wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on gky1 toan 8 l6

Total questions: 104

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Thực hiện phép nhân  x2(4x3x112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

a)

4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

4x63x2112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

4x5x112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

x2+4x3x112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

2.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

b)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

c)

Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.

d)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất

3.

Hệ số của đơn thức 7x2y5-7x^2y^5  là

a)

7-7  

b)

77  

c)

22  

d)

55  

4.

Bậc của đa thức 3x6+2y5+x3y4-3x^6+2y^5+x^3y^4  

a)

5

b)

6

c)

18

d)

7

5.

Tıˊnh (5xy)2 ta được:Tính\ \left(5x-y\right)^2\ ta\ được:  

a)

25x2+10xy+y225x^2+10xy+y^2  

b)

25x210xy+y225x^2-10xy+y^2  

c)

25x2y225x^2-y^2  

d)

25x210xy+25y225x^2-10xy+25y^2  

6.

Số mặt bên của hình chóp tam giác đều S.ABC là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.
a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

8.

Đáy của hình chóp tứ giác đều là:

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình hình hành

d)

Hình chữ nhật

9.

Thực hiện phép tính nhân (x -1)(x + 3)  ta được kết quả

a)

x23x^2-3

b)

x2+3x^2+3

c)

x2+2x3x^2+2x-3

d)

x24x+3x^2-4x+3

10.

Tıˊnh (x+14)2 ta được:Tính\ \left(x+\frac{1}{4}\right)^2\ ta\ được:  

a)

x212x+14x^2-\frac{1}{2}x+\frac{1}{4}  

b)

x2+12x+18x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{8}  

c)

x2+12x+116x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{16}  

d)

x212x14x^2-\frac{1}{2}x-\frac{1}{4}  

11.

Tıˊnh (xy)(2xy) ta được:Tính\ \left(x-y\right)\left(2x-y\right)\ ta\ được:  

a)

2x2+3xyy22x^2+3xy-y^2  

b)

2x23xy+y22x^2-3xy+y^2  

c)

2x2xy+y22x^2-xy+y^2  

d)

2x2+xyy22x^2+xy-y^2  

12.

Tıˊch ca đa thc 4x5+7x2 vaˋ  đơn thc 3x3 laˋTích\ của\ đa\ thức\ 4x^5+7x^2\ và\ \ đơn\ thức\ -3x^3\ là  

a)

12x8+21x512x^8+21x^5  

b)

12x8+21x5-12x^8+21x^5  

c)

12x821x512x^8-21x^5  

d)

12x821x5-12x^8-21x^5  

13.

Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:

a)

(x + 10)2

b)

(x – 20)2

c)

(x – 10)2

d)

x2 – 102

14.

Đơn thức 10x2y3z3 chia hết cho đơn thức nào sau đây?

a)

− 2x3y3z .

b)

− 5xy3z2.

c)

2x2y4z3

d)

5x2yz4.

15.

Kết quả phân tích thành nhân tử của đa thức x(y – 1) + 3(y –1) là

a)

(y – 1)(x + 3)

b)

(y + 1)(x – 3).

c)

(y – 1)(x – 3).

d)

(y + 1)(x + 3).

16.

Kết quả của phép chia 15x2y3:3xy là

a)

5x

b)

5y

c)

5xy

d)

5x3y3

17.

Để x(x2+1) = 0 thì x bằng

a)

x = 0

b)

x = 0 ;x = -1

c)

x = 1; x = 0

d)

x =0 ; x = ±1\pm1

18.

Kết quả của phép tính 2x.( 2x22x^2  -x + 2) 

a)

4x3+2x24x4x^3+2x^2-4x  

b)

4x32x24x4x^3-2x^2-4x  

c)

4x32x2+4x4x^3-2x^2+4x  

d)

4x32x2+44x^3-2x^2+4  

19.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

20.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

(A  B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

A22AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

A22AB B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

A2B2A^2-B^2  

21.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A22ABA^2-2AB  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

22.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

23.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A+B)(A2ABB2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

(A+B)(A2AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

24.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

25.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(AB)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

A33A2B3AB2B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

A3B3A^3-B^3  

26.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

27.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

28.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(3a)2(5b)2 =...........................\left(3a\right)^2-\left(5b\right)^2\ =...........................  

a)

(3a5b)(3a+5b)\left(3a-5b\right)\left(3a+5b\right)  

b)

9a230ab+25b29a^2-30ab+25b^2  

29.

100A2 =100-A^2\ =  

a)

(100A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

(A10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

A2102A^2-10^2  

d)

(10A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

30.

(x + y)(x - y) =

a)

x2+a2x^2+a^2  

b)

  x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2

c)

x2y2x^2-y^2  

d)

x2+y2x^2+y^2  

31.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

32.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

33.

Chọn câu đúng.

a)

8+12y+6y2+y3=(8+y3)8+12y+6y^2+y^3=\left(8+y^3\right)

b)

a3+3a2+3a+1=(a+1)3a^3+3a^2+3a+1=\left(a+1\right)^3

c)

(2xy)3=2x36x2y+6xyy3\left(2x-y\right)^3=2x^3-6x^2y+6xy-y^3

d)

(3a+1)3=3a3+9a2+3a+1\left(3a+1\right)^3=3a^3+9a^2+3a+1

34.

Cho x2+ y2= 20 và xy= 9, giá trị của( x - y)2 là:

a)

38

b)

11

c)

2

d)

4

35.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(x + 3)2

d)

(3x -1)2

36.

Tìm x biết : (x3)24=0\left(x-3\right)^2-4=0  

(a)  

37.

Tính nhanh:

312 =31^{2\ }=  

a)

961

b)

930

c)

441

d)

992

38.

Tên gọi của hằng đẳng thức (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3\left(A+B\right)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3

a)

lập phương của một tổng

b)

tồng hai lập phương

c)

tổng hai bình phương

d)

bình phương của một tổng

39.

Bậc của đơn thức 89x2y3z-89x^2y^3z

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

40.

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là:

a)

hình thang

b)

hình thang cân

c)

hình bình hành

d)

hình chữ nhật

41.

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là:

a)

hình thang cân

b)

hình thoi

c)

hình chữ nhật

d)

hình bình hành

42.

Cho hình thang cân ABEC như hình bên, tính góc A

a)

1000100^0

b)

1250125^0

c)

1500150^0

d)

55055^0

43.

Cho hình thang cân ABEC như hình bên, tính góc E

a)

35035^0

b)

45045^0

c)

1250125^0

d)

55055^0

44.

Tính nhanh: 10121101^2-1

a)

10000

b)

10200

c)

100000

d)

1020

45.

Kết quả phép tính 2x(y1)2x\left(y-1\right)

a)

2xy-1

b)

2xy+2x

c)

2xy-2x

d)

2xy-y

46.

Chọn câu sai

a)

Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

b)

Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau

c)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau

d)

Hình thang cân là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

47.

Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng:

a)

1000100^0

b)

1800180^0

c)

3600360^0

d)

2000200^0

48.

Chọn câu sai

a)

(AB)2=(AB)(A+B)\left(A-B\right)^2=\left(A-B\right)\left(A+B\right)

b)

(A+B)2=A2+2AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+2AB+B^2

c)

A2B2=(AB)(A+B)A^2-B^2=\left(A-B\right)\left(A+B\right)

d)

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3\left(A+B\right)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3

49.

Hằng đẳng thức A3B3A^3-B^3 = (AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right) có tên là:

a)

Lập phương của một tổng

b)

Lập phương của một hiệu

c)

Tổng hai lập phương

d)

Hiệu hai lập phương

50.

Kết quả của phép chia (4x2y):(2xy)\left(4x^2y\right):\left(2xy\right) là:

a)

xy

b)

2x

c)

2y

d)

2xy

51.

Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 8xyz8xyz ?

a)

5xy25xy^2

b)

5xyz5xyz

c)

8xy8xy

d)

8xyz2-8xyz^2

52.

Đa thức 3x2y2z+yzx2y3x^2y^2z+yz-x^2y có bậc là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

5x2yz5x^2yz

b)

x2+yx^2+y

c)

xz+y2xz+y^2

d)

2y4x22y-4x^2

54.

(23x)3=?\left(2-3x\right)^3=?  

a)

233.22.3x+3.2.(3x)2+(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2+\left(3x\right)^3  

b)

233.22.3x+3.2.3x2(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.3x^2-\left(3x\right)^3  

c)

233.22.3x+3.2.(3x)2(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2-\left(3x\right)^3  

d)

233.22.3x+3.2.(3x)23x32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2-3x^3  

55.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

56.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

57.

Tıˊnh (x2y)(x2+y) =?Tính\ \left(\frac{x}{2}-y\right)\left(\frac{x}{2}+y\right)\ =?  

a)

(x2y)2\left(\frac{x}{2}-y\right)^2  

b)

(x2+y)2\left(\frac{x}{2}+y\right)^2  

c)

x22y2\frac{x^2}{2}-y^2  

d)

x24y2\frac{x^2}{4}-y^2  

58.

(a + b)2 - 4ab=.....

a)

(a - b)2

b)

(a + b)2

c)

(a -2b)2

d)

(a + 2b)2

59.

Biểu thức E=x220x+101E=x^2-20x+101 đạt giá trị nhỏ nhất khi

a)

x=9x=9  

b)

x=10x=10  

c)

x=11x=11  

d)

x=12x=12  

60.

x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

61.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

62.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

63.

16x281 = ?16x^2-81\ =\ ?  

a)

(4x9)(4x+9)\left(4x-9\right)\left(4x+9\right)  

b)

(9x4)(9x+4)\left(9x-4\right)\left(9x+4\right)  

c)

(9x4)2\left(9x-4\right)^2  

d)

(9x+4)2\left(9x+4\right)^2  

64.

(x1)3 = ?\left(x-1\right)^3\ =\ ?  

a)

x33x2+3x1x^3-3x^2+3x-1  

b)

x33x23x1x^3-3x^2-3x-1  

c)

x3+3x2+3x+1x^3+3x^2+3x+1  

d)

x3+3x23x+1-x^3+3x^2-3x+1  

65.

x(x3)(x+3)= ?x\left(x-3\right)\left(x+3\right)=\ ?  

a)

x29x^2-9  

b)

x39xx^3-9x  

c)

x3+9xx^3+9x  

d)

x39x^3-9  

66.

3(x1)(x+1) = ?3\left(x-1\right)\left(x+1\right)\ =\ ?  

a)

3x233x^2-3  

b)

x23x^2-3  

c)

9x219x^2-1  

d)

9x239x^2-3  

67.

x 2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x) 2

b)

(x + 36) 2

c)

(x + 3) (x + 4)

d)

x (x + 12) - 36

68.

9x 2 - 6x +1 =

a)

(x - 3) 2

b)

(3x + 1) 2

c)

(x + 3) 2

d)

(3x -1) 2

69.

-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...

a)

(x -2)3

b)

x3 - 8

c)

x3 + 8

d)

(2 - x )3

70.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đơn thức ?

a)

A. 2.

b)

B. 5x + 9.

c)

C. x3y

d)

D. x.

71.

8x3 + y3 = ...

a)

(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)

b)

(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)

c)

(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)

d)

(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)

72.

4x2y4 - 12xy2 + 9

a)

(2x2y2 + 3)2

b)

(2xy2 - 3)2

c)

(2xy2 - 3)(2xy2 + 3)

d)

(2xy2 + 3)3

73.

Đâu là vế còn lại của Hằng Đẳng Thức
a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3

a)

a3+b3a^3+b^3  

b)

a3b3a^3-b^3  

c)

(ab)3\left(a-b\right)^3  

d)

(a+b)3\left(a+b\right)^3  

74.

Đâu là vế còn lại của Hằng Đẳng Thức
a3+b3=a^3+b^3=

a)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

b)

a33a2b+3ab2b3=a^3-3a^2b+3ab^2-b^3=  

c)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

d)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

75.

Đâu là vế còn lại của Hằng Đẳng Thức
a3b3=a^3-b^3=

a)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

b)

a33a2b+3ab2b3=a^3-3a^2b+3ab^2-b^3=  

c)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

d)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

76.

Đâu là vế còn lại của Hằng Đẳng Thức
(ab)3=\left(a-b\right)^3=

a)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

b)

a33a2b+3ab2b3=a^3-3a^2b+3ab^2-b^3=  

c)

a3b3a^3-b^3  

d)

a3+b3a^3+b^3  

77.

Đâu là vế còn lại của Hằng Đẳng Thức
(a+b)3=\left(a+b\right)^3=

a)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

b)

a33a2b+3ab2b3=a^3-3a^2b+3ab^2-b^3=  

c)

a3b3a^3-b^3  

d)

a3+b3a^3+b^3  

78.

...... = (A+B)(A2 - AB + B2)

a)

(A + B)2

b)

(A - B)2

c)

A3 - B3

d)

A3 + B3

79.

Các mặt bên của hình chóp tứ giác đều là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Tam giác

c)

Tam giác cân

d)

Tam giác đều

80.

Mặt đáy của hình chóp tam giác đều là hình gì

a)

Hình vuông

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác cân

d)

Tam giác đều

81.

Hình chóp tứ giác đều có tất cả bao nhiêu mặt bên?

a)

3 mặt

b)

4 mặt

c)

5 mặt

d)

6 mặt

82.

Hình chóp tam giác đều có tất cả bao nhiêu mặt?

a)

5 mặt

b)

4 mặt

c)

3 mặt

d)

2 mặt

83.

Cho hình chóp tam giác đều có các kích thước như hình vẽ bên. Tính diện tích xung quanh của hình chóp ta được kết quả là

a)


80cm280cm^2

b)

240cm2240cm^2

c)

40cm240cm^2

d)

120cm2120cm^2

84.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Hình chóp tứ giác đều có tất cả 4 mặt

b)

Hình chóp tứ giác đều có mặt đáy là hình vuông

c)

Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là tam giác đều

d)

Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau

85.

Diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD (hình bên) gồm diện tích của những mặt nào?

a)

b)

c)

d)

86.

Cho hình vẽ bên, trung đoạn của hình chóp S.MNPQ là

a)

SH

b)

SA

c)

HA

d)

NQ hoặc MP

87.

Điền vào bảng

(a)  

88.

Đường cao của hình chóp tam giác đều S.ABC

a)

SA.

b)

SB.

c)

SC.

d)

SH.

89.

Mặt đáy của hình chóp tam giác đều S.ABC

a)

ABC.

b)

SAB.

c)

SBC.

d)

SAC.

90.

Các cạnh bên của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là

a)

SA=SB=SC=AB.

b)

SA=SB=SC=SD.

c)

AB=BC=CD=DA.

d)

AB=SO=SA=SB.

91.

Đường cao của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là

a)

SA

b)

SB

c)

SC

d)

SO.

92.

Biết độ dài cạnh đáy là 7cm, đường cao SO = 9cm. Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều S.ABCD?

a)

21 cm3

b)

63 cm3

c)

147 cm3

d)

441 cm3

93.

Giá trị của x trong hình là

a)

750

b)

1050

c)

800

d)

1000

94.

Nhận xét nào sau đây đúng với hình chóp tứ giác đều

a)

Thể tích bằng nửa chu vi đáy và chiều cao của hình chóp.                                         

b)

Hình chóp tứ giác đều có 1 đỉnh, 5 mặt , 8 cạnh. 

c)

          

                

Hình chóp tứ giác đều có 4 mặt bên là các tam giác vuông .

                       

d)

Diện tích xung quanh bằng tổng chu vi đáy và trung đoạn .

                       

95.

Cho tam giác ABC vuông tại B. Khi đó:

a)

AB2 + BC2 = AC2

b)

AB2 + AC2 = BC2

c)

AB2 - BC2 = AC2

d)

AB2 = AC2 + BC2

96.

Cho hình vẽ. Tính x.

a)

x = 10cm

b)

x = 8cm

c)

x = 11cm

d)

x = 5cm

97.

Định lý Py - ta - go đảo được dùng trong trường hợp nào?

a)

Tính độ dài các cạnh

b)

Chứng minh tam giác vuông

c)

Tính số đo các góc

d)

Tính diện tích tam giác

98.

Nếu tam giác ABC có AB2 +AC2 = BC2 thì

a)

Tam giác ABC vuông tại A

b)

Tam giác ABC vuông tại C

c)

Tam giác ABC vuông B

d)

Tam giác cân tại A

99.

Độ dài của đoạn thẳng BC là ...

a)

8cm

b)

10cm

c)

12cm

d)

15cm

100.

Giá trị của x trên hình vẽ là

a)

13

b)

17

c)

169

d)

7

101.

Bộ ba nào dưới đây là độ dài 3 cạnh của một tam giác

a)

3cm; 4cm; 5cm

b)

5cm; 12cm; 17cm

c)

5cm; 12cm; 14cm

d)

3cm; 4cm; 7cm

102.

Một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền và một cạnh góc vuông lần lượt bằng 10cm và 6cm. Chu vi của tam giác đó bằng (a)   (cm)

103.

Một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền và một cạnh góc vuông lần lượt bằng 13cm và 5cm. Độ dài cạnh góc vuông còn lại của tam giác là (a)   (cm)

104.

Hai cạnh góc vuông của một tam giác có độ dài lần lượt bằng 3cm và 4cm. Độ dài cạnh huyền của tam giác đó bằng

a)

6,5 cm

b)

4 cm

c)

5,5 cm

d)

5 cm