WorksheetsTOÁN GIỮA KÌ II 12
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu
F′(x)=−f(x),∀x∈K.
f′(x)=F(x),∀x∈K.
F′(x)=f(x),∀x∈K.
f′(x)=−F(x),∀x∈K
Hàm số f(x) có nguyên hàm trên K nếu :
f(x) xác định trên K
f(x) có giá trị lớn nhất trên K
f(x) có giá trị nhỏ nhất trên K
f(x) liên tục trên K
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x
∫f(x)dx=2x+C
∫f(x)dx=ln22x+C
∫f(x)dx=2xln2+C
∫f(x)dx=x+12x+1+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=5x
∫f(x)dx=5x+C
∫f(x)dx=ln55x+C
∫f(x)dx=5xln5+C
∫f(x)dx=x+15x+1+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cosx
sinx+C
−sinx+C
cosx+C
−cosx+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = sinx
sinx+C
−sinx+C
cosx+C
−cosx+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = sin 2x
∫sin2xdx=−21cos2x+C
∫sin2xdx=21cos2x+C
∫sin2xdx=cos2x+C
∫sin2xdx=−cos2x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = cos 3x
∫cos3xdx=3sin3x+C
∫cos3xdx=3sin3x+C
∫cos3xdx=−3sin3x+C
∫cos3xdx=sin3x+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3 là
4x4+C
3x2+C
x4+C
41x4+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x5 là
5x5+C
6x6+C
51x6+C
61x6+C
Xét hàm số f(x) tùy ý, liên tục trên khoảng K. Với một số thực k=0, mệnh đề nào sau đây đúng ?
∫kf(x)dx=k1∫(x)dx
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx
∫kf(x)dx=k+∫f(x)dx
∫kf(x)dx=kf(x)
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K. Các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
∫f(x)dx=F(x)+C
(∫f(x)dx)′=f′x
∫kf(x)dx=kf(x)
(∫f(x)dx)′=f(x)+C
Xét hàm số f(x) g(x) tùy ý, liên tục trên khoảng K. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
∫[f(x)+g(x)]dx=∫g(x)dx−∫f(x)dx
∫[f(x)+g(x)]dx=∫(x)dx.∫g(x)dx
Xét hàm số f(x), g(x) tùy ý, liên tục trên khoảng K. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
∫[f(x)+g(x)]dx=∫g(x)dx−∫f(x)dx
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx
Xét hai hàm số u=u (x) và v=v (x) thỏa mãn v'(x)dx=dv và u'(x)dx=du. Khi đó ∫udv bằng
uv+∫vdu
uv−∫udv
uv−∫vdu
uv+∫udv
Các khẳng định nào sau đây đúng ?
∫f(t)dt=F(t)+C⟹∫f(u(x))dx=F(u(x))+C
∫f(x)dx′=∫f′(x)
∫f(x)dx=F(x)+C⟹∫(u)dx=F(u)+C
∫kf(x)dx=k∫f′(x)dx(k laˋ ha˘ˋng so^ˊ)
Xét hàm số f(x) tùy ý, liên tục trên đoạn [1;3], F(x) là một nguyên hàm của f(x). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
∫13f(x)dx=F(1)−F(3)
∫13f(x)dx=F(3)−F(1)
∫13f(x)=F(3)+F(1)
∫13f(x)dx=∫13(x)dx
Xét hàm số f(x) tùy ý, liên tục trên đoạn [0;4], F(x) là một nguyên hàm của f(x). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
∫04f(x)dx=F(0)−F(4)
∫04f(x)dx=F(4)−F(0)
∫04f(x)dx=F(4)+F(0)
∫04f(x)dx=∫40f(x)dx
Cho hàm số f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a;b], F(x) là một nguyên hàm của f(x). Diện tích hình thang cong giới hạn bởi các đường thẳng x=a, x=b (a<b), trục hoành và đồ thị hàm số f(x) được tính theo công thức nào sau đây ?
F(b)+F(a)
F(a)−F(b)
F(b)−F(a)
π[F(b)+F(a)]
Cho hàm số f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a;b]. Diện tích hình thang cong giới hạn bởi các đường thẳng x=a, x=b (a<b), trục hoành và đồ thị hàm số f(x) được tính theo công thức nào dưới đây ?
S=∫baf(x)dx
S=−∫abf(x)dx
S=∫abf(x)dx
S=∫ab∣f(x)∣dx
Cho ∫01f(x)dx=4 thıˋ ∫012f(x)dx bằng
16
4
2
8
Cho ∫23f(x)dx=3 thıˋ ∫234f(x)dx bằng
12
3
4
7
Biết ∫23f(x)dx=4 vaˋ ∫23g(x)dx=1.Khi đoˊ: ∫23[f(x)−g(x)]dx bằng
-3
3
4
5
Biết ∫14f(x)dx=2 vaˋ ∫14g(x)dx=3. Khi đó
∫14[f(x)+g(x)]dx bằng
-1
6
1
5
Biết ∫23f(x)dx=3 vaˋ ∫23g(x)dx=1.
Khi đó ∫23[f(x)+g(x)]dx bằng
4
2
-2
3
Biết ∫14f(x)dx=3 vaˋ ∫14g(x)=1. Khi đó
∫23[f(x)−g(x)]dx bằng
4
2
-2
3
Cho ∫−12f(x)dx=2 vaˋ ∫−12g(x)dx=−1. Tính
I=∫−12[x+2f(x)−3g(x)]dx
I=25
I=27
I=217
I=211
Cho ∫12f(x)dx=−2 vaˋ∫23f(x)dx=1 thıˋ∫13f(x)dx bằng
-3
-1
1
3
Cho ∫45f(x)dx=2 và ∫56f(x)dx=1
thì ∫46f(x)dx bằng-3
-1
1
3
Cho ∫15f(x)dx=4.Khi đoˊ ∫51f(x)dx bằng
-4
4
41
−41
Cho ∫57f(x)dx=3.Khi đoˊ∫75f(x)dx ba˘ˋng
-3
3
7
5
Cho a =3i +2j +4k Tọa độ của veˊc tơ a laˋ
(-4;-2;-3)
(-3;-2;-4)
(4;2;3)
(3;2;4)
Cho a =i +2j +3k Tọa độ của veˊc tơ a laˋ :
(1;2;-3)
(1;-2;3)
(0;2;3)
(1;2;3)
Cho hai véc tơ a =(a1;a2;a3) vaˋ b =(b1;b2;b3). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
k.a =(ka1+ka2+ka3) (k∈R)
a −b =(a1−b1;a2−b2;a3+b3)
a .b =(a1.b1+a2.b2+a3.b3)
a +b =(a1+b1;a2+b2;a3+b3)
Cho hai véc tơ a =(a1;a2;a3) vaˋ b =(b1;b2;b3) Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
k.a =(ka1;ka2;ka3) (k∈R)
a −b =(a1−b1;a2−b2;a3−b3)
a .b =a1.b1+a2.b2+a3.b3
a +b =(a1+a2;b1+b2;a3+b3)
Phương trình mặt cầu có tâm I(−1;2;−3), bán kính R=3 là
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=3
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9
Mặt cầu (S):(x++y)2=2xy−z2+1−4x có tâm là
I(−2;0;0)
I(4;0;0)
I(−4;0;0)
I(2;0;0)
Đường kính mặt cầu (S):x2+y2+(z−1)2=4 bằng :
4
2
8
16
Chọn khẳng định sai :
Nếu n là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P) thì kn (k∈R) cũng là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P)
Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm nó đi qua và một vecto pháp tuyến của nó
Mọi mặt phẳng trong không gian Oxyz đều có phương trình dạng: Ax+By+Cz+D=0(A2+B2+C2=0)
Trong không gian Oxyz, mỗi phương trình dạng: Ax+By+Cz+D=0(A2+B2+C2=0) đều là phương trình của một một mặt phẳng nào đó
Chọn khẳng định đúng :
Nếu hai vecto phap tuyến của hai mặt phẳng cùng phương thì hai mặt phẳng đó song song
Nếu hai mặt phẳng đó song song thì hai vecto pháp tuyến tương ứng cùng phương
Nếu hai mặt phẳng trùng nhau thì hai vecto pháp tuyến tương ứng bằng nhau
Nếu hai vecto pháp tuyến của hai mặt phẳng cùng phương thì hai mặt phẳng đó trùng nhau
Chọn khẳng định sai :
Nếu hai đường thẳng AB,CD song song thì vecto [AB, CD] là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (ABCD)
Cho ba điểm A,B,C không thẳng hàng, vecto [AB ,AC] là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)
Cho hai đường thẳng AB,AC chéo nhau, vecto [AB, CD] là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng chứa đường thẳng AB và song song với đường thẳng CD
Nếu hai đường thẳng AB,CD cắt nhau thì vecto [AB,CD] là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (ABCD)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho mặt phẳng (P) có phương trình −2x+2y−z−3=0. Mặt phẳng (P) có một vecto pháp tuyến là
n(4;−4;2)
n (−2;2;−3)
n (−4;4;2)
n (0;0;−3)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x+2y−z+1=0. Mặt phẳng (P) có một vecto pháp tuyến là
n (3;2;1)
n (−2;3;1)
n (3;2;−1)
n (3;−2;−1)
Phương trình của mặt phẳng theo đoạn chắn :
ax−by−cz=1
ax+by+cz=0
ax+by+cz=−1
ax+by+cz=1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c), (ABC=0). Khi đó phương trình mặt phẳng (ABC) là :
ax+by+cz=1
bx+ay+cz=1
ax+cy+bz=1
cx+by+az=1
Phương trình mặt phẳng (Oxy) là :
z=0
x=0
y=0
ax+by+cz=1
Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (α):x+y+z−5=0
(1;2;4)
(1;1;1)
(0;2;4)
(3;-2;4)
Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (α): x+y+z−5=0
(1;2;2)
(2;2;-1)
(0;2;4)
(3;-2;0)
Tính ∫sin3xdx
3cos3x+C
−3cos3x+C
−31cos3x+C
31cos3x+C
Tính ∫sin5xdx
5cos5x+C
−5cos5x+C
−51cos5x+C
51cos5x+C
Tính ∫e3xdx
e3x+1+C
31e3x+C
3e3x+C
31e3x+1+C
Tính ∫e4xdx
e4x+1+C
41e4x+C
4e4x+C
41e4x+1+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+6 laˋ
2+C
x2+C
x2+6x+C
2x2+6x+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+3 laˋ
∫f(x)dx=x2+3x+C
∫f(x)dx=3x3+3x+C
∫f(x)dx=x3+3x+C
∫f(x)dx=2x+C
Cho hàm số f(x)=x2+3. Khẳng định nào sau đây đúng ?
∫f(x)dx=x2+3x+C
∫f(x)dx=3x3+3x+C
∫f(x)dx=x3+3x+C
∫f(x)dx=2x+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+3x+2 là hàm số nào trong các hàm số sau ?
F(x)=3x4+3x2+2x+C
F(x)=4x4+23x2+2x+C
f(x)=4x4+2x2+2x+C
F(x)=3x2+3x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=5x−21
∫ 5x−2dx=51ln∣5x−2∣+C
∫ 5x−2dx=−21ln∣5x−2∣+C
∫ 5x−2dx=5ln∣5x−2∣+C
∫ 5x−2dx=ln∣5x−2∣+C
Tính ∫6x5dx
x6+C
6x6+C
30x5+C
61x6+C
Tính ∫7x6dx
x7+C
7x7+C
42x6+C
71x7+C
Tính ∫sin3xcosxdx laˋ
−4sin4x+C
4sin4x+C
41sin4+C
−41sin4x+C
Tính ∫sin4xcosxdx laˋ :
41sin5x+C
sin5x+C
51sin5+C
51sin4+C
Để tính ∫x2cosxdx theo phương trình phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt
∫dv=xcosxdxu=x
∫dv=cosxdxu=x2
∫dv=x2dxu=cosx
∫dv=dxu=x2cosx
Để tính ∫xln(2+x)dx theo phương trình nguyên hàm từng phần, ta đặt
∫dv=ln(2+x)dxu=x
∫dv=xdxu=ln(2+x)
∫dv=dxuxln(2+x)
∫dv=dxuln(2+x)
Kết quả của I=∫xexdx laˋ
I=ex+xex+C
i=2x2ex+C
I=xex+ex+C
I=2x2ex+ex+C
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [1;3] và thỏa mãn F(x)=21, F(3)=1. Giá trị của ∫13f(x)dx ba˘ˋng
21
1
2
−21
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [-1;2] và thỏa mãn F(−1)=1, F(2)=21. Giá trị của ∫−12f(x)dx ba˘ˋng
−21
1
2
21
Giá trị của ∫02(2x+1)dx ba˘ˋng
5
6
3
7
Giá trị của ∫03(3x2+2)dx ba˘ˋng
13
29
33
32
Giá trị của ∫01 3x+1dxdx ba˘ˋng
4ln2
2ln2
6ln2
32ln2
Giá trị của ∫01 7x+1dxdx ba˘ˋng
ln8
74ln2
71ln2
73ln2
Giá trị của ∫01x(x2+1)3dx ba˘ˋng
815
9
29
415
Giá trị của ∫02x(x2+1)3
78
87
815
415
Giá trị của ∫0πsinxdx ba˘ˋng
π
−π
−2
0
Giá trị của ∫0πxcosxdx ba˘ˋng
0
2
-2
π
Giá trị của ∫1ex(1+lnx)dx ba˘ˋng
43e2+1
43e2−2
43e2
43e2−1
Giá trị của ∫1exlndx ba˘ˋng
2e2+1
42e+1
22e+e+1
2e2−e−1
Cho a =(1;1;2), b =(3;4;5). Tıˊnh tọa độ(b −a )
(-2;-3;-3)
(2;3;3)
(4;5;7)
(−4;−5;−7)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(−1;2;0) vaˋ nhận n (−1;0;2) là VTPT có phương trình là :
-x+2y-5=0
-x+2z-5=0
-x+2y-5=0
-x+2x-1=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3;-2;-2), B(3;2;0), C(0;2;1). Phương trình mặt phẳng (ABC) là :
2x-3y+6z=0
4y+2z-3=0
3x-2y+1=0
2y+z-3=0
Cho điểm M(1,-4,-2) và mặt phẳng (P): x+y+5z-14=0. Tính khoảng cách từ điểm M đến (P)
23
43
63
33
