wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA VẬT LÝ 11

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

2.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên sẽ:

a)

Tỉ lệ với tích các giá trị tuyệt đối của các điện tích

b)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách hai điện tích

c)

Không phụ thuộc vào môi trường đặt các điện tích

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

3.

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?

a)

có phương là đường thẳng nối hai điện tích

b)

có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích

c)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

d)

là lực hút khi hai điện tích trái dấu

4.

Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k=9.109N.m2/C2k=9.10^9N.m^2/C^2 là hằng số Coulomb?

a)

F=r2k.q1q2F=\frac{r^2}{k.|q1q2|}

b)

F=r2q1q2kF=r^2\frac{|q1q2|}{k}

c)

F=q1q2kr2F=\frac{|q1q2|}{kr^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{|q1q2|}{r^2}

5.

Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1 > 0 và q2 < 0.

b)

q1 < 0 và q2 > 0.

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

6.

. Trong hệ SI, đơn vị của điện tích là

a)

niutơn (N)

b)

culông (C)

c)

vôn (V)

d)

vôn trên mét (V/m)

7.

Trong các hình biểu diễn, lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

8.

Một nhóm học sinh làm thí nghiệm về sự nhiễm điện của ba vật A, B, C khi các vật A và B được đưa lại gần nhau chúng hút nhau, khi các vật B và C được đưa lại gần nhau chúng đẩy nhau. Phát biểu của học sinh nào sau đây là đúng?

a)

Học sinh 1: vật A và C mang điện tích cùng dấu

b)

Học sinh 2: vật A và C mang điện tích trái dấu

c)

Học sinh 3: cả ba vật đều mang điện cùng dấu

d)

Học sinh 4: vật A có thể mang điện hoặc trung hòa

9.

Câu 9[H]. Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng

a)

tăng lên gấp đôi.

b)

giảm đi một nửa.

c)

giảm đi bốn lần.

d)

không thay đổi.

10.

Câu 10 [H]. Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi là , nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

a)

Tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

11.

Câu 11 [H]. Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng lên 3 lần.

b)

giảm đi 3 lần.

c)

tăng lên 9 lần.

d)

giảm đi 9 lần.

12.

Hai điện tích q1=q2, q2=3qq_1=q_2,\ q_2=-3q đặt cách nhau một khoảng r Nếu điện tích q1q_1 tác dụng lên điện tích q2q_2 có độ lớn là F thì lực tác dụng của điện tích q1q_1 lên q2q_2 có độ lớn là

a)

A.F

b)

B. 3F

c)

C. 1,5F

d)

D. 1,6F

13.

Hai điện tích điểm q1 = +3µC và q2 = -3µC, đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 3cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

a)

lực hút với độ lớn F = 90 (N).

b)

lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

c)

lực hút với độ lớn F = 45 (N).

d)

lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).

14.

Hai điện tích điểm q1 = +3μC và q2 = -3μC, đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 3cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

a)

lực hút với độ lớn F = 90 (N).

b)

lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

c)

lực hút với độ lớn F = 45 (N).

d)

lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).

15.

Lực tương tác giữa hai điện tích q1=q2=6.109q_1=q_2=-6.10^{-9} khi đặt cách nhau trong không khí là

a)

32,4.1010N32,4.10^{-10}N

b)

32,4.106N32,4.10^{-6}N

c)

8,1.1010N8,1.10^{-10}N

d)

8,1.106N8,1.10^{-6}N

16.

Hai điện tích 66 12 q2.10 C; q2.10 C đặt tại hai điểm A và B trong không khí. Lực tương tác giữa chúng là 0, 4 N. Khoảng cách AB là

a)

20 cm.

b)

30 cm.

c)

40 cm.

d)

50 cm.

17.

Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước cách nhau 3 cm thì lực đẩy giữa chúng bằng 5 0, 2.10 N. Hai điện tích đó

a)

trái dấu, độ lớn là 2 4, 472.10 C.

b)

cùng dấu, độ lớn là 10 4, 472.10 C.

c)

trái dấu, độ lớn là 9 4, 025.10 C.

d)

cùng dấu, độ lớn là 3 4, 025.10 C.

18.

Hai điện tích điểm 12 q , q khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi bằng 4 và đặt chúng cách nhau khoảng r ' 0, 5r = thì lực hút giữa chúng là

a)

F.

b)

0, 5F.

c)

0, 25F.

d)

2F.

19.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

c)

truyền lực cho các điện tích.

d)

truyền tương tác giữa các điện tích.

20.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương của vectơ cường độ điện trường.

b)

chiều của vectơ cường độ điện trường.

c)

phương diện tác dụng lực.

d)

độ lớn của lực điện.

21.

Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

niutơn (N).

b)

culông (C).

c)

vôn (V).

d)

vôn trên mét (V/m).

22.

Công thức tính độ lớn cường độ điện trường của điện tích điểm Q đặt trong chân không là

a)

E=K QrE=K\ \frac{Q}{r}

b)

E=K Qr2E=K\ \frac{\left|Q\right|}{r^2}

c)

E=K QrE=K\ \frac{\left|Q\right|}{r}

d)

E=K Qr2E=K\ \frac{Q}{r^2}

23.

Cường độ điện trường của một điện tích Q gây ra tại một điểm M không phụ thuộc vào

a)

điện tích thử q.

b)

hằng số điện môi của môi trường.

c)

điện tích Q.

d)

khoảng cách từ điểm M đến điện tích Q.

24.

Chọn câu sai

a)

Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường

b)

Đường sức điện của điện trường tĩnh có thể là đường cong kín.

c)

Cũng có khi đường sức không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

d)

Các đường sức điện của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

25.

Đường sức điện cho chúng ta biết về

a)

độ lớn của cường độ điện trường của các điểm trên đường sức điện.

b)

phương và chiều của cường độ điện trường tại mỗi điểm trên đường sức điện.

c)

độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích thử q.

d)

độ mạnh yếu của điện trường.

26.

Đường sức điện cho chúng ta biết về

a)

độ lớn của cường độ điện trường của các điểm trên đường sức điện.

b)

phương và chiều của cường độ điện trường tại mỗi điểm trên đường sức điện.

c)

độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích thử q.

d)

độ mạnh yếu của điện trường.

27.

Vector cường độ điện trường tại một điểm được xác định bằng tỉ số giữa vector lực điện tác dụng lên một điện tích q đặt tại điểm đó và giá trị của điện tích q. Biểu thức tính độ lớn cường độ điện trường tại một điểm là:

a)

E=FqE=\frac{F}{q}

b)

F=EqF=\frac{E}{q}

c)

E=K qrE=K\ \frac{\left|q\right|}{r}

d)

E=K qr2E=K\ \frac{q}{r^2}

28.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

29.

Các đường sức trong điện trường đều là những đường

a)

thẳng vuông góc với nhau.

b)

cong cách đều nhau.

c)

thẳng song song cách đều nhau.

d)

cong.

30.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường tại mỗi điểm có giá trị

a)

khác nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.

b)

giống nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.

c)

khác nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều.

d)

giống nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều.

31.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

32.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

33.

Điện trường đều tồn tại ở

a)

xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

b)

xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.

c)

giữa hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.

d)

trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

34.

Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

U = Ed

b)

U = A/q

c)

E = A/qd

d)

E = F/q

35.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Không hình nào.

36.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích:

a)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi của diện tích

b)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích

c)

chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích

d)

chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường

37.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối.

b)

cường độ điện trường.

c)

hình dạng đường đi.

d)

độ lớn của điện tích dịch chuyển.

38.

Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q.

b)

vị trí điểm M.

c)

điện trường.

d)

khối lượng của điện tích q.

39.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A=qEdA=qEd . Trong đó d là

a)

chiều dài

b)

chiều dài đường đi quả điện tích.

c)

đường kính của quả cầu tích điện.

d)

hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.

40.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

41.

Thế năng của một điện tích điểm q tại điểm M trong điện trường ( WMW_M ) được xác định bằng biểu thức: (với V M là điện thế tại M)

a)

WM=VMqW_M=\frac{V_M}{q}

b)

WM= q.VMW_M=\ q.V_M

c)

WM=VMq2W_M=\frac{V_M}{q^2}

d)

WM=qVMW_M=\frac{q}{V_M}

42.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN

b)

tỉ lệ thuận với độ lớn điện tích

c)

tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển

d)

tỉ lệ thuận với tốc độ dịch chuyển

43.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công tại một điểm.

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

44.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức:

a)

V = q.A.

b)

V=AqV=\frac{A}{q}

c)

V = A.

d)

V=qAV=\frac{q}{A}

45.

Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ

a)

càng lớn nếu đoạn đường đi càng lớn.

b)

phụ thuộc vào dạng quỹ đạo

c)

phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N.

d)

chỉ phụ thuộc vào vị trí M.

46.

t điện tích chuyển động từ M đến N sẽ

a)

càng lớn nếu đoạn đường đi càng lớn.

b)

phụ thuộc vào dạng quỹ đạo

c)

phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N.

d)

chỉ phụ thuộc vào vị trí M.

47.

Biểu thức mốiliên hệ giữa cường độ điện trường và điện thế của hai điểm M và N trong điện trường đều dọc theo đường sức điện là:

a)

EM=EN=E=vMvNMNE_M=E_N=E=\frac{v_M-v_N}{MN}

b)

EM=EN=UMNMNE_M=E_N=\frac{U_{MN}}{MN}

c)

EM=EN=E=VNVMMNE_M=E_N=E=\frac{V_N-V_M}{MN}

d)

EM=EN=E=VMVNMNE_M=E_N=E=\frac{V_M-V_N}{MN} .

48.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó.

b)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường W_M = V_M q.

c)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.

d)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q.

49.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N: UMNU_{MN} là hiệu giữa điện thế giữa hai điểm V_M và V_N. Biểu thức nào sau đây đúng:

a)

UMN=VMU_{MN}=V_M

b)

UMN=VNU_{MN}=V_N .

c)

UMN=VMVNU_{MN}=V_M-V_N

d)

UMN=VNVMU_{MN}=V_N-V_M

50.

Thế năng của một điện tích trong điện trường đều

a)

WM=qVNW_M=qV_N

b)

WM=AMNqW_M=\frac{A_{MN}}{q}

c)

WM=qUMNW_M=qU_{MN}

d)

WM=qEdW_M=qEd

51.

Thế năng của một điện tích trong điện trường bất kì:

a)

WM=AMNqW_M=\frac{A_{MN}}{q}

b)

WM=qEdW_M=qEd

c)

WM=qUMNW_M=qU_{MN}

d)

WM=qAMW_M=qA_{M\infty}

52.

Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q.

b)

vị trí điểm M.

c)

điện trường.

d)

khối lượng của điện tích q.

53.

Thế năng của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét.

b)

phương chiều của cường độ.

c)

khả năng sinh công của điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét.

54.

Thế năng của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét.

b)

phương chiều của cường độ điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét.

c)

khả năng sinh công của điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét.

55.

Tụ điện là

a)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

56.

Biểu thức nào dưới đây là biêu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

C=FqC=\frac{F}{q}

b)

C=UdC=\frac{U}{d}

c)

C=AMqC=\frac{A_{M\infty}}{q}

d)

C=UQC=\frac{U}{Q}

57.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.

b)

hằng số điện môi.

c)

cường độ điện trường bên trong tụ.

d)

điện dung của tụ điện.

58.

Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

Cu–lông (C).

b)

Vôn (V).

c)

Fara (F).

d)

Vôn trên mét (V/m).

59.

Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

W=12Q2UW=\frac{1}{2}Q^2U

b)

W=12CUW=\frac{1}{2}CU

c)

W=CU2W=CU^2

d)

W=12 Q2CW=\frac{1}{2}\ \frac{Q^2}{C}

60.

Điện dung của bộ tụ điện gồm 3 tụ điện ghép song song được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

1Cb=1C1+1C2+1C3\frac{1}{C_b}=\frac{1}{C_1}+\frac{1}{C_2}+\frac{1}{C_3}

b)

Cb=C1+C2+C3C_b=C_1+C_2+C_3 .

c)

Cb=C1.C2.C3C1+C2+C3C_b=\frac{C_1.C_2.C_3}{C_1+C_2+C_3}

d)

Cb=1C1+1C2+1C3C_b=\frac{1}{C_1}+\frac{1}{C_2}+\frac{1}{C_3}

61.

Câu 7[B].Điện dung của bộ tụ điện gồm 3 tụ điện ghép nối tiếp được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

1Cb=1C1+1C2+1C3\frac{1}{C_b}=\frac{1}{C_1}+\frac{1}{C_2}+\frac{1}{C_3}

b)

Cb=C1+C2+C3C_b=C_1+C_2+C_3

c)

Cb=C1C2C3C1+C2+C3C_b=\frac{C_1C_2C_3}{C_1+C_2+C_3}

d)

Cb=C1+C2+C3C_b=C_1+C_2+C_3

62.

Câu 8[B].Công thức nào dùng để tính điện dung của bộ tụ điện gồm hai tụ điện có điện dung C1 ghép nối tiếp với tụ điện có điện dung C2 là

a)

Cb=C1+C2C_b=C_1+C_2

b)

Cb=C1C2C_b=C_1-C_2

c)

1Cb=1C1+1C2\frac{1}{C_b}=\frac{1}{C_1}+\frac{1}{C_2}

d)

Cb=C1+C2C1C2C_b=\frac{C_1+C_2}{C_1C_2}

63.

Câu 9[B].Công thức tính điện dung của tụ điện là

a)

C = QU.

b)

C=Q2.UC=Q^2.U

c)

C=QUC=\frac{Q}{U}

d)

C=UQC=\frac{U}{Q}

64.

Câu 10[B]. Công thức không phải để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là

a)

W=Q22CW=\frac{Q^2}{2C}

b)

W=QU2W=\frac{QU}{2}

c)

W=CU22W=\frac{CU^2}{2}

d)

W=C22QW=\frac{C^2}{2Q}

65.

Câu 11[H]. Công dụng nào sau đây của một thiết bị không liên quan tới tụ điện?

a)

Tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng.

b)

Lưu trữ điện tích.

c)

Lọc dòng điện một chiều.

d)

Cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy sấy,...

66.

Câu 12 [H]. Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ giảm 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

67.

Câu 13[H]. Trên vỏ một tụ điện có ghi 1000 F - 63 V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là:

a)

0,63 C.

b)

0,063 C.

c)

63 C.

d)

63.000 C.

68.

Câu 14[H]. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tăng 2 lần (trong giới hạn điện áp định mức) thì điện dung của tụ điện sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không đổi.

69.

Câu 15[H]. Một tụ điện có điện dung 5.106F.5.10^{-6}F. . Điện tích của tụ điện bằng 86 μC. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là

a)

47,2 V.

b)

17,2V.

c)

37,2V.

d)

27,2V.

70.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 5 μF – 220 V. Nối hai bản tụ với hiệu điện thế 120 V. Điện tích của tụ điện tích là

a)

12.10412.10^{-4} C.

b)

1,2.1041,2.10^{-4} C.

c)

6.1046.10^{-4} C.

d)

0,6.1040,6.10^{-4} C.

71.

Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10 -9 C. Điện dung của tụ là

a)

2 μF.

b)

2 mF.

c)

2 F.

d)

2 nF.

72.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 20 pF - 200 V. Tụ điện tích trữ được năng lượng tối đa là:

a)

4.1074.10^{-7} J.

b)

8.1078.10^{-7} J.

c)

4.1074.10^{-7} J.

d)

4.1044.10^{-4} J.

73.

Hai điện tích điểm q1,q2q_1,q_2 khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi bằng 4 và đặt chúng cách nhau khoảng r' 0,5r = thì lực hút giữa chúng là

a)

F

b)

0,5F

c)

0,25F

d)

2F