wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Duennn

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau có thể kết luận

a)

Đều là điện tích dương

b)

Đều là điện tích âm

c)

Chúng trái dấu nhau

d)

Chúng cùng dấu nhau

2.

Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện

a)

F/q

b)

U/d

c)

Am/q

d)

Q/U

3.

Trong các hình biểu diễn lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích dưới đây hình nào biểu diễn KHÔNG chính xác

a)

F21<—(+)q1 q2(-)—>F12

b)

F21<—(-)q1 q2(-)—>F12

c)

F21<—(+)q1 q2(+)—>F12

d)

q1(-)—>F21 F12<—q2(+)

4.

Set hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác để khẳng định nào sau đây là đúng

a)

q1>0 và q2<0

b)

q1<0 và q2>0

c)

q1.q2>0

d)

q1.q2<0

5.

Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây

a)

Không khí khô

b)

Nước tinh khiết

c)

Thủy tinh

d)

Dung dịch muối

6.

Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1 q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không ,với k=9.10^9N.m^2/C

a)

b)

c)

d)

7.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên sẽ

a)

tỉ lệ nghịch với tích các giá trị tuyệt đối của các điện tích

b)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách hai điện tích

c)

Không phụ thuộc vào môi trường đặt các điện tích

d)

Cả A B C đều đúng

8.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên ba lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

Tăng lên 3 lần

b)

Giảm đi 3 lần

c)

Tăng lên 9 lần

d)

Giảm đi 9 lần

9.

Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng

a)

Tăng lên 2 lần

b)

Giảm đi 2 lần

c)

Giảm đi 4 lần

d)

Không đội

10.

Hai địa điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi là e nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên hai lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 4 lần

11.

Hãy chọn phương án đúng dấu của các điện tích q1 q2 trên hình

a)

q1>0 ; q2<0

b)

q1>0 ; q2>0

c)

q1<0 ; q2<0

d)

B và C đều có thể xảy ra

12.

Bốn vật có kích thước nhỏ A,B,C,D nhiễm điện .Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C , vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương hỏi B nhiễm điện gì

a)

B âm , C âm, D dương

b)

B âm, C dương, D dương

c)

B âm, C dương, D âm

d)

B dương, C âm, D dương

13.

Phải tăng hay giảm khoảng cách giữa hai điện tích như thế nào để khi một điện tích tăng 4 lần thì lực tương tác giữa chúng không đổi

a)

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần

b)

Giảm khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần

c)

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần

d)

Giảm khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần

14.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

Tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó

b)

Tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong một

c)

Truyền lực cho các điện tích

d)

Truyền tương tác giữa các điện tích

15.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

Phương của véctơ cường độ điện trường

b)

Chiều của véctơ cường độ điện trường

c)

Phương diện tác dụng lực

d)

Độ lớn của lực điện

16.

Cường độ điện trường tại một điểm M trong điện trường bất kỳ là đại lượng

a)

vecto, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M

b)

vecto, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M

c)

Vô hướng có giá trị luôn dương

d)

Có thể có giá trị âm hoặc dương

17.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

N

b)

N/m

c)

V/m

d)

V.m

18.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Cường độ điện trường

d)

Đường sức điện

19.

Véctơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q<0 gây ra tại một điểm M ở chiều của E

a)

Hướng về gần Q

b)

Hướng xa Q

c)

Hướng cùng chiều với F

d)

Ngược chiều với F

20.

Một điện tích thử uC được đặt tại điểm P mà điện trường do các điện tích khác gây ra theo hướng nằm ngang từ trái sang phải và có độ lớn 4.10^6 N/C. Nếu thay điện tích thử bằng điện tích-1uC thì cường độ điện trường tại P

a)

Nguyên độ lớn nhưng thay đổi hướng

b)

Giảm độ lớn và thay đổi hướng

c)

Tăng độ lớn và thay đổi hướng

d)

Giữ nguyên

21.

Câu nào sau đây là sai

a)

Tại một điểm càng xa một điện tích dương thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ

b)

Tại một điểm càng gần một điện tích âm thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ

c)

Véctơ cường độ điện trường của một điện tích dương điện tích xa ra

d)

Tôi cùng độ điện trường của một điện tích âm thì hướng từ xa vào điện tích

22.

Chọn câu trả lời sai về nguyên lý chồng chất điện trường

a)

Hai điện tích Q1 và Q2 gây ra tại cùng 1 điểm M các điện trường E1 và E2 thì véctơ cường độ điện trường tổng hợp tại điểm đó được tính bằng công thức E=E1+E2

b)

Độ lớn Của cường độ điện trường tổng hợp tại M bằng tổng các độ lớn của cường độ điện trường thành phần E=E1+E2

c)

Nguyên lý chồng chất điện trường cho biết các tờ cường độ điện trường tổng hợp, tính theo quy tắc cộng véctơ hình bình hành

d)

Điều đó có thể mở rộng cho trường hợp nhiều điện tích điểm hơn hoặc cho một hệ điện tích phân bố liên tục

23.

Điện trường đều tồn tại ở

a)

Xung quanh một vật hình cầu tích điện đều

b)

Xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt

c)

Xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau

d)

Trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất

24.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

Chỉ có các phương là không đổi

b)

Chỉ có chiều là không đổi

c)

Là các đường thẳng song song cách đều

d)

Là những đường thẳng đồng quy

25.

Khi ta nói về một điện trường đều câu nói nào sau đây là không đúng?

a)

Điện trường đều là một điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau

b)

Điện trường đều là một điện trường mà các véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

c)

Trong một điện trường đều một điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác động của một lực điện như nhau

d)

Để biểu diễn một điện trường đều ta vẽ các đường sức song song với nhau

26.

Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?

a)

qEd

b)

qE

c)

Ed

d)

Không có biểu thức nào

27.

Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

U=Ed

b)

U=A/q

c)

E=A/qd

d)

E=F/q

28.

Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U=Ed

a)

Điện trường của điện tích dương

b)

Điện trường của điện tích âm

c)

Điện trường đều

d)

Điện trường không đều

29.

Cường độ điện trường giữa hai bản Kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thế U sẽ giảm đi khi

a)

Tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng

b)

Tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng

c)

Tăng diện tích của hai bản phẳng

d)

Giảm diện tích của hai bản phẳng

30.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?

a)

Gia tốc của chuyển động

b)

Phương của chuyển động

c)

Tốc độ của chuyển động

d)

Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian

31.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì điện trường sẽ không ảnh hưởng tới

a)

Gia tốc của chuyển động

b)

Thành phần vận tốc theo phương vuông góc với đường sức điện

c)

Thành phần vận tốc theo phương song song với đường sức điện

d)

Quỹ đạo của chuyển động

32.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức A=qEd , trong đó

a)

d là quãng đường đi được của điện tích q

b)

d là độ dịch chuyển của điện tích q

c)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường

d)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường

33.

Chọn phát biểu sai

a)

Công của lực điện là đại lượng đại số

b)

Lực điện là một lực thế

c)

Tại mốc thế năng thì điện trường hết khả năng

d)

Công của lực điện luôn có giá trị dương

34.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích

a)

Phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích

b)

Không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích

c)

Chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích

d)

Chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường

35.

Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kỳ không phụ thuộc vào

a)

Điện tích q

b)

Vị trí điểm M

c)

Điện trường

d)

Khối lượng của điện tích quy

36.

Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A>0 nếu q>0

b)

A>0 nếu q<0

c)

A>0 nếu q<0

d)

A=0

37.

Biết hiệu điện thế UMN=3V. Đẳng thức chắc chắn đúng là

a)

VM=3V

b)

VN=3V

c)

VM-VN=3V

d)

VN-VM=3V

38.

Dưới tác dụng của lực điện trường một điện tích q>0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với E góc 𝛼 . Trong trường hợp nào sau đây, công của điện trường lớn nhất

a)

𝛼=00

b)

𝛼=450

c)

𝛼=600

d)

900

39.

Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp đôi

c)

Giảm một nửa

d)

Tăng gấp 4

40.

Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều nếu quãng đường dịch chuyển tăng hai lần thì công của lực điện trường

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 2 lần

41.

Đơn vị điện dung có tên là gì

a)

Cu-lông (C)

b)

Vôn (V)

c)

Fara (F)

d)

Vôn trên mét (V/m)

42.

1nF bằng

a)

10^-9 F

b)

10^-12F

c)

10^6 F

d)

10^-3F

43.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

a)

Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ

b)

Hằng số điện môi

c)

Cường độ điện trường bên trong tụ

d)

Điện dung của tụ điện

44.

Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công thức nào sau đây

a)

W=1/2QU^2

b)

W=1/2CU

c)

W=1/2CU^2

d)

W=1/2Q^2/C

45.

Tụ điện là

a)

Hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

d)

Hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

46.

Một tụ điện có điện dung 2uF. Khi đặt một hiệu điện thế 4V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

a)

2.10^-6C

b)

16.10^-6C

c)

4.10^6C

d)

8.10^-6C

47.

Một tụ điện dung 5uF được tích điện đến điện tích bằng 86uC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ

a)

17,2V

b)

27,2V

c)

37,2V

d)

47,2V

48.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 1000uF-63V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là

a)

0,63C

b)

0,063C

c)

63C

d)

63000C

49.

Dòng điện trong kim loại là

a)

Dòng dịch chuyển của điện tích

b)

Dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do

c)

Dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện

d)

Dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm

50.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

Chiều dịch chuyển của các electron

b)

Chiều dịch chuyển của các ion

c)

Chiều dịch chuyển của các ion âm

d)

Chiều dịch chuyển của các điện tích dương

51.

Dòng điện không đổi là

a)

Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

b)

Dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian

d)

Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

52.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây

a)

I=Δq/Δt

b)

I=Δt/Δq

c)

I=Δt.Δq

d)

I=Δqe

53.

Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển có hướng của các

a)

Electron

b)

Neutron

c)

Điện tích âm

d)

Điện tích dương

54.

Ngoài đơn vị là Ampe(A), cường độ dòng điện có thể có đơn vị là

a)

Jun ( J )

b)

Vôn (V )

c)

Giây trên culông (s/C)

d)

Culông trên giây (C/s)

55.

Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I trong khoảng thời gian t điện lượng q chuyển qua mạch được xác định bằng biểu thức

a)

q=I.t

b)

q=I/t

c)

q=t/I

d)

q=I^2.t

56.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện

a)

I=Snv

b)

I=Sve

c)

I=nve/S

d)

I=Snve

57.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

Vôn (V), ampe (A), ampe (A)

b)

Ampe (A), vôn (V), Cu lông (C)

c)

Niutơn (N), Fara (F), vôn (V)

d)

Fara (F), vôn/mét (V/m), jun (J)

58.

Một điện lượng 6,0mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0s.Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn bằng

a)

3mA

b)

6mA

c)

0,6mA

d)

0,3mA

59.

Số electron qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1s là 1,25.10^19. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn và điện lượng chạy qua tiết diện đó trong 2 phút lần lượt là

a)

2A, 240C

b)

4A, 240C

c)

2A, 480C

d)

4A, 480C

60.

Trong thời gian 4s điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn là 2C. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

a)

0,5A

b)

4A

c)

5A

d)

0,4A

61.

Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1s khi có điện lượng 30C dịch chuyển qua tiết diện của dây dẫn đó trong 30s là

a)

3.10^18

b)

6,25.10^18

c)

90.10^18

d)

30.10^18

62.

Trong khoảng thời gian đóng công tắc để chạy một tủ lạnh thì cường độ dòng điện trung bình đo được là 6A. Khoảng thời gian đóng công tắc là 0,5s. Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn nối với động cơ của tủ lạnh là

a)

3mC

b)

6mC

c)

0,6C

d)

3C

63.

Trong mỗi giây có 10^19 hạt electron đi qua tiết diện thẳng của một ống phóng điện. Biết điện tích mỗi hạt có độ lớn bằng 1,6.10^19C. Cường độ dòng điện qua ống là

a)

1,6.10^-10A

b)

1,6.10^-19A

c)

1,6.10^11A

d)

1,6.10^-9A

64.

Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là 0,64 A. Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời gian một phút là

a)

39,4C

b)

19,2C

c)

76,8C

d)

25,6C

65.

Dòng điện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ 1A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong 2s là

a)

2,5.10^19

b)

1,25.10^19

c)

2.10^19

d)

0,5.10^19

66.

Một dòng điện không đổi sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

1,2A

b)

0,12A

c)

0,2A

d)

4,8A

67.

Đơn vị đo điện trở là

a)

Ôm

b)

Fara

c)

Hentry

d)

Oát

68.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau

a)

1Ω=0,001kΩ=0,0001MΩ 

b)

10Ω=0,1kΩ=0,00001MΩ 

c)

1kΩ=1000Ω=0,01MΩ

d)

1MΩ=1000kΩ=1000000Ω 

69.

Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Nhiệt độ của kim loại

b)

Kích thước của vật dẫn kim loại

c)

Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại

d)

Bản chất của kim loại

70.

Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì

a)

Điện trở suất của kim loại giảm

b)

Điện trở suất của kim loại tăng

c)

Điện trở suất không thay đổi

d)

Đ

71.

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do

a)

Sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể

b)

Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại

c)

Nhiệt độ của kim loại thay đổi

d)

Chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại

72.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

Một đường cong đi qua gốc tọa độ

c)

Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

d)

Một đường cong không đi qua gốc tọa độ

73.

Đừng đặt tuyến Vôn- Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

Cong hình elip

b)

Thẳng

c)

Hyperbol

d)

Parab

74.

Câu nào dưới đây cho biết kim loại dẫn điện tốt

a)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn

b)

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn

c)

Mật độ các ion tự do lớn

d)

Giá trị điện tích chứa trong của electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác

75.

Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất tiết diện đều tăng hai lần thì điện trở của khối kim loại

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

76.

Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

Không thay đổi

b)

Giảm đi hai lần

c)

Tăng lên hai lần

d)

Tăng lên gấp bốn lần

77.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì

a)

Cường độ dòng điện tăng 3,2 lần

b)

Cường độ dòng điện giảm 3,2 lần

c)

Cường độ dòng điện giảm 1,6 lần

d)

Cường độ dòng điện tăng 1,6 lần

78.

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R=5Ω là 0,5 A. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là

a)

2,5V

b)

25V

c)

0,5V

d)

10V

79.

Điện trở của hai điện trở 10Ω và 30Ω ghép song song là

a)

5Ω 

b)

7,5Ω 

c)

20Ω 

d)

40Ω 

80.

Đặt hiệu điện thế 6V vào hai đầu điện trở 3Ω. Cường độ dòng điện chạy qua điên trở là

a)

0,5A

b)

6A

c)

2A

d)

3A

81.

Đặt một hiệu điện thế U= 12V vào hai đầu một điện trở cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 2A. Nếu tăng hiệu điện thế lên hai lần thì cường độ dòng điện có giá trị

a)

4A

b)

2A

c)

1,2A

d)

0,24A

82.

Đặt một hiệu điện thế 12V vào giữa hai đầu một điện trở 4,0Ω thì lượng điện tích chạy qua điện trở trong mỗi giây là

a)

3C

b)

4C

c)

12C

d)

48C

83.

Hai điện trở như nhau được nối song song có điện trở tương đương bằng 2 Ω. Nếu các điện trở đó mắc nối tiếp thì điện trở tương đương của chúng bằng

a)

2Ω 

b)

4Ω 

c)

8Ω 

d)

16Ω