Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gk1 t7

Total questions: 109

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp số tự nhiên khác 0 kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

2.

Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

3.

Giá trị của biểu thức (−1,5)2\left(-1,5\right)^2    bằng:

a)

3

b)

-3

c)

94\frac{9}{4}  

d)

−94\frac{-9}{4}  

4.

(−2021)0=?\left(-2021\right)^0=?  

(a)  

5.

(−0,75)1=?\left(-0,75\right)^1=?  

(a)  

6.

3−2=?3^{-2}=?  

a)

19\frac{1}{9}  

b)

−19\frac{-1}{9}  

c)

9

d)

-9

7.

(150)3.(150)4=?\left(\frac{1}{50}\right)^3.\left(\frac{1}{50}\right)^4=?  

a)

(150)1\left(\frac{1}{50}\right)^1  

b)

(150)7\left(\frac{1}{50}\right)^7  

c)

(150)12\left(\frac{1}{50}\right)^{12}  

8.

(−5,2)9:(−5,2)5=?\left(-5,2\right)^9:\left(-5,2\right)^5=?  

a)

(−5,2)14\left(-5,2\right)^{14}  

b)

(5,2)14\left(5,2\right)^{14}  

c)

(−5,2)4\left(-5,2\right)^4  

d)

(5,2)4\left(5,2\right)^4  

9.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Z⊂QZ\subset Q

b)

−12∈Z\frac{-1}{2}\in Z

c)

−0,25∈Q-0,25\in Q

d)

Z∈QZ\in Q

10.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

a)

Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên

c)

Số nguyên âm không phải số hữu tỉ âm

d)

Tập hợp số hữu tỉ gồm số hữu tỉ dương và số hữu tỉ âm

e)

Số 0 là số hữu tỉ dương

11.

−112+−34=?\frac{-1}{12}+\frac{-3}{4}=?  

a)

−1012\frac{-10}{12}  

b)

−412\frac{-4}{12}  

c)

−56\frac{-5}{6}  

d)

−43\frac{-4}{3}  

12.

Tích của hai số hữu tỉ mang giá trị dương khi hai số đó (a)  

13.

Tích của hai số hữu tỉ khác dấu mang giá trị

(a)  

14.

Tìm x biết:  ∣x∣=2,1 \left|x\right|=2,1\  

a)

x = 2,1

b)

x = -2,1

c)

x = 2,1 hoặc x = -2,1

d)

Không có giá trị của x thỏa mãn đề bài

15.

Giá trị của x thỏa mãn ∣x+5∣=−1,7\left|x+5\right|=-1,7  là"

a)

x = -3,3

b)

x = -6,7

c)

x = -3,3 hoặc x = -6,7

d)

Không có giá trị của x thỏa mãn đầu bài

16.

Hình biểu diễn trên trục số của số hữu tỉ

54\frac{5}{4} là

a)
b)
c)
17.

Trong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ −34-\frac{3}{4} ?

a)

−1215\frac{-12}{15}  

b)

24−32\frac{24}{-32}  

c)

−2028\frac{-20}{28}  

d)

−2836\frac{-28}{36}  

18.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

−23 -\frac{2}{3\ }

c)

4−5\frac{4}{-5}

d)

0−9 \frac{0}{-9\ }

19.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

20.

x=ab∈Qx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

a,b ∈R, b≠0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

a,b∈N,b≠0a,b\in N,b\ne0  

c)

a,b∈Z,b≠0a,b\in Z,b\ne0  

d)

a,b∈Q,b≠0a,b\in Q,b\ne0  

21.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

−3∈ N-3\in\ N

b)

−3∉Z-3\notin Z

c)

−3∉Q-3\notin Q

d)

N⊂Z⊂QN\subset Z\subset Q

22.

Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu bằng chữ cái nào sau đây?

a)

N

b)

Z

c)

Q

d)

N*

23.

Khẳng định nào sau đây đúng? Nếu x > y thì trên trục số

a)

x nằm bên phải y

b)

x nằm bên trái y

c)

x năm bên trái số 0

d)

x năm bên phải số 0

24.

Khẳng định nào đúng? Với mọi số hữu tỉ x >0, thì x gọi là:

a)

Số hữu tỉ dương

b)

số hữu tỉ âm

c)

Không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

25.

Điền kí hiệu ( ∈;∉;⊂\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

−13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

∉\notin  

b)

⊂\subset  

c)

∈\in  

26.

Chọn đáp án đúng

a)

−114>0-1\frac{1}{4}>0  nên  −114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

b)

−114≥0-1\frac{1}{4}\ge0  nên  −114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

c)

−114≤0-1\frac{1}{4}\le0  nên  −114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

d)

−114<0-1\frac{1}{4}<0  nên  −114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

27.

Chọn đáp án đúng

a)

−114>0-1\frac{1}{4}>0  nên  −114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

b)

−114≥0-1\frac{1}{4}\ge0  nên  −114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

c)

−114≤0-1\frac{1}{4}\le0  nên  −114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

d)

−114<0-1\frac{1}{4}<0  nên  −114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

28.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = −0,5-0,5   và y =  −34\frac{-3}{4}  


Chọn đáp án đúng nhất.

a)

x < y

b)

x ≤\le  y

c)

x > y

d)

x ≥\ge  y

29.

Chọn câu trả lời sai

a)

9∈N9\in N

b)

9∈Z9\in Z

c)

9∈Q9\in Q

d)

9∉Q9\notin Q

30.

Hãy chọn tất cả các phương án đúng.

a)

13∈Q\frac{1}{3}\in Q

b)

27∈Q27\in Q

c)

−415∈Q\frac{-4}{15}\in Q

d)

5∈Q\sqrt{5}\in Q

31.

Hãy chọn tất cả các phương án đúng.

a)

13∈Q\frac{1}{3}\in Q

b)

27∈Q27\in Q

c)

−415∈Q\frac{-4}{15}\in Q

d)

5∈Q\sqrt{5}\in Q

32.

Trong các số nguyên a dưới đây, giá trị nào của a thỏa mãn  −12≤a5≤−13\frac{-1}{2}\le\frac{a}{5}\le\frac{-1}{3}  

a)

0

b)

-1

c)

-2

d)

-3

33.

Tính  (−2)3 = ?\left(-2\right)^3\ =\ ?  

a)

8

b)

−8-8  

c)

6

d)

−6-6  

34.

Tính  (−23)2 = ? \left(\frac{-2}{3}\right)^2\ =\ ?\  

a)

46\frac{4}{6}  

b)

−46\frac{-4}{6}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

−49\frac{-4}{9}  

35.

Tính  (−0,5)3 = ?\left(-0,5\right)^3\ =\ ?  

a)

0,25

b)

−0,25-0,25  

c)

0,125

d)

−0,125-0,125  

36.

Tính  (10,7)0 = ?\left(10,7\right)^0\ =\ ?  

a)

10,7

b)

1

c)

−10,7-10,7  

d)

−1-1  

37.

Tính  (−5)2. (−5)7 = ? \left(-5\right)^2.\ \left(-5\right)^7\ =\ ?\  

a)

(−5)9\left(-5\right)^9  

b)

595^9  

c)

555^5  

d)

(−5)5\left(-5\right)^5  

38.

Tính  (−12)4 : (−12) = ?\left(\frac{-1}{2}\right)^4\ :\ \left(\frac{-1}{2}\right)\ =\ ?  

a)

(−12)4\left(\frac{-1}{2}\right)^4  

b)

(−12)5\left(\frac{-1}{2}\right)^5  

c)

(−12)3\left(\frac{-1}{2}\right)^3  

d)

−12\frac{-1}{2}  

39.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\  

a)

(52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

(52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

(52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

40.

Tìm x. biết   (37)10 . x = (37)12\left(\frac{3}{7}\right)^{10}\ .\ x\ =\ \left(\frac{3}{7}\right)^{12}  

a)

(37)2\left(\frac{3}{7}\right)^2  

b)

37\frac{3}{7}  

c)

(37)3\left(\frac{3}{7}\right)^3  

d)

(37)4\left(\frac{3}{7}\right)^4  

41.

Tìm x, biết   x : (−13)3 =− 13x\ :\ \left(-\frac{1}{3}\right)^3\ =-\ \frac{1}{3}  

a)

(13)2\left(\frac{1}{3}\right)^2  

b)

−13-\frac{1}{3}  

c)

(−13)3\left(-\frac{1}{3}\right)^3  

d)

(13)4\left(\frac{1}{3}\right)^4  

42.

Phép tính sau có thể rút gọn lại như thế nào: a.a.a...a.a (tích n thừa số a)

a)

n.a

b)

ana^n

c)

nan^a

d)

ana_n

43.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= am−na^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

44.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa  7.7.7.7.7.7

a)

747^4  

b)

757^5  

c)

767^6  

d)

777^7  

45.

Cơ số của lũy thừa  848^4  là: 

a)

8

b)

4

c)

2

d)

5

46.

TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU

a)

NN

b)

QQ

c)

ZZ

47.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

48.

viết số 25 dưới dạng lũy thừa. 

a)

525^2

b)

25025^0

c)

535^3

d)

25125^1

49.

an.a2=?a^n.a^2=?  

a)

11  

b)

an+2a^n+2  

c)

a 2+na^{\ 2+n}  

d)

a2na^{2n}  

50.

253=? 25^3=?\  

a)

545^4  

b)

535^3  

c)

565^6  

d)

5105^{10}  

51.

(−13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

−181\frac{-1}{81}  

d)

−481-\frac{4}{81}  

52.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

53.

Chọn đáp án sai

a)

(−2021)0=1\left(-2021\right)^0=1

b)

(0,5)(0,5)2=14\left(0,5\right)\left(0,5\right)^2=\frac{1}{4}

c)

46:44=164^6:4^4=16

d)

(−3)2(−3)3=(−3)5\left(-3\right)^2\left(-3\right)^3=\left(-3\right)^5

54.

Ke^ˊt quả của pheˊp tıˊnh (17)2.72 laˋ:Kết\ quả\ của\ phép\ tính\ \left(\frac{1}{7}\right)^2.7^{2\ }là:  

a)

77

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

1

55.

Số 2242^{24}    viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

Một đáp án khác

56.

Tính  (10,7)0 = ?\left(10,7\right)^0\ =\ ?  

a)

10,7

b)

1

c)

−10,7-10,7  

d)

−1-1  

57.

Tính  (−12)4 : (−12) = ?\left(\frac{-1}{2}\right)^4\ :\ \left(\frac{-1}{2}\right)\ =\ ?  

a)

(−12)4\left(\frac{-1}{2}\right)^4  

b)

(−12)5\left(\frac{-1}{2}\right)^5  

c)

(−12)3\left(\frac{-1}{2}\right)^3  

d)

−12\frac{-1}{2}  

58.

Tìm x. biết   (37)10 . x = (37)12\left(\frac{3}{7}\right)^{10}\ .\ x\ =\ \left(\frac{3}{7}\right)^{12}  

a)

(37)2\left(\frac{3}{7}\right)^2  

b)

37\frac{3}{7}  

c)

(37)3\left(\frac{3}{7}\right)^3  

d)

(37)4\left(\frac{3}{7}\right)^4  

59.

Tính: 42.484^2.4^8  

a)

4164^{16}  

b)

4104^{10}  

c)

161016^{10}  

d)

161616^{16}  

60.

(32)3=?\left(3^2\right)^3=?  

a)

81

b)

729

c)

243

d)

18

61.

Chọn câu đúng

a)

(−2020)0=0(-2020)^0=0

b)

13.13.13=(13)2\frac{1}{3}.\frac{1}{3}.\frac{1}{3}=\left(\frac{1}{3}\right)^2

c)

(54)2=56(5^4)^2=5^6

d)

(−5)2.(−5)3=(−5)5(-5)^2.(-5)^3=(-5)^5

62.

Chọn câu SAI

a)

(−3)3=−27(-3)^3=-27

b)

25.52=1\frac{2}{5}.\frac{5}{2}=1

c)

(23)2=25(2^3)^2=2^5

d)

(−4)2.(−4)1=(−4)3(-4)^2.(-4)^1=(-4)^3

63.

Số 2242^{24}    viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

Một đáp án khác

64.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

(am)n = am+n \left(a^m\right)^n\ =\ a^{m+n\ }

b)

am : bm = (ab)ma^m\ :\ b^m\ =\ \left(\frac{a}{b}\right)^m

c)

(a +b)n =an + bn\left(a\ +b\right)^n\ =a^n\ +\ b^n

d)

am +an =am+na^m\ +a^{n\ }=a^{m+n}

65.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

a0 =aa^0\ =a

b)

am ×bm=(a÷b)ma^m\ \times b^m=\left(a\div b\right)^m

c)

amn=am+na^{m^n}=a^{m+n}

d)

ambm=(ab)m\frac{a^m}{b^m}=\left(\frac{a}{b}\right)^m

66.

vie^ˊt y8.y4.y ve^ˋ một luy~ thừa coˊ ke^ˊt quả đuˊng laˋ:viết\ y^8.y^4.y\ về\ một\ luỹ\ thừa\ có\ kết\ quả\ đúng\ là:  

a)

y13y^{13}  

b)

y12y^{12}  

c)

y3y^3  

d)

y32y^{32}  

67.

Ke^ˊt quả đuˊng vie^ˊt ve^ˋ một luy~ thừa ((−0,5)2)5=Kết\ quả\ đúng\ viết\ về\ một\ luỹ\ thừa\ \left(\left(-0,5\right)^2\right)^5=  

a)

(−0,5)3\left(-0,5\right)^3  

b)

(0,5)10\left(0,5\right)^{10}  

c)

(−0,5)32\left(-0,5\right)^{32}  

d)

(−0,5)7\left(-0,5\right)^7  

68.

(−13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

−181\frac{-1}{81}  

d)

−481-\frac{4}{81}  

69.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

70.

Đaˊp so^ˊ đuˊng của pheˊp toaˊn (87)5: (47)5 =Đáp\ số\ đúng\ của\ phép\ toán\ \left(\frac{8}{7}\right)^5:\ \left(\frac{4}{7}\right)^5\ =  

a)

2

b)

1

c)

10

d)

32

71.

Tính  (23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

72.

Số a thỏa mãn a:(13)4=(13)3a:\left(\frac{1}{3}\right)^4=\left(\frac{1}{3}\right)^3  là:

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)7\left(\frac{1}{3}\right)^7  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

73.

(−0,6)3=?\left(-0,6\right)^3=?  

a)

0,215

b)

-2,16

c)

-0,216

d)

Một kết quả khác

74.

22021 . 2 3 =

a)

22024

b)

22018

c)

2

d)

1

75.

(820 )5 bằng

a)

8100

b)

825

c)

815

d)

820 . 55

76.

Công thức tính diện tích tam giác ABC

a)

SΔABC=12AH.BCS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AH.BC

b)

SΔABC=AH.BCS_{\Delta ABC}=AH.BC

c)

SΔABC=12AB.ACS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AB.AC

d)

SΔABC=AB.ACS_{\Delta ABC}=AB.AC

77.

Diện tích tam giác vuông MNC

a)

SΔMNC =12.MN.MCS_{\Delta MNC\ }=\frac{1}{2}.MN.MC

b)

SΔMNC =12.MN.NCS_{\Delta MNC\ }=\frac{1}{2}.MN.NC

c)

SΔMNC =MN.MCS_{\Delta MNC\ }=MN.MC

d)

SΔMNC =2.MN.MCS_{\Delta MNC\ }=2.MN.MC

78.

Công thức tính Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật

a)

CĐaˊy. h = 2(a+b). h C_{Đáy}.\ h\ =\ 2\left(a+b\right).\ h\

b)

CĐaˊy. h = (a+b). h C_{Đáy}.\ h\ =\ \left(a+b\right).\ h\

c)

SĐaˊy. h = a.b. h S_{Đáy}.\ h\ =\ a.b.\ h\

d)

SĐaˊy. h = 2a.b. h S_{Đáy}.\ h\ =\ 2a.b.\ h\

79.

Công thức tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật

a)

Stp HHCN =Sxq HHCN  S_{tp\ HHCN\ }=S_{xq\ HHCN\ }\

b)

Stp HHCN =Sxq HHCN + S2 đaˊy S_{tp\ HHCN\ }=S_{xq\ HHCN\ }+\ S_{2\ đáy\ }

c)

Stp HHCN =Sxq HHCN + S1 đaˊy S_{tp\ HHCN\ }=S_{xq\ HHCN\ }+\ S_{1\ đáy\ }

d)

Stp HHCN =Sxq HHCN . S2 đaˊy S_{tp\ HHCN\ }=S_{xq\ HHCN\ }.\ S_{2\ đáy\ }

80.

Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật

a)

VHHCN=a.b.cV_{HHCN}=a.b.c

b)

VHHCN=2(a+b).cV_{HHCN}=2\left(a+b\right).c

c)

VHHCN=2a.b.cV_{HHCN}=2a.b.c

d)

VHHCN=2a+b.cV_{HHCN}=2a+b.c

81.

Công thức tính diện tích xung quanh hình lập phương

a)

4a24a^2

b)

a3a^3

c)

a2a^2

d)

a

82.

Công thức tính thể tích của hình lập phương

a)
V = a^2
b)
V = a^3
c)
V = 4a
d)
V = 2a^3
83.

Công thức tính diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng tam giác

a)

Chu vi đáy . chiều cao

b)

diện tích đáy. chiều cao

c)

2.Chu vi đáy . Chiều cao

d)
  1. 2.Diện tích đáy . Chiều cao

84.

Công thức tính diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng tứ giác

a)

Chu vi đáy . chiều cao

b)

diện tích đáy. chiều cao

c)

2.Chu vi đáy . Chiều cao

d)
  1. 2.Diện tích đáy . Chiều cao

85.

Công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng tam giác

a)

Chu vi đáy . chiều cao

b)

diện tích đáy. chiều cao

c)

2.Chu vi đáy . Chiều cao

d)
  1. 2.Diện tích đáy . Chiều cao

86.

Thực hiện phép tính sau(lưu ý chỉ ghi kết quả)

-0,5+ 32\frac{3}{2}

(a)  

87.

Trong các số sau,số nào biểu diễn số hữu tỉ −12\frac{-1}{2}  

a)

0,5

b)

2−4\frac{2}{-4}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

1224\frac{12}{24}  

88.

Tập hợp các số hữu tỉ có kí hiệu là gì

a)

N

b)

Z

c)

Q

d)

N*

89.

Số đối của −23\frac{-2}{3}  là

a)

23\frac{2}{3}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

3−2\frac{3}{-2}  

d)

2−3\frac{2}{-3}  

90.

Căn bậc hai số học của 4 là

a)

2

b)

-2

c)

16

d)

-16

91.

Giá trị luỹ thừa (−3)3\left(-3\right)^3 bằng

a)

9

b)

-27

c)

-9

d)

27

92.

Hình lập phương có mấy mặt ?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

93.

Hình nào sau đây dạng lăng trụ đứng ?

a)

b)

c)

d)

94.

Độ dài cạnh bên của 1 hình lăng trụ đứng được gọi là gì ?

a)

Cạnh bên

b)

Chiều cao

c)

Chiều rộng

d)

Chiều dài

95.

Tập hợp Q bao gồm :

a)

số hữu tỉ dương và số 0

b)

số hữu tỉ âm và số hữu tỉ âm

c)

số hữu tỉ âm,số 0 và số hữu tỉ dương

d)

số hữu tỉ âm và số 0

96.

Số hữu tỉ 0,25 có số đối là

a)

-0,25

b)

−14\frac{-1}{4}  

c)

-4

d)

0,25

97.

Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là

a)

8

b)

10

c)

12

d)

6

98.

Số hữu tỉ nào cùng số hữu tỉ 0,5 biểu diễn cùng một điểm trên trục số ?

a)

-0,5

b)

-(-0,5)

c)

−12\frac{-1}{2}  

d)

−1−2\frac{-1}{-2}  

99.

Thực hiện phép tính sau(lưu ý chỉ ghi kết quả)

8. (−12)2\left(-\frac{1}{2}\right)^2  

(a)  

100.

Kết quả của phép tính −320+−215\frac{-3}{20}+\frac{-2}{15}  

a)

−135\frac{-1}{35}  

b)

−1760\frac{-17}{60}  

c)

−535\frac{-5}{35}  

d)

−160\frac{-1}{60}  

101.

Căn bậc hai số học của 25 là

a)

-5

b)

-25

c)

25

d)

5

102.

Cho 4 số sau,hãy cho biết số nào không phải là số hữu tỉ ?

a)

30\frac{3}{0}  

b)

0,625

c)

−27\frac{-2}{7}  

d)

3 153\ \frac{1}{5}  

103.

Cho hai điểm biểu diễn a và b hai số hữu tỉ cùng nằm trên một trục số nằm ngang,nếu điểm a nằm bên trái điểm b thì a....b

a)

<

b)

>

c)

=

d)

≥\ge  

104.

Các mặt bên của các hình lăng trụ đứng là

a)

hình chữ nhật

b)

hình vuông

c)

hình thoi

d)

hình bình hành

105.

Số đường chéo của hình lập phương là

a)

2 đường chéo

b)

3 đường chéo

c)

4 đường chéo

d)

5 đường chéo

106.

Mặt bên của hình hộp chữ nhật là :

a)

Các hình thoi

b)

Các hình bình hành

c)

Các hình tam giác

d)

Các hình chữ nhật

107.

Hình lập phương có

a)

10 đỉnh

b)

12 cạnh

c)

3 đường chéo

d)

4 góc vuông

108.

Tìm x

x- 25\frac{2}{5} =0,3

Lưu ý chỉ ghi kết quả dưới dạng số thập phân

x= (a)  

109.

Công thức tính diện tích xung quanh hình lập phương là

a)

Chu vi đáy ×\times cao

b)

Diện tích đáy ×\times cao

c)

Chu vi đáy+cao

d)

Chu vi đáy-cao