Font size
WorksheetsĐề cương ôn tập HK I Sinh học
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn — Các đặc trưng của sự sống của các cấp độ tổ chức sống gồm:
Chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,…
chuyển hóa vật chất, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,…
chuyển hóa vật chất và năng lượng, phát triển, sinh sản, cảm ứng,…
chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản,…
Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn — Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định của tổ chức sống là gì?
Trao đổi chất và năng lượng
Sinh sản
Sinh trưởng và phát triển
Khả năng tự điều chỉnh
Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn — “Đặc tính mà tổ chức sống cấp trên mà các cấp tổ chức sống cấp dưới không có gọi là”
Tính nổi trội
Hệ thống mở
Nguyên tắc thứ bậc
Nguyên tắc bổ sung
Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn — Quá trình ở hình bên mô tả đặc điểm nào của tổ chức sống?
Hệ thống mở
Tự điều chỉnh
Thế giới tiến hóa liên tục
Tương tác với môi trường
Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn — Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì
có khả năng thích nghi với môi trường
thường xuyên trao đổi chất với môi trường.
có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.
phát triển và tiến hoá không ngừng.
Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn — Sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờ
khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật.
khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi.
khả năng tiến hoá thích nghi với môi trường.
sự truyền thông tin trên DNA giữa các tế bào, thế hệ.
Phần II: Trắc nghiệm dạng Đúng/Sai — Chọn các nhận định đúng về đặc điểm chung của thế giới sống: a. Liên tục tiến hoá; b. Là 1 hệ thống kín; c. có khả năng tự điều chỉnh; d. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
Liên tục tiến hoá
Là 1 hệ thống kín
Có khả năng tự điều chỉnh
Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
Phần II: Trắc nghiệm dạng Đúng/Sai — Chọn các nhận định đúng khi nói về tế bào: a. Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống; b. Tế bào chỉ được sinh ra bằng cách phân chia tế bào; c. Tế bào chỉ có 1 hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân; d. Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hoá và dị hoá.
Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống
Tế bào chỉ được sinh ra bằng cách phân chia tế bào
Tế bào chỉ có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân
Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hoá và dị hoá
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn — Có bao nhiêu cấp độ tổ chức sống cơ bản?
5
6
7
8
Bài 5 — Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn — Các nguyên tố… tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như: protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid.
Hydrogen
Carbon
Nitrogen
Phosphor
Bài 5 — Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn — Đâu là chức năng của carbon trong tế bào?
Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào.
Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzym.
Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất.
Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể.
Bài 5 — Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn — Các nguyên tố hoá học chính trong cơ thể bao gồm:
C, H, O, Si
C, O, Ca, N, H
,C, H, O, N
O, N, I, P
Bài 5 — Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn — Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm số lượng nhiều nhất trong cơ thể người?
Oxygen
Carbon
Nitrogen
Hydrogen
Bài 5 — Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn — Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm khối lượng ít nhất trong cơ thể người?
Nitrogen
Carbon
Hydrogen
Phosphor
Bài 5 — Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn — Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng:
C, O, Mn, Cl, K, S, Fe.
Zn, Cl, B, K, Cu, S.
C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.
Bài 5 — Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn — Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết …(1)… Liên kết hóa học giữa các phân tử nước là liên kết …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
1 – ion; 2 – hydrogen.
1 – ion; 2 – phosphodieste.
cộng hoá trị-hydrogen
Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên?
Lipid, enzyme.
Đại phân tử hữu cơ.
Protein, vitamin.
Glucose, tinh bột, vitamin.
Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu? Chọn tất cả nhận định đúng.
Không thể thay thế được bằng bất kỳ nguyên tố nào khác.
Là nguyên tố có hàm lượng tương đối lớn trong cơ thể thực vật.
Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể.
Là nguyên tố đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thành được chu trình sống của cây.
Cho các nguyên tố: Fe, C, H, N, P, Cl, O, K, S, Mg và Cu. Có bao nhiêu nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%)?
3
4
5
6
Cho các nguyên tố: Fe, Ca, C, H, N, P, Cl, O, K, S, Mg, Zn và Cu. Có bao nhiêu nguyên tố là nguyên tố vi lượng?
2
3
4
5
Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?
Disaccharides, Monosaccharides, Polysaccharides.
Monosaccharides, Disaccharides, Polysaccharides.
Polysaccharides, Monosaccharides, Disaccharides.
Monosaccharides, Polysaccharides, Disaccharides.
Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?
Fructose, galactose, glucose.
Tinh bột, cellulose, chitin.
Galactose, lactose, tinh bột.
Glucose, saccharose, cellulose.
Chức năng nào không của lipid trong tế bào?
Tham gia vào chức năng vận động của tế bào.
Dự trữ năng lượng trong tế bào.
Tham gia cấu trúc màng sinh chất.
Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, diệp lục.
Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là gì?
Cấu tạo màng sinh chất.
Cung cấp năng lượng.
Nhận biết và truyền tin.
Liên kết các tế bào.
Đại phân tử nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật?
Carbohydrate.
Lipid.
Protein.
Acid nucleic.
Câu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của protein?
Là sản phẩm cuối cùng của gene tham gia thực hiện nhiều chức năng khác nhau trong cơ thể.
Protein cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, mỗi đơn phân là một amino acid.
Tính đa dạng và đặc thù của protein quy định bởi sự sắp xếp của 22 loại amino acid.
Các loại amino acid khác nhau ở gốc R.
Protein không có chức năng nào sau đây?
Điều hòa thân nhiệt.
Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào.
Tạo nên kênh vận chuyển các chất qua màng.
Cấu tạo nên một số loại hoocmon.
Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia RNA ra thành ba loại là mRNA, tRNA, rRNA?
Cấu hình không gian.
Số loại đơn phân.
Khối lượng và kích thước.
Chức năng của mỗi loại.
Đánh giá Đúng hoặc Sai: Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố C, H, O.
Đúng
Sai
Đánh giá Đúng hoặc Sai: Người ta dựa vào số loại đơn phân có trong phân tử để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa.
Đúng
Sai
Đánh giá Đúng hoặc Sai: Có 22 loại amino acid tham gia cấu tạo nên protein.
Đúng
Sai
Đánh giá Đúng hoặc Sai: Cấu trúc bậc 3 quy định chức năng sinh học của phân tử protein.
Đúng
Sai
Đánh giá Đúng hoặc Sai: Chất béo rắn là loại chất béo chứa hàm lượng lớn các gốc acid béo no.
Đúng
Sai
Đánh giá Đúng hoặc Sai: Chất béo chứa các gốc acid không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là mỡ.
Đúng
Sai
Đánh giá Đúng hoặc Sai: Phospholipid và steroid thuộc loại lipid phức tạp.
Đúng
Sai
Đánh giá Đúng hoặc Sai: Một phân tử phospholipid gồm 1 phân tử glycerol, 1 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate.
Đúng
Sai
Có khoảng bao nhiêu loại amino acid trong cơ thể sinh vật?
10
20
22
64
Bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là gì?
Ribosome 80S
Ribosome 70S
Plasmid
Nhân
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của tất cả các tế bào nhân sơ?
Không có màng nhân
Không có nhiều loại bào quan
Không có hệ thống nội màng
Không có thành tế bào bằng peptidoglycan
Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về vùng nhân của tế bào nhân sơ?
Chứa một phân tử DNA dạng thẳng, kép
Không liên kết với các loại protein khác
Khu trú ở vùng màng tế bào
Không được bao bọc bởi màng nhân
Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?
Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào
Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất
Thực hiện quá trình trao đổi chất
Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào
Đặc điểm không có ở tế bào nhân sơ là gì?
Kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh
Thành tế bào cấu tạo chủ yếu là kitin
Bào quan không có màng bao bọc
Chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân
Lông của sinh vật nhân sơ có đặc điểm nào giống với roi?
Có bản chất là protein
Có vai trò trong giao phối ở sinh vật nhân sơ
Có số lượng nhiều
Di chuyển
Đánh giá Đúng hoặc Sai: Các tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh.
Đúng
Sai
Có bao nhiêu ý sau đây là đặc điểm chung của tất cả các tế bào nhân sơ? 1. Không có màng nhân. 2. Không có nhiều loại bào quan. 3. Không có hệ thống nội màng. 4. Không có thành tế bào bằng peptidoglycan.
1
2
3
4
Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn? 1. Kích thước nhỏ bé. 2. Sống ký sinh và gây bệnh. 3. Có thể chỉ có 1 tế bào. 4. Có nhân hoàn chỉnh. 5. Sinh sản rất nhanh.
1
2
3
4
Ribosome được cấu tạo chủ yếu từ
tRNA và protein
rRNA và protein
mRNA và protein
DNA và protein
Lưới nội chất hạt có khả năng tổng hợp thành phần nào sau đây
RNA
Cholesterol
Lipid
Ribosome
Ở những người thường xuyên uống rượu, tế bào gan sẽ có hệ thống …(1) phát triển. Từ/Cụm từ (1) là
Nhân
Lưới nội chất trơn
Lưới nội chất hạt
Lục lạp
Bộ máy Golgi có cấu trúc là
Một chồng túi màng dẹp thông với nhau
Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau
Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời
Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau
Ở thực vật, loại tế bào sau đây không chứa ti thể
Tế bào lá
Tế bào lông hút ở rễ
Tế bào mô phân sinh
Tế bào mạch gỗ, mạch rây
Chức năng của lục lạp là
Dịch mã
Tổng hợp lipid
Hô hấp tế bào
Quang hợp
Bệnh nào sau đây có liên quan đến sự hư hỏng hệ thống vi sợi và vi ống thuộc khung xương tế bào
Bệnh vàng lá lúa
Bệnh bạch tạng
Bệnh vô sinh ở nam giới
Bệnh ung thư
Lysosome chỉ có ở tế bào nào sau đây
Động vật
Thực vật
Tảo
Vi khuẩn
Không bào lớn, chứa nhiều ion khoáng và chất hữu cơ, điều hòa áp suất thẩm thấu giúp rễ hấp thụ được nước là chức năng của không bào ở loại tế bào nào sau đây
Tế bào lông hút
Tế bào lá cây
Tế bào cánh hoa
Tế bào thân cây
Màng sinh chất có cấu trúc “khảm” là vì
Có các phân tử protein bị kẹp giữa hai lớp phospholipid
Có các phân tử phospholipid bị kẹp giữa hai lớp protein
Có các phân tử protein bám hoặc nằm xuyên qua lớp phospholipid
Có các phân tử phospholipid bám hoặc nằm xuyên qua lớp protein
Ở động vật nguyên sinh, loại không bào chứa các enzyme phân giải thức ăn thành những chất dinh dưỡng mà tế bào hấp thụ được gọi là gì?
Không bào tiêu hóa
Không bào hô hấp
Không bào co bóp
Không bào quang hợp
Về chức năng của bộ máy Golgi, chọn tất cả nhận định đúng.
Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào
Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản để sinh năng lượng
Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật
Tổng hợp protein rồi trực tiếp đóng gói và phân phối đến màng sinh chất
Dựa trên biểu đồ cột so sánh số lượng ti thể, ribosome, lông mao và lysosome giữa tế bào A và tế bào B; cùng mô tả: tế bào A có nhiều ribosome, không có lông mao, nhiều lysosome; tế bào B có số lượng ti thể gấp đôi tế bào A, khoảng 1/2 số ribosome của tế bào A, có nhiều lông mao và rất ít lysosome. Chọn tất cả nhận định đúng.
Tế bào A có chức năng liên quan đến tiêu hóa; tế bào B có thể là tế bào di chuyển
Tế bào A có thể là bạch cầu vì có nhiều lysosome chứa enzyme tiêu hóa và các enzyme này là protein được tổng hợp ở ribosome
Tế bào B có thể là tế bào biểu mô lót hệ hô hấp vì có nhiều lông mao
Lông mao có vai trò loại bỏ bụi và vi trùng khỏi đường mũi, phế quản và phổi
Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở tế bào nhân thực: (1) có màng sinh chất; (2) có lục lạp; (3) có vùng nhân; (4) có hệ nội màng?
1
2
3
4
Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động?
Khi nhai cơm lâu sẽ cảm thấy ngọt.
Nước sẽ vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
O2 từ phế nang vào mao mạch phổi.
Tim bơm máu đi khắp cơ thể.
Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan
Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
Bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
Luôn ổn định.
Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua thành phần nào của tế bào?
Kênh protein đặc biệt.
Các lỗ trên màng.
Lớp kép phospholipid.
Kênh protein xuyên màng.
Môi trường đẳng trương là môi trường mà nồng độ chất tan có đặc điểm
Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
Bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
Luôn ổn định.
Vận chuyển ……(1)…… là phương thức vận chuyển các chất qua ……(2)… mà ……(3)……. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) và (3) lần lượt là:
(1) chủ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.
(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.
(1) chủ động, (2) ti thể, (3) tiêu tốn năng lượng.
(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) tiêu tốn năng lượng.
Trong sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào, năng lượng ATP được cung cấp cho
Chất nền.
Kênh protein.
Sự biến dạng của màng tế bào.
Cả kênh protein và sự biến dạng của màng tế bào.
Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ
Sự biến dạng của màng tế bào.
Bơm protein và tiêu tốn ATP.
Sự khuếch tán của các ion qua màng.
Kênh protein đặc hiệu là “aquaporin”.
Khi nói về các phương thức vận chuyển các chất tan vào trong màng tế bào: Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid là nhận định
Đúng
Sai
Khi nói về các phương thức vận chuyển các chất tan vào trong màng tế bào: Nhờ sự biến dạng của màng tế bào là nhận định
Đúng
Sai
Khi nói về các phương thức vận chuyển các chất tan vào trong màng tế bào: Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng là nhận định
Đúng
Sai
Khi nói về các phương thức vận chuyển các chất tan vào trong màng tế bào: Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP là nhận định
Đúng
Sai
Có bao nhiêu nhận định đúng về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào? 1) Không cần cung cấp năng lượng cho quá trình vận chuyển. 2) Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao. 3) Chỉ xảy ra ở động vật, không xảy ra ở thực vật. 4) Tuân thủ theo nguyên lí khuếch tán.
1
2
3
4
Xét các hoạt động diễn ra trong tế bào: (1) Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong tế bào. (2) Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất. (3) Glucose khuếch tán qua màng tế bào. (4) Nước thấm thấu vào tế bào khi tế bào ngập trong dung dịch nhược trương. Có bao nhiêu hoạt động có sử dụng năng lượng ATP?
1
2
3
4
Nguyên nhân khiến liên kết P ~ P trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng là gì?
Phân tử ATP là chất giàu năng lượng.
Phân tử ATP có chứa ba nhóm phosphat.
Các nhóm phosphat đều tích điện âm nên đẩy nhau.
Đây là liên kết mạnh.
ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm phosphat cuối cùng; sau đó ATP trở thành phân tử nào?
Base adenin
ADP
Đường ribose
Hợp chất cao năng
Tính chất quan trọng của ATP là do đâu?
Dễ tham gia vào liên kết mới
Dễ biến đổi thuận nghịch
Dễ giải phóng năng lượng
Dễ thích nghi với cơ thể mới
Sơ đồ mô tả các con đường chuyển hóa giả định; mũi tên chấm gạch chỉ sự ức chế ngược. Nếu chất V và VI dư thừa trong tế bào, nồng độ chất nào sẽ tăng bất thường?
Chất VII
Chất III
Chất IV
Chất II
Vùng trung tâm hoạt động của enzyme khớp với cơ chất theo nguyên tắc gì?
Bổ sung
Bán bảo tồn
Khớp cảm ứng
Bảo toàn
Một số người mắc hội chứng không dung nạp lactose không thể tiêu hóa sữa vì cơ thể không sản sinh ra chất nào sau đây?
Enzyme lactase
Enzyme lactose
Enzyme amylase
Enzyme protease
Phần lớn enzyme trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng pH nào?
pH = 2–3
pH = 4–5
pH = 6–8
pH > 8
Chú thích đúng cho các chất tham gia phản ứng phân giải đường sacharose trong hình minh họa gồm các nhãn 1–5 là gì?
1–saccharose, 2–trung tâm hoạt động, 3–phức hợp enzyme–cơ chất, 4–glucose, 5–fructose
1–glucose, 2–trung tâm hoạt động, 3–phức hợp enzyme–cơ chất, 4–saccharose, 5–fructose
1–glucose, 2–trung tâm hoạt động, 3–phức hợp enzyme–cơ chất, 4–fructose, 5–saccharose
1–saccharose, 2–trung tâm hoạt động, 3–phức hợp enzyme–cơ chất, 4–fructose, 5–glucose
Quan sát đồ thị biểu diễn hoạt tính enzyme theo pH: đường màu đỏ biểu diễn pepsin dạ dày (đỉnh gần pH 2) và đường màu tím biểu diễn trypsin tụy (đỉnh gần pH 8). Chọn tất cả nhận định đúng.
Pepsin ở dạ dày hoạt động được trong pH từ 0 đến 5
Trypsin hoạt động được trong pH từ 6 đến 10
Pepsin có khoảng pH hoạt động rộng hơn so với trypsin
Điểm pH hoạt động tốt nhất của trypsin lớn gấp 4 lần so với pepsin
Hoạt động nào của tế bào tiêu tốn năng lượng ATP? Chọn tất cả đáp án đúng.
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển thụ động
Tổng hợp các chất
Sinh công cơ học
