WorksheetsHằng đẳng thức P1
Total questions: 96
Worksheet time: 1hrs 12mins
x2 - 4x +4
(x + 1)2
(2 + x)2
(x - 1)3
(x - 2)2
(3x - 1) (3x + 1) = ...
(3x - 1)2
9x2 - 1
3x2 -1
(3x + 1)2
x2 + 2xy + y2 = (x - y)2
Đúng
Sai
Tìm x để (x + 2)2 - 9 =0
-5
5
1
-1
(x + y)2 - 4(x + y) + 4 = ...
x2 - y2
(x + y - 2)2
(x + y)3
(x + y -2)(x + y +2)
(yz - x2) (yz + x2 ) = y2z2 + x4
Đúng
Sai
(3y + z2)2 =
9y2 + 3yz2 + z4
3y2 + 3yz2 + z4
3y2 - 3yz2 + z2
9y2 + 6yz2 + z4
4x2y4 - 12xy2 + 9
(2x2y2 + 3)2
(2xy2 - 3)2
(2xy2 - 3)(2xy2 + 3)
(2xy2 + 3)3
x2 - x + 1 = (x - 1)2
Đúng
Sai
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
x2 - 4x +4
(x + 1)2
(2 + x)2
(x - 1)3
(x - 2)2
Hằng đẳng thức (A+B)2=A2+2AB+B2 có tên gọi là...
bình phương của một tổng
bình phương của một hiệu
hiệu hai bình phương
tổng hai bình phương
Hằng đẳng thức (A−B)2=A2−2AB+B2 có tên là...
bình phương của một tổng
bình phương của một hiệu
hiệu hai bình phương
tổng hai bình phương
Hằng đẳng thức A2−B2=(A+B)(A−B) có tên là...
bình phương của một tổng
bình phương của một hiệu
hiệu hai bình phương
tổng hai bình phương
Hằng đẳng thức bình phương của một tổng là...
(A+B)2=A2+2AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
(A+B)2=A2+2AB−B2
(A+B)2=A2−2AB+B2
Hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là...
(A+B)2=A2+2AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
(A+B)2=A2+2AB−B2
(A+B)2=A2−2AB+B2
Hằng đẳng thức hiệu hai bình phương là...
(A+B)2=A2+2AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
A2−B2=(A+B)(A−B)
(A+B)2=A2−2AB+B2
Chọn đa thức để điền vào chỗ trống (chỗ ba chấm ...): (x+2)2=x2+... +4
2x
4x
6x
2AB
Chọn đa thức để điền vào chỗ trống (chỗ ba chấm ...): (x+3)2=x2+... +9
2x
4x
6x
2AB
Chọn đa thức để điền vào chỗ trống (chỗ ba chấm ...): (x−3)2=x2−... +9
−6x
4x
6x
−4x
Chọn đa thức để điền vào chỗ trống (chỗ ba chấm ...): (x+1)2=x2+... +1
2x
4x
6x
2AB
Chọn đa thức để điền vào chỗ trống (chỗ ba chấm ...): x2−...=(x+2)(x−2)
2
4
9
2x
Chọn đa thức để điền vào chỗ trống (chỗ ba chấm ...): x2−...=(x+3)(x−3)
2
4
9
2x
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Em có thể viết 9y2 là...
3y
3y2
(3y)2
(9y)2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
(x + y)(x - y) =
x2+a2
x2+2xy+y2
x2−y2
x2+y2
Bài 7: Khai triển (3x – 4y)2 ta được
A. 9x2 – 24xy + 16y2
B. 9x2 – 12xy + 16y2
C. 9x2 – 24xy + 4y2
D. 9x2 – 6xy + 16y2
Bài 4: Chọn câu sai.
A. (x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2
B. (x – 2y)2 = x2 – 4xy + 4y2
C. (x – 2y)2 = x2 – 4y2
D. (x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2
Điền vào chỗ trống sau: (x+2)2=x2+....+4
2x
4x
2
4
Bài 5: Khai triển 4x2 – 25y2 theo hằng đẳng thức ta được
A. (4x – 5y)(4x + 5y)
B. (4x – 25y)(4x + 25y)
C. (2x – 5y)(2x + 5y)
D. (2x – 5y)2
Điền vào chỗ trống sau: x2−....=(x−2)(x+2)
2
4
8
16
(x + 1)2 - 4 =
(x + 1)(x - 3)
(x + 3)(x + 1)
(x - 1)(x - 3)
(x + 3)(x - 1)
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
x2 - x + 1 = (x - 1)2
Đúng
Sai
Điền vào chỗ trống sau: (x+2)2=x2+....+4
2x
4x
2
4
Điền vào chỗ trống sau: x2−....=(x−2)(x+2)
2
4
8
16
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
x2+2x+1= ?
(x+1)2
(x−1)2
x2−1
x2+1
x2−4x+4 = ?
(x−2)2
(x+2)2
(2x+1)2
(2x−1)2
4x2−4x+1 = ?
(x−2)2
(x+2)2
(2x+1)2
(2x−1)2
4x2+4x+1 = ?
(x−2)2
(x+2)2
(2x+1)2
(2x−1)2
4x2−1 = ?
(2x−1)(2x+1)
(x−2)(x+2)
(2x−1)2
(x−2)2
9x2−6x+1=(... x −1)2
(a)
25x2−... =(5x−3)(5x+3)
(a)
9x2−... =(3x−5)(3x+5)
(a)
16x2−81 = ?
(4x−9)(4x+9)
(9x−4)(9x+4)
(9x−4)2
(9x+4)2
(x−1)2+(x+1)2
2x2+2
2x2−4x+2
2x2+4x+2
2x2−2
3(x−1)(x+1) = ?
3x2−3
x2−3
9x2−1
9x2−3
2(4x−1)(4x+1)= ?
32x2−2
2x2−16
16x2−1
32x2−1
(x+2)2 =
x2 + 2x + 4
x2 + 4x - 4
x2 + 4x + 4
x2 + 4
x2 - 9 =
(x - 3)2
(x - 3)(x + 3)
(3 - x)(x + 3)
(x - 9)(x + 9)
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
9x2 - 6x +1 =
(x - 3)2
(3x + 1)2
(x + 3)2
(3x -1)2
Chọn đáp án đúng:
(A−B)(A+B)=A2+B2
A2−2AB+B2=(A+B)2
A2+2AB+B2=(A−B)2
(A−B)2=(B−A)2
Hãy chọn câu sai:
(x+y)2=(x+y)(x+y)
x2−y2=(x+y)(x−y)
(−x−y)2=(−x)2−2(−x)y+y2
(x+y)(x+y)=y2−x2
Hãy chọn câu đúng :
x2+y2=(x+y)2
(x+y)2=−(y+x)2
(x−y)2=(y−x)2
(x−y)3=(y−x)3
Hằng đẳng thức Bình phương của một HIỆU là:
(A+B)2=A2+2AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
A2+B2=A2+2AB+B2
A2−B2=(A−B)(A+B)
Hằng đẳng thức Bình phương của một tổng là:
(A+B)2=A2+2AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
A2+B2=A2+2AB+B2
A2−B2=(A−B)(A+B)
Hằng đẳng thức Hiệu hai bình phương:
(A+B)2=A2+2AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
A2+B2=A2+2AB+B2
A2−B2=(A−B)(A+B)
Ta viết: (A−B)2=(B−A)2 đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+3A2B+3AB2+B3
A3−3A2B−3AB2−B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3−B3
(3−2x)2=
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(2x−1)2= (a)<spanclass=
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(x+3)2=x2 +(a)<spanclass=
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
x2 - 4x +4
(x + 1)2
(2 + x)2
(x - 1)3
(x - 2)2
9x2−6x+1=(... x −1)2
(a)
25x2−... =(5x−3)(5x+3)
(a)
9x2−... =(3x−5)(3x+5)
(a)
16x2−81 = ?
(4x−9)(4x+9)
(9x−4)(9x+4)
(9x−4)2
(9x+4)2
9x 2 - 6x +1 =
(x - 3) 2
(3x + 1) 2
(x + 3) 2
(3x -1) 2
Cho a = 3 và b = 4, tính giá trị của (a + b)².
36
25
64
49
Rút gọn biểu thức: (2x + 3)² - (2x)².
2x + 12
4x + 6
12x + 9
8x + 3
(3x - 1) (3x + 1) = ...
(3x - 1)2
9x2 - 1
3x2 -1
(3x + 1)2
x2 + 2xy + y2 = (x - y)2
Đúng
Sai
Điền vào chỗ trống sau: x2−....=(x−2)(x+2)
2
4
8
16
(A + B)2 = A2 ........ + B2
A2
B2
+ 2AB
-2AB
