wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Cuối HK I Năm 2024-2025 (Try)

Total questions: 75

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút.

b)

chỉ có lực đẩy.

c)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

2.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

c)

Nội năng là nhiệt lượng.

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.

3.

Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

a)

Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

b)

Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.

c)

Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

d)

Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

4.

Hệ thức không phù hợp với định luật Boyle là

a)

p1Vp\sim\frac{1}{V}

b)

V1pV\sim\frac{1}{p}

c)

VpV\sim p

d)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

5.

Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất p của khí sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng 4 lên lần.

d)

không đổi.

6.

Công thức của định luật Charles là

a)

pT=const\frac{p}{T}=const

b)

pV=constpV=const

c)

VT =const\frac{V}{T}\ =const

d)

pVT=const\frac{pV}{T}=const

7.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

p1 > p2

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 ≥ p2

8.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

b)

p1V1 = p2V2

c)

pV ~ T

d)

9.

Chọn câu sai? Sở dĩ chất khí gây áp suất lên thành bình là vì

a)

các phân tử khí trong thành bình chuyển động hoàn toàn có trật tự.

b)

khi va chạm tới thành bình các phân tử khí bị phản xạ và truyền động lượng cho thành bình.

c)

mỗi phân tử khí tác dụng lên thành bình một lực rất nhỏ, nhưng vô số phân tử khí cùng tác dụng lên thành bình sẽ gây ra một lực tác dụng đáng kể.

d)

lực này tạo ra áp suất chất khí lên thành bình.

10.

Chọn phát biểu đúng

a)

Áp suất chất khí tác dụng lên thành bình càng lớn khi càng có nhiều phân tử cùng tác dụng lên một đơn vị diện tích thành bình

b)

Số các phân tử khí tác dụng lên một đơn vị diện tích thành bình phụ thuộc vào số phân tử khí có trong một đơn vị thể tích, nghĩa là phụ thuộc vào mật độ phân tử khí

c)

Với một lượng khí nhất định thì mật độ khí tỉ lệ nghịch với thể tích khí (trong đó μ là mật độ phân tử, N là số phân từ khí có trong thể tích V)

d)

Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình tỉ lệ nghịch với thể tích V

11.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là?

a)

T2 > T1.

b)

T2 = T1.

c)

T2 < T1.

d)

T2 ≤ T1.

12.

Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp thì hệ tọa độ (y; x) là hệ tọa độ

a)

(p; T).

b)

(p; V).

c)

(p; T) hoặc (p; V).

d)

đồ thị đó không thể biểu diễn quá trình đẳng áp.

13.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định như hình bên, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2. Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này?

a)

b)

c)

d)

14.

Hai bình giống nhau chứa một chất khí nào đó, nối với nhau bằng ống ngang, chính giữa ống có một giọt thủy ngân. Bình I có nhiệt độ T1, bình II có nhiệt độ T2 (T2 > T1). Giọt thủy ngân sẽ di chuyển thế nào nếu nhiệt độ mỗi bình tăng một lượng ΔT như nhau?

a)

Di chuyển sang trái.

b)

Di chuyển sang phải.

c)

Không di chuyển.

d)

Chưa đủ dữ kiện để khẳng định.

15.

Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J.

a)

Người ta thực hiện công lên khối khí nên khối khí nhận công

b)

Do khối khí nhận công nên A < 0 và có giá trị là -100J

c)

Khối khí truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài nên Q < 0 và có giá trị là -20J

d)

Độ biến thiên nội năng của khí có giá trị là -80J

16.

Một khối khí lý tưởng trong một xy lanh được biến đổi qua các giai đoạn như đồ thị trong hình bên.

chọn đúng

a)

Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình đẳng tích

b)

Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) là quá trình đẳng áp

c)

Thể tích của khối khí ở trạng thái (3) nhỏ hơn ở trạng thái (1)

17.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử

18.

Cần một áp suất rất lớn để nén một chất lỏng. Trong khi một chất khí được nén lại dễ dàng. Ý nào sau đây giải thích điều này?

a)

Các phân tử chất lỏng ở gần nhau hơn và có lực tương tác phân tử mạnh hơn.

b)

Các phân tử chất lỏng luôn chuyển động ngẫu nhiên.

c)

Các phân tử chất khí ở xa nhau hơn và không tương tác với nhau.

d)

Các phân tử chất khí thường xuyên va chạm với nhau và va chạm với thành bình chứa.

19.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

năng lượng nhiệt của vật.

d)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

20.

Biểu thức mô tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt lượng, vừa nhận công là:

a)

ΔU = A + Q

(A > 0, Q < 0)

b)

ΔU = A + Q

(A < 0, Q > 0)

c)

ΔU = A + Q

(A > 0, Q > 0)

d)

ΔU = Q

(Q > 0)

21.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công ?

a)

Nén khí trong xi lanh.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Cọ xát hai vật vào nhau.

d)

Nung nước bằng bếp.

22.

Khi quan sát các hạt khói chuyển động lơ lửng trong không khí thì

a)

chuyển động của các phân tử không khí được gọi là chuyển động Brown.

b)

chuyển động của các hạt khói được gọi là chuyển động Brown.

c)

chuyển động của cả các hạt khói và các phân tử không khí đều được gọi là chuyển động Brown.

d)

chuyển động chậm của các hạt khói được gọi là chuyển động Brown, chuyển động nhanh của chúng được gọi là chuyển động của phân tử.

23.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle?

a)

P1V2 = P2V1

b)

p.V= hằng số

c)

pV=\frac{p}{V}= hằng số

d)

Vp=\frac{V}{p}= hằng số

24.

Động năng trung bình của các phân tử khí lý tưởng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất của chất khí.

b)

Thể tích của bình chứa.

c)

Khối lượng phân tử của chất khí.

d)

Nhiệt độ tuyệt đối của chất khí.

25.

Biểu thức nào sau đây không đúng khi xét quá trình biến đổi đẳng tích của một khối lượng khí lí tưởng xác định?

a)

p1T1=p2T2\frac{p_1}{T_1}=\frac{p_2}{T_2}

b)

p1p2=T1T2\frac{p_1}{p_2}=\frac{T_1}{T_2}

c)

p1T2=p2T1p_1T_2=p_2T_1

d)

p1p2=T2T1\frac{p_1}{p_2}=\frac{T_2}{T_1}

26.

Xét một khối khí lí tưởng xác định thực hiện quá trinh biến đổi đẳng áp. Đồ thị nào sau đây biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng khi áp suất không đổi?

a)

b)

c)

d)

27.

Xét một khối khí lí tưởng xác định thực hiện các đẳng quá trình biến đổi. Hình nào sau đây không phải là đồ thị biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?

a)

b)

c)

d)

28.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

b)

c)

d)

29.

Động năng trung bình Wđ của mỗi phân tử khí được xác định bằng hệ thức:

a)

b)

c)

d)

30.

Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

b)

c)

d)

31.

Một pit-tông có khối lượng 1,2 kg và có thể di chuyển không ma sát trong xilanh như hình bên. Biết rằng khi bật đèn cồn khối khí nhận được một nhiệt lượng 5J và đẩy pit-tông di chuyển lên trên 10 cm. Cho rằng khối khí sau khi nhận nhiệt lượng thì không trao đổi với môi trường bên ngoài. Lấy g =10m / s2. Hãy chọn phát biểu đúng.

a)

Nội năng của khối khí đã thay đổi nhờ quá trình truyền nhiệt.

b)

Nội năng của khối khí tăng lên là do thế năng tương tác trung bình giữa các phân tử tăng lên.

c)

Khối khí dãn nở đẩy pit – tông đi lên, ta nói rằng khối khí đã thực hiện công (A < 0)

32.

Biết nhiệt dung riêng của sắt là 440J/kg.K, của đồng là 380J/kg.K. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg sắt để nhiệt độ của nó tăng thêm 1°C là 440J

b)

Nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg sắt để nóng chảy hoàn toàn là 440J

c)

Nhiệt lượng cần để làm nóng 1 kg sắt lên thêm 10°C nhỏ hơn nhiệt lượng cần để làm nóng 1 kg đồng lên thêm 10°C

d)

Nhiệt lượng cần truyền cho một khối sắt để nhiệt độ của nó tăng thêm 1°C là 440J

33.

Một khối khí thực hiện các quá trình biến đổi trạng thái được mô tả bởi đồ thị trong hình bên dưới. Quá trình biến đổi trạng thái nào là đẳng nhiệt?

a)

Quá trình A – B

b)

Quá trình B – C

c)

Quá trình C – A

d)

Không có quá trình nào

34.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng

b)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ

d)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự

35.

Xét một khối khí chứa trong bình kín. Khi nhiệt độ tăng, áp suất khối khí trong bình tăng lên là do

a)

số lượng phân tử tăng nên số va chạm vào thành bình tăng lên, làm áp suất tăng.

b)

các phân tử khí chuyển động nhanh hơn, va chạm vào thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.

c)

khối lượng phân tử khí tăng nên va chạm với thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.

d)

các phân tử khí chuyển động chậm hơn, va chạm vào thành bình yếu hơn, làm áp suất tăng.

36.

Xét một khối khí lí tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi đẳng áp. Hình nào sau đây diễn tả không đúng dạng đường đẳng áp trong hệ tọa độ tương ứng?

a)

b)

c)

d)

37.

Khi lái xe dưới trời nắng nóng, nhiệt độ ngoài trời tăng cao làm cho nhiệt độ khối khí bên trong lốp xe cũng tăng theo. Điều này ảnh hưởng như thế nào đến áp suất khí trong lốp xe và cần lưu ý gì khi di chuyển?

a)

Áp suất khí trong lốp xe giảm, nên cần bơm thêm khí vào lốp trước khi di chuyển.

b)

Áp suất khí trong lốp xe không thay đổi vì khối lượng khí bên trong lốp không đổi.

c)

Áp suất khí trong lốp xe tăng, nên kiểm tra và điều chỉnh áp suất của lốp để tránh bơm quá căng khi trời nóng.

d)

Áp suất khí trong lốp xe tăng, điều này có lợi cho việc di chuyển vì giảm ma sát.

38.

Khi một lượng khí lí tưởng xác định dãn nở đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí sẽ

a)

tăng tỉ lệ nghịch với áp suất.

b)

giảm tỉ lệ thuận với áp suất.

c)

không thay đổi.

d)

tăng, không tỉ lệ với áp suất.

39.

Hệ thức nào sau đây cho biết mối liên hệ giữa khối lượng riêng và áp suất p của một khối lượng khí lí tưởng xác định trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt?

a)

b)

c)

d)

40.

Một khối khí lí tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi đẳng nhiệt ở hai nhiệt độ khác nhau T1 và T2 (trong đó T2 > T1). Hình nào sau đây diễn tả không đúng dạng đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ tương ứng?

a)

b)

c)

d)

41.

Trong các phát biểu sau, chọn phát biểu không đúng?

a)

Vì phân tử luôn tồn tại ở trạng thái chuyển động không thể đạt đến nhiệt độ không tuyệt đối (0 K).

b)

Hằng số Bolzmann k là hằng số đặc trưng cho mối liên hệ giữa nhiệt độ của khối khí và động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí.

c)

Áp suất khí tác dụng lên thành bình càng tăng khi mật độ phân tử khí càng lớn.

d)

Biểu thức áp suất chất khí tác dụng lên thành bình là:

p=23μmν2p=\frac{2}{3}\mu m\overline{\nu}^2

42.

Quá trình nào sau đây không phải là quá trình đẳng tích?

a)

Bọt khí nổi lên và to dần từ đáy một hồ nước.

b)

Bánh xe đạp bị mềm hơn do nhiệt độ giảm.

c)

Quả bóng cao su được phơi ngoài nắng.

d)

Khối khí chứa trong xilanh có pit-tông cố định.

43.

Hai phòng kín có thể tích bằng nhau, thông với nhau bằng một cửa mở. Nhiệt độ không khí trong hai phòng khác nhau, số phân tử khí trong mỗi phòng như thế nào?

a)

Bằng nhau

b)

Phòng nóng chứa nhiều phân tử hơn

c)

Phòng lạnh chứa nhiều phân tử hơn

d)

Tuỳ theo kích thước của cửa

44.

Trong các phát biểu sau, chọn phát biểu không đúng?

a)

Áp suất khí tác dụng lên thành bình càng tăng khi các phân tử khí chuyển động càng nhanh

b)

Áp suất khí tác dụng lên thành bình càng nhỏ khi khối lượng phân tử khí càng lớn

c)

Áp suất khí tác dụng lên thành bình càng tăng khi mật độ phân tử khí càng lớn

d)

45.

Một khối khí lí tưởng thực hiện các quá trình biến đổi trạng thái (1) → (2) → (3) như được mô tả trong hình bên. Biết p2 = 2p1; V3 = 2V1.

Chọn phát biểu đúng.

a)

(1) → (2) là quá trình đẳng nhiệt

b)

(2) → (3) là quá trình đẳng áp

c)

Thể tích khí ở trạng thái (2) là: V1 = V3

d)

Nhiệt độ khí ở trạng thái (3) gấp 3 lần nhiệt độ khí ở trạng thái (1): T3 = 3T1

46.

Các tính chất nào sau đây không là tính chất của các phân tử chất lỏng?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng theo mọi phương.

b)

Hình dạng phụ thuộc bình chứa.

c)

Lực tương tác phân tử lớn hơn chất khí.

d)

Lực tương tác phân tử nhỏ hơn chất rắn.

47.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2. Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị trên biểu diễn đúng quá trình biển đổi trạng thái của khối khí này?

a)

b)

c)

d)

48.

Một khối khí được giãn nở đẳng áp, sau đó nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu. Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình trên?

a)

b)

c)

d)

49.

Khí lí tưởng là môi trường vật chất, trong đó các phân tử khí được xem như:

a)

Chất điểm không có khối lượng.

b)

Những đối tượng không tương tác nhau và có thể tích bằng không.

c)

Chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Chất điểm có khối lượng hút lẫn nhau và có thể tích khác không

50.

Biểu thức phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt là

a)

p ~ V

b)

c)

d)

p1V1 = p2V2

51.

Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?

a)

b)

c)

d)

52.

Vì sao có thể cảm nhận được mùi thơm ở khắp nơi trong phòng sau khi xịt nước hoa ở góc phòng?

a)

Do phản ứng hóa học giữa nước hoa và không khí.

b)

Do các phân tử hương thơm trong nước hoa sẽ lan truyền trong không khí theo cơ chế chuyển động Brown

c)

Do nước hoa được hấp thụ vào các vật dụng trong phòng và lan tỏa mùi thơm.

d)

Do nhiệt độ của nước hoa cao hơn nhiệt độ phòng

53.

Nếu tốc độ chuyển động nhiệt trung bình của phân tử khí tăng gấp 2 lần thì nhiệt độ của khối khí

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

không thay đổi

d)

giảm 2 lần

54.

Hiện tượng nào sau đây không thể hiện rõ thuyết động học phân tử?

a)

Không khí nóng thì nổi lên cao, không khí lạnh chìm xuống trong bầu khí quyền

b)

Mùi nước hoa lan tỏa trong một căn phòng kín

c)

Chuyển động hỗn loạn của các hạt phấn hoa trong nước yên lặng

d)

Cốc nước được nhỏ mực, sau một thời gian có màu đồng nhất

55.

Một mô hình áp kế khí ở hình bên gồm một bình cầu thuỷ tinh có thể tích 270cm3 gắn với một ống nhỏ AB nằm ngang có tiết diện 0,1cm2. Trong ống có một giọt thuỷ ngân. Ở 0oC giọt thuỷ ngân cách A 30cm. Sau đó người ta hơ nóng bình cầu để giọt thủy ngân dịch chuyển đến vị trí mới. Coi thể tích bình là không đổi, ống AB đủ dài để giọt thủy ngân không chảy ra ngoài, khí trong bình là khí lí tưởng.

a)

Áp kế là thiết bị dùng để đo áp suất

b)

Quá trình biến đổi trạng thái của khí trong bình là quá trình đẳng tích

c)

Quá trình biến đổi trạng thái của khí trong bình là quá trình đẳng áp

56.

Một lượng khí xác định chứa trong một xilanh được đậy kín bằng một pit-tông di động. Pit-tông dịch chuyển theo chiều sao cho thể tích chiếm giữ bởi chất khí tăng lên. Coi như nhiệt độ được giữ không đổi. Chọn phát biểu đúng.

a)

Áp suất chất khí giảm, vì số phân tử khí va chạm với pit-tông và thành xilanh ít hơn trước đó

b)

Động năng của các phân tử khí giảm vì thể tích tăng

c)

Động năng của các phân tử khí không đổi vì nhiệt độ không đổi.

d)

Áp suất chất khí không đổi vì nhiệt độ không đổi

e)

Áp suất chất khí giảm, vì mật độ phân tử khí giảm

57.

Nội năng của vật trong hình nào sau đây đang giảm?

a)

b)

c)

d)

58.

Năm 1827, khi quan sát các hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi, nhà bác học Brown đã thấy chúng quyển động không ngừng về mọi phía. Điều này chứng tỏ

a)

các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng

b)

giữa các phân tử luôn có lực hút và lực đẩy

c)

giữa các phân tử luôn có lực đẩy

d)

giữa các phân tử luôn có lực hút

59.

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm p = p0

b)

Đường thẳng nếu kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ

c)

Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc toạ độ

d)

Đường hypebol

60.

Trong 1 mol khí lý tưởng, nhiệt độ tăng lên

a)

Không xác định được

b)

Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử không đổi

c)

Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử giảm

d)

Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử tăng

61.

Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn. Sự biến đổi khí trên trải qua hai quá trình nào

a)

Nung nóng đẳng áp rồi nén đẳng nhiệt

b)

Nung nóng đẳng áp rồi dãn đẳng nhiệt

c)

Nung nóng đẳng tích rồi dãn đẳng nhiệt

d)

Nung nóng đẳng tích rồi nén đẳng nhiệt

62.

Chọn phát biểu đúng

Theo thuyết động học phân tử chất khí, áp suất của một khối lượng khí nhất định chứa trong một bình kín có thể tích xác định giảm là bởi vì

a)

nhiệt độ của chất khí giảm

b)

các phân tử khí va chạm với thành bình chứa ít thường xuyên hơn

c)

tốc độ trung bình của các phân tử khí giảm

63.

Dùng tay chà sát một miếng kim loại lên sàn nhà kết luận nào sau đây là sai

a)

Trong quá trình này đã có sự chuyển hóa từ cơ năng sang nội năng

b)

Vật đã nhận công và nhận nhiệt

c)

Nội năng của miếng kim loại tăng lên

d)

Nhiệt độ của miếng kim loại tăng lên

64.

Nhiệt dung riêng của một chất

a)

Có thể âm

b)

Được tính bằng đơn vị J

c)

Là nhiệt độ cần thiết để đun nóng cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 1oC

d)

Là nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 1oC

65.

Phát biểu nào sau đây sai?

Khi nhiệt độ tăng thì

a)

khối lượng phân tử, nguyên tử cấu tạo các chất tăng lên

b)

tốc độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử, nguyên tử tăng lên

c)

hiện tượng khuếch tán diễn ra nhanh hơn

d)

chuyển động Brown diễn ra nhanh hơn

66.

Hãy chọn câu đúng. Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì

a)

Số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

b)

Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

c)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích không đổi

d)

Áp suất khí không đổi

67.

Công thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

b)

c)

d)

68.

Phương trình nào sau đây là phương trình khí lí tưởng?

a)

b)

c)

d)

69.

Biểu thức liên hệ giữa hằng số Boltzmann và hằng số khí R

a)

b)

c)

d)

70.

Nội dung Định luật I nhiệt động lực học là

a)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được

b)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được

c)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được

d)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

71.

Đồ thị nào dưới đây mô tả định luật Bôilơ- Mariôt?

a)

b)

c)

d)

72.

Trên đồ thị (p,V) đường đẳng áp là

a)

Đường thẳng song song với trục p

b)

Đường thẳng vuông góc với trục p

c)

Đường thẳng có phương qua O

d)

Đường hyperbol

73.

Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích?

a)

b)

c)

d)

74.

Trong các phát biểu sau đây về một lượng khí lí tưởng xác định, chọn phát biểu đúng

a)

Khi giữ nhiệt độ không đổi, dù thể tích tăng, áp suất giảm nhưng động năng trung bình của các phân tử vẫn không thay đổi

b)

Áp suất của khí tăng lên bằng cách làm tăng nhiệt độ (giữ thể tích không đổi), tương ứng động năng trung bình của các phân tử đã tăng theo sự tăng nhiệt độ

c)

Khi khối khí giảm nhiệt độ, tương ứng động năng trung bình của các phân tử khí cũng giảm nhưng giảm chậm hơn sự giảm nhiệt độ

d)

Khi tốc độ của mỗi phân tử tăng lên gấp đôi, áp suất cũng tăng lên gấp đôi

75.

Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau: Nhiệt dung riêng của một chất là

a)

là nhiệt lượng cần thiết để nhiệt độ của 1 kg chất đó tăng thêm 1 °C kể cả trong trường hợp việc tăng nhiệt độ như vật có thể làm thay đổi thể của nó

b)

là nhiệt lượng cần thiết để nhiệt độ của 1 kg chất đó tăng thêm 1 K mà không làm thay đổi thể của nó

c)

bằng nhiệt lượng toả ra khi 1 kg chất đó giảm đi 1 °C mà không làm thay đổi thể của nó

d)

là nhiệt lượng cần thiết để nhiệt độ của 1 kg chất đó tăng thêm 1 oC mà không làm thay đổi thể của nó