wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN8- BÀI 5. TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Total questions: 100

Worksheet time: 3hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về tính toán theo phương trình hóa học?

a)

A. Tính toán theo phương trình cần viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.

b)

B. Tính toán theo phương trình cần viết sơ đồ phản ứng xảy ra.

c)

C. Sử dụng linh hoạt công thức tính khối lượng hoặc tính thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn.

d)

D. Cần tiến hành tính số mol của các chất tham gia hoặc sản phẩm trước khi tính toán theo yêu cầu của đề bài.

2.

Khi tính toán theo phương trình hóa học, cần thực hiện mấy bước cơ bản?

a)

A. 1 bước.

b)

B. 2 bước.

c)

C. 3 bước.

d)

D. 4 bước.

3.

Để đốt cháy hoàn toàn a gam Al cần dùng hết 19,2 gam oxi, sau phản ứng sản phẩm là Al2O3. Giá trị của a là

a)

A. 21,6 gam.

b)

B. 16,2 gam.

c)

C. 18,0 gam.

d)

D. 27,0 gam.

4.

Cho thanh magnesium cháy trong không khí thu được hợp chất magnesium oxide. Biết khối lượng Mg tham gia phản ứng là 7,2 g. Tính khối lượng hợp chất

a)

A. 2,4 g

b)

B. 9,6 g

c)

C. 4,8 g

d)

D. 12 g

5.

Cho phương trình hóa học: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2. Để thu được 7,437 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn (250C và 1 bar) cần bao nhiêu mol Al

a)

A. 0,3 mol.

b)

B. 0,1 mol.

c)

C. 0,2 mol.

d)

D. 0,5 mol.

6.

Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam sulfur trong oxygen dư, sau phản ứng thu được V lít sulfur dioxide (SO2) ở điều kiện chuẩn (250C và 1 bar) . Giá trị của V là

a)

A. 2,24 lít.

b)

B. 4,958 lít

c)

C. 3,36 lít.

d)

D. 1,12 lít.

7.

Cho 6,5g zinc (Zn) tác dụng với 7,437 lít khí Chlorine (250C và 1 bar). Hỏi chất nào sau phản ứng còn dư. Biết phản ứng tạo thành ZnCl2

a)

A. Zn.

b)

B. Clo.

c)

C. Cả 2 chất

d)

D. cả 2 chất đều hết

8.

Cho 2,7 g aluminium tác dụng với oxygen, sau phản ứng thu được bao nhiêu gam aluminium oxide?

a)

A. 1,02 gam.

b)

B. 20,4 gam.

c)

C. 10,2 gam

d)

D. 5,1 gam

9.

Ba + 2HCl → BaCl2 + H2

Tính nồng độ mol dd acid HCl đã dùng để thu dược 4,16 g BaCl2 . Biết rằng thể tích dd HCl là 200ml .

a)

A. 0,04 M

b)

B. 0,01 M

c)

C. 0,02 M

d)

D. 0,2 M

10.

Cho 98g sulfuric acid (H2SO4) loãng 20% phản ứng với thanh aluminium (nhôm) thấy có khí bay lên. Xác định thể tích khí đó sinh ra ở điều kiện chuẩn?

a)

A. 4,8 lít

b)

B. 2,24 lít

c)

C. 4,958 lít

d)

D. 0,345 lít

11.

Người ta điều chế được 24g Cu bằng cách dùng H2 khử đồng (II) oxit. Khối lượng đồng (II) oxit bị khử là: (Biết sản phẩm còn tạo thành nước)

a)

A. 20g

b)

B. 30g

c)

C. 40g

d)

D. 45g

12.

Đốt cháy hoàn toàn 1,2395 lít khí methan (CH4, 250C và 1 bar) cần dùng V lít khí O2 (250C và 1 bar), sau phản ứng thu được sản phẩm là khí carbon dioxide (CO2) và hơi nước (H2O). Giá trị của V là

a)

A. 2,479

b)

B. 1,12

c)

C. 3,36

d)

D. 4,48

13.

Hòa tan một lượng Fe trong dung dịch hydrochloric acid (HCl), sau phản ứng thu được 3,7185 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn. Khối lượng hydrochloric acid có trong dung dịch đã dùng là

a)

A. 3,65 gam.

b)

B. 5,475 gam

c)

C. 10,95 gam

d)

D. 7,3 gam.

14.

Cho phương trình nung đá vôi (thành phần chính là calcium carbonate) như sau: CaCO3 → CO2 + CaO. Để thu được 5,6 gam CaO cần dùng bao nhiêu mol CaCO3?

a)

A. 0,1 mol.

b)

B. 0,3 mol.

c)

C. 0,2 mol.

d)

D. 0,4 mol

15.

Trộn 10,8 gam bột aluminium (nhôm) với bột sulfur (lưu huỳnh) dư. Cho hỗn hợp vào ống nghiệm và đun nóng để phản ứng xảy ra thu được 25,5 gam Al2S3. Tính hiệu suất phản ứng ?

a)

A. 85%

b)

B. 80%

c)

C. 90%

d)

D. 92%

16.

Phương trình hóa học dùng để....

a)

biểu diễn một phản ứng hóa học.

b)

biểu diễn nhiều phản ứng hóa học.

c)

biểu diễn một hay nhiều phản ứng hóa học.

17.

Hoàn thành PTHH sau:

P + O2  -> .......

a)

P + O2  -> P2O5

b)

4 P + 5 O2  -> 2 P2O5

c)

5 P + O2  -> P5O2

d)

P + 2 O2  -> PO

18.

Cho thanh magie cháy trong không khí thu được hợp chất magie oxit. Biết mMg = 7,2 g. Tính khối lượng hợp chất.

(Mg = 24, O =16)

a)

2,4 g

b)

9,6 g

c)

4,8 g

d)

12 g

19.

Cho phương trình CaCO3 → CO2 + H2O

Để điều chế 2,24 l CO2 thì số mol CaCO3 cần dùng là:

(C=12, O=16, Ca=40, H=1)

a)

1 mol

b)

0,1 mol

c)

0,001 mol

d)

2 mol

20.

Ba + 2HCl → BaCl2 + H2

Để thu dược 4,16 g BaCl2 cần bao nhiêu mol HCl.

(Ba=137, H=1, Cl=35,5)

a)

0,04 mol

b)

0,01 mol

c)

0,02 mol

d)

0,5 mol

21.

Cho 5,6 g sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric loãng thu được bao nhiêu ml khí H2.

(Fe=56, H=1, Cl=35,5)

a)

2,24 ml

b)

22,4 ml

c)

2, 24.10-3 ml

d)

0,0224 ml

22.

Cho 13,7 g Ba tác dụng với 3,2 g oxi thu được hợp chất oxit. Tính khối lượng oxi sau phản ứng.

(Ba=137, O=16)

a)

3,2 g

b)

1,6 g

c)

6,4 g

d)

0,8 g

23.

Cho 8,45 g Zn tác dụng với 5,376 l khí Clo (đktc), sản phẩm tạo thành là Kẽm clorua. Hỏi chất nào sau phản ứng còn dư.

(Zn = 65, Cl =35,5)

a)

Zn

b)

Clo

c)

Cả 2 chất

d)

Không có chất dư

24.

Đốt cháy 11,2 l CH4 trong khí oxi thu được khí CO2 và nước. Xác định thể tích khí CO2 thu được.

(C=12, H=1, O=16)

a)

3,36 l

b)

1,12 l

c)

11,2 l

d)

2,24 l

25.

Cho 6,72 g Fe tác dụng với khí oxi thu được sắt (II) oxit. Tính mFeO và VO2 ?

(Fe =56, O=16)

a)

1,344 g và 0,684 l

b)

2,688 l và 0,864 g

c)

1,344 l và 8,64 g

d)

8,64 g và 2,234 ml

26.

Em hãy cho biết. NaOH, Cu(OH)2, Ca(OH)2 thuộc loại hợp chất gì

a)

Bazo

b)

axit

c)

Oxit

d)

Muối

27.

axit Clohidric có công thức là

a)

HCl

b)

H2SO3

c)

H2SO4

d)

HClO

28.

Điều chế khí H2 trong phòng thí nghiệm người ta thường cho Kim loại tác dụng với dung dịch axit HCl, H2SO4. Kim loại nào sau đây người ta không dùng

a)

Cu

b)

Fe

c)

Al

d)

Zn

29.

Hình ảnh này đùng điều chế khí nào

a)

H2

b)

O2

c)

N2

d)

SO2

30.

Nước tác dụng được với một số (a)   sinh ra ...tương ứng. Dung dịch thu được làm xanh quỳ tím

31.

số mol NaOH có trong 200ml dung dịch 2M là

a)

0,4 mol

b)

0,2 mol

c)

0,3 mol

d)

0,5 mol

32.

Hình vẽ 1 trên mô tả cách thu khí nào

a)

H2

b)

O2

c)

N2O

d)

CO2

33.

Khí X có tỉ khối so với H2 14, Khí X không rất độc, sinh ra trong quá trình đốt than thiếu oxi, X là

a)

CO

b)

N2

c)

CO2

d)

SO2

34.

Đốt cháy 12g C trong không khí. Thể tích không khí cần dùng ở đktc là

a)

112 lit

b)

22,4 lit

c)

44,8 lít

d)

5,6 lit

35.

Hòa tan 1,2 gam Mg bằng dung dịch HCl sau phản ứng thu được bao nhiêu lít khí H2 ở đktc

a)

1,12

b)

22,4

c)

2,24

d)

3,36

36.

Phương trình hóa học dùng để....

a)

biểu diễn một phản ứng hóa học.

b)

biểu diễn nhiều phản ứng hóa học.

c)

biểu diễn một hay nhiều phản ứng hóa học.

37.

Hoàn thành PTHH sau:

P + O2  -> .......

a)

P + O2  -> P2O5

b)

4 P + 5 O2  -> 2 P2O5

c)

5 P + O2  -> P5O2

d)

P + 2 O2  -> PO

38.

Cho thanh magie cháy trong không khí thu được hợp chất magie oxit. Biết mMg = 7,2 g. Tính khối lượng hợp chất.

(Mg = 24, O =16)

a)

2,4 g

b)

9,6 g

c)

4,8 g

d)

12 g

39.

Cho phương trình CaCO3 → CO2 + H2O

Để điều chế 2,24 l CO2 thì số mol CaCO3 cần dùng là:

(C=12, O=16, Ca=40, H=1)

a)

1 mol

b)

0,1 mol

c)

0,001 mol

d)

2 mol

40.

Ba + 2HCl → BaCl2 + H2

Để thu dược 4,16 g BaCl2 cần bao nhiêu mol HCl.

(Ba=137, H=1, Cl=35,5)

a)

0,04 mol

b)

0,01 mol

c)

0,02 mol

d)

0,5 mol

41.

Cho 5,6 g sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric loãng thu được bao nhiêu ml khí H2.

(Fe=56, H=1, Cl=35,5)

a)

2,24 ml

b)

22,4 ml

c)

2, 24.10-3 ml

d)

0,0224 ml

42.

Cho 13,7 g Ba tác dụng với 3,2 g oxi thu được hợp chất oxit. Tính khối lượng oxi sau phản ứng.

(Ba=137, O=16)

a)

3,2 g

b)

1,6 g

c)

6,4 g

d)

0,8 g

43.

Cho 8,45 g Zn tác dụng với 5,376 l khí Clo (đktc), sản phẩm tạo thành là Kẽm clorua. Hỏi chất nào sau phản ứng còn dư.

(Zn = 65, Cl =35,5)

a)

Zn

b)

Clo

c)

Cả 2 chất

d)

Không có chất dư

44.

Đốt cháy 11,2 l CH4 trong khí oxi thu được khí CO2 và nước. Xác định thể tích khí CO2 thu được.

(C=12, H=1, O=16)

a)

3,36 l

b)

1,12 l

c)

11,2 l

d)

2,24 l

45.

Cho 6,72 g Fe tác dụng với khí oxi thu được sắt (II) oxit. Tính mFeO và VO2 ?

(Fe =56, O=16)

a)

1,344 g và 0,684 l

b)

2,688 l và 0,864 g

c)

1,344 l và 8,64 g

d)

8,64 g và 2,234 ml

46.

Cho 98 g H2SO4 loãng 20% phản ứng với thanh nhôm thấy có khí bay lên. Xác định thể tích khí đó.2

(H=1, S=32, O=16, Al=27)

a)

4,8 l

b)

2,24 l

c)

4,48 l

d)

0,345 l

47.

Cho 8,45 g Zn tác dụng với 5,376 l khí Clo (đktc). Hỏi chất nào sau phản ứng còn dư.

(Zn = 65, Cl =35,5)

a)

Zn

b)

Clo

c)

Cả 2 chất

d)

Không có chất dư

48.

Các nguyên tố có hóa trị II là

a)

Na

b)

Zn

c)

Ca

d)

Al

e)

Mg

49.

Các nhóm có hóa trị I là

a)

CO3

b)

OH

c)

SO4

d)

NO3

e)

PO4

50.

Hợp chất X được tạo thành từ hai nguyên tố là Al và O. Công thức của hợp chất X là

(a)  

51.

Cho các công thức hóa học: Cu(OH)2, Al(OH)2, K2OH, Fe(OH)3, Mg(OH)3, BaOH, NaOH, Ca(OH)2. Số công thức sai là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

52.

Biết SO4 có hóa trị II, hãy xác định hóa trị của Fe trong FeSO4?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

53.

xAl+yHClzAlCl3+tH2xAl+yHCl\rightarrow zAlCl_3+tH_2  ; trong phương trình trên hệ số x:y:z:t lần lượt là:
                                                              

a)

2:3:2:3

b)

2:6:2:3

c)

1:3:1:3

d)

1:6:1:6

54.

Cho phương trình hóa học: 2Cu + ? → 2CuO

Chất cần điền vào dấu chấm hỏi là:

a)

O

b)

O2

c)

2O

d)

Cu

55.

Điền chất đúng vào ....
FeCl3 + 3NaOH  3NaCl + ......FeCl_3\ +\ 3NaOH\ \rightarrow\ 3NaCl\ +\ ......  

a)

NaOH

b)

Fe(OH)3

c)

FeCl3

d)

NaCl

56.

Đâu là 3 bước để lập nên một phương trình hóa học?

a)

Viết sơ đồ phản ứng

b)

Viết phương trình chữ của phản ứng

c)

Thay đổi chỉ số của các công thức hóa học

d)

Điền hệ số thích hợp trước các công thức hóa học

e)

Thay dấu --> bằng dấu \rightarrow

57.

Mg + 2HCl \rightarrow   MgCl2MgCl_2 + H2H_2  

Hòa tan 1,2 gam Mg bằng dung dịch HCl sau phản ứng thu được bao nhiêu gam H2H_2  

a)

0,1 gam

b)

0,05 gam

c)

2 gam

d)

1,5 gam

58.

. Cho phản ứng hóa học sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Tỉ lệ số mol của Fe và H2

a)

1:1

b)

1:2

c)

1:3

d)

1:4

59.

Cho phương trình hóa học: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O.Khi cho 1 mol CuO tác dụng với đủ với H2SO4 thu được x mol CuSO4 . Giá trị x là

a)

0,5 mol

b)

1 mol

c)

0,75 mol

d)

0,25 mol

60.

Chọn đáp án đúng: Công thức tính hiệu suất phản ứng theo chất sản phẩm là

a)

H= nlt:nttx100%

b)

H= ntt:nltx100%

c)

H= mlt:mttx100%

d)

H= nltxnttx100%

61.

Cho phương trình hóa học: N2 + 3H2 → 2NH3

Tỉ lệ mol của các chất N2: H2: NH3 lần lượt là

a)

1:2:3

b)

2:1:3

c)

1:3:2

d)

1:1:1

62.

Cho sơ đồ phản ứng: P + O2  P2O5

Tổng hệ số cân bằng của phản ứng trên là

a)

11 mol

b)

12 mol

c)

13 mol

d)

14 mol

63.

Hiệu suất phản ứng là:

a)

Tỉ lệ số mol giữa chất sản phẩm và chất tham gia phản ứng.

b)

Tích số mol giữa chất sản phẩm và chất tham gia phản ứng.

c)

Tỉ lệ giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế với lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

d)

Tỉ lệ giữa lượng chất tham gia phản ứng theo thực tế với lượng chất tham gia phản ứng theo lí thuyết.

64.

Chọn phát biểu đúng

Khi hiệu suất phản ứng nhỏ hơn 100% thì:

a)

Lượng chất phản ứng dùng trên thực tế sẽ nhỏ hơn lượng tính theo phương trình hóa học

b)

Lượng sản phẩm thu được trên thực tế sẽ lớn hơn lượng tính theo phương trình hóa học.

c)

Lượng sản phẩm thu được trên thực tế sẽ nhỏ hơn lượng tính theo phương trình hóa học.

d)

Lượng sản phẩm thu được trên thực tế sẽ lớn hơn hoặc bằng lượng tính theo phương trình hóa học

65.

Cho phương trình:  Số mol CaCO3  cần dùng để điều chế được 11,2 gam CaO.

a)

0,2 mol. 

b)

0,3 mol. 

c)

0,4 mol. 

d)

0,1mol. 

66.

Cho phương trình sau:  Giả sử phản ứng hoàn toàn, từ 0,6 mol KClO3 sẽ thu được bao nhiêu mol khí oxi?

a)

0,9 mol

b)

0,19 mol

c)

0,2 mol

d)

0,4 mol

67.

Người ta điều chế vôi sống bằng cách nung đá vôi. Lượng vôi sống thu được từ 1 tấn đá vôi với hiệu suất phản ứng bằng 90%  là

a)

0,606 tấn.

b)

0,252 tấn

c)

0,378 tấn.

d)

0,504 tấn.

68.

Phương trình hóa học dùng để....

a)

biểu diễn một phản ứng hóa học.

b)

biểu diễn nhiều phản ứng hóa học.

c)

biểu diễn một hay nhiều phản ứng hóa học.

69.

Hoàn thành PTHH sau:

P + O2  -> .......

a)

P + O2  -> P2O5

b)

4 P + 5 O2  -> 2 P2O5

c)

5 P + O2  -> P5O2

d)

P + 2 O2  -> PO

70.

Cho thanh magie cháy trong không khí thu được hợp chất magie oxit. Biết mMg = 7,2 g. Tính khối lượng hợp chất.

(Mg = 24, O =16)

a)

2,4 g

b)

9,6 g

c)

4,8 g

d)

12 g

71.

Cho phương trình CaCO3 → CO2 + H2O

Để điều chế 2,24 l CO2 thì số mol CaCO3 cần dùng là:

(C=12, O=16, Ca=40, H=1)

a)

1 mol

b)

0,1 mol

c)

0,001 mol

d)

2 mol

72.

Ba + 2HCl → BaCl2 + H2

Để thu dược 4,16 g BaCl2 cần bao nhiêu mol HCl.

(Ba=137, H=1, Cl=35,5)

a)

0,04 mol

b)

0,01 mol

c)

0,02 mol

d)

0,5 mol

73.

Cho 5,6 g sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric loãng thu được bao nhiêu ml khí H2.

(Fe=56, H=1, Cl=35,5)

a)

2,24 ml

b)

22,4 ml

c)

2, 24.10-3 ml

d)

0,0224 ml

74.

Cho 13,7 g Ba tác dụng với 3,2 g oxi thu được hợp chất oxit. Tính khối lượng oxi sau phản ứng.

(Ba=137, O=16)

a)

3,2 g

b)

1,6 g

c)

6,4 g

d)

0,8 g

75.

Cho 8,45 g Zn tác dụng với 5,376 l khí Clo (đktc), sản phẩm tạo thành là Kẽm clorua. Hỏi chất nào sau phản ứng còn dư.

(Zn = 65, Cl =35,5)

a)

Zn

b)

Clo

c)

Cả 2 chất

d)

Không có chất dư

76.

Đốt cháy 11,2 l CH4 trong khí oxi thu được khí CO2 và nước. Xác định thể tích khí CO2 thu được.

(C=12, H=1, O=16)

a)

3,36 l

b)

1,12 l

c)

11,2 l

d)

2,24 l

77.

Cho 6,72 g Fe tác dụng với khí oxi thu được sắt (II) oxit. Tính mFeO và VO2 ?

(Fe =56, O=16)

a)

1,344 g và 0,684 l

b)

2,688 l và 0,864 g

c)

1,344 l và 8,64 g

d)

8,64 g và 2,234 ml

78.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Cu + O2 - -> CuO. Số mol CuO tạo thành khi dùng 0,2 mol Cu là

a)

0,2 mol

b)

0,3 mol

c)

0,4 mol

d)

0,1 mol

79.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + O2 - -> Al2O3.

Biết O = 16, Al = 27. Khối lượng Al cần dùng để điều chế 0,1 mol Al2O3

a)

2,7 gam

b)

8,1 gam

c)

10,8 gam

d)

5,4 gam

80.

H = 1, Cl = 35,5. Để điều chế 0,06 gam khí hydrogen (H2) trong phòng thí nghiệm, người ta dùng kim loại zinc (Zn) tác dụng vừa đủ với dung dịch hydrochloric acid (HCl) theo sơ đồ phản ứng sau:

Zn + HCl - -> ZnCl2 + H2

Khối lượng hydrochloric acid phản ứng là

a)

1,095 mol

b)

2,19 gam

c)

3,65 gam

d)

4,08 gam

81.

H = 1, Cl = 35,5, Zn = 65. Để điều chế khí hydrogen (H2) trong phòng thí nghiệm, người ta dùng 6,5 gam kim loại zinc (Zn) tác dụng hết với dung dịch hydrochloric acid (HCl) theo sơ đồ phản ứng sau:

Zn + HCl - -> ZnCl2 + H2

Khối lượng zinc chloride tạo thành trong dung dịch là

a)

12,7 gam

b)

13,6 gam

c)

9,5 gam

d)

13,5 gam

82.

H = 1, Al = 27, Cl = 35,5. Để điều chế 14,874 lít (đkc) khí hydrogen (khí hidro, H2) trong phòng thí nghiệm, người ta dùng kim loại aluminium (nhôm, Al) tác dụng hết với dung dịch hydrochloric acid (axit clohidric, HCl) theo sơ đồ phản ứng sau:

Al + HCl - -> AlCl3 + H2

Khối lượng aluminium chloride (nhôm clorua, AlCl3) tạo thành trong dung dịch là

a)

21,9 gam

b)

5,34 gam

c)

13,35 gam

d)

53,4 gam

83.

Dung dịch nước vôi trong sẽ trở nên trắng đục như sữa khi thổi khí carbon dioxide đi qua. Một học sinh sử dụng một thiết bị được minh họa như hình dưới đây để chứng minh rằng không khí trong lành có chứa rất ít carbon dioxide, trong khi khí thở ra trong quá trình hô hấp có chứa một lượng lớn khí carbon dioxide. Để làm được điều này nên tiến hành như thế nào?(chú ý: Nước vôi trong không độc và không có bất kì nguy hiểm nào khác)

a)

Thổi vào ống X, tiếp theo thổi vào ống Y

b)

Hút ống Y, tiếp theo hút ống X

c)

Hút ống Y, tiếp theo thổi vào ống X.

d)

Thổi vào ống X, tiếp theo hút ống Y

84.

Fe + 2HCl \rightarrow   FeCl2FeCl_2 + H2H_2  

Hòa tan 1,2 gam Mg bằng dung dịch HCl sau phản ứng thu được bao nhiêu gam H2H_2  

a)

0,1 gam

b)

0,05 gam

c)

2 gam

d)

1,5 gam

85.

Đốt cháy 12g C trong không khí. Thể tích oxi cần dùng ở đktc là

a)

112 lit

b)

22,4 lit

c)

44,8 lít

d)

5,6 lit

86.

Khí X có tỉ khối so với H2 14, Khí X không rất độc, sinh ra trong quá trình đốt than thiếu oxi, X là

a)

CO

b)

N2

c)

CO2

d)

SO2

87.

Cho thanh magie cháy trong không khí thu được hợp chất magie oxit MgO. Biết mMg = 7,2 g. Tính khối lượng hợp chất.

(Mg = 24, O =16)

a)

2,4 g

b)

9,6 g

c)

4,8 g

d)

12 g

88.

Cho phương trình CaCO3 → CO2 + H2O

Để điều chế 2,24 l CO2 thì số mol CaCO3 cần dùng là:

(C=12, O=16, Ca=40, H=1)

a)

1 mol

b)

0,1 mol

c)

0,001 mol

d)

2 mol

89.

Ba + 2HCl → BaCl2 + H2

Để thu dược 4,16 g BaCl2 cần bao nhiêu mol HCl.

(Ba=137, H=1, Cl=35,5)

a)

0,04 mol

b)

0,01 mol

c)

0,02 mol

d)

0,5 mol

90.

Đốt cháy 11,2 l CH4 trong khí oxi thu được khí CO2 và nước. Xác định thể tích khí CO2 thu được.

(C=12, H=1, O=16)

a)

3,36 l

b)

1,12 l

c)

11,2 l

d)

2,24 l

91.

Cho 1,2 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohiđric thu được V (lít) khí hiđro ở đktc. Giá trị của V là (Cho Mg: 24; Fe: 56; Al: 27; K: 39; Na: 23; S: 32; H: 1; O: 16; Cl: 35,5.)

a)

0,05.

b)

1,12.

c)

2,24.

d)

3,36.

92.

Cho 5,6 gam sắt phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch A, khí B. Giả sử thể tích dung dịch sau phản ứng không thay đổi. Phát biểu nào sau đây là đúng? (Cho Mg: 24; Fe: 56; Al: 27; K: 39; Na: 23; S: 32; H: 1; O: 16; Cl: 35,5.)

a)

Thể tích khí B là 2,24 lít (đktc).

b)

Nồng độ mol dung dịch HCl đã dùng là 0,8 M.

c)

Khối lượng muối thu được sau phản ứng là 16,25 gam.

d)

Nồng độ mol/l của dung dịch muối sau phản ứng là 0,8 M.

93.

Cho 9,4 gam kali oxit K2O tác dụng với nước, thu được 0,5 lít dung dịch bazơ. Nồng độ mol của dung dịch bazơ đã dùng là (Cho Mg: 24; Fe: 56; Al: 27; K: 39; Na: 23; S: 32; H: 1; O: 16; Cl: 35,5.)

a)

5 M.

b)

0,2 M.

c)

2,5 M.

d)

0,4 M.

94.

Cho 9,4 gam natri oxit K2O tác dụng với nước, thu được 0,5 lít dung dịch bazơ. Thể tích dung dịch H2SO4 1 M cần để trung hòa dung dịch bazơ đó là (Cho Mg: 24; Fe: 56; Al: 27; K: 39; Na: 23; S: 32; H: 1; O: 16; Cl: 35,5.)

a)

500 ml.

b)

250 ml.

c)

200 ml.

d)

100 ml.

95.

Cho 10,2 gam Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch X. Phương trình hóa học của phản ứng là (Cho Mg: 24; Fe: 56; Al: 27; K: 39; Na: 23; S: 32; H: 1; O: 16; Cl: 35,5.)

a)

Al2O3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2O.

b)

Al2O3 + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O.

c)

3Al2O3 + 6H2SO4 => 6AlSO4 + 6H2O.

d)

Al2O3 + H2SO4 => Al3(SO4)2 + H2O.

96.

Cho 10,2 gam Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch X. Khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng là (Cho Mg: 24; Fe: 56; Al: 27; K: 39; Na: 23; S: 32; H: 1; O: 16; Cl: 35,5.)

a)

49 gam.

b)

9,8 gam.

c)

29,4 gam.

d)

147 gam.

97.

Cho 10,2 gam Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch X. Khối lượng H2SO4 cần dùng là (Cho Mg: 24; Fe: 56; Al: 27; K: 39; Na: 23; S: 32; H: 1; O: 16; Cl: 35,5.)

a)

49 gam.

b)

9,8 gam.

c)

29,4 gam.

d)

147 gam.

98.

Cho 9,4 gam kali oxit K2O tác dụng với nước, thu được 0,5 lít dung dịch bazơ. Chất tan trong dung dịch sau phản ứng là (Cho Mg: 24; Fe: 56; Al: 27; K: 39; Na: 23; S: 32; H: 1; O: 16; Cl: 35,5.)

a)

K2O.

b)

KO.

c)

KOH.

d)

K(OH)2.

99.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Những kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học của kim loại có thể tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng.

b)

Theo dãy hoạt động của kim loại, kim loại Cu đứng trước H.

c)

K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe là những kim loại đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học của kim loại.

d)

Hiđro là một kim loại.

100.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các oxit K2O, Na2O, BaO, CaO có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 tương ứng.

b)

Các oxit bazơ như CuO, Al2O3, MgO, FeO, Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl tạo muối clorua tương ứng.

c)

Kim loại Fe tác dụng với dung dịch HCl tạo muối FeCl3.

d)

Kim loại Fe tác dụng với dung dịch HCl chỉ tạo muối FeCl2.