wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Thi Giữa Kỳ 2 - Vật Lý 11

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.109N.m2/C2 là hằng số Coulomb?

a)

F= r²k.|q1q2|

b)

F= r²|q1q2|k.

c)

F= |q1q2|kr²

d)

F=k|q1q2|/r²

2.

Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1 > 0 và q2 < 0.

b)

q1 < 0 và q2 > 0.

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

3.

Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?

a)

Hai thanh nhựa đặt gần nhau.

b)

Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau.

c)

Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau.

d)

Hai quả cầu lớn đặt gần nhau.

4.

Hai vật có thể tác dụng lực điện với nhau:

a)

Chỉ khi chúng đều là vật dẫn.

b)

Chỉ khi chúng đều là vật cách điện.

c)

Khi chúng là một vật cách điện, vật kia dẫn điện.

d)

Khi một trong hai vật mang điện tích

5.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau có thể kết luận:

a)

chúng đều là điện tích dương

b)

chúng đều là điện tích âm

c)

chúng trái dấu nhau

d)

chúng cùng dấu nhau

6.

Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi là , nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

a)

Tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

7.

Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

giảm đi 4 lần.

d)

không đổi.

8.

Bốn vật kích thước nhỏ A,B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B nhiễm điện gì:

a)

B âm, C âm, D dương.

b)

B âm, C dương, D dương

c)

B âm, C dương, D âm

d)

B dương, C âm, D dương

9.

Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng

a)

tăng lên gấp đôi.

b)

giảm đi một nửa.

c)

giảm đi bốn lần.

d)

không thay đổi.

10.

Hai quả cầu giống nhau, ban đầu quả cầu A nhiễm điện dương, quả cầu B không bị nhiễm điện. Sau khi cho chúng tiếp xúc và tách ra thì:

a)

Cả hai quả cầu nhiễm điện dương

b)

Cả hai quả cầu nhiễm điện âm

c)

Quả cầu A nhiễm điện dương, quả cầu B nhiễm điện âm

d)

Quả cầu A trở thành trung hòa về điện

11.

Hai quả cầu kim loại cùng kích thước, cùng khối lượng được tích điện và được treo bằng hai dây. Thoạt đầu chúng hút nhau, sau khi cho va chạm chúng đẩy nhau, ta kết luận trước khi chạm:

a)

Cả hai tích điện dương

b)

Cả hai tích điện âm

c)

Hai quả cầu tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu.

d)

Hai quả cầu tích điện có độ lớn không bằng nhau và trái dấu

12.

Một nhóm học sinh làm thí nghiệm về sự nhiễm điện của ba vật A, B, C khi các vật A và B được đưa lại gần nhau chúng hút nhau, khi các vật B và C được đưa lại gần nhau chúng đẩy nhau. Phát biểu của học sinh nào sau đây là đúng?

a)

Học sinh 1: vật A và C mang điện tích cùng dấu

b)

Học sinh 2: vật A và C mang điện tích trái dấu

c)

Học sinh 3: cả ba vật đều mang điện cùng dấu

d)

Học sinh 4: vật A có thể mang điện hoặc trung hòa

13.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

c)

truyền lực cho các điện tích.

d)

truyền tương tác giữa các điện tích.

14.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương của vectơ cường độ điện trường.

b)

chiều của vectơ cường độ điện trường.

c)

phương diện tác dụng lực.

d)

độ lớn của lực điện.

15.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

N.

b)

N/m.

c)

V/m.

d)

V.m

16.

Cường độ điện trường tại một điểm M trong điện trường bất kì là đại lượng

a)

vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

b)

vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

c)

vô hướng, có giá trị luôn dương.

d)

vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.

17.

Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Q<0 có dạng là

a)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

b)

những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

c)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

d)

những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

18.

Đường sức điện cho chúng ta biết về

a)

độ lớn của cường độ điện trường của các điểm trên đường sức điện.

b)

phương và chiều của cường độ điện trường tại mỗi điểm trên đường sức điện.

c)

độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích thử q.

d)

độ mạnh yếu của điện trường.

19.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?

a)

Điện tích Q.

b)

Điện tích thử q.

c)

Khoảng cách r từ Q đến q.

d)

Hằng số điện môi của môi trường

20.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng.

a)

A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

Cả A và B là điện tích dương.

d)

Cả A và B là điện tích âm.

21.

Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là véctơ

a)

Điện tích

b)

Cường độ điện trường

c)

Điện trường

d)

Đường sức điện

22.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Cường độ điện trường

d)

Đường sức điện

23.

Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của :

a)

Hướng về gần Q.

b)

Hướng xa Q

c)

Hướng cùng chiều với

d)

Ngược chiều với

24.

Chọn câu trả lời đúng khi nói về véctơ cường độ điện trường

a)

Véctơ cường độ điện trường cùng phương và cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó

b)

Véctơ cường độ điện trường cùng phương và ngược chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó

c)

Véctơ cường độ điện trường cùng phương và cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong điện trường đó

d)

Véctơ cường độ điện trường cùng phương và cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử âm đặt trong điện trường đó

25.

Chọn phát biểu đúng về đặc điểm các đường sức điện

a)

Véctơ cường độ điện trường dọc theo một đường sức có độ lớn bằng nhau

b)

Các đường sức trong điện trường của hai điện tích bằng nhau nhưng trái dấu và đặt cô lập xa nhau thì giống hệt nhau, đều là những nửa đường thẳng xuyên tâm đi qua điểm đặt điện tích

c)

Trong điện trường, ở những chổ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ thưa

d)

Tại mỗi điểm trong điện trường không có nhiều hơn hai đường sức đi qua vì chỉ cần hai đường sức cắt nhau là đủ xác định một điểm

26.

Tính chất cơ bản của điện trường là :

a)

Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó .

b)

Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó

c)

Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó

d)

Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó

27.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Đường sức điện là những đường cong không khép kín

b)

Các đường sức điện không cắt nhau

c)

Qua một điểm trong điện trường, ta chỉ vẽ được một đường sức điện

d)

Trong trường hợp giới hạn, hai đường sức có thể tiếp xúc với nhau tại một điểm mà không cắt nhau

28.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

29.

Chọn phát biểu sai về điện trường

a)

Điện trường đều có véctơ cường độ điện trường như nhau ở mọi điểm

b)

Trong điện trường của một điện tích điểm Q, điện trường trên một mặt cầu tâm Q bán kính r là đều vì ở mọi điểm trên đó ta có cường độ điện trường E như nhau

c)

Trong một điện trường đều các đường sức điện song song và cách đều nhau

d)

Một miền không gian có đường sức điện song song và cách đều thì điện trường ở đó là một điện trường đều. Tức là ta có thể phát biểu một điều kiện cần và đủ cho đi

30.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Xung quanh mọi điện tích đều có điện trường

b)

Chỉ xung quanh các điện tích đứng yên mới có điện trường

c)

Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích đứng yên trong nó

d)

Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích chuyển động trong nó

31.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Tại một điểm càng xa một điện tích dương thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ

b)

Tại một điểm càng gần một điện tích âm thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ

c)

Véctơ cường độ điện trường của 1 điện tích dương thì hướng từ điện tích ra xa

d)

Véctơ cường độ điện trường của một điện tích âm thì hướng từ xa vào điện tích

32.

Để làm một điện tích thử, phải chọn một vật như thế nào?

a)

Một vật tích điện có kích thước nhỏ

b)

Một vật mang điện tích nhỏ

c)

Một vật có kích thước nhỏ, mang một điện tích nhỏ

d)

Một thanh kim loại mang điện tích dương hoặc âm

33.

Điện trường đều tồn tại ở

a)

xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

b)

xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.

c)

xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.

d)

trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

34.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

chỉ có phương là không đổi.

b)

chỉ có chiều là không đổi.

c)

là các đường thẳng song song cách đều.

d)

là những đường thẳng đồng quy.

35.

Câu 1: Khi ta nói về một điện trường đều, câu nói nào sau đây là không đúng?

a)

Điện trường đều là 1 điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau    

b)

Điện trường đều là 1 điện trường mà véc-tơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

c)

Trong 1 điện trường đều, 1 điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác dụng của một lực điện như nhau

d)

Để biểu diễn 1 điện trường đều, ta vẽ các đường sức song song với nhau.

36.

Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?

a)

A. qEd

b)

B. qE

c)

C. Ed

d)

D. Không có biểu thức nào.

37.

Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

A. U = Ed

b)

B. U = A/q

c)

C. E = A/qd

d)

D. E = F/q

38.

Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed

a)

A. Điện trường của điện tích dương

b)

B. Điện trường của điện tích âm

c)

C. Điện trường đều

d)

D. Điện trường không đều

39.

Chọn câu sai

a)

A. Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường

b)

B. Đường sức điện của điện trường tĩnh có thể là đường cong kín

c)

C. Cũng có khi đường sức không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

d)

D. Các đường sức điện của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

40.

Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thế U sẽ giảm đi khi

a)

A. tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng.

b)

B. tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng.

c)

C. tăng diện tích của hai bản phẳng.

d)

D. giảm diện tích của hai bản phẳng.

41.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?

a)

A. Gia tốc của chuyển động.

b)

B. Phương của chuyển động.

c)

C. Tốc độ của chuyển động.

d)

D. Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian.

42.

với đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?

a)

Gia tốc của chuyển động.

b)

Phương của chuyển động.

c)

Tốc độ của chuyển động.

d)

Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian.

43.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì điện trường sẽ không ảnh hưởng tới

a)

gia tốc của chuyển động.

b)

thành phần vận tốc theo phương vuông góc với đường sức điện.

c)

thành phần vận tốc theo phương song song với đường sức điện.

d)

quỹ đạo của chuyển động.

44.

Quỹ đạo chuyển động của một điện tích điểm q bay vào một điện trường đều E theo phương vuông góc với đường sức không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn của điện tích q.

b)

Cường độ điện trường E.

c)

Vị trí của điện tích q bắt đầu bay vào điện trường.

d)

Khối lượng m của điện tích.

45.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

46.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích này sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của các đường sức điện trường

b)

ngược chiều đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường

d)

theo một quỹ đạo bất kì

47.

Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là:

a)

Các đường sức của cùng một điện trường đều có thể cắt nhau.

b)

Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.

c)

Các đường sức của cùng một điện trường đều là những đường thẳng song song cách đều.

d)

Các đường sức là các đường có hướng.

48.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường

b)

Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

c)

Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

d)

Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

49.

Đơn vị của điện thế là:

a)

vôn (V)

b)

jun (J)

c)

vôn trên mét (V/m)

d)

oát (W)

50.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường E không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M

b)

cường độ điện trường E

c)

điện tích q đặt tại điểm M

d)

vị trí được chọn làm mốc của điện thế

51.

Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn), ion dương đó sẽ

a)

chuyển động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường

b)

chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp

c)

chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao

d)

đứng yên

52.

Thả một electron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn) thì nó sẽ

a)

chuyển động cùng hướng với hướng của đường sức điện

b)

chuyển động từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp

c)

chuyển động từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao

d)

đứng yên

53.

Biết hiệu điện thế UMN=3V Đẳng thức chắc chắn đúng là

a)

VM=3V

b)

VN=3V

c)

VM-VN=3V

d)

VN-VM=3V

54.

Chọn câu sai. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích

a)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi

b)

phụ thuộc vào điện trường

c)

phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển

d)

phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đầu đường đi

55.

Thả cho một proton không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn) thì nó sẽ

a)

chuyển động ngược hướng với hướng của đường sức của điện trường.

b)

chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

c)

chuyển động từ nơi có điện thể thấp sang nơi có điện thế cao.

d)

đứng yên.

56.

Bắn một positron với vận tốc v vào điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng theo phương song song, cách đều hai bản kim loại. Positron sẽ

a)

Bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường thẳng.

b)

Bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường cong.

c)

Bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường thẳng.

d)

Bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường cong.

57.

Di chuyển một điện tích từ điểm M đến điểm N trong một điện tường. Công AMN của lực điện sẽ càng lớn nếu

a)

đường đi MN càng dài.

b)

đường đi MN càng ngắn.

c)

hiệu điện thế UMN càng lớn.

d)

hiệu điện thế UNM càng nhỏ.

58.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công tại một điểm.

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

59.

Một tụ điện gồm hai bản mỏng song song với nhau, một bảng có diện tích bằng hai lần bảng kia. Nối hai bản tụ với hai cực của một bộ pin. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

bản lớn có diện tích lớn hơn bản nhỏ

b)

bản lớn có ít điện tích hơn bản nhỏ

c)

các bản có điện tích bằng nhau nhưng ngược dấu

d)

bản lớn có diện tích bằng hai lần bản nhỏ

60.

Biểu thức nào dưới đây là biêu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

F/q

b)

U/d

c)

AM∞/q

d)

Q/U

61.

Tụ điện là

a)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

62.

Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện?

a)

Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

b)

Một quả cầu thủy tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

c)

Hai quả cầu kim loại không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.

d)

Hai quả cầu thủy tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.

63.

Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

Cu-lông (C).

b)

Vôn (V).

c)

Fara (F).

d)

Vôn trên mét (V/m).

64.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của tụ điện?

a)

Hai bản là hai vật dẫn

b)

Giữa hai bản có thể là chân không.

c)

Hai bản cách nhau một khoảng rất lớn.

d)

Giữa hai bản có thể là điện môi

65.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

66.

1nF bằng

a)

10-9 F.

b)

10-12 F.

c)

10-6 F.

d)

10-3 F.

67.

Đơn vị điện dung có tên là gì ?

a)

Culông.

b)

Vôn.

c)

Fara.

d)

Vôn trên mét.

68.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.

b)

hằng số điện môi.

c)

cường độ điện trường bên trong tụ.

d)

điện dung của tụ điện.

69.

Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

W=1/2QU²

b)

W=1/2CU²

c)

W=CU²

d)

W=1Q²/2C

70.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện?

a)

máy khử rung tim.

b)

khối tách sóng trong máy thu thanh AM.

c)

Pin dự phòng.

d)

tua bin nước

71.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là:

a)

điện dung C

b)

điện tích Q

c)

khoảng cách d giữa hai bản tụ.

d)

cường độ điện trường.

72.

Công dụng nào sau đây của một thiết bị không liên quan tới tụ điện?

a)

Tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng.

b)

Lưu trữ điện tích.

c)

Lọc dòng điện một chiều.

d)

Cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy sấy,...

73.

Thông số điện áp 370 VAC được hiểu là

a)

điện áp tối thiểu khi mắc tụ điện vào.

b)

điện áp mà tụ điện hoạt động tốt nhất.

c)

điện áp xoay chiều hiệu dụng cao nhất để đảm bảo cho tụ hoạt động tốt. Đây không phải là thông số điện áp một chiều.

d)

điện áp mà khi mắc tụ điện vào thì điện dung bằng 15μF.

74.

Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đã tích được điện tích q không phụ thuộc vào

a)

điện tích mà tụ điện tích được.

b)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

c)

thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện.

d)

điện dung của tụ điện.

75.

Năng lượng của tụ điện bằng

a)

công để tích điện cho tụ điện.

b)

điện thế của các điện tích trên các bản tụ điện.

c)

tổng điện thế của các bản tụ điện.

d)

khả năng tích điện của tụ điện.

76.

Năng lượng của tụ điện tồn tại:

a)

trong khoảng không gian giữa 2 bản tụ

b)

ở 2 mặt của bản tích điện dương

c)

ở hai mặt của bản tích điện âm

d)

ở các điện tích tồn tại trên 2 bản tụ

77.

Năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ với:

a)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

b)

điện tích trên tụ điện

c)

bình phương hiệu điện thế hai bản tụ điện

d)

hiệu điện thế hai bản tụ và điện tích trên tụ

78.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.

b)

Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

c)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó.

d)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản tụ của nó.

79.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Điện dung của tụ điện phụ thuộc điện tích của nó.

b)

Điện dung của tụ điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

c)

Điện dung của tụ điện phụ thuộc cả vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.

d)

Điện dung của tụ điện không phụ thuộc điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện

80.

Chọn phát biểu sai về tụ điện

a)

Hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc nhau gọi là hai bản tụ điện

b)

Khoảng không gian giữa hai tụ phải là một điện môi nào đó

c)

Nối hai bản tụ với hai cực của một bộ ácquy hay một máy phát điện một chiều gọi là nạp điện hay tích điện cho tụ

d)

Không thể nạp điện trực tiếp cho tụ bằng một nguồn điện xoay chiều

81.

Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

a)

hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

b)

hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

c)

hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.

d)

hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.

82.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là

a)

điện dung của tụ.

b)

diện tích của bản tụ

c)

hiệu điện thế

d)

điện môi trong tụ.

83.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ:

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

Giảm còn 1 nửa

d)

giảm còn 1 phần tư

84.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì điện tích của tụ:

a)

 không đổi   

b)

tăng gấp đôi    

c)

Giảm còn 1 nửa

d)

giảm còn 1 phần tư

85.

Ghép nối tiếp 2 tụ điện có điện dung lần lượt là C1 và C2 (với C1 > C2). Thành một bộ tụ điện có điện dung C. Sắp xếp đúng là:

a)

C < C2 < C1.

b)

C < C1 < C2.

c)

C2 < C < C1.

d)

C2 < C1 < C.

86.

Ba tụ điện giống nhau cùng điện dung C ghép song song với nhau thì điện dung của bộ tụ là:

a)

C

b)

2C

c)

C/3

d)

3C

87.

Chọn công thức sai trong cách ghép song song các tụ điện

a)

Hiệu điện thế U = U1 = U2 = … =UnQuỹ

b)

Điện tích Q = Q1 = Q2 = … = Qn

c)

Điện dung C = C1 +C2 + …. + Cn

d)

Điện dung của bộ tụ lớn hơn điện dung của các tụ thành phần : C > Ci

88.

Chọn công thức sai trong cách ghép nối tiếp các tụ điện

a)

U = U1 + U2 + …+Un

b)

Q = Q1 = Q2 =... = Qn

c)

1/C=1/C1+1/C2+...+1/Cn

d)

Điện dung của bộ tụ lớn hơn điện dung của các tụ thành phần: C > Ci