Worksheetsgk1 t7
Total questions: 109
Worksheet time: 2hrs 40mins
Tập hợp số tự nhiên khác 0 kí hiệu là:
N
N*
Z
Q
Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là:
N
N*
Z
Q
Giá trị của biểu thức (−1,5)2 bằng:
3
-3
49
4−9
(−2021)0=?
(a)
(−0,75)1=?
(a)
3−2=?
91
9−1
9
-9
(501)3.(501)4=?
(501)1
(501)7
(501)12
(−5,2)9:(−5,2)5=?
(−5,2)14
(5,2)14
(−5,2)4
(5,2)4
Khẳng định nào sau đây là sai?
Z⊂Q
2−1∈Z
−0,25∈Q
Z∈Q
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên
Số nguyên âm không phải số hữu tỉ âm
Tập hợp số hữu tỉ gồm số hữu tỉ dương và số hữu tỉ âm
Số 0 là số hữu tỉ dương
12−1+4−3=?
12−10
12−4
6−5
3−4
Tích của hai số hữu tỉ mang giá trị dương khi hai số đó (a)
Tích của hai số hữu tỉ khác dấu mang giá trị
(a)
Tìm x biết: ∣x∣=2,1
x = 2,1
x = -2,1
x = 2,1 hoặc x = -2,1
Không có giá trị của x thỏa mãn đề bài
Giá trị của x thỏa mãn ∣x+5∣=−1,7 là"
x = -3,3
x = -6,7
x = -3,3 hoặc x = -6,7
Không có giá trị của x thỏa mãn đầu bài
Hình biểu diễn trên trục số của số hữu tỉ
45 làTrong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ −43 ?
15−12
−3224
28−20
36−28
Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?
10 3
−3 2
−54
−9 0
Tập hợp Q bao gồm
Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm và số 0
Số 0 và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương
x=ba∈Q Chọn đáp án đúng nhất
a,b ∈R, b=0
a,b∈N,b=0
a,b∈Z,b=0
a,b∈Q,b=0
Khẳng định nào sau đây đúng?
−3∈ N
−3∈/Z
−3∈/Q
N⊂Z⊂Q
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu bằng chữ cái nào sau đây?
N
Z
Q
N*
Khẳng định nào sau đây đúng? Nếu x > y thì trên trục số
x nằm bên phải y
x nằm bên trái y
x năm bên trái số 0
x năm bên phải số 0
Khẳng định nào đúng? Với mọi số hữu tỉ x >0, thì x gọi là:
Số hữu tỉ dương
số hữu tỉ âm
Không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
Điền kí hiệu ( ∈;∈/;⊂ ) thích hợp vào chỗ chấm
3−1......... Q
∈/
⊂
∈
Chọn đáp án đúng
−141>0 nên −141 là số hữu tỉ dương
−141≥0 nên −141 là số hữu tỉ dương
−141≤0 nên −141 là số hữu tỉ âm
−141<0 nên −141 là số hữu tỉ âm
Chọn đáp án đúng
−141>0 nên −141 là số hữu tỉ dương
−141≥0 nên −141 là số hữu tỉ dương
−141≤0 nên −141 là số hữu tỉ âm
−141<0 nên −141 là số hữu tỉ âm
So sánh các số hữu tỉ:
x = −0,5 và y = 4−3
Chọn đáp án đúng nhất.
x < y
x ≤ y
x > y
x ≥ y
Chọn câu trả lời sai
9∈N
9∈Z
9∈Q
9∈/Q
Hãy chọn tất cả các phương án đúng.
31∈Q
27∈Q
15−4∈Q
5∈Q
Hãy chọn tất cả các phương án đúng.
31∈Q
27∈Q
15−4∈Q
5∈Q
Trong các số nguyên a dưới đây, giá trị nào của a thỏa mãn 2−1≤5a≤3−1
0
-1
-2
-3
Tính (−2)3 = ?
8
−8
6
−6
Tính (3−2)2 = ?
64
6−4
94
9−4
Tính (−0,5)3 = ?
0,25
−0,25
0,125
−0,125
Tính (10,7)0 = ?
10,7
1
−10,7
−1
Tính (−5)2. (−5)7 = ?
(−5)9
59
55
(−5)5
Tính (2−1)4 : (2−1) = ?
(2−1)4
(2−1)5
(2−1)3
2−1
Tính [(25)2]3 = ?
(25)5
(25)6
25
(25)3
Tìm x. biết (73)10 . x = (73)12
(73)2
73
(73)3
(73)4
Tìm x, biết x : (−31)3 =− 31
(31)2
−31
(−31)3
(31)4
Phép tính sau có thể rút gọn lại như thế nào: a.a.a...a.a (tích n thừa số a)
n.a
an
na
an
Khẳng định nào sau đây là SAI
a1=a
a 0= 1
am.an = am.n
am:a n= am−n
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa 7.7.7.7.7.7
74
75
76
77
Cơ số của lũy thừa 84 là:
8
4
2
5
TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU
N
Q
Z
Tập hợp Q bao gồm
Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm và số 0
Số 0 và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương
viết số 25 dưới dạng lũy thừa.
52
250
53
251
an.a2=?
1
an+2
a 2+n
a2n
253=?
54
53
56
510
(3−1)4
811
814
81−1
−814
Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:
am.an=am+n
(a.b)m=am.bm
(am)n=am+n
(am)n=am.n
Chọn đáp án sai
(−2021)0=1
(0,5)(0,5)2=41
46:44=16
(−3)2(−3)3=(−3)5
Ke^ˊt quả của pheˊp tıˊnh (71)2.72 laˋ:
77
491
71
1
Số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là
88
98
68
Một đáp án khác
Tính (10,7)0 = ?
10,7
1
−10,7
−1
Tính (2−1)4 : (2−1) = ?
(2−1)4
(2−1)5
(2−1)3
2−1
Tìm x. biết (73)10 . x = (73)12
(73)2
73
(73)3
(73)4
Tính: 42.48
416
410
1610
1616
(32)3=?
81
729
243
18
Chọn câu đúng
(−2020)0=0
31.31.31=(31)2
(54)2=56
(−5)2.(−5)3=(−5)5
Chọn câu SAI
(−3)3=−27
52.25=1
(23)2=25
(−4)2.(−4)1=(−4)3
Số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là
88
98
68
Một đáp án khác
Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:
(am)n = am+n
am : bm = (ba)m
(a +b)n =an + bn
am +an =am+n
Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:
a0 =a
am ×bm=(a÷b)m
amn=am+n
bmam=(ba)m
vie^ˊt y8.y4.y ve^ˋ một luy~ thừa coˊ ke^ˊt quả đuˊng laˋ:
y13
y12
y3
y32
Ke^ˊt quả đuˊng vie^ˊt ve^ˋ một luy~ thừa ((−0,5)2)5=
(−0,5)3
(0,5)10
(−0,5)32
(−0,5)7
(3−1)4
811
814
81−1
−814
2x=(22)3 . Tìm x?
5
6
26
8
Đaˊp so^ˊ đuˊng của pheˊp toaˊn (78)5: (74)5 =
2
1
10
32
Tính (32)3
98
278
94
274
Số a thỏa mãn a:(31)4=(31)3 là:
31
(31)7
(31)6
181
(−0,6)3=?
0,215
-2,16
-0,216
Một kết quả khác
22021 . 2 3 =
22024
22018
2
1
(820 )5 bằng
8100
825
815
820 . 55
Công thức tính diện tích tam giác ABC
SΔABC=21AH.BC
SΔABC=AH.BC
SΔABC=21AB.AC
SΔABC=AB.AC
Diện tích tam giác vuông MNC
SΔMNC =21.MN.MC
SΔMNC =21.MN.NC
SΔMNC =MN.MC
SΔMNC =2.MN.MC
Công thức tính Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật
CĐaˊy. h = 2(a+b). h
CĐaˊy. h = (a+b). h
SĐaˊy. h = a.b. h
SĐaˊy. h = 2a.b. h
Công thức tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật
Stp HHCN =Sxq HHCN
Stp HHCN =Sxq HHCN + S2 đaˊy
Stp HHCN =Sxq HHCN + S1 đaˊy
Stp HHCN =Sxq HHCN . S2 đaˊy
Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật
VHHCN=a.b.c
VHHCN=2(a+b).c
VHHCN=2a.b.c
VHHCN=2a+b.c
Công thức tính diện tích xung quanh hình lập phương
4a2
a3
a2
a
Công thức tính thể tích của hình lập phương
Công thức tính diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng tam giác
Chu vi đáy . chiều cao
diện tích đáy. chiều cao
2.Chu vi đáy . Chiều cao
2.Diện tích đáy . Chiều cao
Công thức tính diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng tứ giác
Chu vi đáy . chiều cao
diện tích đáy. chiều cao
2.Chu vi đáy . Chiều cao
2.Diện tích đáy . Chiều cao
Công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng tam giác
Chu vi đáy . chiều cao
diện tích đáy. chiều cao
2.Chu vi đáy . Chiều cao
2.Diện tích đáy . Chiều cao
Thực hiện phép tính sau(lưu ý chỉ ghi kết quả)
-0,5+ 23
(a)
Trong các số sau,số nào biểu diễn số hữu tỉ 2−1
0,5
−42
155
2412
Tập hợp các số hữu tỉ có kí hiệu là gì
N
Z
Q
N*
Số đối của 3−2 là
32
23
−23
−32
Căn bậc hai số học của 4 là
2
-2
16
-16
Giá trị luỹ thừa (−3)3 bằng
9
-27
-9
27
Hình lập phương có mấy mặt ?
6
5
4
7
Hình nào sau đây dạng lăng trụ đứng ?
Độ dài cạnh bên của 1 hình lăng trụ đứng được gọi là gì ?
Cạnh bên
Chiều cao
Chiều rộng
Chiều dài
Tập hợp Q bao gồm :
số hữu tỉ dương và số 0
số hữu tỉ âm và số hữu tỉ âm
số hữu tỉ âm,số 0 và số hữu tỉ dương
số hữu tỉ âm và số 0
Số hữu tỉ 0,25 có số đối là
-0,25
4−1
-4
0,25
Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là
8
10
12
6
Số hữu tỉ nào cùng số hữu tỉ 0,5 biểu diễn cùng một điểm trên trục số ?
-0,5
-(-0,5)
2−1
−2−1
Thực hiện phép tính sau(lưu ý chỉ ghi kết quả)
8. (−21)2
(a)
Kết quả của phép tính 20−3+15−2
35−1
60−17
35−5
60−1
Căn bậc hai số học của 25 là
-5
-25
25
5
Cho 4 số sau,hãy cho biết số nào không phải là số hữu tỉ ?
03
0,625
7−2
3 51
Cho hai điểm biểu diễn a và b hai số hữu tỉ cùng nằm trên một trục số nằm ngang,nếu điểm a nằm bên trái điểm b thì a....b
<
>
=
≥
Các mặt bên của các hình lăng trụ đứng là
hình chữ nhật
hình vuông
hình thoi
hình bình hành
Số đường chéo của hình lập phương là
2 đường chéo
3 đường chéo
4 đường chéo
5 đường chéo
Mặt bên của hình hộp chữ nhật là :
Các hình thoi
Các hình bình hành
Các hình tam giác
Các hình chữ nhật
Hình lập phương có
10 đỉnh
12 cạnh
3 đường chéo
4 góc vuông
Tìm x
x- 52 =0,3
Lưu ý chỉ ghi kết quả dưới dạng số thập phân
x= (a)
Công thức tính diện tích xung quanh hình lập phương là
Chu vi đáy × cao
Diện tích đáy × cao
Chu vi đáy+cao
Chu vi đáy-cao
