wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT CHƯƠNG 4

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Biến trở là

a)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

b)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch.

c)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

d)

điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

2.

Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức :

a)

R = R0(1 + αt)

b)

Q = I2Rt

c)

 ρ = ρ0(1 + αt)

d)

3.

Điện trở toàn phần của toàn mạch là

a)

toàn bộ các đoạn điện trở của nó.

b)

tổng trị số các điện trở của nó.

c)

tổng trị số các điện trở mạch ngoài của nó

d)

tổng trị số của điện trở trong và điện trở tương đương của mạch ngoài của nó.

4.

Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng

a)

tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

b)

tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.

c)

tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện

d)

làm các điện tích dương dịch chuyên ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

5.

Đối với với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng

a)

độ giảm điện thế mạch ngoài.

b)

độ giảm điện thế mạch trong.

c)

tổng các độ giảm điện thế ở mạch ngoài và mạch trong.

d)

hiệu điện thế giữa hai cực của nó

6.

Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V cho biết trị số của

a)

tụ điện.

b)

nguồn điện.

c)

công của nguồn điện.

d)

suất điện động của nguồn.

7.

Dòng điện chạy qua một bình acquy

a)

luôn có chiều đi vào cực âm của bình acquy.

b)

luôn có chiều đi vào cực dương của bình acquy.

c)

có chiều đi vào cực dương khi acquy đang phát dòng điện.

d)

có chiều đi vào cực dương khi acquy đang được nạp điện.

8.

Mắc hai đầu một điện trở vào hai cực của một pin. Hiệu điện thế giữa hai cực của pin có độ lớn

a)

càng lớn nếu dòng điện chạy qua nguồn càng lớn.

b)

càng lớn nếu dòng điện chạy qua nguồn càng nhỏ.

c)

không phụ thuộc vào dòng điện chạy qua nguồn.

d)

lớn hơn so với độ lớn hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

9.

Hai nguồn điện có ghi 20 V và 40 V, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai nguồn này luôn tạo ra một hiệu điện thế 20 V và 40 V cho mạch ngoài.

b)

Khả năng sinh công của hai nguồn là 20 J và 40 J.

c)

Khả năng sinh công của nguồn thứ nhất bằng một nửa nguồn thứ hai.

d)

Nguồn thứ nhất luôn sinh công bằng một nửa nguồn thứ hai.

10.

Trong mạch điện nguồn điện không có tác dụng

a)

Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.

b)

Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.

c)

Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.

d)

Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.

11.

Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây sai ?

a)

Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.

b)

Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.

c)

Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.

d)

Nguồn điện là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.

12.

Cho mạch điện như như Hình bên. Hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r khi phát dòng điện cường độ I chạy qua nguồn có biểu thức là

a)

UN = Ir.

b)

UN = I(RN + r).

c)

UN = E – I.r.

d)

UN = E + I.r.

13.

Gọi A là công của lực lạ làm di chuyển điện lượng q qua nguồn. Suất điện động của nguồn:

a)

E = q/A

b)

E = q.A

c)

E = A/q

d)

E = - q/A

14.

Định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở ngoài được xác định bằng biểu thức

a)

b)

c)

d)

15.

Hai bóng đèn có hiệu cùng hiệu điện thế định mức, công suất định mức lần lượt là 60 W và 120 W được mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế nào đó. Khi đó

a)

công suất tỏa nhiệt trên hai đèn là như nhau.

b)

Đèn nào hoạt động đúng công suất định mức thì đèn đó tỏa nhiệt nhều hơn.

c)

công suất tỏa nhiệt trên đèn thứ nhất lớn hơn trên đèn thứ hai.

d)

công suất tỏa nhiệt trên đèn thứ nhất nhỏ hơn trên đèn thứ hai.

16.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương.

b)

các electron.

c)

các ion âm.

d)

các nguyên tử.

17.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các ion.

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

18.

Chiều dòng điện qui ước là chiều dịch chuyển có hướng của các:

a)

electron

b)

neutron

c)

điện tích âm

d)

điện tích dương

19.

Dòng điện được định nghĩa là

a)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

dòng chuyển động của các điện tích.

c)

là dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

20.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

điện lượng.

b)

dòng điện.

c)

mật độ electron.

d)

cường độ dòng điện.

21.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

22.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

23.

Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng làm dịch chuyển các điện tích

a)

A. dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.

b)

B. dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.

c)

C. dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện.

d)

D. âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.

24.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

kW.

b)

kV.

c)

kΩ.

d)

kW.h.

25.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện

a)

I = Snv

b)

I = Sve

c)

I = nve/S

d)

I = Snve

26.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất của vật tiêu thụ điện toả nhiệt?

a)

P= UI

b)

P=RI²

c)

P=R².I

d)

P=U²/R

27.

Công suất điện cho biết

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

mức độ mạnh - yếu của dòng điện.

28.

Cường độ dòng điện không được đo bằng đơn vị

a)

miliAmpe (mA).

b)

Jun (J).

c)

Ampe (A).

d)

Culông trên giây (C/s).

29.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là

a)

công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

b)

công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường.

d)

công suất trung bình của dụng cụ đó.

30.

Đơn vị đo điện trở là

a)

A. ôm (Ω).

b)

B. fara (F).

c)

C. henry (H).

d)

D. oát (W).

31.

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Niu tơn (N).

b)

Jun (J).

c)

Oát (W).

d)

Cu lông (C).

32.

Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch được đo bằng

a)

Vôn kế.

b)

Công tơ điện.

c)

Ampe kế.

d)

Tĩnh điện kế.

33.

Ampe kế là dụng cụ để đo:

a)

cường độ dòng điện

b)

hiệu điện thế

c)

công suất điện

d)

điện trở

34.

Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ của kim loại

b)

Kích thước của vật dẫn kim loại

c)

Bản chất của kim loại

d)

Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại

35.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau.

a)

Α. 1 Ω = 0,001 kΩ = 0,0001 ΜΩ.

b)

Β. 10 Ω = 0,1 kΩ = 0,00001 ΜΩ.

c)

C. 1 kΩ = 1 000 Ω = 0,01 ΜΩ.

d)

D. 1 MΩ = 1 000 kΩ = 1 000 000 Ω.

36.

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do:

a)

Sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể

b)

Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại

c)

Nhiệt độ của kim loại thay đổi

d)

Chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại

37.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:

a)

A. Đơn vị của cường độ dòng điện là A

b)

B. Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

c)

C. Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều.

d)

D. Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.

38.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

A. khả năng tích điện cho hai cực của nó.

b)

B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

c)

C. khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.

d)

D. khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.

39.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I = RU

b)

I = U/R

c)

U = I/R

d)

U = RI

40.

Một proton và một electron đang bay theo phương ngang, cùng vận tốc dọc theo hướng từ tây sang đông tương ứng với hai dòng điện

a)

cùng chiều từ tây sang đông

b)

ngược chiều và khác độ lớn dòng điện

c)

cùng chiều từ đông sang tây

d)

ngược chiều và cùng độ lớn dòng điện

41.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là công suất

a)

lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

b)

tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

mà dụng cụ đó đạt được khi hoạt động bình thường.

d)

mà dụng cụ đó có thể đạt được bất cứ lúc nào.

42.

Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

43.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Trong dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngược chiều chuyển động của các êlectron tự do.

b)

Chiều dòng điện trong kim loại là chiều dịch chuyển của các ion dương.

c)

Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

d)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

44.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện là:

a)

Suất điện động

b)

Cường độ dòng điện

c)

Hiệu điện thế

d)

Điện trở trong

45.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu dưới đây ?

a)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và không phụ thuộc vào vật liệu làm dây

b)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây

c)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn

d)

Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và vật liệu làm dây

46.

Lực làm di chuyển các điện tích qua nguồn là:

a)

Lực điện

b)

Lực lạ

c)

Lực tương tác giữa các hạt tải điện và điện cực

d)

Lực tương tác giữa các hạt tải điện

47.

Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

a)

công suất điện gia đình sử dụng.

b)

thời gian sử dụng điện của gia đình.

c)

năng lượng điện tiêu thụ của gia đình sử dụng.

d)

số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.

48.

Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện nguồn điện có tác dụng

a)

tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.

b)

tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.

c)

chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.

d)

chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.

49.

Khi mắc các điện trở nối tiếp với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch

b)

lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch

c)

bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch

d)

bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch

50.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

51.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ

b)

một đường cong đi qua gốc toạ độ

c)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ

d)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ

52.

Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

không thay đổi

b)

tăng lên hai lần

c)

tăng lên gấp bốn lần

d)

giảm đi hai lần

53.

Hai dây đồng hình trụ cùng khối lượng và ở cùng nhiệt độ. Dây A dài gấp đôi dây B. Điện trở của chúng liên hệ với nhau như thế nào ?

a)

b)

B. RA = 2RB

c)

d)

D. RA = 4RB

54.

Chỉ ra câu sai.

a)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

b)

Để đo cường độ dòng điện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện.

c)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế.

d)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.

55.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì :

a)

cường độ dòng điện tăng 3,2 lần

b)

cường độ dòng điện giảm 3,2 lần

c)

cường độ dòng điện giảm 1,6 lần

d)

cường độ dòng điện tăng 1,6 lần

56.

Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch có đơn vị là kWh

a)

1 kWh = 3,6.103 kJ

b)

1 kWh = 3,6.10-3 kJ

c)

1 kWh = 3,6.103 J.

d)

1 kWh = 3,6.10-3 J.

57.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

b)

giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

c)

Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài

d)

Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

58.

Theo định luật Ohm, nếu tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn lên gấp đôi thì cường độ dòng điện

a)

giảm đi 2 lần

b)

tăng lên 2 lần

c)

d)

59.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

A. có hiệu điện thế.

b)

B. có điện tích tự do.

c)

C. có hiệu điện thế và điện tích tự do.

d)

D. có nguồn điện.

60.

Hai thanh kim loại có điện trở bằng nhau. Thanh A chiều dài lA, đường kính dA, thanh B có chiều dài lB = 2lA và đường kính dB = 2dA . Điện trở suất của chúng liên hệ với nhau như thế nào ?

a)

b)

B. ρA = 2ρB

c)

d)

D. ρA = 4ρB

61.

Khi mắc các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch

b)

lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch

c)

bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch

d)

bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch

62.

Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể người?

a)

6V

b)

12V

c)

39V

d)

220V

63.

Quả cầu kim loại A tích điện dương, quả cầu kim loại B tích điện âm. Nối hai quả cầu bằng một dây đồng thì sẽ có:

a)

dòng electron chuyển từ B qua A

b)

dòng electron chuyển từ A qua B

c)

dòng proton chuyển từ B qua A

d)

dòng proton chuyển từ A qua B

64.

Hiệu suất sử dụng điện là :

a)

Tỷ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển hóa từ điện năng và phần năng lượng vô ích.

b)

Tỷ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển hóa từ điện năng và toàn bộ điện năng tiêu thụ.

c)

Tỷ số giữa phần năng lượng vô ích được chuyển hóa từ điện năng và toàn bộ điện năng tiêu thụ.

d)

Tỷ số giữa phần năng lượng vô ích được chuyển hóa từ điện năng và phần năng lượng có ích.

65.

Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện có thể có đơn vị là

a)

Jun (J).

b)

Giây trên culông (s/C).

c)

Vôn (V).

d)

Culông trên giây (C/s).

66.

Công suất tiêu thụ điện của một đoạn mạch có ý nghĩa là

a)

năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

b)

năng lượng điện mà mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

c)

mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

d)

các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch.

67.

Trên nhãn của một ấm điện có ghi 220 V - 1000 W, ý nghĩa của các số ghi trên ấm nào sau đây là sai ?

a)

Khi sử dụng hiệu điện thế 220 V đặt vào ấm thì ấm hoạt động bình thường và ở trạng thái tốt nhất.

b)

Khi ấm hoạt động với hiệu điện thế định mức thì sẽ tiêu thụ một công suất là 1000 W.

c)

Khi sử dụng hiệu điện thế nhỏ hơn 220 V đặt vào ấm thì ấm hoạt động bình thường và ở trạng thái tốt nhất.

d)

Công suất định mức 1000 W là công suất tối đa mà ấm điện hoạt động liên tục mà không bị hỏng.

68.

Vì lí do nào dưới đây mà các dụng cụ được dùng để sửa chữa điện như kìm, tuavit… đều có cán được bọc nhựa hay cao su?

a)

Cao su, nhựa làm cho tay cầm không bị nóng.

b)

Cao su, nhựa làm cho tay ta không bị dòng điện hút vào.

c)

Cao su, nhựa đều là chất cách điện nên tránh không cho dòng điện truyền vào cơ thể người.

d)

Cao su, nhựa giúp cho tay ta cầm các dụng cụ này chắc hơn, không bị tuột.

69.

Điện năng không thể biến đổi thành

a)

Cơ năng

b)

Nhiệt năng

c)

Hóa năng

d)

Năng lượng nguyên tử

70.

Theo định luật Joule-Lentz nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn:

a)

Tỉ lệ với bình phương điện trở của dây dẫn.

b)

Tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn.

c)

Tỉ lệ với cường độ dòng điện.

d)

Tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện.

71.

Trên nhãn của một bàn là có ghi 220 V - 1100 W. Khi hoạt động bình thường công suất định mức là

a)

1100 J

b)

1100 W

c)

1100 V

d)

1100 Ω

72.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

A=UI²t.

b)

A=U²It.

c)

A= UIt.

d)

A=UI/t.

73.

Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

cong hình elip

b)

thẳng

c)

hyperbol

d)

parabol

74.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.

b)

B. sinh ra electron ở cực âm.

c)

C. sinh ra ion dương ở cực dương.

d)

D. làm biến mất electron ở cực dương.

75.

Chọn phát biểu đúng về sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ dưới đây ?

a)

Đèn LED: Quang năng biến đổi thành nhiệt năng.

b)

Nồi cơm điện: Nhiệt năng biến đổi thành điện năng.

c)

Quạt điện: Điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng.

d)

Máy bơm nước: Cơ năng biến đổi thành điện năng và nhiệt năng.

76.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

có hiệu điện thế.

b)

có điện tích tự do.

c)

có hiệu điện thế và điện tích tự do.    

d)

có nguồn điện.

77.

Công suất tỏa nhiệt ở 1 vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Hiệu điện thế ở 2 đầu vật dẫn.

b)

Thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn.

c)

Điện trở của vật dẫn.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

78.

Đồ thị mô tả định luật Ohm cho đoạn mạch chỉ có R không đổi là:

a)

b)

c)

d)