wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

luỹ thừa

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

2.

Tính nhanh: 21+22+28+29

a)

80

b)

90

c)

100

d)

110

3.

Tập hợp các chữ cái của từ "TOÁN HỌC"?

a)

{H, O, T, A, C, N}

b)

{T, O, A, N, H, O, C}

c)

{T, A, N, H, O, C}

4.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Tính giá trị biểu thức:

47.85+47.14+47

a)

470

b)

47000

c)

4700

d)

470000

6.

Số gồm sáu trăm triệu, sáu mươi triệu, sáu mươi nghìn và sáu mươi đơn vị viết là:

a)

660 060 060

b)

666 000 060

c)

99 999 990

d)

89 988 888

7.

Giá trị đúng của  (5)2\left(5\right)^2  là

a)

-25

b)

-5

c)

25

d)

5

8.

Kết quả của phép tính 133:13313^3:13^3  

a)

0

b)

1

c)

13

d)

13613^6  

9.

Giá trị của luỹ thừa 2050205^0  là

a)

205

b)

0

c)

1

d)

Không tính được

10.

Biết x123=1x^{123}=1  , giá trị của x là

a)

123123

b)

10

c)

0

d)

1

11.

Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và thực hiện (a)  

12.

Luỹ thừa bảy của ba được viết là

a)

373^7  

b)

737^3  

c)

7.377.3^7  

d)

7.37.3  

13.

36 là giá trị của luỹ thừa

a)

12312^3  

b)

949^4  

c)

18218^2  

d)

626^2  

14.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

15.

Câu 5: Kết quả của phép tính 6 – 3 + 2 là:

a)

1

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Câu 7: Cho các số sau: 123; 2 780; 3 463; 9 348. Những số chia hết cho 3 là:

a)

{123; 3 463}

b)

{123; 2 780; 3 463}

c)

{123; 2 780; 9 348}

d)

{123; 2 780; 3 463; 9 348}

17.

Câu 9: Trong những cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích số 30 ra thừa số nguyên tố?

a)

30 = 3 . 10

b)

30 = 20 + 10

c)

30 = 60 : 2

d)

. 30 = 2. 3. 5

18.

Câu 10: Phân tích số 180 ra thừa số nguyên tố ta được:

a)

180 = 2 . 2 . 3 . 5

b)

180 = 2. 3 . 5 . 6

c)

180 = 22 . 32 . 5

d)

180 = 23 . 32 . 5

19.

Câu 3: Cho tập hợp K gồm các số tự nhiên vừa khác 0 vừa không vượt quá 5.

Cách viết tập hợp K nào sau đây là đúng?

a)

K = {1; 2; 3; 4}

b)

K = {0; 1; 2; 3; 4; 5}

c)

K = {x ∈ N*/ x < 5}

d)

K = {x ∈ N / 0 < x < 5}

20.

Câu 1: Gọi S là tập hợp các chữ số của số 1 271 673.

Tập hợp S được viết theo cách liệt kê các phần tử là:

a)

S = {1; 2; 7; 1; 6; 7; 3}

b)

S = {1; 2; 7; 3}

c)

S = {1; 2; 7; 6; 3}

d)

S = {1; 2; 7; 6; 7; 3}

21.

Câu 2: Cho tập hợp

A = {x ∈N / 1 < x < 6}.

Tập hợp A được viết theo cách liệt kê các phần tử là :

a)

A = {1; 2; 3; 4; 5; 6}

b)

A = {1; 2; 3; 4; 5}

c)

A = {2; 3; 4; 5; 6}

d)

A = {2; 3; 4; 5}

22.

Câu 4: Viết kết quả phép tính

56 : 52 . 54

dưới dạng một luỹ thừa:

a)

57

b)

58

c)

512

d)

516

23.

Câu 6: Kết quả của phép tính

4 – 4 : 4 + 42 là:

a)

19

b)

0

c)

11

d)

Kết quả khác

24.

Câu 8: Cho tập hợp M = {225; 170; 234}.

Phần tử thuộc tập hợp M và chia hết cho cả 5 và 9 là:

a)

225

b)

170

c)

234

d)

không có

25.

Chọn đáp án sai

a)

am . an = am+n

b)

a0 = 1

c)

a1 = 0

d)

a1 = a

26.

Viết gọn tích 4. 4. 4. 4. 4

a)

44

b)

54

c)

46

d)

45

27.

Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

a)

32

b)

16

c)

12

d)

64

28.

Lập phương của số a là 125, số a là?

a)

5

b)

2

c)

15625

d)

125

29.

Kết quả của phép tính a6 : a (a # 0)

a)

a6

b)

a5

c)

a7

d)

6

30.

Lũy thừa bậc bốn của năm được viết dưới dạng công thức như thế nào

a)

45

b)

44

c)

54

d)

55

31.

Ta viết 2019 = 2. 103+ 102 + 1. 10+ 9. 100 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Kết quả của phép tính 23 . 42 dưới dạng lũy thừa của một số là:

a)

86

b)

27

c)

65

d)

26

33.

Viết gọn tích sau dưới dạng luỹ thừa 252525552525\cdot25\cdot25\cdot5\cdot5\cdot25  

a)

25625^6  

b)

254525^4\cdot5  

c)

555^5  

d)

25525^5  

34.

Tìm số tự nhiên nn  thoả mãn  3n=813^n=81   

a)

n=3n=3  

b)

n=4n=4  

c)

n=5n=5  

d)

n=6n=6  

35.

Trong các số sau, số nào không thể viết được dưới dạng bình phương của một số tự nhiên

a)

00

b)

202202

c)

196196

d)

225225

36.

Tìm số tự nhiên nn sao cho  7n : 74=777^n\ :\ 7^4=7^7   


a)

n=10n=10  

b)

n=11n=11  

c)

n=12n=12  

d)

n=13n=13  

37.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

38.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

39.

Lũy thừa của 34 sẽ bằng?

(a)  

40.

Lập phương của 7 được viết là:

a)

A. 73

b)

B. 37

c)

C. 72

d)

D. 27

41.

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n = 43.45?

a)

A. n = 32

b)

B. n = 16

c)

C. n = 8

d)

D. n = 4

42.

Viết số 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :

a)

723 = 7.102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7.103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7.100 + 2. 101 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

43.

Tích 5.5.25.125 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là

a)

57

b)

253

c)

58

d)

1253

44.

Câu nào dưới đây đúng:

a)

53.52.54 = 510

b)

53.52: 54 = 5

c)

53:5= 5

d)

51 = 1

45.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

46.

Lũy thừa bậc bốn của năm được viết dưới dạng công thức như thế nào

a)

45

b)

44

c)

54

d)

55

47.

học toán em thấy :

4 lines
48.

16=?

a)

242^4

b)

424^2

c)

828^2

d)

444^4

49.

Tính giá trị của lũy thừa 26 ta được

a)

32

b)

64

c)

16

d)

128

50.

Chọn câu đúng

a)

A. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

b)

B. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và chia các số mũ

c)

C. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ

d)

D. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

51.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

52.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

53.

Điền vào chỗ trống sau: “Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ ”

a)

cộng

b)

trừ

c)

nhân

d)

chia

54.

Điền vào chỗ trống sau: “Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ ”

a)

cộng

b)

trừ

c)

nhân

d)

chia

55.

Tìm số tự nhiên n biết 3n = 81

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Tìm số tự nhiên n biết 3n = 81

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Viết gọn tích sau dưới dạng 1 lũy thừa: 4.4.4.4.4 =

a)

4.5

b)

44

c)

45

d)

54

58.

Viết gọn tích sau dưới dạng 1 lũy thừa: 4.4.4.4.4 =

a)

4.5

b)

44

c)

45

d)

54

59.

Trường hợp am : am = ? ( với a ≠ 0)

a)

am : am = a

b)

am : am = 1

c)

am : am = 0

d)

am : am = a2m

60.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

61.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

62.

Tính giá trị của lũy thừa 34 ta được

a)

27

b)

81

c)

12

d)

64

63.

Viết tích a7.a8 dưới dạng một lũy thừa ta được

a)

a56

b)

a14

c)

a15

d)

a

64.

Viết tích a7.a8 dưới dạng một lũy thừa ta được

a)

a56

b)

a14

c)

a15

d)

a

65.

vie^ˊt y8.y4.y ve^ˋ mt luy~ tha coˊ ke^ˊt quả đuˊng laˋ:viết\ y^8.y^4.y\ về\ một\ luỹ\ thừa\ có\ kết\ quả\ đúng\ là:  

a)

y13y^{13}  

b)

y12y^{12}  

c)

y3y^3  

d)

y32y^{32}  

66.

So^ˊ kho^ng ba˘ˋng (116)3 laˋ:Số\ không\ bằng\ \left(\frac{1}{16}\right)^3\ là:

a)

(12)12\left(\frac{1}{2}\right)^{12}  

b)

(14)6\left(\frac{1}{4}\right)^6  

c)

(12)24\left(\frac{1}{2}\right)^{24}  

d)

(18)4\left(\frac{1}{8}\right)^4  

67.

Số 2242^{24}  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 8 là:

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

Một đáp án khác

68.

Số 2242^{24}  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 8 là:

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

Một đáp án khác

69.

Ta viết 2019 = 2. 103+ 102 + 1. 10+ 9. 100 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Viết số 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :

a)

723 = 7.102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7.103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7.100 + 2. 101 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

71.

81 là lũy thừa của số tự nhiên nào , và có số mũ là bao nhiêu

a)

Lũy thừa của 4 số mũ là 3

b)

Lũy thừ của 3 , số mũ là 3

c)

Lũy thừ của 3 , số mũ là 2

d)

Lũy thừ của 3 , số mũ là 4

72.

Điền vào chỗ trống sau : “ Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số , ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ ”

a)

cộng

b)

trừ

c)

nhân

d)

chia

73.

Cho A = 22.3.5 .A có tất cả bao nhiêu ước:

a)

10

b)

12

c)

9

d)

11

74.

Tìm tất cả các số tự nhiên x sao cho : x ∈ ƯC(12; 20) và 0 < x ≤ 10

a)

x ∈ {0; 1; 2; 4}

b)

x ∈ {1; 2; 4; 6}

c)

x ∈ {1; 2; 4}

d)

x ∈ {1; 2; 3; 4; 6; 12}

75.

Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số là bội của 40:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Cho A = ƯC(20; 30). Số phần tử của tập hợp A là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

77.

Tập hợp ước chung của 4 và 12 là:

a)

{0; 1; 2; 4}

b)

{1; 2; 4}

c)

{1; 2; 3; 4}

d)

{0; 1; 2; 3; 4; 6}

78.

Viết tập hợp A gồm các ước của 100 và là số lẻ.

a)

A = {1; 5; 25}

b)

A = {0; 5; 25}

c)

A = {0; 5; 25; 75}

d)

A = {1; 5; 25; 75}

79.

Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số là ước của 110:

a)

3 số

b)

4 số

c)

2 số

d)

5 số

80.

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b, thì:

a)

a là ước của b

b)

a là bội của b

c)

b là bội của a

d)

a là con của b

81.

Có bao nhiêu số tự nhiên x ∈ B(8) và 8 < x ≤ 80:

a)

10

b)

9

c)

11

d)

12

82.

Có bao nhiêu số tự nhiên x khác 0 thỏa mãn x ∈ BC(12; 15; 20) và x ≤ 100:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

83.

Tìm x biết 120 ⋮ x; 200 ⋮ x và x < 40

a)

x ∈ {1; 2; 4; 5; 8; 10; 20}

b)

x ∈ {2; 5; 8; 10; 20}

c)

x ∈ {1; 2; 5; 10; 20; 40}

d)

x ∈ {2; 5; 10; 20}

84.

Tìm các ước chung của 18; 30; 42

a)

{2; 3; 6}

b)

{1; 2; 3; 6}

c)

{1; 2; 3}

d)

{1; 2; 3; 6; 9}

85.

Cho tập hợp X là ước của 35 và lớn hơn 5. Cho tập hợp Y là bội của 8 và nhỏ hơn 50. Giao của hai tập hợp X và Y là tập hợp M; vậy tập M có bao nhiêu phần tử?

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

86.

Giao của hai tập hợp A ={ toán; văn; thể dục; ca nhạc} và B = {mỹ thuật; toán, giáo dục công dân; văn}:

a)

C = {toán; văn; thể dục}

b)

C = {toán; văn}

c)

C = {toán; văn; thể dục; ca nhạc}

d)

C = {toán; giáo dục công dân; thể dục}

87.

Cho a ∈ BC(6; 8). Vậy số a nhận giá trị nào sau đây:

a)

2

b)

12

c)

24

d)

36

88.

Chọn câu trả lời sai :

a)

5 ∈ ƯC (55; 110)

b)

10 ∉ ƯC (55; 110)

c)

24 ∈ BC (3; 4)

d)

12 ⊂ BC (3; 4)

89.

Tìm ước chung của 9 và 15:

a)

{1; 3}

b)

{0; 3}

c)

{1; 5}

d)

{1; 3; 9}

90.

Số x được gọi là bội chung của a, b, c nếu:

a)

x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c

b)

x ⋮ a và x ⋮ b

c)

x ⋮ b và x ⋮ c

d)

x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c

91.

Số tự nhiên x là ước chung của hai số a và b nếu:

a)

x ∈ Ư(a) và x ∈ B(b)

b)

x ⊂ Ư(a) và x ⊂ Ư(b)

c)

x ∈ Ư(a) và x ∈ Ư(b)

d)

x ∉ Ư(a) và x ∉ Ư(b)

92.

Tìm các số tự nhiên x sao cho x ⋮ 15 và 0 ≤ x ≤ 40

a)

x ∈ {15; 30}

b)

x ∈ {0; 15; 30}

c)

x ∈ {0; 30}

d)

x ∈ {15; 30; 45}

93.

Ước chung lớn nhất của 15 và 60 là:

a)

15

b)

4

c)

12

d)

6

94.

Tất cả các ước chung của 8 va 20

a)

1,2,5

b)

1,2,5,8

c)

1, 2, 4

d)

4

95.

Trong các cặp số sau, cặp nào có UCLN bằng 1

a)

2 và 4

b)

3 và 7

c)

9 và 21

d)

7 và 21

96.

Tập hợp các ước chung của ba số 3, 9, 12 là:

a)

ƯC(3,9,12) = {3}

b)

ƯC(3,9,12) = {1}

c)

ƯC(3,9,12) = {1;3}

d)

ƯC(3,9,12) = {1;3;9}

97.

Tổng các ước của 6 là

a)

6

b)

10

c)

12

d)

36

98.

TH.

Ước chung lớn nhất của 120 và 1 là

a)

120

b)

1

c)

40

d)

240

99.

TH.

Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là

a)

{1;2;4;5}

b)

{2;4;5}

c)

{1;2;4}

d)

{1;4;5;15}

100.

NB.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Ước chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó

b)

Ước chung của hai hay nhiều số là bội của một trong các số đó

c)

Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó

d)

Ước chung của hai hay nhiều số là ước của một trong các số đó

101.

Tìm các số tự nhiên x sao cho x ⋮ 15 và 0 ≤ x ≤ 40

a)

x ∈ {15; 30}

b)

x ∈ {0; 15; 30}

c)

x ∈ {0; 30}

d)

x ∈ {15; 30; 45}

102.

Số x được gọi là bội chung của a, b, c nếu:

a)

x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c

b)

x ⋮ a và x ⋮ b

c)

x ⋮ b và x ⋮ c

d)

x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c

103.

x chia hết cho a, x chia hết cho b. Vậy x là gì?

a)

x là ước của a

b)

x là ước chung của a và b

c)

x là bội chung của a và b

d)

x là số tự nhiên

104.

Tìm bội chung của 15 và 25 mà nhỏ hơn 400:

a)

0; 75; 150; 225; 300; 375

b)

0; 75; 150; 225; 300

c)

75; 150; 225; 300; 375

d)

0; 75; 225; 300; 375

105.

BCNN (3;4;6;8;24) là:

a)

24

b)

192

c)

72

d)

12

106.

Cho a ∈ BC(6; 8). Vậy số a nhận giá trị nào sau đây:

a)

2

b)

12

c)

24

d)

36

107.

Các bội nhỏ hơn 30 nhưng lớn hơn 10 của 6 là

a)

{0; 6; 12; 18; 36 }

b)

{12; 18; 24 }

c)

{0; 12; 18; 24 }

d)

{1; 2; ;3; 6 }

108.

Viết tập hợp Ư(27)

a)

Ư(27) = {1; 3; 9; 27}

b)

Ư(27) = {3; 9; 27}

c)

Ư(27) = {0; 27; 54; ...}

d)

Ư(27) = {0; 1; 3; 9; 27}

109.

Viết tập hợp B(7)

a)

B(7) = {1; 7}

b)

B(7) = {0; 7; 14; 21; 28; 35}

c)

B(7) = {0; 7; 14; 21; 28; 35; ...}

d)

B(7) = {0; 1; 7; 14; ...}

110.

Cho tổng M = 75 + 120 + x . Với giá trị nào của x dưới đây thì M chia hết cho 5?

a)

A. 7

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 12

111.

Tổng nào sau đây chia hết cho 11.

a)

A. 44 + 54

b)

B. 11 + 55

c)

C. 1 + 22

d)

D. 33 + 9

112.

Tổng nào sau đây chia hết cho 7

a)

A. 49+70

b)

B. 14+51

c)

C. 7+134

d)

D. 10+16