wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tổng ôn tập toán 9 lần 1

Total questions: 100

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Số chia hết cho 2 và 9

a)

198

b)

278

c)

654

d)

179

2.

Số chia hết cho 2 và 3

a)

6

b)

678

c)

911

d)

278

3.

Điền số thích hợp vào dấu ba chấm: 5...8 chia hết cho 3.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

15...\overline{15...}  
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được số chia hết cho 9 là:

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

5.

103...\overline{103...}  
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được số chia hết cho 3 là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

6.

Cho tập hợp M={a,b,x,y}. Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

aMa\notin M

b)

yMy\in M

c)

1M1\in M

d)

bMb\notin M

7.

Số phần tử của tập hợp 



M={x| x là số tự nhiên và  10<x2010<x\le20  }

a)

10

b)

11

c)

12

d)

9

8.

Trong các tập hợp sau đây tập hợp có một phần tử là

a)

{x,y}

b)

{x}

c)

{x,1}

d)

x

9.

Cho tỉ lệ thức  x12=23\frac{x}{12}=\frac{-2}{3}  . Kết quả của x bằng:

a)

- 10

b)

- 9

c)

- 8

d)

- 7

10.

Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:

a)

612=84\frac{6}{12}=\frac{8}{4}

b)

126=48\frac{12}{6}=\frac{4}{8}

c)

68=412\frac{6}{8}=\frac{4}{12}

d)

64=128\frac{6}{4}=\frac{12}{8}

11.

Giá trị của  x; yx;\ y  thỏa mãn tỉ lệ thức:  x+15=y24\frac{x+1}{5}=\frac{y-2}{4}   và  x y=2x\ -y=2   là

a)

x=24x=24  và  y =22y\ =22  

b)

x=22x=22  và  y=24y=24  

c)

x=21x=21  và undefined 

d)

x=22x=22  và  y=21y=21  

12.

Tam giác ABC có số đo 3 góc  A,B,CA,B,C  lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ

a)

55

b)

60

c)

65

d)

70

13.

Với bảng 2, mốt của dấu hiệu là:

a)

99

b)

100

c)

101

d)

102

14.

Đa thức x2+x2ax2ax^2+x-2ax-2a được phân tích thành 

a)

(x+2a)(x1)\left(x+2a\right)\left(x-1\right)  

b)

(x2a)(x+1)\left(x-2a\right)\left(x+1\right)  

c)

(x+2a)(x+1)\left(x+2a\right)\left(x+1\right)  

d)

(x2a)(x1)\left(x-2a\right)\left(x-1\right)  

15.

Giá trị của x thoả mãn 5x210x+5=05x^2-10x+5=0 là 

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

16.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(xy)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

17.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

18.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

19.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

20.

Phân tích đa thức x26x+8x^2-6x+8 thành nhân tử ta được 

a)

(x4)(x2)\left(x-4\right)\left(x-2\right)  

b)

(x4)(x+2)\left(x-4\right)\left(x+2\right)  

c)

(x+4)(x2)\left(x+4\right)\left(x-2\right)  

d)

(x4)(2x)\left(x-4\right)\left(2-x\right)  

21.

Phân tích đa thức 9x29-x^2  

 thành nhân tử ta được kết quả:

a)

(x3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  

b)

(3x)(3+x)\left(3-x\right)\left(3+x\right)  

c)

(9x)(9+x)\left(9-x\right)\left(9+x\right)  

d)

(x9)(x+9)\left(x-9\right)\left(x+9\right)  

22.

Tìm x, biết x33x=0x^3-3x=0  

a)

x = 0; x = 3

b)

x = 0; x = -3

c)

x = -1; x = 3

d)

x = -1; x = -3

23.

Tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số 2/3 thì tam giác ABC đồng dạng với tam giác A'B'C' theo tỉ số nào?

a)

3

b)

2

c)
d)
24.

 Chọn câu trả lời đúng:Tam giác ABC có AB=8cm, AC=6cm, BC=10cm. 
ΔABCΔABC\Delta A'B'C'\sim\Delta ABC  và  ΔABC \Delta A'B'C'\  có cạnh lớn nhất là 25 cm. Tính các cạnh còn lại của  ΔABC\Delta A'B'C'  

a)

4cm; 3cm

b)

7,5cm ; 10cm

c)

4,5cm ; 6cm

d)

15cm; 20cm

25.

Hai tam giác vuông ABC và XYZ đồng dạng với nhau.

Biết AB=3cm, BC=6cm, XY = 5cm. Vậy YZ =?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

10

26.

Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

ABDE=ACDF\frac{AB}{DE}=\frac{AC}{DF}  

b)

BCEF=ACDF\frac{BC}{EF}=\frac{AC}{DF}  

c)
d)
27.

 Điều kiện để căn thức 2x1\sqrt{2x-1} có nghĩa là

a)

x>12x>\frac{1}{2}  

b)

x<12x<\frac{1}{2}  

c)

x12x\ge\frac{1}{2}  

d)

x12x\le\frac{1}{2}  

28.

F=1xy5(xy)2F=\frac{1}{x-y}\sqrt{5\left(x-y\right)^2}  

Với x < y. Giá trị biểu thức F là:

a)

F=5F=5  

b)

F=5(xy)F=\sqrt{5}\left(x-y\right)  

c)

F=5(xy)F=-\sqrt{5}\left(x-y\right)  

d)

F=5F=-\sqrt{5}  

29.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng:

a)

x1x-1  

b)

1x1-x  

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

1x\left|1-x\right|  

30.

(322)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

42-4\sqrt{2}  

d)

-6

31.

9a2b4\sqrt{9a^2b^4}  
Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

3ab23ab^2  

b)

3a2b3a^2b  

c)

3ab23\left|a\right|b^2  

d)

3ab23a\left|b^2\right|  

32.

Tìm x biết:

2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

a)

x=2x=2  

b)

x=4x=4  

c)

x=13x=13  

d)

x=11x=11  

33.

Nếu x2=5\sqrt{x^2}=5 thì x bằng: 

a)

2525  

b)

55  

c)

±5\pm5  

d)

±25\pm25  

34.

Tìm x biết:

2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

a)

x=2x=2  

b)

x=4x=4  

c)

x=13x=13  

d)

x=11x=11  

35.

62x\sqrt{6-2x}  Điều kiện xác định của căn thức là:

a)

x > 3

b)

x < 3

c)

x3x\ge3  

d)

x3x\le3  

36.

Ke^ˊt quả ruˊt gn ca a22a+1 vi a1 laˋ:Kết\ quả\ rút\ gọn\ của\ \sqrt{a^2-2a+1}\ với\ a\ge1\ là:  

a)

a - 1

b)

1 - a

c)

a22a+1a^2-2a+1  

d)

a22a+1\left|a^2-2a+1\right|  

37.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

b)

y=2x+1y=-2x+1

c)

y=1y=1

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

38.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

39.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=-1-3x  

b)

y=5x+1y=-5x+1  

c)

y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

40.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

41.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

42.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số  y=3x2y=3x-2  ?

a)

M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

N(1;1)N\left(1;-1\right)  

c)

P(23;0)P\left(\frac{2}{3};0\right)  

d)

Q(1;5)Q\left(-1;-5\right)  

43.

Cho hàm số bậc nhất  y=f(x)=ax+3y=f\left(x\right)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:

a)

a = -1

b)

a = 7

c)

a = 1

d)

a = -7

44.

Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)

a)

n = 1

b)

n = 2

c)

n = -1

d)

n = -2

e)

n = 0

45.

Câu 6: Đồ thị hàm số y = 3x - 2 song song với đường thẳng nào sau đây ?

a)

y = 2 + 3x

b)

y = 3x

c)

y = -3x + 2

d)

y = 2 - 3x

46.

Câu 7: Đồ thị hàm số y = (m - 1)x + 1 đi qua điểm A (2; 3) khi m bằng ?

a)

m =2

b)

m = 1

c)

m = -2

d)

m = -1

47.

Câu 8: Đồ thị hàm số y = 7 - 2x cắt đường thẳng nào sau đây ?

a)

y = -2x - 7

b)

y = 5 - 2x

c)

y = -2x + 7

d)

y = 2x

48.

Câu 9: Đường thẳng y = mx - k + 1 trùng với đường thẳng y = 2x + 5 khi giá trị của m và k là ?

a)

m = 2, k = 4

b)

m = 2, k = -4

c)

m = -2, k = 4

d)

m = -2, k = -4

49.

Câu 10: Đồ thị hàm số y = -2x + 1 cắt đường thẳng nào sau đây tại một điểm trên trục tung ?

a)

y = - 2x + 1

b)

y = 2x - 1

c)

y = 3x + 2

d)

y = 3x + 1

50.

Câu 11: Hàm số y = 2021 m . x + 5\sqrt[]{2021\ -m}\ .\ x\ +\ 5  là hàm số bậc nhất khi nào ?

a)

m  2021m\ \le\ 2021  

b)

m < 2021

c)

m > 2021

d)

m \ge   2021

51.

Câu 12: Đồ thị hàm số y = (m - 1) . x + m + 3 song song với

đường thẳng y = - 2014x + 2015 khi m bằng ?

a)

m = -2013

b)

m

c)

m = 2013

d)

m

52.

Cho đồ thị hàm số bậc nhất y = ( m + 2 )x + m - 4 ( d )

- Điều kiện ( công thức ) đúng để đồ thị hàm số song song với hàm số y = 2x +3

a)

a khác 0 ; a = a' ; b khác b'

b)

a khác a' ; b = b'

c)

a khác 0 ; a . a' = -1

d)

b = a' ; a khác b'

53.

Hệ số góc của đồ thị hàm số y=2021x2022y=2021x-2022 bằng:

a)

20212022\frac{2021}{2022}  

b)

20222021\frac{\text{2022}}{\text{2021}}  

c)

20212021  

d)

20222022  

54.

Tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng y=2x3y=2x-3 và  y=x+3y=-x+3 là:

a)

(0; -3)

b)

(1; -4)

c)

(2; 1)

d)

(3; 0)

55.

Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y=2x+2y=-2x+2  

a)

y=2x2y=2x-2  

b)

y=2x+1y=-2x+1  

c)

y=32(2x+1)y=3-\sqrt{2}\left(\sqrt{2}x+1\right)  

d)

y=12xy=1-2x  

56.

Hàm số y=(2m+1)x+m3y=\left(2m+1\right)x+m-3 đồng biến trên R khi:

a)

m>12m>\frac{1}{2}  

b)

m<12m<\frac{1}{2}  

c)

m<12m<-\frac{1}{2}  

d)

m>12m>-\frac{1}{2}  

57.

Hàm số  y=12x2y=\frac{1}{2}x^2  là hàm số

a)

Đồng biến

b)

Nghịch biến

c)

Đồng biến khi x<0, nghịch biến khi x>0

d)

Đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x<0

58.

Đồ thị hàm số y=ax2y=ax^2  là...

a)

một đường thẳng

b)

một đường cong Parapol

c)

một đường tròn

d)

một đường gấp khúc

59.

CHo hàm số y=3x2y=3x^2  Hãy chọn khẳng định đúng

a)

Đồng biến khi x >0

b)

Đồng biến khi x <0

c)

Có giá trị lớn nhất là 0

d)

Nghịch biến khi x >0

60.

Tìm m để hàm số y=(2m4)x2y=\left(2m-4\right)x^2  đồng biến khi x < 0

a)

m= 2

b)

m >2

c)

m < -2

d)

m < 2

61.

Cho hàm số bậc nhất y = -2x-1 hệ số góc của nó là:

(a)  

62.

Đồ thị hàm số y = -6x + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là:

a)

-2

b)

-3

c)

2

d)

3

63.

Cho đường thẳng d tiếp xúc đường tròn (O; R) và một điểm H nằm trên đường tròn (O;R). Khi đó độ dài OH là:

(a)  

64.

Trong hình1, CotgC bằng:

a)

ba\frac{b}{a}

b)

ca\frac{c}{a}

c)

cb\frac{c}{b}

d)

bc\frac{b}{c}

65.

Cho đường tròn tâm O bán kính bằng 5 cm, lấy một điểm M sao cho OM = 4cm

a)

Trên đường tròn (O)

b)

Ngoài đường tròn (O)

c)

Trong đường tròn (O)

d)

Trùng với điểm O

66.

Trên hình 2, cho (O;  222\sqrt{2}   cm), dây AB = 4 cm. Tính độ dài đoạn thẳng OH



(a)  

67.

Phương trình x25x+6=0x^2-5x+6=0  có hai nghiệm là

a)

x1=2;x2=3x_1=-2;x_2=-3  

b)

x1=2;x2=3x_1=2;x_2=3  

c)

x1=2;x2=3x_1=-2;x_2=3  

d)

x1=2;x2=3x_1=2;x_2=-3  

68.

Phương trình  x2mx+4=0\ x^2-mx+4=0 có nghiệm  x=2x=2   khi m bằng 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

69.

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?

a)

x2+x+1=0x^2+x+1=0

b)

4x2+1=04x^2+1=0

c)

x24x+4=0x^2-4x+4=0

d)

x25x+3=0x^2-5x+3=0

70.

Với giá trị nào của m thì phương trình  x2mx+4=0 \ x^2-mx+4=0\  có nghiệm kép?

a)

m=4m=-4  

b)

m=4m=4  

c)

m=±4m=\pm4  

d)

m=0m=0  

71.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?

a)

x2+2y=3x^2+2y=3

b)

3x + y2=03x\ +\ y^2=0

c)

2x + 3y = 52x\ +\ 3y\ =\ 5

d)

x2+y2=1x^2+y^2=1

72.

Cặp số (2; 3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)

2x  y = 12x\ -\ y\ =\ 1

b)

3x2y=13x-2y=1

c)

x+y=5-x+y=5

d)

2xy=0-2x-y=0

73.

Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?

a)

Vô nghiệm

b)

Vô số nghiệm

c)

Hai nghiệm

d)

Duy nhất 1 nghiệm

74.

Hệ phương trình sau vô nghiệm khi nào?

a)

m = 1m\ =\ 1

b)

m = 1m\ =\ -1

c)

m = 4m\ =\ 4

d)

m = 4m\ =\ -4

75.

Cho ΔABC\Delta ABC đều nội tiếp đường tròn (O). Số đo cung nhỏ BC là bao nhiêu?

a)

30°30\degree

b)

60°60\degree

c)

120°120\degree

d)

180°180\degree

76.

Góc nội tiếp chắn cung 100°100\degree có số đo là bao nhiêu?

a)

30°30\degree

b)

50°50\degree

c)

100°100\degree

d)

200°200\degree

77.

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Biết góc A có số đo là 70°70\degree . Khi đó, số đo góc C là:

a)

35°35\degree

b)

70°70\degree

c)

110°110\degree

d)

140°140\degree

78.

Chu vi của đường tròn là 15,7 cm. Vậy bán kính của đường tròn là

a)

5,2

b)

2,5

c)

5

d)

7,85

79.

Diện tích hình quạt có bán kính 12cm và có số đo cung 600

a)

48π48\pi

b)

42π42\pi

c)

24π24\pi

d)

2π2\pi

80.

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn khi

a)

A+B=180°\angle A+\angle B=180\degree

b)

D+B=180°\angle D+\angle B=180\degree

c)

A+D=180°\angle A+\angle D=180\degree

d)

C+B=180°\angle C+\angle B=180\degree

81.

Cho hình vẽ. Số đo góc AEC là

a)

900

b)

450

c)

600

d)

300

82.

Trong các công thức của hình nón. Công thức nào sai?

a)

Sxq=πRlS_{xq}=\pi Rl

b)

Stp=πRh+πR2S_{tp}=\pi Rh+\pi R^2

c)

V=13πR2hV=\frac{1}{3}\pi R^2h

83.

Trong các công thức sau, đâu là công thức tính diện tích của hình tròn với bán kính R?

a)

2πR22\pi R^2

b)

2πR2\pi R^{ }

c)

πR2\pi R^2

d)

4πR4\pi R^{ }

84.

Dựa vào hình 1. Trong các câu sau, câu nào sai :

a)

sinB=ACBC\sin B=\frac{AC}{BC}

b)

tanB=ACBC\tan B=\frac{AC}{BC}

c)

cosC=ACBC\cos C=\frac{AC}{BC}

d)

tanC=cotB\tan C=\cot B

85.

Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:

a)

BA2 = BC. CH

b)

BA2 = BC2 + AC2

c)

BA2 = BC.BH

d)

Cả 3 ý đều sai.

86.

Cho biết sin α\alpha  = 0,2495. Khi đó số đo của  α\alpha xấp xỉ (làm tròn đến phút) là

a)

1402514^025'  

b)

  1403014^030'  

c)

15015^0  

d)

1402714^027'  

87.

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH , cho biết HC = 4 , BC = 9. Độ dài AB là:

a)

353\sqrt{5}  

b)

5

c)

252\sqrt{5}  

d)

45

88.

Cho tam giác ABC vuông ở A. BC = 25cm; AC = 15cm, số đo của góc C xấp xỉ (làm tròn đến độ)

a)

52052^0

b)

51051^0

c)

50050^0

d)

53053^0

89.

Một cái thang dài 6m, được đặt tạo với mặt đất một góc 60060^0  . Vậy chân thang cách tường bao nhiêu mét

a)

3

b)

3,2

c)

7,8

d)

25

90.

Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 60060^0 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.

a)

12cm

b)

3cm

c)

434\sqrt[]{3}  cm

d)

636\sqrt[]{3}  cm

91.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = AB.BC

c)

AB2 = BH.HC

d)

AH2 = BH.HC

92.

Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 60060^0  khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:

a)

2m

b)

232\sqrt[]{3}  m

c)

434\sqrt[]{3}  m

d)

43\frac{4}{\sqrt[]{3}}   m

93.

Câu nào sau đây đúng? Với α\alpha  là một góc nhọn tùy ý, thì:

a)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

b)

cotα=sinαcosα\cot\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

c)

tanα+cotα=1\tan\alpha+\cot\alpha=1  

d)

sin2αcos2α=1\sin^2\alpha-\cos^2\alpha=1  

94.

Cho tam giác MNP vuông tại M.
Khi đó  cosMNP=\cos MNP=  

a)

MNNP\frac{MN}{NP}  

b)

MPNP\frac{MP}{NP}  

c)

MNMP\frac{MN}{MP}  

d)

MPMN\frac{MP}{MN}  

95.

Chọn hệ thức đúng biết rằng x+y=90ox+y=90^o  

a)

sin2x+cos2y=1\sin^2x+\cos^2y=1  

b)

tanx=1coty\tan x=\frac{1}{\cot y}  

c)

tanx=tany\tan x=\tan y  

d)

cotx=tany\cot x=\tan y  

96.

Đồ thị hàm hình trên là của hàm số...

a)

y=x2y=x^2

b)

y=2x2y=2x^2

c)

y=x2y=-x^2

d)

y=2x2y=-2x^2

97.

Hai số có tổng bằng 10 và tích là 16 là...

a)

2 và 8

b)

-2 và -8

c)

5 và 6

d)

7 và 3

98.

Một mảnh đất hình vuông có diện tích 8 km2. Vậy mỗi cạnh của mảnh đất đó là bao nhiêu?

a)

4 km24\ km^2

b)

64 km264\ km^2

c)

22 km22\sqrt{2}\ km^2

d)

42 km24\sqrt{2}\ km^2

99.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = AB.BC

c)

AB2 = BH.HC

d)

AH2 = BH.HC

100.

Kết quả của phép tính (5+1)2(5)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}+1\right)^2}-\sqrt[]{\left(-\sqrt[]{5}\right)^2}   là

a)

25 +12\sqrt[]{5}\ +1  

b)

1

c)

25 12\sqrt[]{5}\ -1  

d)

125 1-2\sqrt[]{5}\