Font size
WorksheetsToán lớp 6 chương 1,2
Total questions: 95
Worksheet time: 3hrs 31mins
Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?
A. {3} ∈ A
B. 3 ⊂ A
C. {7} ⊂ A
D. A ⊂ {7}
Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
42
51
19
23
Số nào sau đây là số nguyên tố?
11
12
13
14
Tập hợp các chữ cái của từ "TOÁN HỌC"?
{H, O, T, A, C, N}
{T, O, A, N, H, O, C}
{T, A, N, H, O, C}
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?
4
5
6
7
2 số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
0
1
2
100
Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?
6
5
12
4
Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:
29
11
13
23
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
15, 19, 16, 18
19, 18, 16, 15
15, 16, 18, 19
19, 18, 16, 15
số chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số
0
5
3
9
Tập hợp P gồm các số tự nhiên lớn hơn 50 và không lớn hơn 52
(a)
Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là
(a)
Tìm y: y x 2 = 16
y = 4
y =6
y = 8
Hình vuông ABCD có:
AC = AB = BC = CD
AB = BD = DC = AD
CA = AB = BD = DC
AB = BC = CD = AD
Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:
4 cm
8 cm
16 cm
24 cm
Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:
MN = NP
MN = NQ
MP = NQ
PQ = QM
Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:
81 m
36 m
24 m
9 m
Hình nào dưới đây là tam giác đều?
Hình 2
Hình 3
Hình 1
Hình 4
Trong hình lục giác đều:
Sáu cạnh bằng nhau.
Sáu góc bằng nhau.
Ba đường chéo chính bằng nhau.
Tất cả các ý trên đều đúng.
Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?
A. {3} ∈ A
B. 3 ⊂ A
C. {7} ⊂ A
D. A ⊂ {7}
Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
42
51
19
23
Số nào sau đây là số nguyên tố?
11
12
13
14
Tập hợp các chữ cái của từ "TOÁN HỌC"?
{H, O, T, A, C, N}
{T, O, A, N, H, O, C}
{T, A, N, H, O, C}
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?
4
5
6
7
2 số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
0
1
2
100
Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?
6
5
12
4
Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:
29
11
13
23
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
15, 19, 16, 18
19, 18, 16, 15
15, 16, 18, 19
19, 18, 16, 15
số chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số
0
5
3
9
Tập hợp P gồm các số tự nhiên lớn hơn 50 và không lớn hơn 52
(a)
Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là
(a)
Tìm y: y x 2 = 16
y = 4
y =6
y = 8
Hình vuông ABCD có:
AC = AB = BC = CD
AB = BD = DC = AD
CA = AB = BD = DC
AB = BC = CD = AD
Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:
4 cm
8 cm
16 cm
24 cm
Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:
MN = NP
MN = NQ
MP = NQ
PQ = QM
Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:
81 m
36 m
24 m
9 m
Hình nào dưới đây là tam giác đều?
Hình 2
Hình 3
Hình 1
Hình 4
Trong hình lục giác đều:
Sáu cạnh bằng nhau.
Sáu góc bằng nhau.
Ba đường chéo chính bằng nhau.
Tất cả các ý trên đều đúng.
32 của 12 bằng
18
9
8
6
Lan có 45 cái kẹo. Lan cho Mai 53 số kẹo đó. Hỏi Lan cho Mai bao nhiêu cái kẹo
75 cái kẹo.
25 cái kẹo.
27 cái kẹo.
20 cái kẹo.
54 của x bằng 20. Thì x bằng
16
25
24
30
Biết 52 số quyển vở Lan có là 20 quyển. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển vở?
8 quyển vở.
25 quyển vở.
45 quyển vở.
50 quyển vở.
Hùng có một số tiền, Hùng đã tiêu hết 57000 đồng. Như vậy, số tiền đã tiêu bằng 43 số tiền còn lại. Hỏi lúc đầu Hùng có bao nhiêu tiền?
311 000 đồng
113 000 đồng
133 000 đồng
131 000 đồng
Hình vẽ nào sau đây biểu diễn "Điểm A thuộc đường thẳng d và điểm B không thuộc đường thẳng d"
15
29
60
30
Khẳng định nào sau đây là sai?
Một điểm có thể thuộc nhiều đường thẳng.
Với một đường thẳng a cho trước, có những điểm thuộc đường thẳng a và có những điểm không thuộc đường thẳng a.
Trên một đường thẳng chỉ có một điểm.
Những khẳng định nào dưới đây là đúng?
Qua một điểm chỉ kẻ được một đường thẳng duy nhất.
Trên đường thẳng chỉ có một điểm.
Qua một điểm có thể kẻ được nhiều đường thẳng.
Trên đường thẳng có nhiều hơn một điểm.
S
R
M
A
Tích của một số với số 0 thì bằng?
Chính số đó
2
0
1
Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?
3
2
1
0
Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0
0
16
52
36
Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64
9700
3600
6400
10000
Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27
27
16
17
18
Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}
aundefined A
5 ∈/ A
0 ∈ A
7undefined A
1 ∈/ A
Cho a ∈ N , chọn các phát biểu đúng
số liền trước của a là a - 1
a nhân 1 bằng 2a
số liền sau của a là a + 1
a chia cho chính nó bằng 0
a bằng 1 khi a + 1 =2
Số nguyên tố là số tự nhiên (a) , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a) hai ước.
Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a) khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.
Trong 1 tích, ta có thể thay dấu nhân "x" bằng dấu (a)
Phép tính nhân này sử dụng những tính chất gì:
250.1476.4
=(250.4).1476
=1000.1476
=1476000
Giao hoán
Phân phối
Kết hợp
Nhân với số 1
Phép tính 5125:320 có số dư là
5
6
7
8
Hình lục giác đều có bao nhiêu góc
(a)
Tính nhanh 49.15 - 49.5 được kết quả là
490
49
59
4900
Kết quả của phép tính 12.100 + 100.36 - 100.19 là?
29000
3800
290
2900
Đây là hình tam giác đều
Đúng
Sai
Hình nào sau đây là hình lục giác đều
Tính nhanh: 21+22+28+29
80
90
100
110
Câu 4
Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 12
A. {7,8,9,10,11,12}
B. {8,9,10,11,12}
C. {8,9,10}
D. {8,9,10,11}
155.154 = ?
15
159
1520
225
2210: 224=?
226
2214
1
22
Ta viết 2019 = 2. 103+ 102 + 1. 10+ 9. 100 là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Viết số 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :
723 = 7.102 + 2. 10 + 3. 100
723 = 7.103 + 2. 102 + 3. 10
723 = 7.100 + 2. 101 + 3. 102
723 = 700 + 20 + 3
Trong các số sau, số nào là ước của 46?
3
13
23
33
Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
15
16
19
21
Điền vào chỗ chấm:
........................là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó.
Số tự nhiên
Số tự nhiên khác 0
Số nguyên tó
Hợp số
Điền vào chỗ chấm:
........................là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước.
Số tự nhiên
Số tự nhiên khác 0
Số nguyên tó
Hợp số
Số nào là số nguyên tố nhỏ nhất?
1
2
3
5
Phân tích số 32 ra thừa số nguyên tố?
32 = 4.8
32 = 2 . 16
32 = 23.4
32 = 25
Khẳng định sau đúng hay sai:
Tích của hai số nguyên tố luôn là số lẻ.
Đúng
Sai
Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5}. Khẳng định nào sau đây là SAI?
1∈A
6∈/A
5∈A
0∈A
Cho tập C ={3;4;5;6;7;8}. Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng thì cách viết nào dưới đây đúng
C={x| x là số tự nhiên và 2<x<8}
C={x| x là số tự nhiên và 2<x≤8 }
C={x| x là số tự nhiên và 2<x≤9 }
C={x| x là số tự nhiên và 2≤x<9 }
Câu “a thuộc A”được kí hiệu là:
a∈/A
a∈A
A∈a
A∈A
Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là:
C = {3; 4; 5}
C = {3}
C = {4}
C = {3; 4}
Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 31, chọn khẳng định đúng.
31 ∈ B
32 ∈ B
2019 ∉ B
2021 ∈ B
Chọn các số là bội của 12?
4
6
24
46
