wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Vật Lý 11

Total questions: 71

Worksheet time: 18hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Lực tương tác tĩnh điện theo định luật Coulomb được áp dụng trong trường hợp

a)

hai vật tích điện đặt cách nhau một khoảng rất lớn hơn kích thước của chúng.

b)

hai vật tích điện đặt cách nhau một khoảng rất nhỏ hơn kích thước của chúng.

c)

hai vật tích điện được coi là điện tích điểm và đứng yên.

d)

hai vật tích điện được coi là điện tích điểm có thể đứng yên hay chuyển động.

2.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng lên 4 lần.

b)

giảm đi 4 lần.

c)

tăng lên 16 lần.

d)

giảm đi 16 lần.

3.

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trung cho điện trường về

a)

khả năng thực hiện công.

b)

khả năng dự trữ năng lượng.

c)

khả năng tác dụng lực.

d)

tốc độ biến thiên của điện trường.

4.

Điện trường đều là điện trường có

a)

độ lớn cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.

b)

chiều của véc tơ cường độ điện trường không đổi.

c)

độ lớn lực tác dụng lên một điện tích thử không thay đổi.

d)

véc tơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.

5.

Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là:

a)

A = qE.

b)

A = qEd.

c)

A = qd.

d)

A = Fd.

6.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

7.

Công thức tính điện dung của tụ điện là

a)

C = QU

b)

C = Q2 U

c)

C =Q/U

d)

C = U/Q

8.

Dòng điện được định nghĩa là

a)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

b)

dòng chuyển động của các điện tích

c)

là dòng chuyển dời có hướng của electron

d)

là dòng chuyển dời có hướng của ion dương

9.

Số êlectron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 2s là 6, 25.1018 . Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là

a)

1A

b)

2A

c)

0, 512.1037 A

d)

0, 5 A

10.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào

a)

tăng khi nhiệt độ giảm

b)

tăng khi nhiệt độ tăng

c)

không đổi theo nhiệt độ

d)

tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

11.

Để xác định điện trở của một vật dẫn kim loại, một học sinh mắc nối tiếp điện trở này với một ampe kế. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một biến thế nguồn có hiệu điện thế. Thay đổi giá trị của biến thế nguồn, đọc giá trị cường độ dòng điện của ampe kế, số liệu thu được được thể hiện bằng đồ thị như hình vẽ. Điện trở của vật dẫn này bằng bao nhiêu?

a)

1,25Ω

b)

2Ω

c)

2,18Ω

d)

12Ω

12.

Suất điện động của nguồn điện được định nghĩa là đại lượng đo bằng

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương

c)

thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy

d)

thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương với điện tích đó

13.

Suất điện động có đơn vị là

a)

cu-lông

b)

vôn

c)

héc

d)

ampe

14.

Định luật Ôm đối với toàn mạch được biểu thị bằng hệ thức

a)

E= A/q

b)

E = UAB+I (R=r)

c)

E = I (RN+r)

d)

E = P/I

15.

Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn điện có suất điện động 12 V và có điện trở trong rất nhỏ, có điện trở ở mạch ngoài là R1 = 3 Ω, R2 = 4 Ω và R3 = 5 Ω. Cường độ dòng điện chạy trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 lần lượt là

a)

1 A và 4 V

b)

2 A và 8 V

c)

1 A và 3 V

d)

2 A và 6 V

16.

Đơn vị không phải là đơn vị của điện năng là

a)

Jun (J)

b)

niutơn (N)

c)

kilo-oat giờ (KWh)

d)

Số đếm của công tơ điện

17.

Một electron bay vào điện trường của 2 bản kim loại mang điện tích trái dấu theo phương song song cùng hướng với các đường sức điện trường với vận tốc ban đầu là 8.10^6 m/s. Bỏ qua tác dụng của trọng lực.

a)

Đường sức điện trường giữa hai bản kim loại tích điện trái dấu trên có chiều từ bản dương sang bản âm.

b)

Điện trường giữa hai bản kim loại tích điện trái dấu trên là điện trường đều.

c)

Khi electron bay vào điện trường giữa 2 bản thì nó chuyển động nhanh dần đều.

d)

Hiệu điện thế giữa hai bản kim loại phải có giá trị nhỏ nhất là 182V thì electron không tới được bản đối diện.

18.

Khẳng định nào sau đây không đúng? Lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không

a)

có phương là đường thẳng nối hai điện tích.

b)

có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.

c)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

là lực hút khi hai điện tích trái dấu.

19.

Hai điện tích điểm q1 = 1.10-9 C và q2 = -2.10-9 C hút nhau bằng một lực có độ lớn 10-5 N khi đặt trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là:

a)

3√2cm

b)

4√2cm

c)

3cm

d)

4cm

20.

Một điện tích điểm Q<0 đặt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm M cách Q một khoảng r có phương là đường thẳng nối Q với M và

a)

chiều hướng từ M tới Q với độ lớn bằng Q/ 4 πεo\piε_o r2

b)

chiều hướng từ M ra xa khỏi Q với độ lớn bằng Q/4πε0r2

c)

chiều hướng từ M tới Q với độ lớn bằng -Q/4πε0 r2

d)

chiều hướng từ 𝑀 ra xa khỏi 𝑄 với độ lớn bằng −𝑄/4𝜋𝜀0𝑟2 .

21.

Khi ta nói về một điện trường đều, chọn câu không đúng?

a)

Điện trường đều là một điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau

b)

Điện trường đều là một điện trường mà véc-tơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

c)

Trong một điện trường đều, một điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác dụng của một lực điện như nhau

d)

Để biểu diễn một điện trường đều, ta vẽ các đường sức song song với nhau.

22.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường.

c)

phương chiều của cường độ điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

23.

Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích q chuyển động từ điểm M đến điểm N trong một điện trường đều không phụ thuộc vào

a)

cung đường dịch chuyển.

b)

điện tích q.

c)

vector cường độ điện trường.

d)

vị trí của N.

24.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.

b)

Hằng số điện môi.

c)

Cường độ điện trường bên trong tụ.

d)

Điện dung của tụ điện.

25.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là

a)

Ampe (A).

b)

Oát (W).

c)

Vôn (V).

d)

Culông (C).

26.

Tính số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng 15 C dịch chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây.

a)

28,125.10 20 .

b)

3,125.10 18.

c)

3,125.10 17

d)

28,125.10 21

27.

Khi nhiệt độ của dây dẫn kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

không đổi

b)

tăng.

c)

giảm.

d)

tăng rồi giảm.

28.

Một sợi dây đồng có điện trở R1 ở 50 0C, hệ số nhiệt điện trở α\alpha =4, 3.10-3. Điện trở của sợi dây đó ở 100 0C là 90 Ω. Điện trở của sợi dây đồng ở 50 0C là

a)

45 Ω.

b)

74,1 Ω.

c)

135 Ω.

d)

180 Ω.

29.

Câu nào sau đây SAI?

a)

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng công suất dịch chuyển vòng kín của mạch điện.

c)

Suất điện động của nguồn điện bằng công để di chuyển điện tích dương 1C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn.

d)

Suất điện động được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ để di chuyển một điện tích dương 푞 từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện và độ lớn của điện tích đó.

30.

Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là

a)

A= UIt.

b)

A = 𝜉 It

c)

A= ξ\xi It-rI2t

d)

A= ξ\xi It+rI2t

31.

Chọn câu SAI.

a)

Điện trở trong gây ra độ giảm thế ở mạch trong, làm hiệu điện thế giữa hai cực nhỏ hơn so với suất điện động ban đầu của nguồn điện.

b)

Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động của nguồn khi mạch ngoài hở.

c)

Trong trường hợp điện trở trong rất nhỏ hoặc bằng 0 thì khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động của nguồn.

d)

Suất điện động đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực điện để dịch chuyển một đơn vị.

32.

Câu 15 Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

kW.

b)

kv.

c)

kΩ.

d)

kW.h.

33.

Câu 16. Trong bộ thí nghiệm đo suất điện động ξ và điện trở trong r của nguồn, dụng cụ nào sau đây không sử dụng?

a)

Biến trở.

b)

Đồng hồ điện đa năng hiện số.

c)

Bảng từ.

d)

Bảng lắp mạch điện.

34.

Câu 1. Trong cơ thể sống, có nhiều loại tế bào, màng tế bào có nhiệm vụ kiểm soát các chất và ion ra vào tế bào đảm bảo cho quá trình trao đổi chất và bảo vệ tế bào trước các tác nhân có hại của môi trường. Một tế bào có màng dày khoảng 8.10-9m, mặt trong của màng tế bào mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,07 V. Gỉa sử có một ion âm -3,2.10-19C chuyển động từ mặt ngoài vào mặt trong tế bào.

a)

Cường độ điện trường trong màng tế bào là: 8,75.10 6 V/m

b)

Mặt trong của màng tế bào mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Điện trường trong màng tế bào sẽ hướng từ trong ra phía ngoài.

c)

Vì lực tác dụng lên ion âm ngược chiều với cường độ điện trường nên lực điện sẽ đẩy ion về phía mặt trong của tế bào theo quỹ đạo là một nhánh parabol.

d)

Độ lớn của lực điện tác dụng lên ion âm là: 28.10 -13 N.

35.

Câu 2. Đường đặc trưng vôn – ampe của 2 điện trở R1, R2 được thể hiện như trên đồ thị.

a)

Đường đặc trưng vôn – ampe của điện trở R1 là một đường thẳng qua gốc tọa độ. Điều này cho thấy vật dẫn có điện trở R1 tuân theo định luật Ôm.

b)

Điện trở R1 nhỏ hơn điện trở của R2

c)

Giá trị R1 và R2 là hằng số, không phụ thuộc vào giá trị của hiệu điện thế

d)

Nếu hiệu điện thế điện trở R2 tăng lên đến 10V thì dòng điện qua điện trở 2 sẽ là 5 mA.

36.

Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.

b)

tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa 2 điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với tích độ lớn hai điện tích.

37.

Chọn câu đúng khi nói về sự tương tác điện

a)

hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.

b)

hai điện tích cùng dấu thì hút nhau.

c)

hai điện tích trái dấu thì đẩy nhau

d)

hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.

38.

Điện trường là

a)

dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.

b)

dạng vật chất tồn tại quanh nam châm, truyền tương tác giữa các nam châm.

c)

dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và nam châm, truyền tương tác giữa các điện tích và giữa các nam châm.

d)

tồn tại ở khắp mọi nơi, tác dụng lực điện vào các vật trong nó.

39.

Điện trường đều tồn tại ở

a)

xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

b)

xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.

c)

xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.

d)

trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

40.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào

a)

vị trí của các điểm M, N

b)

hình dạng của đường đi MN

c)

độ lớn của điện tích q

d)

độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi.

41.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công tại một điểm.

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

42.

Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

Cu–lông (C).

b)

Vôn (V).

c)

Fara (F).

d)

Vôn trên mét (V/m).

43.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là

a)

Ampe (A).

b)

Oát (W).

c)

Vôn (V).

d)

Culông (C).

44.

Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong khoảng thời gian 10s là 10,25.10^19 electron. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là

a)

1,025 A.

b)

1,64 A.

c)

10,25 mA.

d)

0,164 A.

45.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn? Điện trở R của vật dẫn là

a)

đặc trưng cho tính cản trở điện lượng của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

đặc trưng cho tính cản trở electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

46.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

47.

Câu nào sau đây SAI?

a)

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng công suất dịch chuyển vòng kín của mạch điện.

c)

Suất điện động của nguồn điện bằng công để di chuyển điện tích dương 1C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn.

d)

Suất điện động được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ để di chuyển một điện tích dương 푞 từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện và độ lớn của điện tích đó.

48.

Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là

a)

A= UIt.

b)

A = ξ\xi It

c)

A= ξ\xi It -rI2t

d)

A= ξ\xi It +rI2t

49.

Câu 14(TH): Chọn câu SAI.

a)

A. Điện trở trong gây ra độ giảm thế ở mạch trong, làm hiệu điện thế giữa hai cực nhỏ hơn so với suất điện động ban đầu của nguồn điện.

b)

B. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động của nguồn khi mạch ngoài hở.

c)

C. Trong trường hợp điện trở trong rất nhỏ hoặc bằng 0 thì khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động của nguồn.

d)

D. Suất điện động đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực điện để dịch chuyển một đơn vị điện tích giữa hai điểm trong điện trường

50.

Câu 15(NB) : Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

A. kW.

b)

B. Kv.

c)

C. kΩ.

d)

D. kW.h.

51.

Câu 16(NB) Chọn phương án SAI khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số?

a)

A. Nếu không biết rõ giá trị giới hạn của đại lượng cần đo, thì phải chọn thang đo có giá trị lớn nhất phù hợp với chức năng đã chọn;

b)

B. Không chuyển đổi thang đo khi đang có điện đưa vào hai cực của đồng hồ;

c)

C. Đồng hồ đo dùng làm ampe kế được mắc song song với biến trở và điện trở R0.

d)

D. Đồng hồ đo dùng làm vôn kế được mắc song song với biến trở và điện trở R0.

52.

Câu 17: Hai bản phẳng nhiễm điện trái dấu có kích thước lớn và bằng nhau, đặt song song với nhau, cách nhau một khoảng d=12 cm. Hiệu điện thế giữa hai bản phẳng là 24 V (Hình 18.4). Một electron bay vào chính giữa hai bản phẳng theo phương vuông góc với các đường sức điện trường với vận tốc 20000 m/s. Chọn gốc toạ độ đúng tại điểm electron bắt đầu bay vào điện trường đều. Bỏ qua điện trường của Trái Đất, lực cản môi trường.

a)

a) Điện trường giữa hai bản phẳng là điện trường đều

b)

b) Cường độ điện trường giữa hai bản phẳng là 20V/m

c)

c) Lực điện tác dụng lên electron có phương thẳng đứng hướng xuống và có độ lớn 3,2.10−17 N

d)

d) Phương trình quỹ đạo của electron là y= 4,395.104 x 2

53.

Câu 18: Đường đặc trưng vôn – ampe của hai điện trở R1 và R2 được cho như hình vẽ:

a)

Có thể xác định được điện trở của vật dẫn dựa vào vôn kế và ampe kế (đo U, I và áp dụng công thức: I/R = U)

b)

Dựa vào đường đặc trưng vôn – ampe ta có thể xác định được điện trở của vật dẫn

c)

Tỉ số R1/R2 có giá trị bằng 2/5

d)

Điện trở R1 cản trở dòng điện ít hơn so với điện trở R2

54.

Câu 1. Lực điện tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong chân không có độ lớn A. tỉ lệ thuận với độ lớn các điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng. B. tỉ lệ thuận với độ lớn các điện tích và tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng. C. tỉ lệ nghịch với độ lớn các điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng. D. tỉ lệ nghịch với độ lớn các điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

a)

tỉ lệ thuận với độ lớn các điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

b)

tỉ lệ thuận với độ lớn các điện tích và tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng.

c)

tỉ lệ nghịch với độ lớn các điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

d)

tỉ lệ nghịch với độ lớn các điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

55.

Câu 2. Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

a)

b)

c)

d)

56.

Câu 3. Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó. B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó. C. truyền lực cho các điện tích. D. truyền tương tác điện giữa các điện tích.

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

c)

truyền lực cho các điện tích.

d)

truyền tương tác điện giữa các điện tích.

57.

Câu 4. Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

chỉ có phương là không đổi.

b)

chỉ có chiều là không đổi.

c)

là các đường thẳng song song, cùng chiều và cách đều nhau.

d)

là những đường thẳng đồng quy.

58.

Câu 5. Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức: A=qEd, trong đó:

a)

d là quãng đường đi được của điện tích q.

b)

d là độ dịch chuyển của điện tích q.

c)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển lên phương vuông góc với đường sức điện trường.

d)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển lên đường sức điện trường.

59.

Câu 6. Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

U = E.d.

b)

U = E/d.

c)

U = q.E.d.

d)

U = q.E/q.

60.

Câu 7. Tụ điện là hệ thống gồm

a)

hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

61.

Câu 8. Trong hệ SI, ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện còn có thể có đơn vị là

a)

Jun (J).

b)

Giây trên culông (s/C).

c)

Vôn (V).

d)

Culông trên giây (C/s).

62.

Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành một dòng điện không đổi. Dây có

tiết diện thẳng S = 0,6 mm2 . Trong thời gian 10 s có điện lượng q = 9,6 C đi qua. Biết độ lớn điện tích của

electron là e = 1,6.10-19 C; mật độ electron tự do là n = 4.1028 hạt/m3 . Cường độ dòng điện qua dây dẫn là

a)

0,96 A

b)

2,6 A

c)

0,6 A

d)

1 A

63.

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là

a)

sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể.

b)

cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.

c)

nhiệt độ của kim loại thay đổi.

d)

chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại.

64.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn dây nào đó thì dòng điện chạy qua có cường độ là I. Điện trở R của đoạn dây được xác định bởi R = U/I

a)

chỉ đúng đối với vật liệu thuần trở.

b)

đúng với vật liệu thuần trở và không thuần trở.

c)

chỉ đúng đối với vật liệu không thuần trở.

d)

luôn không đúng với mọi vật liệu.

65.

Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, tạo ra dòng điện chạy qua nguồn có cường độ I trong thời gian t. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là U. Biểu thức tính công của nguồn điện là

a)

A= UIt.

b)

A= ξ\xi It

c)

A= ξ\xi It-I2rt

d)

A= ξ\xi It+I2rt

66.

Trên vỏ của mỗi nguồn điện thường ghi số volte. Giá trị của số volte này chính là

a)

hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn.

b)

suất điện động của nguồn.

c)

Điện thế ở cực dương của nguồn.

d)

Điện thế ở cực âm của nguồn.

67.

Đối với với toàn mạch gồm nguồn điện và điện trở ngoài thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng

a)

độ giảm điện thế trên điện trở ngoài.

b)

độ giảm điện thế trong nguồn điện.

c)

tổng các độ giảm điện thế trong toàn mạch.

d)

hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn.

68.

Câu 15. Công suất điện cho biết

a)

năng lượng của dòng điện.

b)

Điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

c)

mức độ mạnh - yếu của dòng điện.

d)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

69.

Câu 16. Hình bên là ảnh chụp các dụng cụ thí nghiệm sử dụng trong thí nghiệm thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin điện hóa. Dụng cụ (3) có tên là

a)

Nhiệt kế.

b)

Đồng hồ đo điện đa năng hiện số.

c)

Volte kế.

d)

Ampe kế.

70.

Câu 1. Hình bên mô tả một electron bay vào vùng điện trường giữa hai bản kim loại nhiễm điện ngược dấu, có độ lớn điện tích bằng nhau, được đặt gần nhau. Vận tốc ban đầu 0 v của electron song song với hai bản kim loại.

a)

Điện trường giữa hai bản có các đường sức là những đường thẳng, song song, cùng hướng và cách đều nhau.

b)

Lực điện trường tác dụng lên electron luôn cùng hướng với các đường sức.

c)

Chuyển động của electron sẽ bị lệch về phía bản nhiễm điện dương.

d)

Chuyển động dạng này của electron được ứng dụng trong công nghệ ống phóng điện tử.

71.

Câu 2. Hình bên mô tả đường đặc trưng volte – ampe của dòng điện chạy qua hai vật dẫn bằng kim loại có điện trở lần lượt R1 và R2.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở luôn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở.

b)

Điện trở R1 có giá trị lớn hơn điện trở R2.

c)

Khi hiệu điện thế là 7 V thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở R1 là 3 A.

d)

Để cường độ dòng điện chạy qua điện trở R2 là 1,5 A thì hiệu điện thế đặt vào.

e)

không có đáp án nào đúng