wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K7-Đề gộp 02: 04+05+06-90c-VioEdu-THCS-YS by thầy Hải Dazinang

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.
Kết quả của phép tính 1/2 + 0,25 là:
a)
3/4
b)
1/2
c)
0
d)
4
2.
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng:
a)
a/b (với a thuộc N; b thuộc N*)
b)
a/b (với a thuộc Z; b thuộc Z; b khác 0)
c)
a.b (với a thuộc Z; b thuộc Z)
d)
a + b (với a thuộc Q; b thuộc Z)
3.
Kết quả của phép tính (-2/3) . (3/4) là:
a)
1/2
b)
-1/2
c)
-1/4
d)
6/12
4.
Tìm x biết x : (-1/2) = -4
a)
x = 2
b)
x = -2
c)
x = 8
d)
x = -8
5.
Giá trị của biểu thức 2^3 . 2^2 là:
a)
2^6
b)
2^5
c)
4^5
d)
4^6
6.
Số đối của số hữu tỉ -0,75 là:
a)
-0,75
b)
3/4
c)
-3/4
d)
1
7.
Phép tính (1/3)^3 có kết quả là:
a)
1/9
b)
1/27
c)
3/27
d)
1/6
8.
Nếu x^2 = 16 thì x bằng:
a)
4
b)
-4
c)
4 hoặc -4
d)
16
9.
Thứ tự thực hiện phép tính đúng là:
a)
Lũy thừa -> Nhân chia -> Cộng trừ
b)
Nhân chia -> Lũy thừa -> Cộng trừ
c)
Cộng trừ -> Nhân chia -> Lũy thừa
d)
Từ trái sang phải
10.
Số 0,121212... được viết gọn là:
a)
0,(12)
b)
0,1(2)
c)
0,12
d)
12/10
11.
Căn bậc hai số học của 81 là:
a)
9
b)
-9
c)
9 và -9
d)
81
12.
Tập hợp các số thực được kí hiệu là:
a)
N
b)
Z
c)
Q
d)
R
13.
Giá trị tuyệt đối của -1/5 là:
a)
-1/5
b)
1/5
c)
0
d)
+- 1/5
14.
Tìm x biết |x - 2| = 0
a)
x = 2
b)
x = -2
c)
x = 0
d)
Không có giá trị x
15.
Hai góc đối đỉnh thì:
a)
Có tổng bằng 180 độ
b)
Có tổng bằng 90 độ
c)
Bằng nhau
d)
Kề nhau
16.
Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, kẻ được bao nhiêu đường thẳng song song với a?
a)
Vô số
b)
1
c)
2
d)
0
17.
Tổng ba góc trong một tam giác bằng:
a)
90 độ
b)
180 độ
c)
360 độ
d)
100 độ
18.
Nếu a // b và c vuông góc với a thì:
a)
c // b
b)
c vuông góc với b
c)
c trùng với b
d)
c cắt b nhưng không vuông góc
19.
Làm tròn số 98,765 đến chữ số thập phân thứ nhất:
a)
98,7
b)
98,8
c)
98,76
d)
98,77
20.
Kết quả phép tính (-5)^0 + 5^1 là:
a)
5
b)
6
c)
0
d)
1
21.
Cho x = 2/3 và y = -1/2. So sánh x và y:
a)
x > y
b)
x < y
c)
x = y
d)
Không so sánh được
22.
Biểu thức 10^4 : 10^2 bằng:
a)
10^2
b)
10^6
c)
1^2
d)
1000
23.
Tìm x biết x + 1/3 = 2/3
a)
x = 1/3
b)
x = 1
c)
x = -1/3
d)
x = 0
24.
Số nào là số vô tỉ trong các số sau?
a)
2/3
b)
-1,5
c)
căn_bậc_2{2}
d)
0
25.
Giá trị của biểu thức |-3| + |2| là:
a)
1
b)
5
c)
-1
d)
-5
26.
Tìm x biết 3^x = 27
a)
x = 2
b)
x = 3
c)
x = 4
d)
x = 9
27.
Cho góc xOy = 40 độ. Góc đối đỉnh với góc xOy có số đo là:
a)
140 độ
b)
50 độ
c)
40 độ
d)
90 độ
28.
Tia phân giác của một góc chia góc đó thành:
a)
Hai góc kề bù
b)
Hai góc bằng nhau
c)
Hai góc phụ nhau
d)
Hai góc đối đỉnh
29.
Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
a)
1/3
b)
2/7
c)
3/8
d)
5/6
30.
Khẳng định nào đúng về số thực?
a)
R = Q hợp I
b)
R = Q giao I
c)
Q là con của I
d)
I là con của Q
31.
Tìm x biết căn_bậc_2{x} = 5
a)
x = 5
b)
x = 25
c)
x = -25
d)
x = căn_bậc_2{5}
32.
Phép tính (2/5)^2 . 5^2 bằng:
a)
2
b)
4
c)
2/5
d)
1
33.
Nếu hai đường thẳng song song bị cắt bởi đường thẳng thứ ba thì hai góc so le trong:
a)
Bằng nhau
b)
Bù nhau
c)
Phụ nhau
d)
Đối nhau
34.
Tiên đề Euclid khẳng định về:
a)
Sự tồn tại của góc vuông
b)
Tính duy nhất của đường thẳng song song
c)
Hai tam giác bằng nhau
d)
Đường trung trực
35.
Cho định lí: 'Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau'. Giả thiết là:
a)
Hai góc bằng nhau
b)
Hai góc đối đỉnh
c)
Hai góc kề bù
d)
Hai đường thẳng cắt nhau
36.
Kết quả phép tính -12,5 + 3,4 là:
a)
-9,1
b)
-15,9
c)
9,1
d)
15,9
37.
Số x mà |x| = -2 là:
a)
2
b)
-2
c)
+- 2
d)
Không tồn tại
38.
Tính (0,5)^2 : (0,5)^0
a)
0,25
b)
0,5
c)
1
d)
0
39.
Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?
a)
4
b)
6
c)
8
d)
12
40.
Công thức tính thể tích hình lập phương cạnh a là:
a)
a^2
b)
a^3
c)
4a
d)
6a^2
41.
Góc kề bù với góc 70 độ có số đo là:
a)
20 độ
b)
110 độ
c)
90 độ
d)
70 độ
42.
Đường trung trực của đoạn thẳng AB là đường thẳng:
a)
Đi qua trung điểm AB
b)
Vuông góc với AB
c)
Vuông góc với AB tại trung điểm AB
d)
Song song với AB
43.
Cho |x - 1| = 3. Giá trị của x là:
a)
x = 4
b)
x = 4 hoặc x = -2
c)
x = -2
d)
x = 2
44.
Số 0,3333... bằng phân số nào?
a)
3/10
b)
1/3
c)
33/100
d)
33/10
45.
Kết quả của (3^2)^3 là:
a)
3^5
b)
3^6
c)
3^9
d)
9^3
46.
Tìm số tự nhiên n biết 2^n . 2^2 = 2^5
a)
n = 3
b)
n = 2
c)
n = 5
d)
n = 7
47.
Số nào sau đây không phải số hữu tỉ?
a)
5
b)
0
c)
-1,2
d)
pi
48.
Nếu đường thẳng c cắt a và b, tạo ra cặp góc đồng vị bằng nhau thì:
a)
a trùng b
b)
a vuông góc b
c)
a // b
d)
a cắt b
49.
Giá trị của biểu thức P = -2 . |-3| là:
a)
6
b)
-6
c)
5
d)
-5
50.
Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x kí hiệu là:
a)
x.n
b)
n^x
c)
x^n
d)
x+n
51.
Biểu thức 4^3 . 2^5 viết dưới dạng lũy thừa cơ số 2 là:
a)
2^8
b)
2^{11}
c)
2^{12}
d)
2^6
52.
Tìm x biết 2/3 x - 1/2 = 0
a)
x = 3/4
b)
x = 3/2
c)
x = 4/3
d)
x = 2/3
53.
Trong các câu sau, câu nào là định lí?
a)
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
b)
Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
c)
Đường thẳng đi qua trung điểm thì là trung trực.
d)
Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc.
54.
Cho x, y tỉ lệ thuận. Biết x = 2 thì y = 6. Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:
a)
3
b)
1/3
c)
12
d)
4
55.
Cách viết nào sau đây đúng?
a)
|-5| = -5
b)
|5| = -5
c)
|-0,5| = 0,5
d)
-|-5| = 5
56.
Căn bậc hai số học của 0 là:
a)
0
b)
1
c)
-1
d)
Không xác định
57.
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng:
a)
Số thập phân hữu hạn
b)
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
c)
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
d)
Phân số a/b
58.
Kết quả phép chia (-3/4) : (-3/4) là:
a)
0
b)
1
c)
-1
d)
9/16
59.
Tìm x biết x^3 = -8
a)
x = 2
b)
x = -2
c)
x = -4
d)
x = +- 2
60.
Cho a // b. Góc A1 và B1 là hai góc trong cùng phía. Biết A1 = 100 độ, B1 bằng:
a)
100 độ
b)
80 độ
c)
50 độ
d)
180 độ
61.
Tia Oz là phân giác của góc xOy = 80 độ thì góc xOz bằng:
a)
160 độ
b)
80 độ
c)
40 độ
d)
20 độ
62.
Phép tính 100 - 2^3 . 5 bằng:
a)
460
b)
60
c)
90
d)
490
63.
Làm tròn số 15,624 đến hàng đơn vị:
a)
15
b)
16
c)
15,6
d)
15,7
64.
Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song tạo ra cặp góc đồng vị:
a)
Bằng nhau
b)
Bù nhau
c)
Kề bù
d)
Phụ nhau
65.
Giá trị của x trong tỉ lệ thức x/2 = 8/x là:
a)
4
b)
-4
c)
4 hoặc -4
d)
16
66.
Biểu thức 25^2 : 5^2 có giá trị là:
a)
5
b)
25
c)
625
d)
1
67.
Tìm x biết 0,5x + 1,5 = 2,5
a)
x = 1
b)
x = 2
c)
x = 0,5
d)
x = 4
68.
Số nào sau đây lớn nhất: -1/2; -3/4; 0; -5?
a)
-1/2
b)
-3/4
c)
0
d)
-5
69.
Chứng minh định lí là dùng lập luận để từ ... suy ra ...
a)
Giả thiết / Kết luận
b)
Kết luận / Giả thiết
c)
Hình vẽ / Số đo
d)
Trực giác / Kết quả
70.
Cho đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua M (M không thuộc d) và vuông góc với d?
a)
0
b)
1
c)
2
d)
Vô số
71.
Phép tính (-1/2)^2 + 3/4 bằng:
a)
1/4
b)
1
c)
5/4
d)
1/2
72.
Cạnh của một hình vuông có diện tích 49m2 là:
a)
7m
b)
24,5m
c)
12,25m
d)
49m
73.
Tìm x biết |x| = 1,5 và x < 0
a)
1,5
b)
-1,5
c)
0
d)
+- 1,5
74.
Cho a vuông góc với b, b song song với c. Quan hệ giữa a và c là:
a)
a // c
b)
a vuông góc c
c)
a trùng c
d)
a cắt c nhưng không vuông góc
75.
Số 0 thuộc tập hợp số nào?
a)
Chỉ Q
b)
Chỉ Z
c)
Q, Z và R
d)
Chỉ N
76.
Biểu thức A = căn_bậc_2{16} + căn_bậc_2{9} bằng:
a)
7
b)
5
c)
can_bac_2{25}
d)
25
77.
Kết quả của phép tính 2^30 : 2^10 là:
a)
2^3
b)
2^20
c)
2^40
d)
1^20
78.
Tìm x biết (2x - 3)^2 = 25
a)
x = 4
b)
x = -1
c)
x = 4 hoặc x = -1
d)
x = 5 hoặc x = -5
79.
Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ -0,6?
a)
-6/10
b)
-3/5
c)
3/-5
d)
Cả 3 đáp án trên
80.
Góc xOy và yOz là hai góc kề bù. Nếu xOy = 120 độ thì yOz bằng:
a)
60 độ
b)
120 độ
c)
90 độ
d)
180 độ
81.
Số 3,14159... là:
a)
Số hữu tỉ
b)
Số vô tỉ
c)
Số nguyên
d)
Số tự nhiên
82.
Nếu |x| = |-5| thì x bằng:
a)
5
b)
-5
c)
5 hoặc -5
d)
0
83.
Để chứng minh a // b, ta có thể chỉ ra:
a)
Một cặp góc so le trong bằng nhau
b)
Một cặp góc đồng vị bằng nhau
c)
Một cặp góc trong cùng phía bù nhau
d)
Cả 3 cách trên
84.
Biểu thức (0,1)^3 có giá trị là:
a)
0,3
b)
0,01
c)
0,001
d)
0,0001
85.
Tìm x biết 1 2/3 : x = 5/3 (Hỗn số 1 2/3)
a)
x = 1
b)
x = 5/9
c)
x = 25/9
d)
x = 0
86.
Cho hình vẽ, biết a // b, góc A1 = 60 độ (góc nhọn). Góc B1 (góc nhọn đồng vị với A1) bằng:
a)
60 độ
b)
120 độ
c)
30 độ
d)
150 độ
87.
Tổng các góc ngoài của một tứ giác là:
a)
180 độ
b)
360 độ
c)
90 độ
d)
540 độ
88.
Với a, b, c là các số thực, nếu a > b thì:
a)
a - b > 0
b)
a - b < 0
c)
a - b = 0
d)
b - a > 0
89.
Kết quả của phép tính |-0,5| . |-4| là:
a)
-2
b)
2
c)
20
d)
-20
90.
Phân số nghịch đảo của -5/7 là:
a)
5/7
b)
-7/5
c)
7/5
d)
-5/7