wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 7 ĐỀ 2

Total questions: 87

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
a)

4040^{\circ}

b)

140140^{\circ}

c)

7070^{\circ}

d)

2020^{\circ}

2.
a)

12

b)

13

c)

16

d)

14

3.
a)

4

b)

7

c)


34\sqrt{34}

d)

6

4.
a)

3

b)

59\sqrt{59}

c)

4,5

d)

4

5.

Sắp xếp 6x3+5x48x63x2+46x^3+5x^4-8x^6-3x^2+4  theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

a)

 8x6+5x4+6x33x2+4-8x^6+5x^4+6x^3-3x^2+4  

b)

 8x6+5x4+6x3+3x2+4-8x^6+5x^4+6x^3+3x^2+4  

c)

 8x6+5x4+6x33x2+48x^6+5x^4+6x^3-3x^2+4  

d)

 8x6+5x4+6x3+3x2+48x^6+5x^4+6x^3+3x^2+4  

6.

Cho ΔABC cân. Biết AB = AC = 10cm, BC = 12cm. M là trung điểm BC. Độ dài trung tuyến AM là:

a)

22cm

b)

4cm

c)

8cm

d)

6cm

7.

Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm H. Khi đó:

a)

AH < BH

b)

AH < AB

c)

AH > BH

d)

AH = BH

8.

Nghiệm của đa thức E(x)=(x225).(x3+8)E(x)=(x^2-25).(x^3+8)  là:

a)

5; -5

b)

5; -5; -2

c)

5; -5; 2

d)

-2; 2

9.

Bộ 3 nào sau đây có thể là độ dài của 3 cạnh của một tam giác vuông?

a)

3, 9 ,14

b)

2,3,5

c)

4,9,12

d)

6,8,10

10.

 x32x2+2x3+3x26x^3-2x^2+2x^3+3x^2-6  thu gọn đa thức này:

a)

 3x32x263x^3-2x^2-6  

b)

 3x3x263x^3-x^2-6  

c)

 3x3+x263x^3+x^2-6  

d)

 3x3+2x263x^3+2x^2-6  

11.

tam giác ABC có có góc A=90; góc B=30. thì quan hệ giữa 3 cạnh AB AC BC là

a)

BC>BA>AC

b)

BC>CA>AB

c)

AC>BA>BC

d)

ko có đáp án nào đúng

12.

Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức f(x)=2x53x2+9x32x51f\left(x\right)=2x^5-3x^2+9-x^3-2x^5-1  là:


a)

 1;8-1;8  

b)

 2;92;9  

c)

 2;82;8  

d)

 1;9-1;9  

13.

Nghiệm của đa thức (2x+1)(x3)\left(2x+1\right)-\left(x-3\right)  là


a)

 x=12x=-\frac{1}{2}  

b)

 x=3x=3  

c)

 x=4x=-4  

d)

 x=4x=4  

14.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

15.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

So le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

16.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

17.

Cho biết vị trí góc 1 và góc 3

a)

Phụ nhau

b)

Kề bù

c)

so le trong

d)

đối đỉnh

18.

Góc ở vị trí so le trong với góc 3 là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

19.

Góc 4 và 6 là hai góc

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

20.

Góc 2 và 8 là hai góc:

a)

So le trong

b)

trong cùng phía

c)

so le ngoài

d)

ngoài cùng phía

21.

Góc 1 và 5 ở vị trí gì?

a)

So le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

ngoài cùng phía

22.

Góc nào có số đo không bằng số đo góc 5

a)

góc 6

b)

góc 8

c)

góc 1

d)

góc 4

23.

Góc 1 có số đo là 270. Cho biết số đo góc 4?

a)

270

b)

1530

c)

630

d)

900

24.
a)

3

b)

59\sqrt{59}

c)

4,5

d)

4

25.
a)

Chỉ (I) đúng

b)

Chỉ (II) đúng

c)

Cả I, II đều đúng

d)

Cả I, II đều sai

26.

Cho ΔABC\Delta ABC , em hãy chọn đáp án sai trong các đáp án sau

a)

 AB+BC>ACAB+BC>AC  

b)

 BCAB<ACBC-AB<AC  

c)

 BCAB<AC<BC+ABBC-AB<AC<BC+AB  

d)

 ABAC>BCAB-AC>BC  

27.

Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác.

a)


3cm, 5cm, 7cm3cm,\ 5cm,\ 7cm

b)

4cm, 5cm, 6cm4cm,\ 5cm,\ 6cm

c)

2cm, 5cm, 7cm2cm,\ 5cm,\ 7cm

d)

3cm, 6cm, 5cm3cm,\ 6cm,\ 5cm

28.


Cho ΔABC\Delta ABC  có cạnh  AB=1cmAB=1cm  và cạnh  BC=4cmBC=4cm . Tính độ dài cạnh  ACAC   biết độ dài cạnh  ACAC   là một số nguyên

a)

 1cm1cm  

b)

 2cm2cm  

c)

 3cm3cm  

d)

 4cm4cm  

29.

Cho ΔABC\Delta ABC  biết  AB=1cm; BC=9cmAB=1cm;\ BC=9cm  và cạnh  ACAC  là một số nguyên. Chu vi  ΔABC\Delta ABC  là:



a)

 17cm17cm  

b)

 18cm18cm  

c)

 19cm19cm  

d)

 16cm16cm  

30.

Cho ΔABC\Delta ABC  có  BC=1cm; AC=8cmBC=1cm;\ AC=8cm  và độ dài cạnh  ABAB  là một số nguyên. Tam giác  ΔABC\Delta ABC  là tam giác gì

a)

tam giác vuông tại A

b)

tam giác cân tại A

c)

tam giác vuông cân tại A

d)

tam giác cân tại B

31.

Cho ΔABC\Delta ABC  cân tại A có một cạnh bằng 5cm. Tính cạnh BC của tam giác đó biết chu vi của tam giác là 17cm 



a)

 BC=7cmBC=7cm  hoặc  BC=5cmBC=5cm  

b)

 BC=7cmBC=7cm  

c)

 BC=5cmBC=5cm  

d)

 BC=6cmBC=6cm  

32.

Cho ΔABC\Delta ABC  có M là trung điểm của BC. So sánh AB + AC và 2AM 



a)

 AB+AC<2AMAB+AC<2AM  

b)

 AB+AC>2AMAB+AC>2AM  

c)

 AB+AC=2AMAB+AC=2AM  

d)

 AB+AC2AMAB+AC\le2AM  

33.

Cho ΔABC\Delta ABC có điểm O là  mottj điểm bất kì trong tam giác. So sánh OA + OC và AB + BC 



a)

 OA+OC<BA+BCOA+OC<BA+BC  

b)

 OA+OC>BA+BCOA+OC>BA+BC  

c)

 OA+OC=BA+BCOA+OC=BA+BC  

d)

 OA+OCBA+BCOA+OC\ge BA+BC  

34.

Có bao nhiêu tam giác có độ dài hai cạnh là 7cm và 2cm còn độ dài cạnh thứ ba là một số nguyên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Cho hình vẽ dưới đây. Chọn câu đúng

a)


AB+BC+CD+DA<AC+BDAB+BC+CD+DA<AC+BD

b)

AB+BC+CD+DA<2(AC+BD)AB+BC+CD+DA<2\left(AC+BD\right)

c)

AB+BC+CD+DA>2(AC+BD)AB+BC+CD+DA>2\left(AC+BD\right)

d)

AB+BC+CD+DA=2(AC+BD)AB+BC+CD+DA=2\left(AC+BD\right)

36.

Cho tam giác ABC điểm M nằm trong tam giác. Chọn câu đúng

a)


MA+MB<AC+BCMA+MB<AC+BC

b)

MA+MB>AC+BCMA+MB>AC+BC

c)

MA+MB=AC+BCMA+MB=AC+BC

d)

MA+MB<AC+BC2MA+MB<\frac{AC+BC}{2}

37.

Chọn câu đúng. Trong một tam giác

a)

Độ dài một cạnh luôn lớn hơn nửa chu vi

b)

Độ dài một cạnh luôn bằng nửa chu vi

c)

Độ dài một cạnh luôn lớn hơn chu vi

d)

Độ dài một cạnh luôn nhỏ hơn nửa chu vi

38.

Với bộ ba đoạn thẳng có số đo sau đây, bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

a)

2cm; 4cm; 6cm

b)

3cm; 4cm; 5cm

c)

5cm; 8cm; 11cm

d)

6cm; 7cm; 12cm

39.

Độ dài hai cạnh của một tam giác là 4cm và 12cm. Trong các số đo sau đây, số đo nào là độ dài thứ ba của tam giác đó

a)

6cm

b)

7cm

c)

8cm

d)

9cm

40.

Cho ΔABC\Delta ABC  , trên  BCBC  lấy điểm  MM  bất kì nằm giữa  BB  và  CC  . So sánh  AB+ACBCAB+AC-BC  và  2AM2AM  

a)

 AB+ACBC>2AMAB+AC-BC>2AM  

b)

 AB+ACBC<2AMAB+AC-BC<2AM  

c)

 AB+ACBC2AMAB+AC-BC\ge2AM  

d)

 AB+ACBC=2AMAB+AC-BC=2AM  

41.

Cho ΔABC\Delta ABC  có  AB>ACAB>AC  . Điểm M là trung điểm của BC. Chọn câu đúng



a)

 ABAC2<AMAB+AC2\frac{AB-AC}{2}<AM\le\frac{AB+AC}{2}  

b)

 ABAC2AMAB+AC2\frac{AB-AC}{2}\le AM\le\frac{AB+AC}{2}  

c)

 ABAC2<AM<AB+AC2\frac{AB-AC}{2}<AM<\frac{AB+AC}{2}  

d)

 ABAC2>AM>AB+AC2\frac{AB-AC}{2}>AM>\frac{AB+AC}{2}  

42.

Cho tam giác ABC có hai đường vuông góc BE, CF. So sánh EF và BC. 

a)

 BC>EFBC>EF  

b)

 BC<EFBC<EF  

c)

 BCEFBC\ge EF  

d)

 BCEFBC\le EF  

43.

Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

a)

AM bằng nửa chu vi của tam giác ABC

b)

AM nhỏ hơn nửa chu vi của tam giác ABC

c)

AM lớn hơn chu vi của tam giác ABC

d)

AM lớn hơn nửa chu vi của tam giác ABC

44.

Chọn câu sai

a)

Trong một tam giác có ba đường trung tuyến

b)

Các đường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại một điểm

c)

Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó

d)

Một tam giác có hai trọng tâm

45.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: "Trọng tâm của một tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng bằng ... độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy."

a)


23\frac{2}{3}

b)

32\frac{3}{2}

c)

33

d)

22

46.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  AA  . Điểm cách đều ba đỉnh  A, B, CA,\ B,\ C  là 

a)

Trung điểm của cạnh BC

b)

Trung điểm của cạnh AB

c)

Trung điểm của cạnh AC

d)

Trọng tâm của tam giác ABC

47.

Điểm cách đều 3 cạnh của một tam giác là:

a)

Giao của ba đường phân giác

b)

Giao của ba đường trung trực

c)

Trọng tâm của tam giác

d)

Trung điểm của 1 cạnh

48.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

a)

Trong một tam giác góc lớn nhất là góc tù

b)

Tam giác có 2 góc bằng 600 60^{0\ } là tam giác đều

c)

Tam giác có 2 góc nh bằng 45045^0 là tam giác vuông cân

d)

Tam giác có 1 góc bằng 60060^0 là tam giác cân

49.

Nếu  ΔABC\Delta ABC  có một đường trung tuyến đồng thời là đường trung trực ứng với cùng một cạnh thì tam giác đó là tam giác:

a)

Cân

b)

Đều

c)

Vuông

d)

 NhnNhọn  

50.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=7cm; AC=1 cmAB=7cm;\ AC=1\ cm  . Số đo cạnh  BCBC  là một số nguyên ( đơn vị cm). Thì  tam giác  ABCABC  là: 

a)

Tam giác vuông cân

b)

Tam giác đều

c)

Tam giác cân

d)

Tam giác vuông

51.

Tam giác ABC có trung tuyến AM = 9cm và trọng tâm G. Độ dài đoạn thẳng AG là

a)

4,5cm

b)

3cm

c)

6cm

d)

4cm

52.

Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G. Khi đó

a)

GM=GN

b)

GM=13GBGM=\frac{1}{3}GB

c)

GN=12GCGN=\frac{1}{2}GC

d)

GB=GC

53.

Trên đường trung tuyến AM của tam giác ABC, lấy điểm D, E sao cho AD = DE = EM. Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng DE. Khi đó trọng tâm của tam giác ABC là:

a)

O

b)

D

c)

E

d)

M

54.

Cho G là trọng tâm của tam giác DFC với trung tuyến DB (hình vẽ). Khẳng định nào đưới đây đúng?

a)

DGDB=12\frac{DG}{DB}=\frac{1}{2}

b)

DGGB=3\frac{DG}{GB}=3

c)

GBDG=23\frac{GB}{DG}=\frac{2}{3}

d)

GBDB=13\frac{GB}{DB}=\frac{1}{3}

55.

Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM, G là trọng tâm của tam giác ABC. Biết GM = 9cm. Độ dài đoạn AM là?

a)

18cm

b)

27cm

c)

21cm

d)

24cm

56.

Cho tam giác ABC nhọn. Kẻ AH vuông góc với BC tại H. Biết AB = 13cm, AH = 12cm, HC = 16cm. Độ dài AC, BC lần lượt là:

a)

5cm, 20cm

b)

20cm, 21cm

c)

21cm, 20cm

d)

20cm, 5cm

57.

Tam giác ABC vuông tại A thì

a)

AB2+AC2=BC2AB^2+AC^2=BC^2

b)

AC2+BC2=AC2AC^2+BC^2=AC^2

c)

AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

d)

AB2=AC2+BC2AB^2=AC^2+BC^2

58.

Trong tam giác (a)   , bình phương độ dài cạnh huyền bằng tổng bình phương độ dài hai cạnh góc vuông.

59.

Nếu một tam giác có bình phương của (a)   bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác vuông

60.

Cho tam giác MNP vuông tại M, biết MN = 5cm, MP = 12cm. Độ dài NP là

a)

12cm

b)

13cm

c)

7cm

d)

17cm

61.

Cho tam ABC vuông cân tại C biết độ dài cạnh góc vuông là 5cm. Độ dài AB là:

a)

5cm

b)

25cm

c)

10cm

d)

50\sqrt{50} cm

62.

Cho tam giác ABC vuông cân tại B biết độ dài cạnh huyền là  32\sqrt{32}   cm. Độ dài cạnh AB là:

a)

8cm

b)

16cm

c)

4cm

d)

32cm

63.

Tam giác nào KHÔNG là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh là:

a)

3cm, 4cm, 5cm

b)

6cm, 8cm, 10cm

c)

5cm, 12cm, 13cm

d)

7cm, 8cm, 9cm

64.

Cho tam giác ABC nhọn. Đường cao AH. Biết AC = 20cm, AH = 12cm, BH = 5cm. Chu vi của tam giác ABC là:

a)

49cm

b)

50cm

c)

37cm

d)

54cm

65.

Cho tam giác AMB có AH vuông góc với MB tại H, biết AH = 4,8cm; MH = 3,6 cm; MB = 10cm. Độ dài AM, AB lần lượt là:

a)

6cm, 10cm

b)

6cm, 8cm

c)

8cm, 6cm

d)

10cm, 8cm

66.

Một tam giác vuông có độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 5 và 12. Chu vi của tam giác bằng 30cm. Độ dài cạnh huyền là:

a)

13cm

b)

26cm

c)

17cm

d)

7cm

67.

Biểu thức đại số là:

a)

Biểu thức có chứa chữ và số

b)

Biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số)

c)

Đẳng thức giữa chữ và số

d)

Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán

68.

Cho a,b là các hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số

 x(a2ab+b2)+yx\left(a^2-ab+b^2\right)+y  

a)

 a,ba,b  

b)

 a,b,x,ya,b,x,y  

c)

 x,yx,y  

d)

 a,b,xa,b,x  

69.

Viết biểu thức đại số biểu thị "Hai lần hiệu của hai số a và b"

a)

2ab2a-b

b)

a2ba-2b

c)

2(ab)2\left(a-b\right)

d)

2(a+b)2\left(a+b\right)

70.

Hùng mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá x đồng và 6 chiếc bút, mỗi chiếc giá y đồng. Biểu thức biểu thị số tiền Hùng phải trả là:

a)

5x+6y5x+6y

b)

5+x+6+y5+x+6+y

c)

5(x+y)5\left(x+y\right)

d)

6(x+y)6\left(x+y\right)

71.

Chọn khẳng định đúng nhất:

Biểu thức nào sau đây là biểu thức đại số?

a)

a+ba+b

b)

2x+3y3\frac{2x+3y}{3}

c)

x3+3x2yxy+5x^3+3x^2y-xy+5

d)

Cả A, B, C đều đúng

72.

Biểu thức

 (a+b)2\left(a+b\right)^2  được phát biểu bằng lời là:

a)

Tổng bình phương của. a và b

b)

Bình phương của tổng hai số a và b

c)

Lập phương của tổng hai số a và b

d)

Bình phương của hiệu hai số a và b

73.

Giá trị của biểu thức

 x2+3x2x^2+3x-2  tại  x=1x=-1  là:

a)

 22  

b)

 4-4  

c)

 44  

d)

 5-5  

74.

Cho biểu thức đại số M=x^3-\frac{1}{2}y^2+1  khi  x=1; y=2x=1;\ y=2  là:

a)

 00  

b)

 11  

c)

 22  

d)

 33  

75.

Chọn đáp án đúng nhất:



Tính giá trị của biểu thức  N=2x+5  khi  x=1\left|x\right|=1  ta được:

a)

 N=7N=7  

b)

 N=3N=3  

c)

 N=7N=7  hoặc  N=3N=3  

d)

 N=0N=0  

76.

Tính giá trị của biểu thức  H=x32x2+2021H=x^3-2x^2+2021  biết  1x=01-x=0  

a)

 20182018  

b)

 20192019  

c)

 20202020  

d)

 20212021  

77.

Cho biết đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ k = 35k\ =\ \frac{3}{5} . Biểu diễn y theo x ta có

a)

 y=35xy=\frac{3}{5}x  

b)

 y = 53xy\ =\ \frac{5}{3}x  

c)

 x=35yx=\frac{3}{5}y  

d)

 x=53yx=\frac{5}{3}y  

78.

Nếu y=k.x (k0)y=k.x\ \left(k\ne0\right) thì: 

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k

c)

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k

d)

x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ k

79.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và x1=5 x_1=5\   thì  y1=3y_1=3 . Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:

a)

 35\frac{3}{5}  

b)

 53\frac{5}{3}  

c)

 15\frac{1}{5}  

d)

 11  

80.

Xác định hệ số a, biết rằng hàm số y=ax (a0)y=ax\ \left(a\ne0\right)  đi qua điểm  M(2;3)M\left(-2;3\right)  

a)

 32\frac{3}{2}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 23\frac{-2}{3}  

d)

 32\frac{-3}{2}  

81.

Cho hàm số y =f(x)=2x+3y\ =f\left(x\right)=2x+3 . Giá trị của  f(5)f\left(-5\right)  bằng

a)

-7

b)

-4

c)

13

d)

-1

82.

 x15=-45 tıˋm x:??\frac{\text{x}}{\text{15}}=\frac{\text{-4}}{\text{5}}\ tìm\ x:??  

a)

-4/3

b)

4

c)

-1

d)

-12

83.

tam giác ABC có góc A= 60; B=70. thì góc B+C =?

a)

50

b)

80

c)

100

d)

120

84.

 48: (22)2 ba˘ˋng4^8:\ \left(2^2\right)^2\ bằng  

a)

4

b)

 262^6  

c)

 2122^{12}  

d)

 434^3  

85.

cho 3 đường thẳng a;b;c, a//b; b//c thì

a)

b vuông góc c

b)

b cắt c tại vô số điểm

c)

c cắt b tại một điểm duy nhất

d)

c vuông góc với a

86.

tam giác CBA cân tại A, AB=AC=10cm, BC=12cm, M là trung điểm BC. Tính AM

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

87.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

2+xy

b)

2x2y+10y2x2x^2y+10y^2x

c)

2xyz+62xyz+6

d)

xyz