wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập vật lý 11 kì 2

Total questions: 75

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật

b)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện

c)

tác dụng lực điện lên điện tích

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong đó

2.

1 vêbe bằng:

a)

1 T.m2.

b)

1 T/m

c)

1 T.m.

d)

1 T/ m2.

3.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

diện tích đang xét.

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

nhiệt độ môi trường.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ =N. B.S.cosα

b)

Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng

5.

Một khung dây dẫn hình tròn mảnh, khung dây gồm 100 vòng, mỗi vòng có bán kính 10 cm, điện trở của cuộn dây 10 πΩ. Cuộn dây đặt trong một từ trường đều có vec tơ cảm ứng

từ vuông góc với mặt phẳng các vòng dây và có độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ B = 10-2 T đến B = 2.10-2 T trong thời gian 10-2 s. Cường độ dòng điện qua cuộn dây

a)

0,4 A

b)

0,8A

c)

0,2A

d)

0,1A

6.

Hiện tượng tự cảm thực chất là

a)

hiện tượng dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu.

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên.

c)

hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường.

d)

hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra.

7.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

8.

Chọn câu sai. Dòng điện Fu-cô là dòng điện cảm ứng trong khối kim loại

a)

cố định trong từ trường đều.

b)

chuyển động trong từ trường hoặc được đặt trong từ hường biến thiên theo thời gian.

c)

có tác dụng cản trở chuyển động của khối kim loại trong từ trường, được ứng dụng trong các phanh điện từ của ô tô có tải trọng lớn.

d)

có tác dụng toả nhiệt theo hiệu ứng Jun - Len-xơ, được ứng dụng trong lò cảm ứng nung nóng kim loại.

9.

Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt của dòng điện Fu-cô gây ra trên khối kim loại người ta thường dùng

a)

Đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.

b)

Sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện

c)

Chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.

d)

Tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.

10.

Dòng điện I đặt trong từ trường B sẽ chịu tác dụng của lực

a)
b)
c)
d)
11.

Từ trường do dòng điện thẳng tạo ra

a)
b)
c)
d)
12.

Từ trường trong lòng ống dây điện

a)
b)
c)
d)
13.

Từ trường tại tâm khung dây tròn

a)
b)
c)
d)
14.

Lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích q0 chuyển động trong từ trường

a)
b)
c)
d)
15.

Vòng dây đặt trong từ trường. Từ thông qua vòng dây

a)
b)
c)
d)
16.

Chọn tất cả các câu đúng

Suất điện động cảm ứng xuất hiện

trong vòng dây đặt trong từ trường

a)

i=e/r

b)
c)
d)
17.

Chọn tất cả các câu đúng

Suất điện động tự cảm trong ống dây

a)
b)
c)
d)
e)
18.

Định luật khúc xạ ánh sáng

a)
b)
c)
d)
19.
a)
b)
c)
d)
20.

Chọn tất cả các câu đúng

Quy ước về thấu kính

a)

Thấu kính hội tụ: f > 0, độ tụ D > 0

b)

Thấu kính phân kỳ: f < 0, độ tụ D < 0

c)

Ảnh thật: d/ > 0

d)

Ảnh ảo: d/ < 0

e)

Thấu kính hội tụ: f < 0, độ tụ D < 0

21.

Chọn tất cả các câu đúng

Công thức về thấu kính

a)
b)
c)
d)
e)
22.

với 1 tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thủy tinh là n2. Chiết suất khi tia sáng đó truyền từ nước sang thủy tinh là

a)

n21 = n2 – n1

b)

n12 = n1 - n2

c)

n21 = n2 / n1

d)

n21 = n1 / n2

23.

Điện tích của một êlectron có giá trị là

a)
b)
c)
d)
24.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường đều có chiều được xác định bằng quy tắc

a)

Bàn tay trái

b)

Bàn tay phải

c)

Vào Nam ra Bắc

d)

Bàn tay trái và vào Nam ra Bắc

25.

Phát biểu nào sau đây là sai? Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện

a)

vuông góc với phần tử dòng điện

b)

cùng hướng với từ trường

c)

tỉ lệ với cường độ dòng điện

d)

tỉ lệ với cảm ứng từ

26.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

song song.

c)

thẳng song song.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

27.

Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện có phương

a)

vuông góc với đoạn dòng điện và song song với vectơ cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

b)

vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dòng điện và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

c)

song song với mặt phẳng chứa đoạn dòng điện và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

d)

nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dòng điện và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

28.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.

d)

điện trở dây dẫn.

29.

Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

30.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

Pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

b)

Tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

c)

Pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

d)

Tiếp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

31.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vễ được một đường sức

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau

32.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ

a)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ

b)

Phụ thuộc vào chiều dài của đoạn dây dẫn mang dòng điện

c)

Trùng với hướng của từ trường

d)

Có đơn vị là Tesla

33.

Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây

a)

Vuông góc với dây dẫn

b)

Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

c)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn

d)

Tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

34.

Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

a)

Tăng 4

b)

Không đổi

c)

Tăng 2

d)

Giảm 4

35.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó

a)

Không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 2 lần

36.

Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây

a)

Giảm 2 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Tăng 4 lần

37.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

B. hình dạng của đường đi.

c)

C. cường độ của điện trường.

d)

D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

38.

Qua TKHT nếu vật thật cho ảnh ảo thì ảnh

a)

nằm trước kính và lớn hơn vật.

b)

nằm trước kính và nhỏ hơn vật.

c)

nằm sau kính và lớn hơn vật.

d)

nằm sau kính và nhỏ hơn vật.

39.

Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định không đúng là:

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ hai tiếp giáp với môi trường chứa tia tới

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

40.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt (n=√2) với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng bao nhiêu

a)

300

b)

400

c)

600

d)

700

41.

Trong một môi trường vật chất truyền ánh sáng, chiết suất tuyệt đối của môi trường

a)

lớn hơn 1.

b)

nhỏ hơn 1.

c)

bằng 0.

d)

bằng 1.

42.

Ảnh của một vật sáng qua thấu kính phân kỳ

a)

luôn lớn hơn vật

b)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

c)

luôn nhỏ hơn vật

d)

luôn ngược chiều với vật

43.

Đơn vị của độ tự cảm là

a)

H -Henri

b)

T - Tesla

c)

V - Vôn

d)

J - Jun

44.

Gọi N là số vòng dây, 𝑙 là chiều dài, S là tiết diện của ống dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dây đặt trong không khí là:

a)
b)
c)
d)
45.

Chọn phát biểu sai?

a)

hiện tượng tự cảm có bản chất là hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

hiện tượng tự cảm tuân theo định luật Len-xơ

c)

hiện tượng tự cảm tuân theo định luật Fa-ra-đây

d)

hiện tượng tự cảm không phải hiện tượng cảm ứng điện từ

46.

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc:

a)

vặn đinh ốc 1.

b)

vặn đinh ốc 2.

c)

bàn tay trái.

d)

bàn tay phải.

47.

Xung quanh vật nào sau đây KHÔNG có từ trường?

a)

Dòng điện không đổi

b)

Hạt mang điện chuyển động

c)

Hạt mang điện đứng yên

d)

Nam châm chữ U

48.

Công thức tính lực từ tác dụng lên dòng điện  II  , chiều dài  ll  , đặt trong từ trường đề  BB   theo phương vuông góc?

a)

F = B.l.IF\ =\ B.l.I

b)

F = 0F\ =\ 0

c)

F = B.lIF\ =\ \frac{B.l}{I}

d)

F = I.lBF\ =\ \frac{I.l}{B}

49.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.

d)

điện trở dây dẫn.

50.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì không bao giờ

a)

là ảnh ảo

b)

luôn cùng chiều với vật.

c)

là ảnh thật

d)

luôn nhỏ hơn vật.

51.

Đối với thấu kính hội tụ. Điều nào sau đây là sai?

a)

Vật thật và ảnh thật của nó ngược chiều nhau.

b)

Vật thật và ảnh ảo của nó ngược chiều nhau.

c)

Vật thật và ảnh thật nằm về hai phía của thấu kính.

d)

Vật thật ảnh ảo nằm về cùng một phía của thấu kính.

52.

1. Điều kiện để có dòng điện là

a)

A. chỉ cần có các vật dẫn.

b)

B. chỉ cần có hiệu điện thế.

c)

C. chỉ cần có nguồn điện.

d)

D. chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

53.

Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1 T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với từ trường một góc α = 30°. Tính từ thông qua S.

a)

3.10-4 Wb.

b)

3.10-5 Wb.

c)

4,5.10-5 Wb.

d)

2,5.10-5 Wb.

54.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

diện tích đang xét.

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

nhiệt độ môi trường.

55.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ =N. B.S.cosα

b)

Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng

56.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

57.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó.

b)

không khí.

c)

chân không.

d)

nước.

58.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn lớn hơn 1.

b)

luôn nhỏ hơn 1

c)

luôn bằng 1

d)

luôn lớn hơn 0

59.

Khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước thì

a)

góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ luôn bằng góc tới

d)

khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

60.

Chiếu ánh sáng từ không khí (n1=1) vào thủy tinh có chiết suất (n2 = 1,5). Nếu góc tới i là 60o thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là

a)

30o.

b)

35o.

c)

40o.

d)

45o.

61.

Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần nào sau đây là đúng?

a)

Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.

b)

Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất lớn hơn đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

c)

Tia sáng tới phải đi vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

Tia sáng tới phải đi song song với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

62.

Hai dòng điện cường độ I1 = 6 A, I2 = 9 A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn có chiều ngược nhau, được đặt trong chân không cách nhau một khoảng a = 10 cm. Cảm ứng từ tại điểm M cách I1 6 cm và cách I2 4 cm có độ lớn bằng

a)

5.10-5 T.

b)

6.10-5 T.

c)

6,5.10-5 T.

d)

8.10-5 T.

63.

Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu khác nhau

a)

giao thoa ánh sáng

b)

tán sắc ánh sáng

c)

khúc xạ ánh sáng

d)

nhiễu xạ ánh sáng

64.

suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

từ thông cực đại qua mạch

b)

điện trở của mạch

c)

từ thông cực tiểu qua mạch

d)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch

65.

độ tụ của thấu kính hội tụ có đặc điểm?

a)

D=f

b)

D>f

c)

D>0

d)

D<0

66.

từ thông cực đại qua mỗi vòng của khung dây bằng

a)

B2S

b)

BS

c)

BS2

d)

B2S2

67.

Từ không khí, một tia sáng đơn sắc được chiếu xiên góc đến gặp mặt nước bởi góc tới i thì cho tia sáng khúc xạ vào nước với góc khúc xạ r. Kết luận nào sau đây đúng ?

a)

i = r

b)

i < r

c)

i > r

d)

i ≤ r

68.

Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc

a)

chiều dài ống dây

b)

đường kính ống

c)

số vòng dây của ống

d)

số vòng dây của ống trên một mét chiều dài ống

69.

Phát biểu nào sai? Lực lorenxo

a)

vuông góc với vận tốc

b)

phụ thuộc vào dấu của điện tích

c)

vuông góc với từ trường

d)

không phụ thuộc vào hướng của từ trường

70.

Cho dòng điện chạy qua ống dây, suất điện động tự cảm trong ống dây có giá trị lớn khi

a)

dòng điện có giá trị lớn

b)

dòng điện có giá trị nhỏ

c)

dòng diện tăng nhanh

d)

dòng điện không đổi

71.

suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

được sinh bởi nguồn điện hóa học

c)

sinh ra dòng điện trong mạch kín

d)

dòng điện không đổi

72.

hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc xa vòng dây kín?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

cuộn dây độ tự cảm L có dòng điện qua cuộn dây là i thì từ thông trọng cuộn dây là

a)

Φ = -Li

b)

Φ = Li

c)

Φ = Li2

d)

Φ = L/i

74.

Khi sử dụng điện, dòng điện Fuco không xuất hiện trong

a)

quạt điện

b)

bếp điện từ

c)

nồi cơm điện

d)

lò vi sóng

75.

Câu ăn điểm này : Linh có xink hok?

a)

hok

b)

eo ơi người gì đâu tài sắc vẹn toàn vừa xinh vừa giỏi như lày có chết không chứ lị

c)

dì xí quắc à

d)

chọn cái này sai á :))) hết ý tưởng gòi