Font size
S
M
L
XL
WorksheetsE12CB - UNIT 5 - VOCA
Total questions: 99
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
to take part in, to participate in
a)
hòa hợp với ai
b)
thêm thông tin
c)
tham gia vào
d)
thư chấp nhận
2.
to complete
a)
tiến lên
b)
hòan thành
c)
tốt nghiệp
d)
việc học ĐH
3.
alarm (n
a)
) kiến thức, sự hiểu biết
b)
lời thỉnh cầu, lời đề nghị, yêu cầu, thỉnh cầu, đề nghị
c)
còi báo động, chuông báo động
d)
tiết mục
4.
all the time = always
a)
nhiều lần; lặp đi lặp lại
b)
luôn luôn, lúc nào cũng
c)
trách móc ai về cái gì
d)
kì thi tuyển sinh
5.
list (n)
a)
danh sách
b)
giảng viên
c)
tiết mục
d)
sự tăng
6.
to get on very well with sb
a)
thư chấp nhận
b)
hòa hợp với ai
c)
tham gia vào
d)
kết quả thi tuyển
7.
speed
a)
tốc độ
b)
tiến lên
c)
nêu lên
d)
nước ngoài
8.
to graduate from
a)
được chấp nhận
b)
sử dụng triệt để
c)
tốt nghiệp
d)
hòan thành
9.
entrance examination
a)
thư giới thiệu
b)
kì thi tuyển sinh
c)
Kỹ thuật tiên tiến
d)
thêm thông tin
10.
excited (adj)
a)
hứng thú, lý thú
b)
sôi nổi
c)
kinh ngạc, sửng sốt
d)
sáng tạo
11.
suddenly (adv)
a)
đột ngột
b)
về mặt xã hội
c)
sôi nổi
d)
sáng tạo
12.
tertiary study
a)
được chấp nhận
b)
nước ngoài
c)
việc học ĐH
d)
tốt nghiệp
13.
over and over
a)
việc học ĐH
b)
nhiều lần; lặp đi lặp lại
c)
nộp đơn
d)
kì thi tuyển sinh
14.
a letter of acceptance
a)
hòa hợp với ai
b)
được chấp nhận
c)
thạc sĩ khoa học
d)
thư chấp nhận
15.
to explain to sb for sth
a)
giải thích với ai về điều gì
b)
Kỹ thuật tiên tiến
c)
việc học ĐH
d)
hòa hợp với ai
16.
academically (adv)
a)
khu sân bãi (của các trường trung học, đại học)
b)
hoàn toàn về mặt lý thuyết, thuần về lý thuyết
c)
hòan tòan,
d)
kỹ lưỡng, thấu đáo
17.
knowledge (n
a)
) kiến thức, sự hiểu biết
b)
thành tích
c)
sự giải thích
d)
còi báo động, chuông báo động
18.
society (n)
a)
cuộc hẹn
b)
số điểm
c)
danh sách
d)
xã hội
19.
proportion (n)
a)
cuộc hẹn
b)
phần, tỷ lệ
c)
giảng viên
d)
kỹ thuật
20.
scary (adj), frightening (adj);
a)
đi theo
b)
hòan thành
c)
tốt nghiệp
d)
sợ hãi
21.
tertiary (adj)
a)
kích thích
b)
thuộc đại học
c)
sáng tạo
d)
kinh ngạc, sửng sốt
22.
tutorial appointment
a)
càng sớm càng tốt
b)
hòa hợp với ai
c)
sử dụng triệt để
d)
cuộc hẹn phụ đạo
23.
admission requirement (n)
a)
người nộp đơn
b)
thủ tục nhập học
c)
sự lạm phát
d)
giấy khai sinh
24.
chance (n)
a)
sự lạm phát
b)
còi báo động, chuông báo động
c)
Bộ, ngành
d)
cơ hội
25.
to be in a place
a)
thư giới thiệu
b)
đang ở một nơi
c)
kì thi tuyển sinh
d)
càng sớm càng tốt
26.
throughly (adv)
a)
hoàn toàn
b)
ấn tượng
c)
thành tích
d)
cung cấp
27.
application form (n)
a)
ấn tượng
b)
thẻ căn cước
c)
tờ đơn
d)
cuộc hẹn
28.
tertiary institution
a)
bộ hồ sơ nhập học vào ĐH
b)
cuộc hẹn phụ đạo
c)
luôn luôn, lúc nào cũng
d)
việc học ĐH
29.
mate
a)
hòan thành
b)
tiến lên
c)
bạn bè
d)
nộp đơn
30.
to daunt (v)
a)
thứ ba, sau ngày thứ hai
b)
bạn cùng phòng
c)
Làm nản chí, nản long
d)
kể ra, đề cập
31.
to be admitted
a)
được chấp nhận
b)
tốt nghiệp nước ngoài
c)
thư chấp nhận
32.
to make full use of
a)
sử dụng triệt để
b)
hòa hợp với ai
c)
bộ hồ sơ nhập học vào ĐH
d)
trách móc ai về cái gì
33.
birth certificate (n)
a)
người nộp đơn
b)
giấy khai sinh
c)
bạn cùng phòng
d)
sự thành thạo
34.
department (n)
a)
giảng viên
b)
cuộc hẹn
c)
Bộ, ngành
d)
ấn tượng
35.
undergraduate course (n)
a)
giấy khai sinh
b)
chương trình học đại học
c)
khóa đại học
d)
sự giải thích
36.
creative (adj)
a)
đột ngột
b)
cung cấp
c)
sôi nổi
d)
sáng tạo
37.
lecturer (n)
a)
phần, tỷ lệ
b)
thành tích
c)
nguyên bản
d)
giảng viên
38.
helpful (adj)
a)
sáng tạo
b)
sôi nổi
c)
kích thích
d)
có ích, giúp ích
39.
as soon as possible
a)
sử dụng triệt để
b)
được chấp nhận
c)
càng sớm càng tốt
d)
luôn luôn, lúc nào cũng
40.
MSc (Master of Science)
a)
thêm thông tin
b)
tham gia vào
c)
thư chấp nhận
d)
thạc sĩ khoa học
41.
accommodation (n)
a)
kỹ thuật
b)
sự lạm phát
c)
phòng ở
d)
sự giải thích
42.
indentity card (n)
a)
thách thức
b)
sự tốn tại
c)
thẻ căn cước
d)
khóa đại học
43.
amazing (adj)
a)
sáng tạo
b)
làm thoái chí, làm nản chí
c)
có ích, giúp ích
d)
kinh ngạc, sửng sốt
44.
closing (n)
a)
sự kết thúc
b)
kỹ thuật
c)
người nộp đơn
d)
sự thành thạo
45.
impression (n)
a)
kỹ thuật
b)
ấn tượng
c)
phần, tỷ lệ
d)
sự tăng
46.
to move on
a)
xoay sở
b)
tốc độ
c)
tiến lên
d)
hòan thành
47.
proficiency (n)
a)
người nộp đơn
b)
thành tích
c)
sự giải thích
d)
sự thành thạo
48.
to make friends
a)
kết bạn
b)
dựa vào
c)
xoay sở
d)
tốt nghiệp
49.
to fight back tears
a)
sự giải thích
b)
bạn cùng phòng
c)
thách thức
d)
gạt nước mắt
50.
explanation (n)
a)
sự kết thúc
b)
sự thành thạo
c)
thành tích
d)
sự giải thích
51.
further information
a)
cuộc hẹn phụ đạo
b)
thêm thông tin
c)
kì thi tuyển sinh
d)
càng sớm càng tốt
52.
overseas(adj)
a)
tốt nghiệp
b)
nêu lên
c)
thêm thông tin
d)
nước ngoài
53.
challenging (adj)
a)
hứng thú, lý thú
b)
sáng tạo
c)
kích thích
d)
ấn tượng
54.
rise (n)
a)
số điểm
b)
sự kết thúc
c)
ấn tượng
d)
sự tăng
55.
agricultural (adj)
a)
thuộc về nông thôn
b)
có ích, giúp ích
c)
thuộc về nông nghiệp
d)
kinh ngạc, sửng sốt
56.
tutor (n)
a)
gia sư
b)
hồ sơ
c)
danh sách
d)
sự tăng
57.
roommate (n)
a)
kiến thức, sự hiểu biết
b)
Bộ, ngành
c)
thẻ căn cước
d)
bạn cùng phòng
58.
challenge (v) (n)
a)
thách thức
b)
sự lạm phát
c)
sự kết thúc
d)
sự giải thích
59.
exciting (adj)
a)
sáng tạo
b)
có ích, giúp ích
c)
hứng thú, lý thú
d)
rỗi để được gặp, sẵn sàng
60.
to list (v)
a)
cung cấp
b)
khiển trách
c)
ghi vào danh sách
d)
Làm nản chí, nản lòng
61.
the Advanced Engineering
a)
thêm thông tin
b)
kết quả thi tuyển
c)
giải thích với ai về điều gì
d)
Kỹ thuật tiên tiến
62.
to apply for
a)
dựa vào
b)
tốt nghiệp
c)
được chấp nhận
d)
nộp đơn
63.
based on
a)
dựa vào
b)
đi theo
c)
nộp đơn
d)
kết bạn
64.
score (n)
a)
danh sách
b)
tiết mục
c)
số điểm
d)
giảng viên
65.
appointment (n)
a)
sự thành thạo
b)
cuộc hẹn
c)
nông nghiệp
d)
tiết mục
66.
engineering (n)
a)
xã hội
b)
thành tích
c)
kỹ thuật
d)
ấn tượng
67.
impressive (adj)
a)
hứng thú, lý thú
b)
rỗi để được gặp, sẵn sàng
c)
ấn tượng
d)
Bộ, ngành
68.
socially (adv)
a)
về mặt xã hội
b)
hòan tòan, kỹ lưỡng, thấu đáo
c)
hoàn toàn
d)
sự thành thạo
69.
thoroughly (adv)
a)
về mặt xã hội
b)
rỗi để được gặp, sẵn sàng
c)
hòan tòan, kỹ lưỡng, thấu đáo luôn luôn, lúc nào cũng
70.
to be afraid of + V- ing
a)
hòa hợp với ai
b)
sợ hãi
c)
sợ
d)
giải thích với ai về điều gì
71.
reference letter
a)
việc học ĐH
b)
đang ở một nơi
c)
thư giới thiệu
d)
thư chấp nhận
72.
to get along
a)
dựa vào
b)
tiến lên
c)
hòan thành
d)
xoay sở
73.
available (adj)
a)
kiến thức, sự hiểu biết
b)
có ích, giúp ích
c)
thuộc về nông nghiệp
d)
rỗi để được gặp, sẵn sàng
74.
to follow
a)
ghét
b)
đi theo
c)
nêu lên
d)
sợ hãi
75.
to hate
a)
sử dụng triệt để
b)
nêu lên
c)
ghét
d)
dựa vào
76.
original (n)
a)
người nộp đơn
b)
sự kết thúc
c)
cuộc hẹn
d)
nguyên bản
77.
record (n)
a)
sự tốn tại
b)
tờ đơn
c)
thành tích
d)
hồ sơ
78.
calendar (n)
a)
lịch
b)
sự giải thích
c)
sự tăng
d)
nguyên bản
79.
creativity (n)
a)
óc sáng tạo, tính sáng tạo
b)
sự tốn tại
c)
lời thỉnh cầu, lời đề nghị, yêu cầu, thỉnh cầu, đề nghị
d)
giảng viên
80.
to mention (v)
a)
cung cấp
b)
ghi vào danh sách
c)
sự giải thích
d)
kể ra, đề cập
81.
undergraduate programme (n)
a)
giảng viên
b)
còi báo động, chuông báo động
c)
sự giải thích
d)
chương trình học đại học
82.
daunting (adj)
a)
quá không thể
b)
có ích, giúp ích
c)
Làm nản chí, nản lòng
83.
scores of the required entrance examination
a)
thư giới thiệu
b)
kết quả thi tuyển
c)
hòa hợp với ai
d)
thạc sĩ khoa học
84.
thief (n
a)
) xã hội
b)
sự tăng
c)
Bộ, ngành
d)
tên trộm
85.
rural (a)
a)
càng sớm càng tốt
b)
thuộc về nông thôn
c)
thạc sĩ khoa học
d)
thêm thông tin
86.
graduation (n)
a)
người nộp đơn
b)
sự thành thạo
c)
thành tích
d)
sự tốt nghiệp
87.
applicant (n)
a)
Bộ, ngành
b)
người nộp đơn
c)
sự kết thúc
d)
nông nghiệp
88.
performance (n)
a)
bạn cùng phòng
b)
thành tích
c)
sự thành thạo
d)
Bộ, ngành
89.
midterm (n
a)
) kiến thức, sự hiểu biết
b)
giữa năm học (giữa học kỳ I)
c)
óc sáng tạo, tính sáng tạo
d)
giảng viên
90.
existence (n)
a)
sự giải thích
b)
sự lạm phát
c)
kỹ thuật
d)
sự tốn tại
91.
to supply (v)
a)
kể ra, đề cập
b)
cung cấp
c)
ghi vào danh sách
d)
nộp đơn
92.
campus (n)
a)
bạn cùng phòng
b)
cơ hội
c)
khu sân bãi (của các trường trung học, đại học)
d)
số điểm
93.
item (n)
a)
tiết mục
b)
cơ hội
c)
sự tăng
d)
xã hội
94.
inflation (n)
a)
sự thành thạo
b)
thành tích
c)
sự lạm phát
d)
sự giải thích
95.
to blame sb/ sth for/ on sth
a)
thạc sĩ khoa học
b)
trách móc ai về cái gì
c)
luôn luôn, lúc nào cũng
d)
càng sớm càng tốt
96.
too + Adj + to + verb
a)
quá không thể
b)
kinh ngạc, sửng sốt
c)
thứ ba, sau ngày thứ hai
d)
hứng thú, lý thú
97.
blame (v)
a)
danh sách
b)
kể ra, đề cập
c)
khiển trách
d)
ghi vào danh sách
98.
request (n)
a)
lời thỉnh cầu, lời đề nghị, yêu cầu, thỉnh cầu, đề nghị
b)
giảng viên
c)
Bộ, ngành
d)
bạn cùng phòng
99.
to state
a)
nêu lên
b)
xoay sở
c)
đi theo
d)
dựa vào
Reset
