WorksheetsK6-Đề gộp 02: 04+05+06-90c-VioEdu-THCS-YS by thầy Hải Dazinang
Total questions: 90
Worksheet time: 1hrs 8mins
Name
Class
Date
1.
Viết gọn tích 5 . 5 . 5 . 5 dưới dạng lũy thừa:
a)
5^4
b)
4^5
c)
5^5
d)
20
2.
Giá trị của lũy thừa 2^5 là:
a)
10
b)
32
c)
25
d)
7
3.
Kết quả của phép tính 3^3 . 3^4 là:
a)
3^12
b)
9^7
c)
3^7
d)
9^12
4.
Kết quả của phép tính 7^8 : 7^2 là:
a)
7^4
b)
7^6
c)
7^{10}
d)
1^4
5.
Tìm số mũ n biết 2^n = 16:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
8
6.
So sánh 3^3 và 5^2:
a)
3^3 > 5^2
b)
3^3 < 5^2
c)
3^3 = 5^2
d)
Không so sánh được
7.
Số tự nhiên x thỏa mãn x^2 = 36 là:
a)
4
b)
6
c)
8
d)
18
8.
Kết quả của phép tính 100 : 10^2 là:
a)
1
b)
10
c)
100
d)
1000
9.
Viết thương a^{10} : a^2 (với a khác 0) dưới dạng lũy thừa:
a)
a^5
b)
a^{12}
c)
a^8
d)
a^{20}
10.
Lũy thừa 10^4 có giá trị là:
a)
1000
b)
10000
c)
100
d)
40
11.
Tìm x biết 3 . 3^x = 81:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
1
12.
Kết quả của 4^2 + 3^2 là:
a)
25
b)
49
c)
14
d)
13
13.
Số nào sau đây là số chính phương?
a)
8
b)
15
c)
16
d)
20
14.
Kết quả của 2^3 . 2^0 . 2 là:
a)
2^3
b)
2^4
c)
2^5
d)
2^2
15.
Giá trị của x thỏa mãn 5^x = 125 là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
16.
Thứ tự thực hiện phép tính đúng đối với biểu thức có ngoặc:
a)
() -> [] -> {}
b)
{} -> [] -> ()
c)
[] -> () -> {}
d)
() -> {} -> []
17.
Kết quả của phép tính 20 - 4 . 2 là:
a)
32
b)
12
c)
8
d)
28
18.
Tính 60 : [15 - (7 - 4)^2]:
a)
6
b)
10
c)
4
d)
5
19.
Giá trị biểu thức 2 . 5^2 - 10 là:
a)
40
b)
90
c)
490
d)
0
20.
Tìm x biết 10 + 2x = 4^2:
a)
3
b)
2
c)
6
d)
4
21.
Kết quả của 100 : {2 . [50 - (35 - 5)]}:
a)
5
b)
2
c)
10
d)
2.5
22.
Tính nhanh 37 . 64 + 37 . 36:
a)
370
b)
3700
c)
6400
d)
3600
23.
Giá trị của biểu thức 12 : 4 . 3 là:
a)
1
b)
9
c)
4
d)
3
24.
Tìm x biết (x - 5) . 3 = 3^3:
a)
14
b)
12
c)
9
d)
27
25.
Tính 50 - [20 + (10 - 2)]:
a)
22
b)
12
c)
42
d)
18
26.
Biểu thức 2^3 . 3 - (1^10 + 15) : 4 có giá trị là:
a)
20
b)
18
c)
22
d)
19
27.
Tìm x biết 15 : (x + 2) = 3:
a)
3
b)
5
c)
1
d)
7
28.
Kết quả 120 - 5 . (20 - 10):
a)
70
b)
1150
c)
50
d)
110
29.
Tính 2^4 : 4 + 3 . 2:
a)
8
b)
10
c)
7
d)
22
30.
Tìm x biết 3x - 12 = 2 . 3^2:
a)
6
b)
10
c)
12
d)
8
31.
Số nào sau đây là số nguyên tố?
a)
9
b)
15
c)
19
d)
21
32.
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 và:
a)
Chỉ có 2 ước
b)
Có nhiều hơn 2 ước
c)
Có đúng 3 ước
d)
Là số lẻ
33.
Phân tích số 40 ra thừa số nguyên tố:
a)
2^3 . 5
b)
2 . 20
c)
4 . 10
d)
5 . 8
34.
ƯCLN(15, 20) là:
a)
5
b)
60
c)
1
d)
10
35.
BCNN(4, 6) là:
a)
24
b)
2
c)
12
d)
10
36.
Số nguyên tố chẵn duy nhất là số nào?
a)
0
b)
2
c)
4
d)
Không có
37.
Tìm chữ số x để số 3x5 chia hết cho 3:
a)
2
b)
3
c)
1
d)
0
38.
Tập hợp Ư(10) là:
a)
{1; 2; 5; 10}
b)
{1; 2; 5}
c)
{0; 10; 20}
d)
{2; 5}
39.
Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
a)
125
b)
250
c)
302
d)
205
40.
Tìm x biết x thuộc B(8) và 10 < x < 20:
a)
12
b)
14
c)
16
d)
18
41.
BCNN(10, 1) là:
a)
1
b)
10
c)
11
d)
0
42.
ƯCLN(a, b) = 1 thì a và b được gọi là:
a)
Hai số nguyên tố
b)
Hai số chẵn
c)
Hai số nguyên tố cùng nhau
d)
Hai hợp số
43.
Tìm ƯCLN(18, 24, 30):
a)
3
b)
6
c)
12
d)
2
44.
Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 10?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
45.
Số 2025 chia hết cho số nào?
a)
2
b)
9
c)
4
d)
Cả 2 và 9
46.
Nếu a chia hết cho 6 và b chia hết cho 6 thì (a + b) chia hết cho:
a)
12
b)
6
c)
36
d)
7
47.
Tìm số tự nhiên x lớn nhất sao cho 12 chia hết cho x và 18 chia hết cho x:
a)
6
b)
3
c)
2
d)
1
48.
Bội chung nhỏ nhất của 3 số 2; 3; 5 là:
a)
30
b)
15
c)
10
d)
60
49.
Trong các số sau, số nào chia hết cho 9: 135, 128, 201, 115?
a)
135
b)
128
c)
201
d)
115
50.
Số nguyên tố lớn nhất có 1 chữ số là:
a)
9
b)
8
c)
7
d)
5
51.
Tập hợp các số nguyên Z bao gồm:
a)
Số tự nhiên và số nguyên âm
b)
Số nguyên dương và số 0
c)
Số nguyên âm và số 0
d)
Số nguyên âm, số 0 và số nguyên dương
52.
Số đối của -15 là:
a)
-15
b)
15
c)
0
d)
1
53.
Kết quả của phép tính (-5) + (-8) là:
a)
-3
b)
3
c)
-13
d)
13
54.
Kết quả của 10 + (-4) là:
a)
6
b)
-6
c)
14
d)
-14
55.
Tính 15 - 20:
a)
5
b)
-5
c)
35
d)
-35
56.
Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 2, -5, 0, -1:
a)
-5, -1, 0, 2
b)
-1, -5, 0, 2
c)
0, -1, -5, 2
d)
2, 0, -1, -5
57.
Giá trị tuyệt đối của -8 bằng:
a)
-8
b)
8
c)
0
d)
-1
58.
Tìm x biết x + 10 = 5:
a)
5
b)
-5
c)
15
d)
-15
59.
Tổng của các số nguyên x thỏa mãn -3 < x < 3 là:
a)
0
b)
3
c)
-3
d)
6
60.
Nhiệt độ giảm 3 độ C được biểu diễn bằng số nguyên nào?
a)
3
b)
-3
c)
0
d)
1
61.
Tính nhanh 125 + (-36) + (-125):
a)
0
b)
-36
c)
36
d)
250
62.
Kết quả của phép tính (-10) - (-6) là:
a)
-16
b)
-4
c)
4
d)
16
63.
Số nguyên âm lớn nhất là:
a)
-1
b)
-99
c)
Không có
d)
-100
64.
Tìm x biết x - (-3) = 7:
a)
10
b)
4
c)
-4
d)
-10
65.
Kết quả của phép tính (-2) + (-3) + 4 + 6:
a)
-5
b)
5
c)
15
d)
-1
66.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?
a)
Tích hai số nguyên cùng dấu là số dương
b)
Tổng hai số nguyên dương là số dương
c)
Tích hai số nguyên khác dấu là số âm
d)
Tổng hai số nguyên âm là số dương
67.
Tìm x biết 2x = -10:
a)
5
b)
-5
c)
-12
d)
-8
68.
Điểm A biểu diễn số -2, điểm B biểu diễn số 3 trên trục số. Khoảng cách AB là:
a)
1
b)
5
c)
-5
d)
3
69.
Bỏ ngoặc biểu thức -(-a + b):
a)
a + b
b)
a - b
c)
-a + b
d)
-a - b
70.
Tính tổng S = 1 + (-2) + 3 + (-4) + ... + 19 + (-20):
a)
-10
b)
10
c)
-20
d)
0
71.
Chu vi hình vuông có cạnh 5cm là:
a)
20cm
b)
25cm
c)
10cm
d)
15cm
72.
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 10m, chiều rộng 6m là:
a)
60 m2
b)
32 m2
c)
16 m2
d)
600 m2
73.
Công thức tính diện tích hình bình hành có đáy a và chiều cao h là:
a)
a . h
b)
(a . h) : 2
c)
(a + h) . 2
d)
a^2
74.
Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 8cm và 10cm. Diện tích là:
a)
80 cm2
b)
40 cm2
c)
18 cm2
d)
36 cm2
75.
Tam giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
0
76.
Hình nào sau đây có tâm đối xứng?
a)
Hình thang cân
b)
Tam giác đều
c)
Hình bình hành
d)
Hình tam giác vuông
77.
Chu vi hình lục giác đều cạnh 4cm là:
a)
12cm
b)
16cm
c)
20cm
d)
24cm
78.
Diện tích hình thang có đáy lớn a, đáy bé b, chiều cao h là:
a)
(a + b) . h
b)
(a + b) . h : 2
c)
(a . b) . h
d)
a . b : 2
79.
Một hình vuông có diện tích 36 cm2, cạnh của nó là:
a)
4cm
b)
9cm
c)
6cm
d)
18cm
80.
Hình chữ nhật có chu vi 20cm, chiều rộng 3cm. Chiều dài là:
a)
17cm
b)
7cm
c)
14cm
d)
10cm
81.
Trong các hình sau, hình nào KHÔNG có tâm đối xứng?
a)
Hình tròn
b)
Hình vuông
c)
Hình tam giác đều
d)
Hình thoi
82.
Hình bình hành có độ dài hai cạnh kề là 5cm và 8cm. Chu vi là:
a)
13cm
b)
26cm
c)
40cm
d)
20cm
83.
Hình thoi có cạnh bằng 5cm. Chu vi là:
a)
20cm
b)
10cm
c)
25cm
d)
15cm
84.
Biển báo giao thông hình tròn có:
a)
Tâm đối xứng
b)
Trục đối xứng
c)
Cả tâm và trục đối xứng
d)
Không có đối xứng
85.
Diện tích hình vuông tăng gấp bao nhiêu lần nếu cạnh tăng gấp 3?
a)
3
b)
6
c)
9
d)
12
86.
Hình thang cân có đặc điểm gì về đường chéo?
a)
Hai đường chéo bằng nhau
b)
Hai đường chéo vuông góc
c)
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
d)
Không bằng nhau
87.
Tính diện tích hình bình hành biết đáy 12cm, chiều cao 5cm:
a)
30 cm2
b)
60 cm2
c)
17 cm2
d)
24 cm2
88.
Để lát kín căn phòng 40m2 cần bao nhiêu viên gạch vuông 50cm (0.5m)?
a)
80
b)
160
c)
200
d)
100
89.
Chữ cái nào sau đây có trục đối xứng?
a)
F
b)
G
c)
A
d)
R
90.
Chữ cái nào sau đây có tâm đối xứng?
a)
M
b)
K
c)
N
d)
T
100 %
