wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phép nhân - Số tự nhiên

Total questions: 93

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn câu trả lời chỉ số tiền mà bạn Minh cần trả cho người bán hàng:

Bạn Minh giúp mẹ đi chợ mua 5kg đậu xanh. Biết giá 1kg đậu xanh là 30.000 đồng?

Tính số tiền mà bạn Minh phải trả cho người bán hàng?

a)

150 000 đồng

b)

160 000 đồng

c)

1 500 đồng

d)

136 000 đồng

2.

Chọn câu trả lời đúng

Tính: 135. 60 + 135. 40

a)

50 000

b)

13 500

c)

55 000

d)

61 000

3.

Chọn câu trả lời đúng

Tính: 4. 2021. 25

a)

20 210

b)

20 210 000

c)

202 100

d)

2 021 000

4.

Hãy chọn đáp án đúng

Bạn phải sử dụng ít nhất bao nhiêu ô tô có 29 chỗ ngồi để quản lý hết 256 người tham dự đưa ra một đám cưới?

a)

7

b)

8

c)

6

d)

9

5.

Dạng của số tự nhiên chia hết cho 3 là:

Gợi ý: Các số hạng chia hết cho a có dạng x = ak (k∈N)

a)

A. 3k (k∈N)

b)

B. 5k + 3(k∈N)

c)

3k + 1 (k∈N)

d)

3k + 2 (k∈N)

6.

Tình nhanh (49.15 - 49.5) ta được kết quả là

Gợi ý: Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép trừ ab−ac = a. (b−c)

a)

A. 490

b)

B. 49

c)

C.59

d)

mất 4900

7.

Tính nhanh (229.21 - 129.21) ta được kết quả là:

Gợi ý: cũng áp dụng phân phối chất lượng với phép cộng

a)

2100

b)

B.210

c)

C.100

d)

D. 129

8.

Kết quả phép tính (145.50 - 15.50 + 70.50) là:

Gợi ý: ab - ac + ad = a. (b - c + d)

a)

A. 1000

b)

B. 5000

c)

C. 10000

d)

D. 50000

9.

Tính (56.35 + 56.18): 53 ta được

a)

A.112

b)

B. 28

c)

C.53

d)

D. 56

10.

Tìm x biết rằng x - 50:25 = 8.

a)

A. 11

b)

250

c)

C.10

d)

20

11.

525^2  

a)

1010  

b)

2020  

c)

2525  

d)

55  

12.

10210^2  

a)

1010  

b)

100100  

c)

2020  

d)

11  

13.

353^5  

a)

8181  

b)

99  

c)

2727  

d)

243243  

14.

636^3  

a)

66  

b)

62×66^2\times6  

c)

3636  

d)

6×36\times3  

15.

53+55^3+5  

a)

100100  

b)

7575  

c)

125125  

d)

130130  

16.

4344^3-4  

a)

6060  

b)

1616  

c)

1212  

d)

2424  

17.

2452^4-5^{ }  

a)

1111  

b)

1010  

c)

33  

d)

3-3  

18.

4324^3-2  

a)

6464  

b)

6262  

c)

6060  

d)

6666  

19.

216216  

a)

535^3  

b)

434^3  

c)

636^3  

d)

737^3  

20.

62×6+66^2\times6+6  

a)

222222  

b)

210210  

c)

236236  

d)

180180  

21.

20+520+5  

a)

545^4  

b)

535^3  

c)

525^2  

d)

515^1  

22.

5352205^3-5^2-20  

a)

8080  

b)

9090  

c)

8585  

d)

9595  

23.

23(2+2)×22^3-\left(2+2\right)\times2  

a)

44  

b)

00  

c)

22  

d)

88  

24.

23(2×1)×22^3-\left(2\times1\right)\times2  

a)

00  

b)

22  

c)

44  

d)

88  

25.

349\frac{3^4}{9}  

a)

323^2  

b)

333^3  

c)

353^5  

d)

363^6  

26.

273227-3^2  

a)

32+323^2+3^2

b)

42324^2-3^2  

c)

33+63^3+6  

d)

183118-3^1  

27.

25×525\times5  

a)

545^4  

b)

535^3  

c)

102+5210^2+5^2  

d)

102+5110^2+5^1  

28.

62+626^2+6^2  

a)

646^4  

b)

3636  

c)

2×622\times6^2  

d)

6366^3-6  

29.

72627^2-6^2  

a)

1212  

b)

1313  

c)

1414  

d)

1515  

30.

232^3

a)

66

b)

99

c)

1010

d)

số 8

31.

454^5  đọc là

a)

5 mũ 4

b)

4 mũ 5

32.

Trong lũy thừa 373^7 , cơ số là số nào? 


a)

3

b)

7

c)

1

d)

4

33.

Trong lũy thừa 939^3 , số mũ là 

a)

4

b)

9

c)

3

d)

5

34.

4 x 4 x 4 =

a)

4 × 34\ \times\ 3

b)

434^3

c)

4 + 4 + 4

d)

343^4

35.

5 + 5 + 5 + 5 =

a)

545^4

b)

454^5

c)

5 x 4

d)

4 x 5

36.

26×242^6\times2^4

a)

2102^{10}  

b)

2242^{24}  

c)

222^2  

d)

2122^{12}  

37.

26: 242^6:\ 2^4

a)

2102^{10}  

b)

2242^{24}  

c)

222^2  

d)

2122^{12}  

38.

343^4  =

a)

12

b)

7

c)

27

d)

81

39.

43 = ?4^{3\ }=\ ?  

a)

7

b)

12

c)

64

d)

16

40.

22 × 32 = 2^{2\ }\times\ 3^2\ =\  

a)

36

b)

4

c)

9

d)

24

41.

525^2  

a)

1010  

b)

2020  

c)

2525  

d)

55  

42.

10210^2  

a)

1010  

b)

100100  

c)

2020  

d)

11  

43.

353^5  

a)

8181  

b)

99  

c)

2727  

d)

243243  

44.

636^3  

a)

66  

b)

62×66^2\times6  

c)

3636  

d)

6×36\times3  

45.

53+55^3+5  

a)

100100  

b)

7575  

c)

125125  

d)

130130  

46.

4344^3-4  

a)

6060  

b)

1616  

c)

1212  

d)

2424  

47.

2452^4-5^{ }  

a)

1111  

b)

1010  

c)

33  

d)

3-3  

48.

4324^3-2  

a)

6464  

b)

6262  

c)

6060  

d)

6666  

49.

216216  

a)

535^3  

b)

434^3  

c)

636^3  

d)

737^3  

50.

62×6+66^2\times6+6  

a)

222222  

b)

210210  

c)

236236  

d)

180180  

51.

20+520+5  

a)

545^4  

b)

535^3  

c)

525^2  

d)

515^1  

52.

5352205^3-5^2-20  

a)

8080  

b)

9090  

c)

8585  

d)

9595  

53.

23(2+2)×22^3-\left(2+2\right)\times2  

a)

44  

b)

00  

c)

22  

d)

88  

54.

23(2×1)×22^3-\left(2\times1\right)\times2  

a)

00  

b)

22  

c)

44  

d)

88  

55.

349\frac{3^4}{9}  

a)

323^2  

b)

333^3  

c)

353^5  

d)

363^6  

56.

273227-3^2  

a)

32+323^2+3^2

b)

42324^2-3^2  

c)

33+63^3+6  

d)

183118-3^1  

57.

25×525\times5  

a)

545^4  

b)

535^3  

c)

102+5210^2+5^2  

d)

102+5110^2+5^1  

58.

62+626^2+6^2  

a)

646^4  

b)

3636  

c)

2×622\times6^2  

d)

6366^3-6  

59.

72627^2-6^2  

a)

1212  

b)

1313  

c)

1414  

d)

1515  

60.

232^3

a)

66

b)

99

c)

1010

d)

số 8

61.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

62.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

63.

Lũy thừa của 34 sẽ bằng?

(a)  

64.

Lập phương của 7 được viết là:

a)

A. 73

b)

B. 37

c)

C. 72

d)

D. 27

65.

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n = 43.45?

a)

A. n = 32

b)

B. n = 16

c)

C. n = 8

d)

D. n = 4

66.

Viết số 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :

a)

723 = 7.102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7.103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7.100 + 2. 101 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

67.

Tích 5.5.25.125 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là

a)

57

b)

253

c)

58

d)

1253

68.

Câu nào dưới đây đúng:

a)

53.52.54 = 510

b)

53.52: 54 = 5

c)

53:5= 5

d)

51 = 1

69.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

70.

Lũy thừa bậc bốn của năm được viết dưới dạng công thức như thế nào

a)

45

b)

44

c)

54

d)

55

71.

học toán em thấy :

4 lines
72.

Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa: 9.9.9.9.9

a)

94

b)

95

c)

99

d)

81

73.

Giá trị của lũy thừa 106 là:

(a)  

74.

Lũy thừa 43 có cơ số và số mũ lần lượt là:

a)

3 và 4

b)

4 và 3

75.

Viết gọn tích sau bằng cách dùng lũy thừa: 2.3.6.6.6 6



(a)  

76.

Bình phương của 11 có giá trị là:

(a)  

77.

Lập phương của 3 có giá trị là:

(a)  

78.

Giá trị của lũy thừa 20211 là:

(a)  

79.

Những lũy thừa nào sau đây có giá trị bằng 81?

a)

92

b)

35

c)

34

d)

99

80.

Số chính phương là các số có dạng n2 (n∈N). Tập hợp 10 số chính phương đầu tiên là:

a)

{ 0; 1; 5; 9; 16; 25; 36; 49; 64; 81}

b)

{ 1; 4; 9; 16; 25; 36; 49; 64; 81}

c)

{ 0; 1; 4; 9; 16; 25; 36; 49; 64; 81}

d)

{ 0; 1; 4; 9; 16; 25; 36; 49; 64; 81; 100}

81.

Viết số 5a34b\overline{5a34b}    thành tổng các lũy thừa của 10 là:

a)

5a34b=5.103+a.102+3.10+4b\overline{5a34b}=5.10^3+a.10^2+3.10+4b  

b)

  5a34b=50000+a000+300+40+b\overline{5a34b}=50000+\overline{a000}+300+40+b  

c)

5a34b=5.104+4.103+3.102+4.10+b\overline{5a34b}=5.10^4+4.10^3+3.10^2+4.10+b  

82.

Chọn đáp án sai

a)

am . an = am+n

b)

a1 = 0

c)

a0 = 1

d)

a1 = a

83.

Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

a)

32

b)

12

c)

64

d)

16

84.

Lập phương của số a là 125, số a là?

a)

2

b)

5

c)

125

d)

15625

85.

Kết quả của phép tính a6 : a (a # 0)

a)

a5

b)

a6

c)

a7

d)

6

86.

Lũy thừa bậc bốn của năm được viết dưới dạng công thức như thế nào?

a)

45

b)

44

c)

54

d)

55

87.

Kết quả của phép tính 23 . 24 dưới dạng lũy thừa của một số là:

a)

47

b)

412

c)

27

d)

212

88.

Ta viết 2019 = 2. 103+ 102 + 1. 10+ 9. 100 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Số 64 có thể viết được dưới dạng lũy thừa là:

a)

25

b)

26

c)

43

d)

82

90.

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3n=813^n=81  

 

a)

n = 3

b)

n = 4

c)

n = 27 

d)

n = 5

91.

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 2.2n = 1024

a)

n = 10

b)

n = 9

c)

n = 8

d)

n = 7

92.

Viết gọn tích sau dưới dạng một lũy thừa: 32.9

a)

92

b)

272

c)

273

d)

34

93.

Viết kết quả của phép tính sau dưới dạng một lũy thừa (có thể chọn nhiều đáp án): 16. 32 : 8 = ?

a)

82

b)

43

c)

26

d)

25