wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Toán Học

Total questions: 90

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Cách viết nào sau đây là đúng. Tập hợp các ƯC (24; 16) là:

a)

A = {1; 2; 4; 8}.

b)

B={2; 4 }

c)

C= {8}

d)

D= {12}

2.

Không thực hiện phép tính, tổng nào sau đây chia hết cho 5

a)

15 + 2021

b)

2020 + 2022

c)

2020 + 2025 + 2030

d)

2020 + 2025 + 2029

3.

Trong hình bình hành nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Các góc đối bằng nhau

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Các cạnh đối song song với nhau

4.

Cho các số: 6; 13 ; 26; 35 trong đó số nguyên tố là

a)

6

b)

13

c)

26

d)

35

5.

Kết quả của (-24) + 35 bằng:

a)

11

b)

7

c)

-7

d)

0

6.

Chữ cái nào dưới đây có tâm đối xứng

a)

K

b)

M

c)

L

d)

X

7.

Tìm x biết : x.(-3) = - 27 ta được giá trị của x là

a)

-9

b)

9

c)

81

d)

-81

8.

Hình chữ nhật có mấy trục đối xứng?

a)

2

b)

1

c)
d)
9.

Bác Hòa uốn một sợi dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thoi với độ dài cạnh bằng 25cm. Hỏi bác Hòa cần bao nhiêu mét dây thép?

a)

1m

b)

10 cm

c)

100m

d)

100cm

10.

Số phần tử của tập hợp A ={3; 4; 5; 6} là:

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

11.

Trong các số tự nhiên sau số nào không phải là số nguyên tố?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

– 10 ∈ N

b)

– 10 ∈ Z

c)

– 10 ∉ Z

d)

– 10 ∈ N*

13.

Hình nào có tâm đối xứng trong các hình có tên sau?

a)

Hình tam giác đều.

b)

Hình Thoi.

c)

Hình thang.

d)

Hình thang cân.

14.

Tập hợp số nguyên gồm

a)

Các số nguyên dương

b)

Các số nguyên âm

c)

Các số nguyên dương và các số nguyên âm

d)

Các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương

15.

Một tàu ngầm đang ở vị trí dưới mực nước biển 120m. Số nguyên âm biểu thị độ cao của tàu so với mực nước biển là:

a)

120m

b)

-120m

c)

-12m

d)

-2 m

16.

Hình nào không có trục đối xứng trong các hình có tên sau đây?

a)

Hình vuông

b)

Hình lục giác đều

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

17.

Số đối của số -18 là:

a)

18

b)

-18

c)

81

d)

-81

18.

Trên tập hợp số nguyên Z, tập hợp các ước của 5 là:

a)

{1; -1}

b)

{5; -5}

c)

{1; -1; 5; -5}

d)

{1; 5}

19.

Chữ cái nào sau đây có trục đối xứng

a)

A

b)

P

c)

Q

d)

R

20.

Chữ cái nào sau đây có tâm đối xứng

a)

A

b)

N

c)

M

d)

Y

21.

Hình vuông có mấy trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Tâm đối xứng của hình tròn là:

a)

Tâm của đường tròn

b)

Một điểm bất kì nằm bên trong đường tròn

c)

Một điểm bất kì nằm trên đường tròn

d)

Một điểm bất kì nằm bên ngoài đường tròn.

23.

Số nào là một bội của (-5) trong các số sau:

a)

9

b)

12

c)

15

d)

-12

24.

Hình lục giác đều có mấy trục đối xứng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

25.

Hình nào trong các hình sau vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng: Tam giác đều; hình vuông, hình bình hành, hình thang cân?

a)

Tam giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

26.

Hình nào trong các hình sau đây có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng: Hình chữ nhật; Hình thang cân; hình bình hành, hình thoi?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

27.

Hình nào dưới đây có 3 trục đối xứng?

a)
b)
c)
28.

Hình ảnh nào sau đây có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
29.

Chữ cái nào sau đây có tâm đối xứng: A, O, Q, M

a)

Chữ A

b)

Chữ O

c)

Chữ Q

d)

Chữ M

30.

Cụm chữ nào sau đây có tâm đối xứng:

a)

STS

b)

QOQ

c)

SOS

d)

HMH

31.

Hình tròn có mấy tâm đối xứng:

a)

1

b)

0

c)

2

d)

vô số

32.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

33.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

34.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

35.

Diện tích của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

36.

Muốn tính chu vi hình vuông, ta làm gì ?

a)

Dài x rộng

b)

(Dài + cộng ) x 2

c)

Cạnh x 4

d)

Cạnh x cạnh

37.

Muốn tính diện tích hình vuông, ta lấy ?

a)

Dài x rộng

b)

(Dài + rộng ) x 2

c)

Cạnh x cạnh

d)

Cạnh x 4

38.

Người ta uốn một đoạn dây thép thành một hình vuông có cạnh là 10cm. Tính độ dài đoạn dây đó.

a)

10cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

40cm

39.

Chu vi của hình chữ nhật khi chiều dài bằng 15 cm và chiều rộng bằng 8 cm là:

a)

23 cm

b)

36 cm

c)

46 cm

d)

64 cm

40.

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

a)

7cm2

b)

12cm

c)

12cm2

d)

14cm2

41.

Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
42.

Cho các chữ cái: D, L, Q, P. Chữ cái nào có trục đối xứng?

a)

P

b)

L

c)

Q

d)

D

43.

Tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8 được viết là:

a)

A = {x ∈ N*| x < 8}.

b)

A = {x ∈ N| x < 8}

c)

A = {x ∈ N| x ≤ 8}

d)

A = {x ∈ N*| x ≥ 8}

44.

Kết quả của phép tính 20212022: 20212021 là:

a)

2021

b)

1

c)

2022

d)

20212

45.

Cho các số: 6; 13 ; 26; 35 trong đó số nguyên tố là

a)

6

b)

13

c)

26

d)

35

46.

Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -90C. Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?

a)

130C

b)

-50C

c)

50C

d)

-130C

47.

Trong các chữ cái sau: M, E ,F , H chữ nào có tâm đối xứng?

a)

H

b)

E

c)

F

d)

M

48.

ƯCLN (24, 18) là:

a)

8

b)

3

c)

6

d)

72

49.

Trong các hình dưới đây, hình nào có nhiều trục đối xứng nhất?

a)
b)
c)
d)
50.

Em hãy chọn những hình có trục đối xứng trong các hình dưới đây (Chọn tất cả những đáp án đúng).

a)
b)
c)
d)
51.

Biển báo nào sau đây có tâm đối xứng:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
52.

So sánh ba số sau: 5; -13; 0

a)

5 <0<-13

b)

-13 >5>0

c)

5>-13> 0

d)

-13 <0< 5

53.

Trong các phép so sánh sau đây, khẳng định đúng là

a)

4 < 3

b)

-3 > -5

c)

-4 > 0

d)

3 < -2

54.

Số đối của 11 là

a)

1

b)

0

c)

11

d)

-11

55.

Số liền sau của số -2 là

a)

-4

b)

-3

c)

-1

d)

0

56.

Số 18 viết bằng số La Mã là

a)

XVII

b)

XIV

c)

XVIII

d)

XVI

57.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5 ?

a)

120

b)

321

c)

34

d)

99

58.

Số nào là bội của 12?

a)

12

b)

14

c)

25

d)

26

59.

Số đối của số 125 là

a)

-125

b)

125

c)

1/125

60.

Trong tập hợp các số nguyên, tất cả các ước của 7 là:

a)

1, 7

b)

7, -7

c)

-7, -1, 1, 7

d)

1, -1

61.

Tập hợp số nguyên kí hiệu là:

a)

NN  

b)

ZZ  

c)

II  

d)

PP  

62.

Hình lục giác đều có tất cả các góc bằng nhau và bằng:

a)

600

b)

90o

c)

1200

d)

1800

63.

. Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Hình lục giác đều có 6 tâm đối xứng.

b)

Hình tròn có một tâm đối xứng là tâm của đường tròn

c)

Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo

d)

Hình thang cân không có tâm đối xứng.

64.

Hình có một trục đối xứng là:

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình bình hành

c)

Hình thoi

d)

Hình thang cân

65.

Trong các hình sau hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
d)
66.

Tứ giác nào sau đây là hình bình hành (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

ABCD

b)

EGHI

c)

MNPQ

d)

RSTU

67.

Trong hình bình hành thì:

a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

c)

Hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

68.

Trong hình chữ nhật thì:

a)

Hai đường chéo bằng nhau.                 

b)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

Hai đường chéo song song với nhau.   

d)

Hai đường chéo không bằng nhau.

69.

Trong hình thang cân:

a)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.          

b)

Hai cạnh đáy bằng nhau

c)

Hai đường chéo bằng nhau.                          

d)

Bốn cạnh bằng nhau.

70.

Trong hình thoi thì:

a)

Hai đường chéo song song với nhau.   

b)

Hai đường chéo bằng nhau.

c)

Bốn cạnh không bằng nhau.

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.  

71.

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào không đúng ?

a)

Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau      

b)

Hình tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau    

d)

Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau.

72.

Hình nào sau đây có hai đường chéo vuông góc với nhau?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình thang cân

d)

Hình bình hành

73.

Hình nào dưới đây có vô số trục đối xứng.

a)

Hình lục giác đều     

b)

Hình vuông      

c)

Hình chữ nhật    

d)

Hình tròn

74.

Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

75.

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

a)

Hình vuông.

b)

Hình thang cân

c)

Hình tròn.

d)

Hình thoi.

76.

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

a)

Lục giác đều           

b)

Hình bình hành    

c)

Tam giác đều     

d)

Hình thoi

77.

Hình nào sau đây có trục đối xứng?

a)

Hình a), hình b), hình c)                  

b)

Hình a), hình c), hình d)

c)

Hình b), hình c), hình d)                 

d)

Hình a), hình c)

78.

Hình nào sau đây có tâm đối xứng?

a)

Tam giác đều

b)

Cánh quạt

c)

Trái tim

d)

Cánh diều

79.

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào không đúng về hình chữ nhật?

a)

Hình chữ nhật có 2 trục đối xứng

b)

Hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau.

c)

Hình chữ nhật có các cạnh đối song song.

d)

Hình chữ nhật là hình có bốn góc bằng nhau.

80.

Trong hình thang cân:

a)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.          

b)

Hai cạnh bên bằng nhau.                               

c)

Hai cạnh đáy bằng nhau

d)

Bốn cạnh bằng nhau.

81.

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào không đúng về hình thoi ?

a)

Các cạnh đối song song với nhau                

b)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

c)

Các cặp cạnh đối bằng nhau                         

d)

Hai đường chéo bằng nhau

82.

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào không đúng ?

a)

Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

d)

Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau.

83.

Hình nào sau đây có bốn góc bằng nhau?

a)

Hình vuông

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

84.

Hình nào dưới đây có 4 trục đối xứng?

a)

Hình lục giác đều     

b)

Hình vuông      

c)

Hình tròn      

d)

Hình chữ nhật    

85.

Hình chữ nhật có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình vuông  

c)

Hình tam giác

d)

Hình lục giác đều.

87.

Trong các hình vẽ sau hình nào có trục đối xứng?

a)

Hình 1; 2; 3; 4;

b)

Hình 2; 3; 4;

c)

Hình 1; 2; 4

d)

Hình 1; 3; 4

88.

Hình nào dưới đây tâm đối xứng?

a)

Hình 1

b)

Hình 2 và 4

c)

Hình 4 và 1

d)

Hình 1 và  3

89.

 Trong các hình vẽ sau hình nào có trục đối xứng?

a)

Hình 1; 2; 3; 4;

b)

Hình 2; 3; 4;

c)

Hình 1; 2; 4

d)

Hình 1; 3; 4;

90.

Biển báo nào sau đây hình tam giác đều?

a)

Hình 4

b)

Hình 3

c)

Hình 2

d)

Hình 1