Font size
Worksheetson gky1 toan 8 l6
Total questions: 104
Worksheet time: 1hrs 13mins
Thực hiện phép nhân −x2(4x3−x−211).
−4x5+x3+211x2.
4x6−3x2−211.
4x5−x−211.
−x2+4x3−x−211.
Câu nào sau đây đúng?
Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất
Hệ số của đơn thức −7x2y5 là
−7
7
2
5
Bậc của đa thức −3x6+2y5+x3y4
5
6
18
7
Tıˊnh (5x−y)2 ta được:
25x2+10xy+y2
25x2−10xy+y2
25x2−y2
25x2−10xy+25y2
Số mặt bên của hình chóp tam giác đều S.ABC là:
3
4
5
6
4
3
1
2
Đáy của hình chóp tứ giác đều là:
Hình thoi
Hình vuông
Hình hình hành
Hình chữ nhật
Thực hiện phép tính nhân (x -1)(x + 3) ta được kết quả
x2−3
x2+3
x2+2x−3
x2−4x+3
Tıˊnh (x+41)2 ta được:
x2−21x+41
x2+21x+81
x2+21x+161
x2−21x−41
Tıˊnh (x−y)(2x−y) ta được:
2x2+3xy−y2
2x2−3xy+y2
2x2−xy+y2
2x2+xy−y2
Tıˊch của đa thức 4x5+7x2 vaˋ đơn thức −3x3 laˋ
12x8+21x5
−12x8+21x5
12x8−21x5
−12x8−21x5
Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:
(x + 10)2
(x – 20)2
(x – 10)2
x2 – 102
Đơn thức 10x2y3z3 chia hết cho đơn thức nào sau đây?
− 2x3y3z .
− 5xy3z2.
2x2y4z3
5x2yz4.
Kết quả phân tích thành nhân tử của đa thức x(y – 1) + 3(y –1) là
(y – 1)(x + 3)
(y + 1)(x – 3).
(y – 1)(x – 3).
(y + 1)(x + 3).
Kết quả của phép chia 15x2y3:3xy là
5x
5y
5xy
5x3y3
Để x(x2+1) = 0 thì x bằng
x = 0
x = 0 ;x = -1
x = 1; x = 0
x =0 ; x = ±1
Kết quả của phép tính 2x.( 2x2 -x + 2)
4x3+2x2−4x
4x3−2x2−4x
4x3−2x2+4x
4x3−2x2+4
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+3A2B+3AB2+B3
A3−3A2B−3AB2−B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3−B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
(x + y)(x - y) =
x2+a2
x2+2xy+y2
x2−y2
x2+y2
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
Chọn câu đúng.
8+12y+6y2+y3=(8+y3)
a3+3a2+3a+1=(a+1)3
(2x−y)3=2x3−6x2y+6xy−y3
(3a+1)3=3a3+9a2+3a+1
Cho x2+ y2= 20 và xy= 9, giá trị của( x - y)2 là:
38
11
2
4
9x2 - 6x +1 =
(x - 3)2
(3x + 1)2
(x + 3)2
(3x -1)2
Tìm x biết : (x−3)2−4=0
(a)
Tính nhanh:
312 =961
930
441
992
Tên gọi của hằng đẳng thức (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3 là
lập phương của một tổng
tồng hai lập phương
tổng hai bình phương
bình phương của một tổng
Bậc của đơn thức −89x2y3z là
4
5
6
7
Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là:
hình thang
hình thang cân
hình bình hành
hình chữ nhật
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là:
hình thang cân
hình thoi
hình chữ nhật
hình bình hành
Cho hình thang cân ABEC như hình bên, tính góc A
1000
1250
1500
550
Cho hình thang cân ABEC như hình bên, tính góc E
350
450
1250
550
Tính nhanh: 1012−1
10000
10200
100000
1020
Kết quả phép tính 2x(y−1) là
2xy-1
2xy+2x
2xy-2x
2xy-y
Chọn câu sai
Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau
Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
Hình thang cân là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau
Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng:
1000
1800
3600
2000
Chọn câu sai
(A−B)2=(A−B)(A+B)
(A+B)2=A2+2AB+B2
A2−B2=(A−B)(A+B)
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
Hằng đẳng thức A3−B3 = (A−B)(A2+AB+B2) có tên là:
Lập phương của một tổng
Lập phương của một hiệu
Tổng hai lập phương
Hiệu hai lập phương
Kết quả của phép chia (4x2y):(2xy) là:
xy
2x
2y
2xy
Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 8xyz ?
5xy2
5xyz
8xy
−8xyz2
Đa thức 3x2y2z+yz−x2y có bậc là:
2
3
4
5
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
5x2yz
x2+y
xz+y2
2y−4x2
(2−3x)3=?
23−3.22.3x+3.2.(3x)2+(3x)3
23−3.22.3x+3.2.3x2−(3x)3
23−3.22.3x+3.2.(3x)2−(3x)3
23−3.22.3x+3.2.(3x)2−3x3
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
Tıˊnh (2x−y)(2x+y) =?
(2x−y)2
(2x+y)2
2x2−y2
4x2−y2
(a + b)2 - 4ab=.....
(a - b)2
(a + b)2
(a -2b)2
(a + 2b)2
Biểu thức E=x2−20x+101 đạt giá trị nhỏ nhất khi
x=9
x=10
x=11
x=12
x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai
đúng
sai
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
16x2−81 = ?
(4x−9)(4x+9)
(9x−4)(9x+4)
(9x−4)2
(9x+4)2
(x−1)3 = ?
x3−3x2+3x−1
x3−3x2−3x−1
x3+3x2+3x+1
−x3+3x2−3x+1
x(x−3)(x+3)= ?
x2−9
x3−9x
x3+9x
x3−9
3(x−1)(x+1) = ?
3x2−3
x2−3
9x2−1
9x2−3
x 2 + 12x + 36 =
(6 + x) 2
(x + 36) 2
(x + 3) (x + 4)
x (x + 12) - 36
9x 2 - 6x +1 =
(x - 3) 2
(3x + 1) 2
(x + 3) 2
(3x -1) 2
-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...
(x -2)3
x3 - 8
x3 + 8
(2 - x )3
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đơn thức ?
A. 2.
B. 5x + 9.
C. x3y
D. x.
8x3 + y3 = ...
(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)
4x2y4 - 12xy2 + 9
(2x2y2 + 3)2
(2xy2 - 3)2
(2xy2 - 3)(2xy2 + 3)
(2xy2 + 3)3
Đâu là vế còn lại của Hằng Đẳng Thức
a3+3a2b+3ab2+b3
a3+b3
a3−b3
(a−b)3
(a+b)3
Đâu là vế còn lại của Hằng Đẳng Thức
a3+b3=
a3+3a2b+3ab2+b3
a3−3a2b+3ab2−b3=
(a−b)(a2+ab+b2)
(a+b)(a2−ab+b2)
Đâu là vế còn lại của Hằng Đẳng Thức
a3−b3=
a3+3a2b+3ab2+b3
a3−3a2b+3ab2−b3=
(a−b)(a2+ab+b2)
(a+b)(a2−ab+b2)
Đâu là vế còn lại của Hằng Đẳng Thức
(a−b)3=
a3+3a2b+3ab2+b3
a3−3a2b+3ab2−b3=
a3−b3
a3+b3
Đâu là vế còn lại của Hằng Đẳng Thức
(a+b)3=
a3+3a2b+3ab2+b3
a3−3a2b+3ab2−b3=
a3−b3
a3+b3
...... = (A+B)(A2 - AB + B2)
(A + B)2
(A - B)2
A3 - B3
A3 + B3
Các mặt bên của hình chóp tứ giác đều là hình gì?
Hình vuông
Tam giác
Tam giác cân
Tam giác đều
Mặt đáy của hình chóp tam giác đều là hình gì
Hình vuông
Tam giác vuông
Tam giác cân
Tam giác đều
Hình chóp tứ giác đều có tất cả bao nhiêu mặt bên?
3 mặt
4 mặt
5 mặt
6 mặt
Hình chóp tam giác đều có tất cả bao nhiêu mặt?
5 mặt
4 mặt
3 mặt
2 mặt
Cho hình chóp tam giác đều có các kích thước như hình vẽ bên. Tính diện tích xung quanh của hình chóp ta được kết quả là
80cm2
240cm2
40cm2
120cm2
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
Hình chóp tứ giác đều có tất cả 4 mặt
Hình chóp tứ giác đều có mặt đáy là hình vuông
Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là tam giác đều
Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau
Diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD (hình bên) gồm diện tích của những mặt nào?
Cho hình vẽ bên, trung đoạn của hình chóp S.MNPQ là
SH
SA
HA
NQ hoặc MP
Điền vào bảng
(a)
Đường cao của hình chóp tam giác đều S.ABC là
SA.
SB.
SC.
SH.
Mặt đáy của hình chóp tam giác đều S.ABC là
ABC.
SAB.
SBC.
SAC.
Các cạnh bên của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là
SA=SB=SC=AB.
SA=SB=SC=SD.
AB=BC=CD=DA.
AB=SO=SA=SB.
Đường cao của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là
SA
SB
SC
SO.
Biết độ dài cạnh đáy là 7cm, đường cao SO = 9cm. Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều S.ABCD?
21 cm3
63 cm3
147 cm3
441 cm3
Giá trị của x trong hình là
750
1050
800
1000
Nhận xét nào sau đây đúng với hình chóp tứ giác đều
Thể tích bằng nửa chu vi đáy và chiều cao của hình chóp.
Hình chóp tứ giác đều có 1 đỉnh, 5 mặt , 8 cạnh.
Hình chóp tứ giác đều có 4 mặt bên là các tam giác vuông .
Diện tích xung quanh bằng tổng chu vi đáy và trung đoạn .
Cho tam giác ABC vuông tại B. Khi đó:
AB2 + BC2 = AC2
AB2 + AC2 = BC2
AB2 - BC2 = AC2
AB2 = AC2 + BC2
Cho hình vẽ. Tính x.
x = 10cm
x = 8cm
x = 11cm
x = 5cm
Định lý Py - ta - go đảo được dùng trong trường hợp nào?
Tính độ dài các cạnh
Chứng minh tam giác vuông
Tính số đo các góc
Tính diện tích tam giác
Nếu tam giác ABC có AB2 +AC2 = BC2 thì
Tam giác ABC vuông tại A
Tam giác ABC vuông tại C
Tam giác ABC vuông B
Tam giác cân tại A
Độ dài của đoạn thẳng BC là ...
8cm
10cm
12cm
15cm
Giá trị của x trên hình vẽ là
13
17
169
7
Bộ ba nào dưới đây là độ dài 3 cạnh của một tam giác
3cm; 4cm; 5cm
5cm; 12cm; 17cm
5cm; 12cm; 14cm
3cm; 4cm; 7cm
Một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền và một cạnh góc vuông lần lượt bằng 10cm và 6cm. Chu vi của tam giác đó bằng (a) (cm)
Một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền và một cạnh góc vuông lần lượt bằng 13cm và 5cm. Độ dài cạnh góc vuông còn lại của tam giác là (a) (cm)
Hai cạnh góc vuông của một tam giác có độ dài lần lượt bằng 3cm và 4cm. Độ dài cạnh huyền của tam giác đó bằng
6,5 cm
4 cm
5,5 cm
5 cm
