wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 8-phân thức đại số

Total questions: 114

Worksheet time: 2hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Tìm miền xác định (điều kiện xác định) của phân thức sau

1x21\frac{1}{x^2-1}

a)

x=±1x=\pm1

b)

x±1x\ne\pm1

c)

1<x<1-1<x<1

d)

x<1 & x>1x<-1\ \&\ x>1

2.

Tìm miền xác định (điều kiện xác định) của phân thức sau

x2x23x+2\frac{x-2}{x^2-3x+2}

a)

x1x\ne1

b)

x±1x\ne\pm1

c)

x1, x2x\ne1,\ x\ne2

3.

Tìm mẫu thức chung cho các phân thức sau

x2x23x+2\frac{x-2}{x^2-3x+2}(3x1)x24\frac{\left(3x-1\right)}{x^2-4}

(a)  

4.

Tìm mẫu thức chung cho các phân thức sau

x2x23x+2\frac{x-2}{x^2-3x+2}(3x1)x24\frac{\left(3x-1\right)}{x^2-4}

(a)  

5.

Kết quả sau giản ước của biểu thức sau

a)

4x25\frac{-4x-2}{5}

b)

4x+25\frac{-4x+2}{5}

c)

10x+25\frac{10x+2}{5}

d)

10x25\frac{10x-2}{5}

6.

Giá trị của biểu thức tại x=2 là?

a)

16\frac{-1}{6}

b)

13\frac{-1}{3}

c)

15\frac{-1}{5}

d)

25\frac{-2}{5}

7.

Tìm điều kiện xác định (miền xác định) của B

a)
b)
c)
d)
8.

Mẫu chung của 1(x1)2\frac{1}{\left(x-1\right)^2}1x21\frac{1}{x^2-1}

a)

(x1)2(x+1)\left(x-1\right)^2\left(x+1\right)

b)

(x + 1).(x - 1)

c)

(x+1)2(x1)\left(x+1\right)^2\left(x-1\right)

d)

x - 1

9.

Phân thức bằng với phân thức 1xyx\frac{1-x}{y-x}  là:

a)

x1yx\frac{x-1}{y-x}  

b)

1xxy\frac{1-x}{x-y}  

c)

x1xy\frac{x-1}{x-y}  

d)

yx1x\frac{y-x}{1-x}  

10.

Phân thức đối của phân thức 3xx+y\frac{3x}{x+y} là: 

a)

3xxy\frac{3x}{x-y}  

b)

x+y3x\frac{x+y}{3x}  

c)

3xx+y-\frac{3x}{x+y}  

d)

3xxy\frac{-3x}{x-y}  

11.

Phân thức nghịch đảo của phân thức 3y22x\frac{-3y^2}{2x} là: 

a)

3y22x\frac{3y^2}{2x}  

b)

2x23y-\frac{2x^2}{3y}  

c)

2x3y2\frac{2x}{3y^2}  

d)

2x3y2-\frac{2x}{3y^2}  

12.

Mẫu thức chung của hai phân thức 53x6\frac{5}{3x-6}  và 6x24\frac{6}{x^2-4}  là:

a)

x24x^2-4  

b)

3(x+2)3\left(x+2\right)  

c)

3(x2)3\left(x-2\right)  

d)

3(x+2)(x2)3\left(x+2\right)\left(x-2\right)  

13.

Rút gọn phân thức 32x8x2+2x3x3+64\frac{32x-8x^2+2x^3}{x^3+64}  ta được kết quả:

a)

2xx4\frac{-2x}{x-4}  

b)

2xx4\frac{2x}{x-4}  

c)

2xx4-\frac{2x}{x-4}  

d)

2xx+4\frac{2x}{x+4}  

14.

Điều kiện xác định của phương trình 2x-5x+5=3\frac{\text{2x-5}}{\text{x+5}}=3  là

a)

x5x\ne5  

b)

x5x\ne-5  

c)

x0x\ne0  

d)

xác định với mọi giá trị của x

15.

Điều kiện xác định của phương trình

2xx5+4x225=0 laˋ:\frac{2x}{x-5}+\frac{4}{x^2-25}=0\ là:  

a)

x5x\ne5  

b)

x25, x5x\ne25,\ x\ne5  

c)

x5, x5x\ne5,\ x\ne-5  

d)

x25x\ne25  

16.

Với giá trị nào của x  thì B xác định.

a)
b)
c)
d)
17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 2. Điền vào dấu chấm:

Một biểu thức có dạng AB\frac{A}{B} , trong đó A, B là hai đa thức và B khác đa thức 0 được gọi là...

(a)  

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 5. Điền vào chổ trống.

Với B0B\ne0 , D0D\ne0 hai phân thức đại số AB\frac{A}{B}CD\frac{C}{D} bằng nhau khi nào...

(a)  

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Với B0, D0B\ne0,\ D\ne0 , hai phân thức AB\frac{A}{B}  và CD\frac{C}{D}  bằng nhau khi

a)

A.B=C.DA.B=C.D  

b)

A.C=B.DA.C=B.D  

c)

A.D=B.CA.D=B.C  

d)

A.C<B.DA.C<B.D  

28.

Chọn khẳng định đúng:

a)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{-X}{Y}  

b)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{-X}{-Y}  

c)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{X}{-Y}  

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

29.

Chọn khẳng định đúng:

a)

xx+1=x2(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x^2}{\left(x+1\right)^2}  

b)

xx+1=x+1x\frac{x}{x+1}=\frac{x+1}{x}  

c)

xx+1=x(x+1)(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x\left(x+1\right)}{\left(x+1\right)^2}  

d)

xx+1=x(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x}{\left(x+1\right)^2}  

30.

Phân thức AB\frac{A}{B}  xác định khi

a)

A=0A=0  

b)

A0A\ne0  

c)

B=0B=0  

d)

B0B\ne0  

31.

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?

a)

1x\frac{1}{x}

b)

x+1x\frac{x+1}{x}

c)

x25x^2-5

d)

x10\frac{x-1}{0}

32.

Điều kiện để cho biểu thức 2x1\frac{2}{x-1}  là một phân thức là: 

a)

x1x\ne1  

b)

x=1x=1  

c)

x0x\ne0  

d)

x=0x=0  

33.

Phân thức bằng với phân thức 1xyx\frac{1-x}{y-x}  là:

a)

x1yx\frac{x-1}{y-x}  

b)

1xxy\frac{1-x}{x-y}  

c)

x1xy\frac{x-1}{x-y}  

d)

yx1x\frac{y-x}{1-x}  

34.

Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức 2x3\frac{2x}{3}  ?

a)

2x23x\frac{2x^2}{3x}  

b)

23x\frac{2}{3x}  

c)

2x23\frac{2x^2}{3}  

d)

2x3x2\frac{2x}{3x^2}  

35.

Khẳng định sau đúng hay sai:


x4y2x3y3=xy\frac{x^4y^2}{x^3y^3}=\frac{x}{y}  

a)

Đúng

b)

Sai

36.

1x+1=x+1(x1)2\frac{1}{x+1}=\frac{x+1}{\left(x-1\right)^2}  

Khẳng định trên đúng hay sai:

a)

Đúng

b)

Sai

37.

AB=A.MB.M\frac{A}{B}=\frac{A.M}{B.M}  (M khác 0)

a)

Đúng

b)

Sai

38.

AB= A:NB:N \frac{A}{B}=\ \frac{A:N}{B:N}\  (N là nhân tử chung của A và B)

a)

Sai

b)

Đúng

39.

x y3  x=?\frac{x-\ y}{3\ -\ x}=?  

a)

x  yx  3\frac{x\ -\ y}{x\ -\ 3}  

b)

yx x  3\frac{y-x\ }{x\ -\ 3}  

c)

y x x  3-\frac{y\ -x\ }{x\ -\ 3}  

40.

Cho phân thức 2x5\frac{2x}{5} . Nhân cả tử và mẫu của phân thức với x + 1 được phân thức mới là

a)

2x+25x\frac{2x+2}{5x}

b)

2x2+25x+5\frac{2x^2+2}{5x+5}

c)

2x2+2x5x+5\frac{2x^2+2x}{5x+5}

d)

2x25x+5\frac{2x^2}{5x+5}

41.

Tìm giá trị của x để các phân thức trên bằng nhau:

a)

-3

b)

3

c)

1

d)

-1

42.

Điều kiện xác định của phân thức trên là:

a)

x ≠ 3

b)

x ≠ 3 và -3

c)

x ≠ 2

d)

x ≠ 2 và -2

43.

Tính giá trị của biểu thức trên khi x = 3

a)

0

b)

3

c)

không xác định

d)

1

44.

Phân thức đại số có dạng A/B với A và B là gì?

a)

A và B là đa thức

b)

A và B là số thực

c)

A và B là số thực với B ≠ 0

d)

A và B là đa thức với B ≠ 0

45.

Điều kiện để A/B và C/D bằng nhau là khi:

a)

A.D = B.C với B,D ≠ 0

b)

A.B = C.D với A,C ≠ 0

c)

A.C = B.D với A,B,C,D ≠ 0

d)

A.D = B.C với A,B,C,D ≠ 0

46.

Tìm điều kiện xác định của phân thức trên:

a)

x ≠ 0 và x ≠ 8

b)

x ≠ 2 và x ≠ 4

c)

x ≠ -2 và x≠ -4

d)

x ≠ -2 và x ≠ 4

47.

Tìm x nguyên để phân thức trên có giá trị bằng 1

a)

x = 1/2

b)

Không có giá trị nào thỏa mãn

c)

x = 2 hoặc x = 3

d)

x = -1/2

48.

Tìm đa thức A để hai phân thức trên bằng nhau

a)

2x - 3

b)

-2x -3

c)

2x + 3

d)

Không có đa thức nào thỏa mãn

49.

Tìm đa thức A sao cho hai phân thức trên bằng nhau

a)

3 ( x - y )

b)

3 ( x + y )

c)

x - y

d)

x + y

50.

Có bao nhiêu giá trị của x để phân thức trên có giá trị bằng 0

a)

2

b)

3

c)

4

d)

-2

51.

Partition NM\frac{N}{M} tồn tại khi nào ?

a)

M=0M=0

b)

M 0M\le\ 0

c)

M0M\ge0

d)

M0M\ne0

52.

Kết quả của tính năng được phép là?

a)

4x25\frac{-4x-2}{5}

b)

4x+25\frac{-4x+2}{5}

c)

10x+25\frac{10x+2}{5}

d)

10x25\frac{10x-2}{5}

53.

Kết quả rút gọn phân thức

5x55x\frac{-5x}{5-5x} là:

a)

xx1\frac{x}{x-1}

b)

x1x\frac{x}{1-x}

c)

15\frac{1}{5}

d)

xx+1\frac{-x}{x+1}

54.

biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0 . Kết quả của x là

a)

x=2x=2

b)

x=2x=-2 hoặc x=1x=1

c)

x=2x=2 hoặc x=1x=1

d)

x=2x=-2 hoặc x=1x=-1

55.

Kết quả rút gọn của phân thức 2x3x26x\frac{2-x}{3x^2-6x} là:

a)

13x.\frac{-1}{3x}.

b)

c)

13x.\frac{1}{3x}.

d)

56.

Chọn câu đúng.

a)

5a+5b3a3b=53.\frac{5a+5b}{-3a-3b}=\frac{5}{3}.

b)

5a+5b3a+3b=53.\frac{5a+5b}{3a+3b}=\frac{5}{3}.

c)

d)

4x2+4x3x+3=4x3.\frac{4x^2+4x}{3x+3}=\frac{-4x}{3}.

57.

Kết quả rút gọn phân thức

x39x2\frac{x-3}{9-x^2} là:

a)

1x+3\frac{1}{x+3}

b)

1x+3\frac{-1}{x+3}

c)

1x3\frac{1}{x-3}

d)

13x\frac{1}{3-x}

58.

Rút gọn phân thức x2+4x+4x2+2x\frac{x^2+4x+4}{x^2+2x} ta được:

a)

x2+x.\frac{x}{2+x}.

b)

c)

x42+x.\frac{x-4}{2+x}.

d)

59.

Rút gọn phân thức x2xyx+yx2+xyxy\frac{x^2-xy-x+y}{x^2+xy-x-y}

ta are new format, has the template is:

a)

xy.x-y.

b)

xyx+y.\frac{x-y}{x+y}.

c)

x+y.x+y.

d)

(x1)(x+y).(x-1)(x+y).

60.

Rút gọn phân thức 3x2+33x+6\frac{3x^2+3}{3x+6}

a)

3x+13x+2\frac{3x+1}{3x+2}

b)

x2+1x+2\frac{x^2+1}{x+2}

c)

x+2x\frac{x+2}{x}

d)

x+1x+2\frac{x+1}{x+2}

61.

Rút gọn phân thức (a+b)2c2a+b+c\frac{\left(a+b\right)^2-c^2}{a+b+c} ta was a partition has the death is

a)

abca-b-c

b)

a+b+ca+b+c

c)

ab+ca-b+c

d)

a+bca+b-c

62.

4x+52x159x2x1=...2x1\frac{4x+5}{2x-1}-\frac{5-9x}{2x-1}=\frac{...}{2x-1} Điền biểu thức vào dấu ... is

(a)  

63.

Rút gọn phân thức 32x8x2+2x364+x3\frac{32x-8x^2+2x^3}{64+x^3} ta được kết quả:

a)

2xx4\frac{-2x}{x-4}

b)

2xx4\frac{2x}{x-4}

c)

2xx4-\frac{2x}{x-4}

d)

2xx+4\frac{2x}{x+4}

64.

Tính toán cho phép thực hiện 3x+124x1682xx+4\frac{3x+12}{4x-16}\cdot\frac{8-2x}{x+4}

a)

32\frac{3}{2}

b)

32(x4)\frac{3}{2\left(x-4\right)}

c)

32\frac{-3}{2}

d)

32(x4)-\frac{3}{2\left(x-4\right)}

65.

Tính toán cho phép thực hiện x+yxx2+xy63xx2y2\frac{x+y}{x}\cdot\frac{x^2+xy}{6}\cdot\frac{3x}{x^2-y^2}

a)

3x(x+y)2(xy)\frac{3x\left(x+y\right)}{2\left(x-y\right)}

b)

(x+y)2(xy)\frac{\left(x+y\right)}{2\left(x-y\right)}

c)

x(x+y)xy\frac{x\left(x+y\right)}{x-y}

d)

x(x+y)2(xy)\frac{x\left(x+y\right)}{2\left(x-y\right)}

66.

Giá trị của biểu thức A=(2x2+2x)(x2)2(x34x)(x+1)A=\frac{(2x^2+2x)(x-2)^2}{(x^3-4x)(x+1)}

với x=12x=\frac{1}{2} là:

a)

A=102.A=\frac{10}{2}.

b)

c)

A=65.A=-\frac{6}{5}.

d)

67.

Kết quả của phép tính là?

a)

4x25\frac{-4x-2}{5}  

b)

4x+25\frac{-4x+2}{5}  

c)

10x+25\frac{10x+2}{5}  

d)

10x25\frac{10x-2}{5}  

68.

Giá trị của biểu thức tại x=2 là?

a)

16\frac{-1}{6}  

b)

13\frac{-1}{3}  

c)

15\frac{-1}{5}  

d)

25\frac{-2}{5}  

69.

 

415x3y5\frac{4}{15x^3y^5} và   1112x4y2\frac{11}{12x^4y^2}  có mẫu thức chung là:

a)

3x3y23x^3y^2  

b)

15x4y515x^4y^5  

c)

12x3y212x^3y^2  

d)

60x4y560x^4y^5  

70.

Thực hiện phép tính 3x+124x1682xx+4\frac{3x+12}{4x-16}\cdot\frac{8-2x}{x+4}  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

32(x4)\frac{3}{2\left(x-4\right)}  

c)

32\frac{-3}{2}  

d)

32(x4)-\frac{3}{2\left(x-4\right)}  

71.

Thực hiện phép tính x+yxx2+xy63xx2y2\frac{x+y}{x}\cdot\frac{x^2+xy}{6}\cdot\frac{3x}{x^2-y^2}  

a)

3x(x+y)2(xy)\frac{3x\left(x+y\right)}{2\left(x-y\right)}  

b)

(x+y)2(xy)\frac{\left(x+y\right)}{2\left(x-y\right)}  

c)

x(x+y)xy\frac{x\left(x+y\right)}{x-y}  

d)

x(x+y)2(xy)\frac{x\left(x+y\right)}{2\left(x-y\right)}  

72.

Biến đổi biểu thức 1+1xx1x\frac{1+\frac{1}{x}}{x-\frac{1}{x}}   thành biểu thức đại số 1x1\frac{1}{x-1}  

a)

A. x - 1

b)

B. 1 - x

c)

C. 1x1\frac{1}{x-1}

d)

D. 1x+1\frac{1}{x+1}

73.

Với giá trị nào của x  thì B xác định.

a)
b)
c)
d)
74.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 6x2y318x2y\frac{6x^2y^3}{18x^2y}  

a)

y23.\frac{y^2}{3}.  

b)

3y2x.\frac{3y^2}{x}.  

c)

y22.\frac{y^2}{2}.  

d)

xy3.\frac{xy}{3}.  

75.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 12x3y218xy5\frac{12x^3y^2}{18xy^5}  


a)

2x23y3.\frac{2x^2}{3y^3}.  

b)

3y22x.\frac{3y^2}{2x}.  

c)

2y23x4.\frac{2y^2}{3x^4}.  

d)

2xy3.\frac{2xy}{3}.  

76.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 2x4yx24y2\frac{2x-4y}{x^2-4y^2}  


a)

2x+2y.\frac{2}{x+2y}.  

b)

2x2y.\frac{2}{x-2y}.  

c)

2xx+2y.\frac{2x}{x+2y}.  

d)

2(x+y)x2y.\frac{2(x+y)}{x-2y}.  

77.

Rút gọn phân thức x2+4x+4x2+2x\frac{x^2+4x+4}{x^2+2x}  ta được:

a)

x2+x.\frac{x}{2+x}.  

b)

x42+x.\frac{x-4}{2+x}.  

c)

8.-8.  

d)

x+2x.\frac{x+2}{x}.  

78.

Cho  A=x22x+1(x1)2.A=\frac{x^2-2x+1}{(x-1)^2}.  

 Khi đó:

a)

A=2.

b)

A=3.

c)

A>4.

d)

A=1.

79.

Kết quả rút gọn của phân thức 2x3x26x\frac{2-x}{3x^2-6x}  là:

a)

13x.\frac{-1}{3x}.  

b)

13x.\frac{1}{3x}.  

c)

12x.\frac{1}{2x}.  

d)

12x.\frac{1}{2x}.  

80.

Rút gọn phân thức 3x6x\frac{3x}{6x}  ta được:

a)

2

b)

12\frac{1}{2}  

c)

x2x^2  

d)

xx  

81.

Rút gọn phân thức xyx2y2\frac{xy}{x^2y^2}  ta được:

a)

xyxy  

b)

1xy\frac{1}{xy}  

c)

x2y2x^2y^2  

d)

xx  

82.

Rút gọn phân thức 3xy5x2y2\frac{3xy}{5x^2y^2}  ta được:

a)

3xy5\frac{3xy}{5}  

b)

35xy\frac{3}{5xy}  

c)

35\frac{3}{5}  

83.

Rút gọn phân thức 3x2+2x25x2+7x2\frac{3x^2+2x^2}{5x^2+7x^2}  ta được:

a)

512\frac{5}{12}  

b)

5x12x2\frac{5x}{12x^2}  

c)

512x\frac{5}{12x}  

d)

5x12\frac{5x}{12}  

84.

Kết quả rút gọn phân thức

x(x+2)x2(2+x)\frac{x\left(x+2\right)}{x^2\left(2+x\right)}  là:

a)

  1x+2\frac{1}{x+2}  

b)

  1x\frac{1}{x^{ }}  

c)

  1x2\frac{1}{x^2}  

d)

  1x\frac{-1}{x}  

85.

Rút gọn phân thức

  2xy(x+2)24xy2(x+2)\frac{2xy\left(x+2\right)^2}{4xy^2\left(x+2\right)}  

a)

2(x+2)y\frac{2\left(x+2\right)}{y}  

b)

x+22y\frac{x+2}{2y}  

c)

2xy(x+2)4xy2\frac{2xy\left(x+2\right)}{4xy^2}  

d)

2y\frac{2}{y}  

86.

Rút gọn phân thức   3x2+33x+6\frac{3x^2+3}{3x+6}  

a)

3x+13x+2\frac{3x+1}{3x+2}  

b)

x2+1x+2\frac{x^2+1}{x+2}  

c)

x+2x\frac{x+2}{x}  

d)

x+1x+2\frac{x+1}{x+2}  

87.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 6x2y318x2y\frac{6x^2y^3}{18x^2y}  

a)

y23.\frac{y^2}{3}.  

b)

3y2x.\frac{3y^2}{x}.  

c)

y22.\frac{y^2}{2}.  

d)

xy3.\frac{xy}{3}.  

88.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 12x3y218xy5\frac{12x^3y^2}{18xy^5}  


a)

2x23y3.\frac{2x^2}{3y^3}.  

b)

3y22x.\frac{3y^2}{2x}.  

c)

2y23x4.\frac{2y^2}{3x^4}.  

d)

2xy3.\frac{2xy}{3}.  

89.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 2x4yx24y2\frac{2x-4y}{x^2-4y^2}  


a)

2x+2y.\frac{2}{x+2y}.  

b)

2x2y.\frac{2}{x-2y}.  

c)

2xx+2y.\frac{2x}{x+2y}.  

d)

2(x+y)x2y.\frac{2(x+y)}{x-2y}.  

90.

Rút gọn phân thức x2+4x+4x2+2x\frac{x^2+4x+4}{x^2+2x}  ta được:

a)

x2+x.\frac{x}{2+x}.  

b)

x42+x.\frac{x-4}{2+x}.  

c)

8.-8.  

d)

x+2x.\frac{x+2}{x}.  

91.

Cho  A=x22x+1(x1)2.A=\frac{x^2-2x+1}{(x-1)^2}.  

 Khi đó:

a)

A=2.

b)

A=3.

c)

A>4.

d)

A=1.

92.

Chọn câu đúng.

a)

5a+5b3a3b=53.\frac{5a+5b}{-3a-3b}=\frac{5}{3}.

b)

5a+5b3a+3b=53.\frac{5a+5b}{3a+3b}=\frac{5}{3}.

c)

4x2+4x3x+3=4x3.\frac{4x^2+4x}{3x+3}=\frac{-4x}{3}.

d)

b2+ba+ab=ab.\frac{b^2+b}{a+ab}=\frac{a}{b}.

93.

Chọn câu SAI

a)

2xyx22y2xy=xy.\frac{2xy-x^2}{2y^2-xy}=\frac{x}{y}.  

b)

3xy2z3xy3z=3z2y.\frac{3xy^2z^3}{xy^3z}=\frac{3z^2}{y}.  

c)

x+3y2x+3=y2.\frac{x+3y}{2x+3}=\frac{y}{2}.  

d)

25xy240x3y2=58x2.\frac{25xy^2}{40x^3y^2}=\frac{5}{8x^2}.  

94.

Rút gọn phân thức x2xyx+yx2+xyxy\frac{x^2-xy-x+y}{x^2+xy-x-y}

 ta được phân thức mới, có mẫu là:

a)

xy.x-y.  

b)

xyx+y.\frac{x-y}{x+y}.  

c)

x+y.x+y.  

d)

(x1)(x+y).(x-1)(x+y).  

95.

Giá trị của biểu thức A=(2x2+2x)(x2)2(x34x)(x+1)A=\frac{(2x^2+2x)(x-2)^2}{(x^3-4x)(x+1)}  

 với  x=12x=\frac{1}{2}   là:

a)

A=102.A=\frac{10}{2}.  

b)

A=65.A=-\frac{6}{5}.  

c)

A=65.A=\frac{6}{5}.  

d)

A=252.A=\frac{25}{2}.  

96.

Giá trị của biểu thức M=x2+y2(1+2xy)x2y2+1+2xM=\frac{x^2+y^2-(1+2xy)}{x^2-y^2+1+2x}  

 tại  x=99x=99  và  y=100.y=100.  

a)

M=1100.M=-\frac{1}{100}.  

b)

M=1100.M=\frac{1}{100}.  

c)

M=1200.M=-\frac{1}{200}.  

d)

M=1200.M=\frac{1}{200}.  

97.

Tìm đa thức AA  , biết: A3x+5=6x210x9x225\frac{A}{3x+5}=\frac{6x^2-10x}{9x^2-25}  


a)

x.x.  

b)

2x.2x.  

c)

2x.-2x.  

d)

3x+5.3x+5.  

98.

Kết quả rút gọn của phân thức 2x3x26x\frac{2-x}{3x^2-6x}  là:

a)

13x.\frac{-1}{3x}.  

b)

13x.\frac{1}{3x}.  

c)

12x.\frac{1}{2x}.  

d)

12x.\frac{1}{2x}.  

99.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 6x2y318x2y\frac{6x^2y^3}{18x^2y}  

a)

y23.\frac{y^2}{3}.  

b)

3y2x.\frac{3y^2}{x}.  

c)

y22.\frac{y^2}{2}.  

d)

xy3.\frac{xy}{3}.  

100.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 2x4yx24y2\frac{2x-4y}{x^2-4y^2}  


a)

2x+2y.\frac{2}{x+2y}.  

b)

2x2y.\frac{2}{x-2y}.  

c)

2xx+2y.\frac{2x}{x+2y}.  

d)

2(x+y)x2y.\frac{2(x+y)}{x-2y}.  

101.

Rút gọn phân thức x2+4x+4x2+2x\frac{x^2+4x+4}{x^2+2x}  ta được:

a)

x2+x.\frac{x}{2+x}.  

b)

x42+x.\frac{x-4}{2+x}.  

c)

8.-8.  

d)

x+2x.\frac{x+2}{x}.  

102.

Cho  A=x22x+1(x1)2.A=\frac{x^2-2x+1}{(x-1)^2}.  

 Khi đó:

a)

A=2.

b)

A=3.

c)

A>4.

d)

A=1.

103.

Rút gọn phân thức x2xyx+yx2+xyxy\frac{x^2-xy-x+y}{x^2+xy-x-y}

 ta được phân thức mới, có mẫu là:

a)

xy.x-y.  

b)

xyx+y.\frac{x-y}{x+y}.  

c)

x+y.x+y.  

d)

(x1)(x+y).(x-1)(x+y).  

104.

Giá trị của biểu thức A=(2x2+2x)(x2)2(x34x)(x+1)A=\frac{(2x^2+2x)(x-2)^2}{(x^3-4x)(x+1)}  

 với  x=12x=\frac{1}{2}   là:

a)

A=102.A=\frac{10}{2}.  

b)

A=65.A=-\frac{6}{5}.  

c)

A=65.A=\frac{6}{5}.  

d)

A=252.A=\frac{25}{2}.  

105.

Cho hai phân thức  7x12x2+6x\frac{7x-1}{2x^2+6x}  và   x5x29\frac{x-5}{x^2-9}  Có thể chọn mẫu thức chung là:

a)

2(x+3)(x3)2\left(x+3\right)\left(x-3\right)  

b)

2x(x+3)2x\left(x+3\right)  

c)

2x(x+3)(x3)2x\left(x+3\right)\left(x-3\right)  

d)

x(x+3)(x3)x\left(x+3\right)\left(x-3\right)  

106.

Chọn câu trả lời đúng. Mẫu thức chung của hai phân thức 133xy2\frac{13}{3xy^2}52x3y\frac{5}{2x^3y}  là: 

a)

6x3y26x^3y^2  

b)

6xy

c)

6x4y36x^4y^3  

d)

xy

107.

Mẫu thức chung của các phân thức xyx3+1; 2xx2x+1; y1+x; x2+xy+y\frac{xy}{x^3+1};\ \frac{2x}{x^2-x+1};\ \frac{y}{1+x};\ x^2+xy+y là: 

a)

(x+1)3\left(x+1\right)^3  

b)

x31x^3-1  

c)

x3+1x^3+1  

d)

1x31-x^3  

108.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 2x4yx24y2\frac{2x-4y}{x^2-4y^2}  


a)

2x+2y.\frac{2}{x+2y}.  

b)

2x2y.\frac{2}{x-2y}.  

c)

2xx+2y.\frac{2x}{x+2y}.  

d)

2(x+y)x2y.\frac{2(x+y)}{x-2y}.  

109.

Rút gọn phân thức sau: (xy)2x2y3(yx)2x3y2\frac{\left(x-y\right)^2x^2y^3}{\left(y-x\right)^2x^3y^2}  

a)

yx\frac{y}{x}  

b)

xy\frac{x}{y}  

c)

yx-\frac{y}{x}  

d)

xy-\frac{x}{y}  

110.

Thực hiện phép tính: 3x3xy+yy3x\frac{3x}{3x-y}+\frac{y}{y-3x}  

a)

-2

b)

2

c)

1

d)

-1

111.

Quy đồng mẫu các phân thức  29x21\frac{2}{9x^2-1}  và  4x13x\frac{4x}{1-3x}  . Cách làm nào sau đây ĐÚNG ?

a)

MTC: 9x21=(3x1)(3x+1)MTC:\ 9x^2-1=\left(3x-1\right)\left(3x+1\right)  

4x13x=4x.(3x+1)(3x1)(3x+1)=12x24x9x21\frac{4x}{1-3x}=\frac{-4x.\left(3x+1\right)}{\left(3x-1\right)\left(3x+1\right)}=\frac{-12x^2-4x}{9x^2-1}  

b)

MTC: 9x21=(3x+1)(3x1)MTC:\ 9x^2-1=\left(3x+1\right)\left(3x-1\right)  

4x13x=4x(3x+1)(13x)(3x+1)=12x2+4x19x2\frac{4x}{1-3x}=\frac{4x\left(3x+1\right)}{\left(1-3x\right)\left(3x+1\right)}=\frac{12x^2+4x}{1-9x^2}  

112.

Phân thức xyab\frac{x-y}{a-b}   không bằng với phân thức nào sau đây

a)

yxba\frac{y-x}{b-a}  

b)

yxab-\frac{y-x}{a-b}  

c)

xyba-\frac{x-y}{b-a}  

d)

yxba-\frac{y-x}{b-a}  

113.

Thực hiện phép tính: 2xxyyyx+yxy\frac{-2x}{x-y}-\frac{y}{y-x}+\frac{y}{x-y}  

a)

-2(x-y)

b)

2(x-y)

c)

-2

d)

2

114.

1x+11x=...x(x+1)\frac{1}{x+1}-\frac{1}{x}=\frac{...}{x\left(x+1\right)}  

a)

A. 1

b)

B. - 1

c)

C. 2x -1

d)

D. 0