wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về số hữu tỉ và hình học

Total questions: 87

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số \( \frac{a}{b} \) với:

a)

a = 0; b ≠ 0;

b)

a, b ∈ ℤ, b ≠ 0;

c)

a, b ∈ ℕ;

d)

a, b ∈ ℕ, b ≠ 0.

2.

64 là lũy thừa của số tự nhiên nào và có số mũ bằng bao nhiêu?

a)

Lũy thừa của cơ số 3 và số mũ bằng 5.

b)

Lũy thừa của cơ số 2 và số mũ bằng 6.

c)

Lũy thừa của cơ số 3 và số mũ bằng 4.

d)

Lũy thừa của cơ số 2 và số mũ bằng 5.

3.

Câu nào đúng trong các câu sau:

a)

Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên.

b)

Số 0 là số hữu tỉ dương.

c)

Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm.

d)

Tập hợp Q gồm các số hữu tỉ âm và các số hữu tỉ dương.

4.

Hai góc kề bù khi:

a)

Hai góc có chung một cạnh và không có điểm chung;

b)

Hai góc có tổng số đo bằng 180°;

c)

Hai góc có chung một đỉnh và chung một cạnh;

d)

Hai góc vừa kề nhau vừa bù nhau;

5.

Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ;

b)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm;

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm;

d)

Số 0 là số hữu tỉ dương.

6.

Tia phân giác của một góc là:

a)

Tia nằm giữa hai cạnh của góc;

b)

Tia tạo với hai cạnh của góc hai góc bằng nhau;

c)

Tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau;

d)

Cả A, B, C đều đúng.

7.

Cho ABCˆ=56°. Vẽ ABC′ˆ kề bù với ABCˆ; C′BA′ˆ kề bù với ABC′ˆ. Tính số đo C′BA′ˆ

a)

124°

b)

142°

c)

65°

d)

56°

8.

Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’. Các góc ở đỉnh C là:

a)

góc BCC’, góc B’C’D’, góc C’CD;

b)

góc BB’C’, góc BCC’, góc C’CD;

c)

góc BCD, góc BCC’, góc C’CD;

d)

góc CBD, góc CBC’, góc C’DC.

9.

Công thức Sxq=2ah, trong đó a là nửa chu vi đáy, h là chiều cao là công thức tính diện tích xung quanh của hình nào sau đây?

a)

Hình lăng trụ đứng tam giác;

b)

Hình hộp chữ nhật;

c)

Hình lăng trụ đứng tứ giác;

d)

Cả 3 câu đều đúng.

10.

Có 21,292 người

4 lines
11.

Diện tích xung quanh của hình nào sau đây?

a)

Hình lăng trụ đứng tam giác;

b)

Hình hộp chữ nhật;

c)

Hình lăng trụ đứng tứ giác;

d)

Cả 3 câu đều đúng.

12.

Có 21,292 người ở lễ hội ẩm thực. Hỏi lễ hội có khoảng bao nhiêu nghìn người?

a)

22,000 người

b)

21,000 người

c)

21,900 người

d)

21,200 người

13.

Giá trị của biểu thức (−1997 + 32) – (273 – 97 + 115) bằng:

a)

2256

b)

–2256

c)

2022

d)

2257

14.

Hai góc kề bù với nhau tạo thành:

a)

Góc bẹt;

b)

Góc tù;

c)

Góc vuông;

d)

Góc nhọn.

15.

Thực hiện phép tính (4.375 + 5.2) - (6.452 - 3.55) rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai, ta được kết quả là

a)

6.674

b)

6.68

c)

6.63

d)

6.67

16.

Cho hai hình lập phương. Hình 1 có cạnh là 9 cm, hình 2 có cạnh là 3 cm. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

Thể tích hình lập phương 1 gấp 3 lần thể tích hình lập phương 2;

b)

Thể tích hình lập phương 1 gấp 9 lần thể tích hình lập phương 2;

c)

Thể tích hình lập phương 1 gấp 12 lần thể tích hình lập phương 2;

d)

Thể tích hình lập phương 1 gấp 27 lần thể tích hình lập phương 2.

17.

Chọn chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm: −9,08 < 9,…1

a)

0; 1; 2; …; 9;

b)

1; 2; …; 9;

c)

0;

d)

1.

18.

Cho biểu thức −29 + −34 + 35 + 115 + 157 + 13 + −136. Giá trị của biểu thức A là:

a)

1 − 57

b)

157

c)

−136

d)

0

19.

Hai góc xOt và tOy là hai góc kề bù. Biết xOt = 80°, góc tOy có số đo là :

a)

10°;

b)

50°;

c)

80°;

d)

100°;

20.

Chiều cao hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh 5 cm, thể tích là 160 cm3 là:

a)

32 cm;

b)

8 cm;

c)

6,4 cm;

d)

10 cm.

21.

Làm tròn số 183,1 đến hàng đơn vị được số:

a)

183,1;

b)

183,11;

c)

183;

d)

184.

22.

Điền vào chỗ chấm: Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong … thì a // b.

a)

bù nhau;

b)

kề bù;

c)

phụ nhau;

23.

Điền vào chỗ chấm: Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong … thì a // b.

a)

bù nhau

b)

kề bù

c)

phụ nhau

d)

bằng nhau

24.

Trong các mảnh bìa dưới đây có mấy mảnh bìa có thể gấp thành một hình lập phương?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

25.

Giá trị của biểu thức (7−23−14)−(43−104)−(54−13) bằng:

a)

113

b)

613

c)

813

d)

1013

26.

Cho hình lăng trụ đứng ABCD. A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thang vuông (A^=B^=90∘). Có bao nhiêu cạnh song song với mặt phẳng (BCC'B')

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

27.

Sắp xếp các số thực −23; 2–√; 0,2(14); 47; 0,123 theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

−23; 0,123; 0,2(14); 47; 2–√

b)

−23; 47; 0,123; 0,2(14); 2–√

c)

2–√; 47; 0,123; 0,2(14); −23

d)

2–√; 47; 0,2(14); 0,123; −23

28.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

0,36−−−−√=0,6

b)

(−0,6)²−−−−−−−√=6

c)

150−−−√=100−−−√+50−−√

d)

81225−−−√=35

29.

Chọn câu đúng. Cho hình lăng trụ đứng tứ giác NCKM.N’C’K’M’ sau:

a)

Các mặt đáy là hình chữ nhật.

b)

Các mặt bên là hình chữ nhật.

c)

Các cạnh bên NN’, CC’, KK’, MM’ không song song với nhau.

d)

Các mặt CKK’C’ và NCKM là hình chữ nhật.

30.

Cho phân số x6. Sau khi quy đồng mẫu của x6 và 115 thì x6 trở thành một phân số mới. Trừ tử số của phân số mới cho 15 ta được một phân số bằng x3. Hỏi phân số đã cho là phân số nào?

a)

−56

b)

56

c)

13

d)

16

31.

Khi chứng minh một định lý, người ta cần:

a)

Chứng minh định lý đó đúng trong một trường hợp cụ thể của giả thiết

b)

Chứng minh định lý đó đúng trong hai trường hợp cụ thể của giả thiết

c)

Chứng minh định lý đó đúng trong mọi trường hợp có thể xảy ra của giả thiết

d)

Chứng minh định lý đó đúng trong vài trường hợp

32.

Cho A=1+3+32+33+...+32020. Kết quả của biểu thức A là:

a)

1

b)

32021−1

c)

32021−12

d)

30+1+2+3+...+2020

33.

Cho tam giác ADC có ACD = 30°. Trên AC lấy điểm B. Từ B kẻ đường thẳng song song với CD và cắt AD tại E. Tính ABE.

a)

135°;

b)

45°;

c)

30°;

d)

90°.

34.

Một vòi nước chảy vào một bể thì trong 8 giờ đầy bể. Vòi thứ hai chảy 12 giờ thì đầy bể. Hỏi nếu vòi thứ nhất chảy trong 3 giờ và vòi thứ hai chảy trong 5 giờ thì được bao nhiêu phần của bể?

a)

38

b)

512

c)

1724

d)

1924

35.

Một chiếc máy tính có đường chéo dài 16 inch. Độ dài đường chéo của máy tính này theo đơn vị cm với độ chính xác d = 0,04 (biết 1 inch ≈ 2,54 cm) là:

a)

40 cm;

b)

40,7 cm;

c)

40,65 cm;

d)

40,6 cm.

36.

Bác Long cần lát nền cho 1 căn phòng có diện tích 64 m2. Mỗi viên gạch bác định dùng để lát phòng có dạng hình vuông với cạnh dài 40 cm. Biết mỗi viên gạch có giá 13.000 đồng. Tính số tiền bác cần dùng để mua gạch lát phòng?

a)

5.2 triệu đồng

b)

52 triệu đồng

c)

1.3312 triệu đồng

d)

3.328 triệu đồng

37.

Phát biểu bằng lời định lý sau: GT a // b; c ⊥ a. KL c ⊥ b.

a)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng kia

b)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó song song với đường thẳng kia

c)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó tạo với đường thẳng một góc 60°

d)

không có đáp án đúng

38.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 7,5 m. Người ta đào một cái ao hình tròn có bán kính 2 m, phần còn lại dùng để trồng rau. Tính diện tích phần đất còn lại sau khi đào ao.

4 lines
39.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 7,5 m. Người ta đào một cái ao hình tròn có bán kính 2 m, phần còn lại dùng để trồng rau. Tính diện tích dùng để trồng rau và làm tròn đến hàng phần trăm.

a)

75 m2;

b)

44 m2;

c)

62,43 m2;

d)

87,57 m2.

40.

Một thùng bánh có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30 cm, chiều rộng 20 cm và chiều cao 15 cm. Người ta đựng những hộp bánh có dạng hình lập phương có cạnh 10 cm vào trong thùng đó. Hỏi thùng đó đựng được bao nhiêu hộp bánh:

a)

9 hộp;

b)

7 hộp;

c)

10 hộp;

d)

11 hộp.

41.

Một chiếc bánh kem có dạng hình lập phương có cạnh 30 cm. Người ta cắt đi một miếng có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 7 cm, chiều rộng 4 cm và chiều cao 6 cm. Thể tích phần còn lại của chiếc bánh kem là:

a)

168 cm3;

b)

27 000 cm3;

c)

26 832 cm3;

d)

27 168 cm3.

42.

Một người thuê sơn mặt trong và mặt ngoài 4 mặt bên của 1 cái thùng sắt dạng hình lập phương có cạnh 0,8 m. Biết giá tiền mỗi mét vuông là 15.000 đồng. Hỏi người ấy phải trả bao nhiêu tiền?

a)

76.800 đồng;

b)

9.600 đồng;

c)

86.700 đồng;

d)

78.600 đồng.

43.

Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có độ dài đường cao AA’ = 8,5 cm. Đáy là tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = 7,5 cm; AC = 5,4 cm; BC = 8,5 cm. Diện tích toàn phần của lăng trụ đứng (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị) là:

a)

181,9 cm2;

b)

181,9 cm3;

c)

182 cm2;

d)

182 cm3.

44.

Hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O tạo thành góc AOCˆ=100°. Gọi OM là phân giác của góc AOCˆ và ON là tia đối của tia OM. Tính giá trị của góc BONˆ và góc DONˆ

a)

BONˆ=DONˆ=25∘

b)

BONˆ=DONˆ=50∘

c)

BONˆ=DONˆ=60∘

d)

BONˆ=DONˆ=40∘

45.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số \( \frac{a}{b} \) với:

a)

A. a = 0; b ≠ 0;

b)

B. a, b ∈ ℤ, b ≠ 0;

c)

C. a, b ∈ ℕ;

d)

D. a, b ∈ ℕ, b ≠ 0.

46.

64 là lũy thừa của số tự nhiên nào và có số mũ bằng bao nhiêu?

a)

A. Lũy thừa của cơ số 3 và số mũ bằng 5.

b)

B. Lũy thừa của cơ số 2 và số mũ bằng 6.

c)

C. Lũy thừa của cơ số 3 và số mũ bằng 4.

d)

D. Lũy thừa của cơ số 2 và số mũ bằng 5.

47.

Câu nào đúng trong các câu sau:

a)

A. Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên

b)

B. Số 0 là số hữu tỉ dương

c)

C. Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm

d)

D. Tập hợp Q gồm các số hữu tỉ âm và các số hữu tỉ dương

48.

Hai góc kề bù khi:

a)

A. Hai góc có chung một cạnh và không có điểm chung;

b)

B. Hai góc có tổng số đo bằng 180°;

c)

C. Hai góc có chung một đỉnh và chung một cạnh;

d)

D. Hai góc vừa kề nhau vừa bù nhau;

49.

Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?

a)

A. Số 0 không phải là số hữu tỉ;

b)

B. Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm;

c)

C. Số 0 là số hữu tỉ âm;

d)

D. Số 0 là số hữu tỉ dương.

50.

Tia phân giác của một góc là:

a)

A. Tia nằm giữa hai cạnh của góc;

b)

B. Tia tạo với hai cạnh của góc hai góc bằng nhau;

c)

C. Tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau;

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

51.

Cho ABCˆ=56°. Vẽ ABC′ˆ kề bù với ABCˆ;C′BA′ˆ kề bù với ABC′ˆ. Tính số đo C′BA′ˆ

a)

A. 124°

b)

B. 142°

c)

C. 65°

d)

D. 56°

52.

Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’. Các góc ở đỉnh C là:

a)

A. góc BCC’, góc B’C’D’, góc C’CD;

b)

B. góc BB’C’, góc BCC’, góc C’CD;

c)

C. góc BCD, góc BCC’, góc C’CD;

d)

D. góc CBD, góc CBC’, góc C’DC.

53.

Công thức Sxq=2ah, trong đó a là nửa chu vi đáy, h là chiều cao là công thức tính diện tích xung quanh của hình nào sau đây?

a)

A. Hình lăng trụ đứng tam giác;

b)

B. Hình hộp chữ nhật;

c)

C. Hình lăng trụ đứng tứ giác;

d)

D. Cả 3 câu đều đúng.

54.

chiều cao là công thức tính diện tích xung quanh của hình nào sau đây?

a)

Hình lăng trụ đứng tam giác;

b)

Hình hộp chữ nhật;

c)

Hình lăng trụ đứng tứ giác;

d)

Cả 3 câu đều đúng.

55.

Có 21292 người ở lễ hội ẩm thực. Hỏi lễ hội có khoảng bao nhiêu nghìn người?

a)

22000 người

b)

21000 người

c)

21900 người

d)

21200 người

56.

Giá trị của biểu thức (− 1997 + 32) – (273 – 97 + 115) bằng:

a)

2256

b)

– 2256

c)

2022

d)

2257

57.

Hai góc kề bù với nhau tạo với nhau:

a)

Góc bẹt;

b)

Góc tù;

c)

Góc vuông;

d)

Góc nhọn.

58.

Thực hiện phép tính (4.375 + 5.2) - (6.452 - 3.55) rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai, ta được kết quả là

a)

6.674

b)

6.68

c)

6.63

d)

6.67

59.

Cho hai hình lập phương. Hình 1 có cạnh là 9 cm, hình 2 có cạnh là 3 cm. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

Thể tích hình lập phương 1 gấp 3 lần thể tích hình lập phương 2;

b)

Thể tích hình lập phương 1 gấp 9 lần thể tích hình lập phương 2;

c)

Thể tích hình lập phương 1 gấp 12 lần thể tích hình lập phương 2;

d)

Thể tích hình lập phương 1 gấp 27 lần thể tích hình lập phương 2.

60.

Chọn chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm: −9,08 < 9,…1

a)

0; 1; 2; …; 9;

b)

1; 2; …; 9;

c)

0;

d)

1.

61.

Cho biểu thức −29+−34+35+115+157+13+−136. Giá trị của biểu thức A là:

a)

1−57

b)

157

c)

−136

d)

0

62.

Hai góc xOt và tOy là hai góc kề bù. Biết xOtˆ = 80°, góc tOy có số đo là :

a)

10°;

b)

50°;

c)

80°;

d)

100°.

63.

Chiều cao hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh 5 cm, thể tích là 160 cm3 là:

a)

32 cm;

b)

8 cm;

c)

6,4 cm;

d)

10 cm.

64.

Làm tròn số 183,(1) đến hàng đơn vị được số:

a)

183,1;

b)

183,11;

c)

183;

d)

184.

65.

Điền vào chỗ chấm: Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong … thì a // b.

a)

bù nhau;

b)

kề bù

66.

Câu 20: Điền vào chỗ chấm: Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong … thì a // b.

a)

bù nhau

b)

kề bù

c)

phụ nhau

d)

bằng nhau

67.

Câu 21: Trong các mảnh bìa dưới đây có mấy mảnh bìa có thể gấp thành một hình lập phương?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

68.

Câu 22: Giá trị của biểu thức (7−23−14)−(43−104)−(54−13) bằng:

a)

113

b)

613

c)

813

d)

1013

69.

Câu 23: Cho hình lăng trụ đứng ABCD. A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thang vuông (A^=B^=90∘). Có bao nhiêu cạnh song song với mặt phẳng (BCC'B')

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

70.

Câu 24: Sắp xếp các số thực −23;2–√;0,2(14);47;0,123 theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

−23;0,123;0,2(14);47;2–√

b)

−23;47;0,123;0,2(14);2–√

c)

2–√;47;0,123;0,22(14);−23

d)

2–√;47;0,2(14);0,123;−23

71.

Câu 25: Khẳng định nào sau đây sai?

a)

0,36−−−−√=0.6

b)

(−0,6)2−−−−−−−√=6

c)

150−−−√=100−−√+50−−√

d)

81225−−−√=35

72.

Câu 26: Chọn câu đúng. Cho hình lăng trụ đứng tứ giác NCKM.N’C’K’M’ sau:

a)

Các mặt đáy là hình chữ nhật

b)

Các mặt bên là hình chữ nhật

c)

Các cạnh bên NN’, CC’, KK’, MM’ không song song với nhau

d)

Các mặt CKK’C’ và NCKM là hình chữ nhật

73.

Câu 27: Cho phân số x6. Sau khi quy đồng mẫu của x6 và 115 thì x6 trở thành một phân số mới. Trừ tử số của phân số mới cho 15 ta được một phân số bằng x3. Hỏi phân số đã cho là phân số nào?

a)

−56

b)

56

c)

13

d)

16

74.

Câu 28: Khi chứng minh một định lí, người ta cần:

a)

Chứng minh định lí đó đúng trong một trường hợp cụ thể của giả thiết

b)

Chứng minh định lí đó đúng trong hai trường hợp cụ thể của giả thiết

c)

Chứng minh định lí đó đúng trong mọi trường có thể xảy ra của giả thiết

d)

Chứng minh định lí đó đúng trong vài trường hợp

75.

Cho A=1+3+32+33+...+32020. Kết quả biểu thức A là:

a)

1

b)

32021−1

c)

32021−12

d)

30+1+2+3+...+2020

76.

Cho tam giác ADC có widehatACD= 30°. Trên AC lấy điểm B. Từ B kẻ đường thẳng song song với CD và cắt AD tại E. Tính widehatABE

a)

135°

b)

45°

c)

30°

d)

90°

77.

Một vòi nước chảy vào một bể thì trong 8 giờ đầy bể. Vòi thứ hai chảy 12 giờ thì đầy bể. Hỏi nếu vòi thứ nhất chảy trong 3 giờ và vòi thứ hai chảy trong 5 giờ thì được bao nhiêu phần của bể ?

a)

38

b)

512

c)

1724

d)

1924

78.

Một chiếc máy tính có đường chéo dài 16 inch. Độ dài đường chéo của máy tính này theo đơn vị cm với độ chính xác d = 0,04 (cho biết 1 inch ≈ 2,54 cm) là:

a)

40 cm

b)

40,7 cm

c)

40,65 cm

d)

40,6 cm

79.

Bác Long cần lát nền 1 căn phòng có diện tích là 64 m2. Mỗi viên gạch bác định dùng để lát phòng có dạng hình vuông cạnh 40 cm. Biết mỗi viên gạch có giá 13000 đồng. Tính số tiền bác cần dùng để mua gạch lát phòng?

a)

5.2 triệu đồng

b)

52 triệu đồng

c)

1.3312 triệu đồng

d)

3.328 triệu đồng

80.

Phát biểu bằng lời định lí sau: GT a // b; c ⊥ a. KL c ⊥ b .

a)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng kia

b)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó song song với đường thẳng kia

c)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó tạo với đường thẳng một góc 60°

d)

không có đáp án đúng

81.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 7,5 m. Người ta đào một cái ao hình tròn có bán kính 2 m, phần còn lại dùng để trồng rau.

4 lines
82.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 7,5 m. Người ta đào một cái ao hình tròn có bán kính 2 m, phần còn lại dùng để trồng rau. Tính diện tích dùng để trồng rau và làm tròn đến hàng phần trăm.

a)

75 m2;

b)

44 m2;

c)

62,43 m2;

d)

87, 57 m2.

83.

Một thùng bánh có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30 cm, chiều rộng 20 cm và chiều cao 15 cm. Người ta đựng những hộp bánh có dạng hình lập phương có cạnh 10 cm vào trong thùng đó. Hỏi thùng đó đựng được bao nhiêu hộp bánh:

a)

9 hộp;

b)

7 hộp;

c)

10 hộp;

d)

11 hộp.

84.

Một chiếc bánh kem có dạng hình lập phương có cạnh 30 cm. Người ta cắt đi một miếng có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 7 cm, chiều rộng 4 cm và chiều cao 6 cm. Thể tích phần còn lại của chiếc bánh kem là:

a)

168 cm3;

b)

27 000 cm3;

c)

26 832 cm3;

d)

27 168 cm3.

85.

Một người thuê sơn mặt trong và mặt ngoài 4 mặt bên của 1 cái thùng sắt dạng hình lập phương có cạnh 0,8 m. Biết giá tiền mỗi mét vuông là 15 000 đồng. Hỏi người ấy phải trả bao nhiêu tiền?

a)

76 800 đồng;

b)

9 600 đồng;

c)

86 700 đồng;

d)

78 600 đồng.

86.

Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có độ dài đường cao AA’ = 8,5 cm. Đáy là tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = 7,5 cm; AC = 5,4 cm; BC = 8,5 cm. Diện tích toàn phần của lăng trụ đứng (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị) là:

a)

181, 9 cm2;

b)

181, 9 cm3;

c)

182 cm2;

d)

182 cm3.

87.

Hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O tạo thành AOCˆ=100°. Gọi OM là phân giác AOCˆ và ON là tia đối của tia OM. Tính BONˆ và DONˆ

a)

BONˆ=DONˆ=25∘

b)

BONˆ=DONˆ=50∘

c)

BONˆ=DONˆ=60∘

d)

BONˆ=BONˆ=40∘