wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Toán 7

Total questions: 85

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:

4 lines
2.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

4 lines
3.

Trong các số sau đây số nào là số vô tỉ ?

a)

A.

b)

0, 121212....

c)

0,010010001...

d)

- 3,12(345)

4.

Cho | x | = thì

a)

x =

b)

x =

c)

x = hoặc x = -

d)

x = 0 hoặc x =

5.

Các tỉ lệ thức nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức?

a)

b)

c)

d)

6.

Kết quả làm tròn số 0, 7125 đến chữ số thập phân thứ ba là:

a)

0, 712

b)

0, 713

c)

0, 710

d)

0, 700

7.

Kết quả của phép tính: là:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

8.

Giá trị của biểu thức: | - 3,4 | : | +1,7 | - 0,2 là :

a)

- 1,8

b)

1,8

c)

0

d)

- 2,2

9.

Kết quả của phép tính là:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

10.

So sánh: a, 2300 vµ 3200 b, 202303 vµ 303202 c, 199010 + 1990 9 vµ 199110

4 lines
11.

Tìm ba số a, b, c biết: và a + b + c = - 50

4 lines
12.

Nếu y = k.x ( k0 ) thì:

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k

c)

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k

d)

x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ k

13.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau Hãy chọn câu trả lời sai

4 lines
14.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau Hãy chọn câu trả lời sai

a)

xy = m ( m là hằng số, m ≠ 0 )

b)

y = ( m là hằng số, m ≠ 0 )

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

15.

Một điểm bất kì trên trục hoành có tung độ bằng:

a)

Hoành độ

b)

0

c)

1

d)

-1

16.

Chọn bảng các giá trị mà đại lượng y là hàm số của đại lượng x

a)

Bảng 1

b)

Bảng 2

c)

Bảng 3

d)

Bảng 4

17.

Đồ thị hàm số y = a x ( a ≠ 0) là:

a)

Một đường thẳng

b)

Đi qua gốc tọa độ

c)

Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

d)

Cả ba câu đều đúng

18.

Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a, thì đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo hệ số là:

a)

a

b)

-a

c)
d)
19.

Biết 18 lít dầu hỏa nặng 14 kg. Hỏi có 35 kg dầu hỏa thì được bao nhiêu lít dầu hỏa ?

4 lines
20.

Cho biết 30 công nhân xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày . Hỏi 15 công nhân xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày?

4 lines
21.

Trong mặt phẳng Oxy, vẽ đồ thị hàm số y = - 2x.

4 lines
22.

Điểm A(; 4) có thuộc đồ thị hàm số trên không? Vì sao?

4 lines
23.

Tìm tọa độ điểm B, biết B thuộc đồ thị hàm số trên và B có tung độ là 4.

4 lines
24.

Tìm tọa độ điểm B, biết B thuộc đồ thị hàm số trên và B có tung độ là 4.

4 lines
25.

Biết rằng y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 2 và z tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là 3. Hỏi z và x tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch và hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

4 lines
26.

Chọn câu trả lời sai:

a)

A. Số tất cả các giá trị (không nhất thiết khác nhau ) của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra

b)

B. Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là số liệu thống kê

c)

C. Tần số của một giá trị là số các đơn vị điiều tra

d)

D. Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó

27.

Chọn câu trả lời đúng. Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 1 là :

a)

A. Số học sinh của một tổ

b)

B. Điểm kiểm tra 15 phút của mỗi học sinh

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

28.

Số các giá trị của dấu hiệu ở bảng 1 là

a)

A. 7

b)

B. 9

c)

C. 10

d)

D. 74

29.

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở bảng 1 là

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

30.

Dấu hiệu là gì ??

4 lines
31.

Lớp có bao nhiêu học sinh

4 lines
32.

Lập bảng tần số.

4 lines
33.

Dấu hiệu là gì ??

4 lines
34.

Lớp có bao nhiêu học sinh

4 lines
35.

Lập bảng tần số.

4 lines
36.

Lập bảng tần số.

4 lines
37.

Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng.

4 lines
38.

Tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu

4 lines
39.

Hãy tìm cách khôi phục lại bảng đó.

4 lines
40.

Biểu thức đại số biểu thị . Tích của tổng x và y với hiệu của x và y là:

a)

x + y . x - y

b)

( x + y ) ( x - y )

c)

( x +y ) x - y

d)

x + y ( x - y )

41.

Biểu thức nào sau đây không là đơn thức :

a)

4x3y(- 3x )

b)

1+ x

c)

2xy (- x3 )

d)
42.

Đơn thức \s đồng dạng với:

a)

\s

b)

\s

c)

\s

d)

\s

43.

Cho đa thức P(x) = 5x3 + 2x4 - x2 - 5x3 - x4 + 1 +3x2 + 5x2. Hệ số cao nhất là hệ số tự do của đa thức lần lượt là:

a)

3 và 1

b)

5 và 1

c)

1 và 1

d)

2 và 0

44.

Tính\s. Kết quả nào sau đây đúng?

a)

\s

b)

\s

c)

\s

d)

\s

45.

Giá trị của \s tại x = 1; y = -\s; z = -2

a)

0,8

b)

1

c)

1,6

d)

2

46.

Để tìm nghiệm của đa thức P(x) = x2+1, hai bạn Lý và Tuyết thực hiện như sau :

4 lines
47.

Cho biết M + a. Tìm đa thức M

4 lines
48.

Với giá trị nào của x ( x > 0 ) thì M = 17

4 lines
49.

Cho đa thức f(x) = x99-3000.x98+3000.x97- 3000.x96 + ... -3000.x2 +3000.x - 1. Tính f (2009) ?

4 lines
50.

Góc đối đỉnh với góc khi:

a)

A.Tia Ox' là tia đối của tia Ox và tia Oy là tia đối của tia Oy'

b)

B.Tia Ox' là tia đối của tia Ox và

c)

C.Tia Ox' là tia đối của tia Oy và tia Oy' là tia đối của tia Ox

d)

D.Cả A, B, C đều đúng

51.

Hai đường thẳng xx'và yy' cắt nhau tại O. Chúng được gọi là hai đường thẳng vuông góc khi:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.Cả A, B, C đều đúng

52.

Chọn câu phát biểu đúng nhất

a)

A.Hai đường thẳng không có điểm chung gọi là hai đường thẳng song song với nhau

b)

B.Hai đường thẳng không song song là hai đường thẳng không có điểm chung

c)

C.Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng có điểm chung

d)

D.Cả A, B,C đều đúng

53.

Cho hình vẽ ( H 1). Hãy điền vào chỗ trống

4 lines
54.

Góc và ...... là hai góc đồng vị

4 lines
55.

Góc và ......là hai góc đối dỉnh

4 lines
56.

Góc và ......là hai góc so le trong

4 lines
57.

Góc và ......là hai góc trong cùng phía

4 lines
58.

Góc và ......là hai góc so le trong

a)

b

b)

3

c)

B

d)

2

59.

Góc và ......là hai góc trong cùng phía

a)

4

b)

1

c)

Hình1

60.

Dạng phát biểu khác của "Tiên đề Ơ-CLít" là:

a)

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó

b)

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó

c)

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có ít nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đó

d)

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có một đường thẳng song song với đường thẳng đó

61.

Cho định lí : " Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng kia" Giả thiết và kết luận của định lí này là:

a)

GT c b; c a KL a // b

b)

GT c b , a // b KL c // a

c)

GT a // b; c a KL c b

d)

GT c b; c a KL a // b

62.

Cho hình vẽ, biết: ME // ND. Số đo góc bằng:

a)

500

b)

550

c)

600

d)

650

63.

Cho hình vẽ, biết: d MQ, d NP và . Số đo x của góc NPQ bằng:

a)

600

b)

700

c)

800

d)

900

64.

Cho hình vẽ: Hai đường thẳng a, b cùng vuông góc với đường thẳng c. Một đường thẳng m cắt a, b tại A, B. Biết = 340 Số do của góc A1 là

a)

630

b)

670

c)

730

d)

750

65.

Cho hình vẽ, biết : ME // ND Số đo góc góc MON bằng:

a)

650

b)

600

c)

500

d)

550

66.

Xem hình vẽ, cho biết a// b và ca

4 lines
67.

Đường thẳng c có vuông góc với đường thẳng b không? Vì sao?

4 lines
68.

Cho đường thẳng d cắt hai đường thẳng a và b tại A và B. Cho biết góc A1= 1150. Tính số đo các góc B2; B3; A3.

4 lines
69.

Gọi Ax và By lần lượt là tia phân giác của các góc A1 và B3. Chứng minh: Ax //By.

4 lines
70.

Cho tam giác ABC. Ta có:

a)

= 180 0

b)

108

c)

< 180 0

d)

> 180 0

71.

Cho hai tam giác MNP và DEF: có MN = DE, MP = DF, NP = EF, , . Ta có:

a)

∆MNP = ∆DEF

b)

∆MPN = ∆EDF

c)

∆NPM = ∆DFE

d)

Cả A, B, C đều đúng

72.

Tam giác ABC vuông tại B suy ra:

a)

AB2 = BC2 + AC2

b)

BC2 = AB2 + AC2

c)

AC2 = AB2 + BC2

d)

Cả a, b, c đều đúng

73.

Chọn câu sai.

a)

Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tam giác cân.

b)

Tam giác có ba cạnh bằng nhau là tam giác đều.

c)

Tam giác cân là tam giác đều.

d)

Tam giác đều là tam giác cân.

74.

ABC = DEF Trường hợp cạnh - góc - cạnh nếu.

a)

AB = DE; ; BC = EF

b)

AB = EF; ; BC = DF

c)

AB = DE; ; BC = EF

d)

AB = DF; ; BC = EF

75.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 5cm, AC = 8cm. Độ dài cạnh BC là:

a)

\s

b)

12cm

c)

10cm

d)

\s

76.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A. vậy góc B bằng:

a)

600

b)

900

c)

450

d)

1200

77.

Cho tam giác ABC, \s = 640, \s = 800. Tia phân giác \s cắt BC tại D. Kẻ Dx//AB, Dx cắt AC tại E. Số đo góc \s là bao nhiêu ?

a)

116o

b)

110o

c)

108o

d)

70o

78.

Cho tam giác đều ABC độ dài cạnh là 6cm. Kẻ AI vuông góc với BC. Độ dài cạnh AI là:

a)

\s

b)

3cm

c)

\s

d)

\s

79.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có và AB = 5cm. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.

4 lines
80.

Tam giác ABC có: AB < BC < AC thì:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng sau không thể là ba cạnh của một tam giác:

a)

2cm; 5cm; 6cm.

b)

2cm; 3cm; 6cm.

c)

3cm; 4cm; 6cm.

d)

3cm; 5cm; 7cm.

82.

Trọng tâm của tam giác là giao điểm của:

a)

Ba đường trung tuyến

b)

Ba đường phân giác

c)

Ba đường trung trực

d)

Ba đường cao

83.

Cho tam giác ABC có AB = AC = 10cm, BC = 12cm. Vẽ trung tuyến AM của tam giác. Độ dài trung tuyến AM là:

a)

8cm

b)

6cm

c)

4cm

d)

10cm

84.

Tam giác ABC cân tại A có AB = 5cm; BC = 8cm. Gọi G là trọng tâm của tam giác đó thì độ dài của AG sẽ là:

a)

1cm

b)

2cm

c)

3cm

d)

4cm

85.

Cho tam giác ABC cân tại A có = 1300. Trên cạnh BC lấy một điểm D sao cho = 500 . Từ C kẻ tia Cx song song với AD , tia Cx cắt tia BA tại E. a) Chứng minh rằng AEC là tam giác cân. b) Trong AEC, cạnh nào là cạnh lớn nhất, vì sao ?

4 lines