Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dấu hiệu chia hết

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

2.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

3.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

4.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

5.

Dấu hiệu chia hết cho 8 là:

a)

Số chia hết cho hai thì chia hết cho 8

b)

Chữ số cuối chia hết cho 8

c)

ba chữ số cuối của một số chia hết cho 8

d)

Hai chữ số cuối chia hết cho 8

6.

Dấu hiệu chia hết cho 4 là:

a)

Chữ số tận cùng là số 4

b)

2 chữ số cuối của số đó là số 0

c)

Tổng 2 số cuối cùng chia hết cho 4

d)

Nhân đôi chữ số hàng chục rồi cộng thêm chữ số hàng đơn vị

7.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

8.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

9.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

10.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

11.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

12.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

13.

Dấu hiệu chia hết cho 6 là:

a)

Các chữ số chia hết cho ba và chia hết cho 2

b)

Tổng các chữ số chia hết cho 6

c)

Các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 6

d)

Các số có chữ số tận cùng là 6

14.

Dấu hiệu chia hết cho 10 là:

a)

Số cuối là số 1;0

b)

các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10

c)

Tổng các chữ chia hết cho 10

d)

Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0

15.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

16.

Nếu x chia hết cho 12; y chia hết cho 8 thì x – y chia hết cho:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

12

17.

Nếu x chia hết cho 2 , y chia hết cho 4 thì x + y chia hết cho:

a)

2

b)

4

c)

8

d)

không xác định

18.

Nếu a không chia hết cho 2 và b chia hết cho 2 thì a.b :

a)

Chia hết cho 2

b)

Không chia hết cho 2

c)

Có chữ số tận cùng là 2

d)

Có số tận cùng là 1, 3, 7,9

19.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Dùng ba trong bốn chữ số 5; 8; 4; 0 hãy lập ra các số tự nhiên chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.

a)

408; 804, 450, 540

b)

408; 804, 480, 840, 405, 450, 540

c)

408; 804, 480, 840

d)

405, 450, 540, 504

21.



a)

0

b)

2

c)

6

d)

5

22.

Tìm các số tự nhiên x vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 và 1998< x< 2018.

a)

x ∈ {2010}

b)

x ∈ {2000; 2010}

c)

x ∈ {1990; 2010}

d)

x ∈ {1990; 2000; 2010}

23.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Số tự nhiên a chia cho 65 dư 10 . Khi đó số tự nhiên a :

a)

Chia cho 5 dư 1

b)

Chia cho 5 dư 2

c)

Chia cho 5 dư 3

d)

Chia hết cho 5

25.

Cho các số 137, 244, 178, 120 . Các số chia hết cho 2 là :

a)

120, 137, 244

b)

120, 178, 137

c)

137, 244, 120

d)

244, 178, 120

26.
a)

 1, 7

b)

2, 3

c)

3, 4

d)

  3, 9

27.

127.6 + 36 sẽ chia hết cho:

a)

5

b)

6

c)

8

d)

9

28.

Xét tổng 81 + 270 + 72 sẽ chia hết :

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

29.

Xét xem hiệu nào dưới đây chia hết cho 7

a)

49 – 35 – 7

b)

50 – 36 – 8

c)

80 – 17 – 14

d)

79 – 19 – 15

30.

Xét tổng 30 + 15 + 90 sẽ chia hết cho số nào

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Cho A = 14 + 16 + 18 + 20. Hỏi A sẽ chia hết cho số nào

a)

2

b)

5

c)

7

d)

8

32.
a)

  a = b = 0

b)

a = 6;  b = 5

c)

 a = 3;  b = 0

d)

  a = 6;  b = 0

33.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Những số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

b)

Những số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

c)

Những số có chữ số tận cùng là 3 thì chia hết cho 3

d)

Những số có chữ số tận cùng là 3 hoặc 9 thì chia hết cho 9

34.
a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

35.

Trong các số sau , số nào chia hết cho 3:

a)

323

b)

246

c)

7421

d)

7853

36.

Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?

a)

335

b)

555

c)

341

d)

890

37.

Số nào chia hết cho cả 2,3,5,9?

a)

345

b)

567

c)

1230

d)

360

38.

Cho số : 34a7 . Hỏi a có thể là chữ số nào để số đó chia hết cho 9?

a)

3447

b)

3427

c)

3437

d)

3467

39.

Cho số 125*. Để số đó chia hết cho 2 và 5 thì * bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

0

c)

1

d)

2

40.

Số nào chia hết cho 2?

a)

320

b)

667

c)

111

d)

357

41.

Số nào chia hết cho 3?

a)

331

b)

339

c)

124

d)

1126

42.

Số nào chia hết cho 9?

a)

1234

b)

336

c)

1233

d)

1425

43.

Số nào chi hếtc cho 5?

a)

245

b)

5551

c)

6673

d)

7779

44.

Cho số 234*. Hỏi * có thể là bao nhiêu để số đó chia hết cho 9?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

45.

Lớp em có số học sinh lớn hơn 30 nhỏ hơn 40 và chia hết cho cả 2 và 3. HỎi lớp em có bao nhiêu học sinh?

a)

30

b)

35

c)

36

d)

39

46.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

47.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

48.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

Các số chẵn thì chia hết cho 2.

b)

Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2.

c)

Số có tổng của các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

d)

Số có tổng của các chữ số chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.

e)

Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.

49.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

Các số có chữ số tận cùng là 3, 5, 7, 9 thì chia hết cho 2.

b)

Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.

50.

Số chia hết cho 2 là:

a)

2343

b)

2341

c)

3108

d)

5078

51.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

52.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

53.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

54.

Câu nào đúng?

a)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.

b)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9.

55.

Phát biểu nào đúng?

a)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 2 thì chia hết cho 3.

b)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

56.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

57.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

58.

Các số chia hết cho 3 là:

a)

602

b)

723

c)

1998

d)

4005

59.

Các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 9 là:

a)

6975

b)

9126

c)

1974

d)

8970

60.

Các số vừa chia hết cho cả 5 và 9 là:

a)

20188

b)

7830

c)

42162

d)

10305

61.

Số vừa chia hết cho cả 5, 9 và 2 là:

a)

3150

b)

2980

c)

5460

d)

45365

62.

Các số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

4825

b)

8730

c)

9735

d)

6840

63.

Cho 4 chữ số: 0; 1; 8; 9. Hãy lập các số có bốn chữ số đó vừa chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9. Biết số đó lớn hơn 9000.

a)

9180

b)

9081

c)

9810

d)

9108

64.

Hãy chọn câu sai:

a)

A. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b)

B. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9

c)

C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5

d)

D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9

65.

Hãy chọn câu sai:

a)

A. Số chia hết cho 2 và 5 có tận cùng là số 0

b)

B. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 2

c)

C. Số chia hết cho 2 thì có tận cùng là số lẻ

d)

D. Số dư trong phép chia một số cho 2 bằng số dư trong phép chia chữ số tận cùng của nó cho 2

66.

Hãy chọn câu sai.

a)

A. Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5

b)

B. Số có chữ số tận cùng là 5 thì chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2

c)

C. Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là số chẵn

d)

D. Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

67.

Trong các số 333; 354; 360; 2457; 1617; 152, các số chia hết cho 9 là

a)

A. 333

b)

B. 360

c)

C. 2457

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

68.

Hãy chọn câu đúng nhất.

a)

A. Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

B. Số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

c)

C. Cả A, B đều sai

d)

D. Cả A, B đều đúng

69.

Tổng chia hết cho 5 là

a)

A=5+15+70+1995

b)

B=10+25+34+2000

c)

C=25+15+33+45

d)

D=15+25+1000+2007

70.

Cho A = 318 + 210 + 104 + 432, M = 214 + 19 + 21 và B = 112 + 467 + 328 + 516. Có bao nhiêu tổng chia hết cho 2?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 0

d)

D. 3

71.

Trong các số 4827; 5670; 6915; 2007; 2021; có bao nhiêu số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

72.

Từ ba trong 4 số 5, 6, 3, 0, hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5.

a)

A. 560

b)

B. 360

c)

C. 630

d)

D. 650

73.

Tìm các chữ số x, y biết rằng:  23x5y‾\overline{23x5y}   chia hết cho 2; 5 và 9.

a)

A. x=0;y=6

b)

B. x=6;y=0

c)

C. x=8;y=0

d)

D. x=0;y=8

74.

Tìm các chữ số x,y biết rằng: 41x3y‾\overline{41x3y}   chia hết cho 2,5 và 9.

a)

A. x=0;y=2

b)

B. x=0;y=1

c)

C. x=9;y=0

d)

D. x=1;y=0

75.

Tìm số tự nhiên  145∘‾\overline{145\circ}    chia hết cho cả 3 và 5.

a)

A. 1454

b)

B. 1450

c)

C. 1455

d)

D. 1452