

98

14.

Với bảng 2, mốt của dấu hiệu là:

a)

99

b)

100

c)

101

d)

102

15.

Căn cứ vào bảng 2, hãy tìm tần số của giá trị 100 là:

a)

17

b)

12

c)

15

d)

16

16.

Căn cứ vào bảng 2, hãy chỉ ra giá trị lớn nhất :

a)

100

b)

101

c)

30

d)

102

17.

Cho bảng 2 , số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

98

b)

5

c)

6

d)

30

18.

Cho bảng 2, tính số trung bình cộng của dấu hiệu

a)

100

b)

101

c)

102

d)

99

19.

Điểm kiểm tra Toán học kì I của các bạn học sinh lớp 7A được cho bởi biểu đồ . Hỏi có bao nhiêu bạn tham gia làm bài kiểm tra?

a)

12

b)

10

c)

50

d)

42

20.

Với biểu đồ thể hiện điểm kiểm tra Toán của các bạn HS lớp 7A như hình vẽ. Số học sinh đạt điểm dưới trung bình chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

7%

b)

10%

c)

8%

d)

20%

21.

Tần số là gì?

a)

Là giá trị của dấu hiệu

b)

Là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị

c)

Là công việc thu thập số liệu thống kê

d)

Là vấn đề hay đối tượng mà người điều tra quan tâm

22.

Dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

b)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

c)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của các học sinh

d)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) mỗi học sinh

23.

Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

70; 75; 80; 90; 100

b)

5

c)

5; 4; 5; 3; 3

d)

70; 75; 80; 85; 90; 95; 100

24.

Số các giá trị là bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

7

d)

8

25.

Tần số của học sinh đạt điểm 7 là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

26.

Bảng trên được gọi là bảng gì?

a)

Bảng "tần số"

b)

Bảng tính toán

c)

Bảng số liệu thống kê ban đầu

d)

Bảng phân phối thực nghiệm

27.

Số học sinh đạt điểm giỏi (8 điểm trở lên) chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

25%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

28.

Số các giá trị của dấu hiệu kí hiệu là gì?

a)

N

b)

n

c)

x

d)

X

29.

Tần số được kí hiệu là

a)

N

b)

n

c)

X

d)

x

30.

Điểm 8 có tần số là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Tổng các tần số của dấu hiệu là

a)

40

b)

12

c)

8

d)

10

32.

Biểu đồ có tên gọi là:

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ hình chữ nhật

d)

Biểu đồ hình tròn

33.

Trục hoành dùng biểu diễn

a)

Tần số

b)

Số các giá trị

c)

Số học sinh

d)

Điểm kiểm tra môn Toán

34.

Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số

a)

2

b)

3

c)

0

d)

5

35.

Số các giá trị khác nhau là:

a)

8

b)

23

c)

7

d)

6

36.

Giá trị của dấu hiệu được kí hiệu là:

a)

X

b)

x

c)

Y

d)

n

37.

Tần số của dấu hiệu được kí hiệu là:

a)

n

b)

N

c)

X\overline{X}

d)

X

38.

Hình sau biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá, được thống kê từ năm 1995 đến 1998 ( đơn vị trục tung : nghìn ha)

Trong các năm 1995, 1996, 1997, 1998 thì năm mà diện tích rừng bị phá nhiều nhất là :

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

39.

Tần số là gì?

a)

Là giá trị của dấu hiệu

b)

Là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị

c)

Là công việc thu thập số liệu thống kê

d)

Là vấn đề hay đối tượng mà người điều tra quan tâm

40.

Dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

b)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

c)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của các học sinh

d)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) mỗi học sinh

41.

Qua biểu đồ trên, khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

a)

Năm 1921 số dân của nước ta là 16 triệu người

b)

Năm 1999 số dân của nước ta là 76 triệu người

c)

Năm 1990 số dân của nước ta là 66 nghìn người

d)

Năm 1980 số dân của nước ta là 54 triệu người

42.

Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

70; 75; 80; 90; 100

b)

5

c)

5; 4; 5; 3; 3

d)

70; 75; 80; 85; 90; 95; 100

43.

Quan sát bảng 1, hãy cho biết: Giá trị có tần số lớn nhất là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

44.

Số các giá trị là bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

7

d)

8

45.

Tần số của học sinh đạt điểm 7 là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

46.

Bảng trên được gọi là bảng gì?

a)

Bảng "tần số"

b)

Bảng tính toán

c)

Bảng số liệu thống kê ban đầu

d)

Bảng phân phối thực nghiệm

47.

Số các giá trị của dấu hiệu kí hiệu là gì?

a)

N

b)

n

c)

x

d)

X

48.

Tần số được kí hiệu là

a)

N

b)

n

c)

X

d)

x

49.

Điểm 8 có tần số là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

50.

Điểm kiểm tra Toán học kì I của các bạn học sinh lớp 7A được cho bởi biểu đồ . Hỏi có bao nhiêu bạn tham gia làm bài kiểm tra?

a)

12

b)

10

c)

50

d)

42

51.

Dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

b)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

c)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của các học sinh

d)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) mỗi học sinh

52.

Qua biểu đồ trên, khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

a)

Năm 1921 số dân của nước ta là 16 triệu người

b)

Năm 1999 số dân của nước ta là 76 triệu người

c)

Năm 1990 số dân của nước ta là 66 nghìn người

d)

Năm 1980 số dân của nước ta là 54 triệu người

53.

Bảng trên được gọi là bảng gì?

a)

Bảng "tần số"

b)

Bảng số liệu thống kê ban đầu

c)

Bảng tính toán

d)

Bảng thực nghiệm

54.

Dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Trường THCS A

b)

Số kg giấy vụn mỗi lớp ở trường THCS A thu được

c)

Có 12 lớp thu giấy vụn

d)

số HS trường THCS A

55.

Tần số 3 là của giá trị

a)

9

b)

10

c)

5

d)

3

56.

Tần số được kí hiệu là

a)

N

b)

n

c)

X

d)

x

57.

Hình sau biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá, được thống kê từ năm 1995 đến 1998 ( đơn vị trục tung : nghìn ha)

Trong các năm 1995, 1996, 1997, 1998 thì năm mà diện tích rừng bị phá nhiều nhất là :

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

58.

Biểu đồ có tên gọi là:

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ hình chữ nhật

d)

Biểu đồ hình tròn

59.

Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số

a)

2

b)

3

c)

0

d)

5

60.

Số các giá trị khác nhau là:

a)

8

b)

23

c)

7

d)

6

61.

Điểm kiểm tra Toán học kì I của các bạn học sinh lớp 7A được cho bởi biểu đồ . Hỏi có bao nhiêu bạn tham gia làm bài kiểm tra?

a)

12

b)

10

c)

50

d)

42

62.

Hình sau biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá, được thống kê từ năm 1995 đến 1998 ( đơn vị trục tung : nghìn ha)

Trong các năm 1995, 1996, 1997, 1998 thì năm mà diện tích rừng bị phá nhiều nhất là :

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

63.

Trục hoành dùng biểu diễn

a)

Tần số

b)

Số các giá trị

c)

Số học sinh

d)

Điểm kiểm tra môn Toán

64.

Biểu đồ có tên gọi là:

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ hình chữ nhật

d)

Biểu đồ hình tròn

65.

Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số

a)

2

b)

3

c)

0

d)

5

66.

Mốt của dấu hiệu là:

a)

7

b)

9;10

c)

8;11

d)

12

67.

Số các giá trị của dấu hiệu là:

a)

12

b)

40

c)

9

d)

8

68.

Tần số 3 là của giá trị

a)

9

b)

10

c)

5

d)

3

69.

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

a)

40

b)

12

c)

8

d)

9

70.

Tổng các tần số của dấu hiệu là

a)

40

b)

12

c)

8

d)

10

71.

Biểu đồ có tên gọi là:

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ hình chữ nhật

d)

Biểu đồ hình tròn

72.

Trục hoành dùng biểu diễn

a)

Tần số

b)

Số các giá trị

c)

Số học sinh

d)

Điểm kiểm tra môn Toán

73.

Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số

a)

2

b)

3

c)

0

d)

5

74.

Số các giá trị khác nhau là:

a)

8

b)

23

c)

7

d)

6

75.

Có bao nhiêu học sinh đạt điểm tuyệt đối?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Giá trị của dấu hiệu được kí hiệu là:

a)

X

b)

x

c)

Y

d)

n

77.

Tần số của dấu hiệu được kí hiệu là:

a)

n

b)

N

c)

X\overline{X}

d)

X

78.

Bảng trên được gọi là:

a)

Bảng " tần số"

b)

Bảng " phân phối thực nghiệm"

c)

Bảng số liệu thống kê ban đầu

d)

Bảng dấu hiệu

79.

Đơn vị điều tra ở đây là

a)

12

b)

Học sinh

c)

Trường A

d)

Mỗi lớp học của trường A

80.

Số đơn vị điều tra là:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

81.

Số lớp thu được 60kg giấy vụn là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Trung bình mỗi lớp thu được số kg giấy là:

a)

58

b)

59

c)

60

d)

61

83.

Số các giá trị của dấu hiệu là

a)

12

b)

4

c)

57

d)

60

84.

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

85.
a)

x=6; n=30

b)

x=30, n=6

c)

x=7, n=6

d)

x=6, n=7