wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LT LÝ 10 ÔN THI HK2

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng vectơ vận tốc của vật?
a)
gia tốc.
b)
xung lượng.
c)
động năng.
d)
động lượng.
2.
Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω, số vòng mà vật đi được trong một giây là f. Chọn hệ thức đúng?
a)

T=ωf.T=\omega f.

b)

T=1f2.T=\frac{1}{f^2}.

c)

ω=2πf.\omega=\frac{2\pi}{f}.

d)

ω=2πT.\omega=\frac{2\pi}{T}.

3.
kWh (ki-lô-oát-giờ) là đơn vị của
a)
công.
b)
công suất.
c)
hiệu suất.
d)
áp suất chất lỏng.
4.
Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2s. Chu kì quay của bánh xe là
a)
50 s.
b)
0,2 s.
c)
0,02 s.
d)
0,5 s.
5.
Một của lựu đạn đang đứng yên thì nổ thành hai mảnh có khối lượng m1 (mảnh lớn) và m2 (mảnh nhỏ). Tỉ số động năng của mảnh lớn và mảnh nhỏ sau khi nổ bằng
a)

m1m2.\frac{m_1}{m_2}.

b)

m2m1.\frac{m_2}{m_1}.

c)

m2m1.\sqrt{\frac{m_2}{m_1}}.

d)

(m2m1)2.(\frac{m_2}{m_1})^2.

6.
Khi nói về chuyển động tròn đều của một vật, nhận xét nào sau đây là sai?
a)
Tốc độ góc của vật luôn không đổi.
b)
Vận tốc của vật luôn tiếp tuyến với quỹ đạo.
c)
Chu kì quay càng nhỏ thì vật chuyển động càng nhanh.
d)
Gia tốc của vật cùng chiều với vận tốc của vật.
7.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.
b)
Động lượng là một đại lượng vectơ
c)
Xung của lực là một đại lượng vectơ.
d)
Động lượng của vật chuyển động thẳng đều luôn không đổi.
8.
Một vật được ném ngang từ độ cao h, trong quá trình vật chuyển động thì
a)
Động năng và thế năng đều tăng.
b)
Động năng và thế năng đều giảm.
c)
Động năng không đổi, thế năng giảm.
d)
Động năng tăng, thế năng giảm.
9.

Hai xe ô tô cùng đi qua đường cong có dạng cung tròn bán kính là R với vận tốc v1=3v2.v_1=3v_2. Gia tốc của chúng có mối liên hệ là

a)

a2=3a1.a_2=\sqrt{3}a_1.

b)

a1=3a2.a_1=3a_2.

c)

a1=9a2.a_1=9a_2.

d)

a2=4a1.a_2=4a_1.

10.
Trong một vụ va chạm hoàn toàn đàn hồi, động lượng và năng lượng
a)
không được bảo toàn.
b)
được bảo toàn.
c)
trở thành bằng không sau va chạm.
d)
bằng nhau trước va chạm.
11.
Chọn câu sai trong các câu sau khi nói về chuyển động tròn đều? Vật quay cành nhanh khi
a)
chu kì quay càng nhỏ.
b)
góc quay càng lớn.
c)
tần số quay càng lớn.
d)
tốc độ góc càng lớn.
12.

Một quả bóng đang bay ngang theo chiều dương với động lượng p\vec{p} thì đập vuông góc vào bức tường thẳng đứng và bay ngược trở lại theo phương vuông góc với bức tường với cùng độ lớn vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

Δp=2p.\Delta\vec{p}=2\vec{p}.

b)

Δp=0.\Delta\vec{p}=0.

c)

Δp=p.\Delta\vec{p}=\vec{p}.

d)

Δp=2p.\Delta\vec{p}=-2\vec{p}.

13.

Chất điểm m chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F\overrightarrow{F} . Động lượng chất điểm ở thời điểm t là

a)

p=Ftm.\overrightarrow{p}=\frac{\vec{F}t}{m}.

b)

p=Ft.\overrightarrow{p}=\vec{F}t.

c)

p=Fm.\overrightarrow{p}=\vec{F}m.

d)

p=Fmt.\overrightarrow{p}=\vec{F}mt.

14.
Khi một vệ tinh nhân tạo chuyển động đều trên quỹ đạo tròn quanh Trái Đất thì
a)
động lượng và động năng thay đổi nhưng cơ năng không đổi.
b)
động lượng và động năng luôn thay đổi.
c)
động lượng thay đổi nhưng động năng không đổi.
d)
động lượng và cơ năng đều không đổi.
15.
Khi xoa hai bàn tay vào nhau cho nóng lên thì đã có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào xảy ra?
a)
điện năng thành nhiệt năng.
b)
cơ năng thành nhiệt năng.
c)
nhiệt năng thành cơ năng.
d)
điện năng thành cơ năng.
16.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là
a)
công suất.
b)
công cơ học.
c)
động lượng.
d)
áp suất.
17.
Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là 2 rad/s. Trong thời gian 3 s bán kính nối vật với tâm quỹ đạo quét được góc là
a)
9 rad.
b)
18 rad.
c)
3 rad.
d)
6 rad.
18.
Đại lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động thông qua lực tương tác gọi là
a)
thế năng.
b)
công suất.
c)
động lượng.
d)
hiệu suất.
19.
Trong trường hợp nào sau đây, hệ có thể được xem là hệ kín?
a)
Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.
b)
Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.
c)
Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.
d)
Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.
20.

Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ v, tốc độ góc ω.\omega. Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ v, tốc độ góc ω\omega

a)

a=ω2v.a=\omega^2v.

b)

a=v2ω.a=\frac{v^2}{\omega}.

c)

a=vω.a=v\omega.

d)

a=v2ω.a=v^2\omega.

21.
Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì
a)
động năng của vật được bảo toàn.
b)
thế năng của vật được bảo toàn.
c)
cơ năng của vật được bảo toàn.
d)
động lượng của vật được bảo toàn.
22.
Đơn vị nào sau đây là của công suất?
a)
kilô oát giờ (kWh).
b)
Mã lực (HP).
c)
Niu-tơn mét (N.m).
d)
Jun (J).
23.
Khi nói về chuyển động tròn đều của một vật, nhận xét nào sau đây là sai?
a)
Tốc độ góc của vật luôn không đổi.
b)
Vận tốc của vật luôn tiếp tuyến với quỹ đạo.
c)
Chu kì quay càng nhỏ thì vật chuyển động càng nhanh.
d)
Gia tốc của vật cùng chiều với vận tốc của vật.
24.
Trường hợp nào dưới đây công của lực có giá trị dương?
a)
Lực tác dụng lên vật cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
b)
Lực tác dụng lên vật ngược chiều chuyển động của vật.
c)
Vật dịch chuyển được một quãng đường khác không.
d)
Lực tác dụng lên vật có phương vuông góc với phương chuyển động của vật.
25.
Nếu khối lượng của một vật không đổi nhưng động năng của vật tăng 4 lần thì độ lớn động lượng của vật sẽ
a)
giảm 2 lần.
b)
tăng 2 lần.
c)
giảm 4 lần.
d)
tăng 4 lần.
26.
Khi nói về thế năng, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Trong trọng trường vật ở vị trí cao hơn luôn có thế năng lớn hơn.
b)
Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng.
c)
Động năng và thế năng đều phụ thuộc vào tính chất của lực tác dụng.
d)
Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn dương.
27.
Chọn phát biểu sai?
a)
Hiệu thế năng của một vật chuyển động trong trọng trường không phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.
b)
Thế năng của một vật tại ví trí trong trọng trường không phụ thuộc vào vận tốc của nó tại vị trí đó.
c)
Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng tương tác giữa vật và Trái Đất; nó phụ thuộc vào việc chọn mốc thế năng.
d)
Hiệu thế năng của một vật chuyển động trong trọng trường phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.
28.
Chọn câu sai? Công suất là
a)
đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy.
b)
đại lượng cho biết tốc độ sinh công của người, máy móc, công cụ.
c)
đại lượng cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy móc, công cụ...
d)
đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
29.
Gọi P là công suất mà một lực đã sinh ra trong thời gian t. Công cơ học A của lực đó có biểu thức
a)

A=Pt.A=\frac{P}{t}.

b)
A=P.t.
c)

A=P2t.A=P^2t.

d)

A=P.t2.A=P.t^2.

30.
Một vật có khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với chu kì T. Lực hướng tâm F tác dụng vào vật được tính bằng công thức nào dưới đây?
a)

F=2πmrT2.F=\frac{2\pi mr}{T^2}.

b)

F=4π2mrT2.F=\frac{4\pi^2mr}{T^2}.

c)

F=2πmrT.F=\frac{2\pi mr}{T}.

d)

F=4π2mrT.F=\frac{4\pi^2mr}{T}.

31.
Hiệu suất càng cao thì
a)
tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.
b)
năng lượng tiêu thụ càng lớn.
c)
năng lượng hao phí càng ít.
d)
tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng nhỏ.
32.

Nếu một lực F\vec{F} không đổi tác dụng lên một vật có khối lượng m trong khoảng thời gian ∆t làm cho động lượng của vật biến thiên một lượng Δp\Delta\vec{p} thì ta có

a)

F=m.Δp.Δt.\vec{F}=m.\Delta\vec{p}.\Delta t.

b)

F=ΔpΔt.\vec{F}=\frac{\Delta\vec{p}}{\Delta t}.

c)

F=Δp.Δt.\vec{F}=\Delta\vec{p}.\Delta t.

d)

F=m.ΔpΔt.\vec{F}=m.\frac{\Delta\vec{p}}{\Delta t}.

33.
Khi một người đi xuống cầu thang bộ, trọng lực tác dụng lên người đó sẽ
a)
sinh công dương.
b)
sinh công âm.
c)
không sinh công.
d)
sinh công cản.
34.
Quá trình truyền năng lượng nào dưới đây không phải là thực hiện công?
a)
Gió truyền năng lượng cho cánh quạt quay.
b)
Năng lượng từ bếp truyền cho ấm nước làm cho nhiệt độ của ấm nước tăng lên.
c)
Dùng tay đẩy cuốn sách đang nằm yên làm cho nó chuyển động.
d)
Đẩy xe hàng để nó di chuyển.
35.
Trong va chạm đàn hồi của hai vật, đại lượng nào sau đây không được bảo toàn?
a)
Cơ năng của hệ.
b)
Vận tốc mỗi vật.
c)
Động năng của hệ.
d)
Động lượng của hệ.
36.
Đơn vị của động lượng là
a)
N/s.
b)
N.s.
c)
N.m.
d)
N.m/s.
37.
Chọn phát biểu không đúng?
a)
Thực hiện công là một cách để truyền năng lượng.
b)
Công là số đo phần năng lượng được truyền hoặc chuyển hóa trong quá trình thực hiện công.
c)
Công có đơn vị là Jun (J).
d)
Năng lượng không thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
38.
Một vật có khối lượng không đổi đang chuyển động tròn đều thì đại lượng luôn không đổi là
a)
động năng của vật.
b)
động lượng của vật.
c)
vận tốc của vật.
d)
động năng, động lượng và vận tốc của vật.
39.
Chọn câu sai? Trong chuyển động tròn quanh trục tự quay của trái đất, gia tốc hướng tâm của
a)
điểm nằm càng xa xích đạo (vĩ tuyến càng lớn) thì càng nhỏ.
b)
mọi điểm nằm trên trái đất đều hướng về tâm Trái Đất.
c)
điểm nằm trên xích đạo có giá trị lớn nhất.
d)
điểm nằm trên địa cực Trái Đất bằng 0.
40.

Mối liên hệ giữa tốc độ góc ω\omega với chu kì T, và với tần số f trong chuyển động tròn đều được thể hiện bởi cặp công thức nào sau đây?

a)

ω=2πTvaˋω=2πf.\omega=\frac{2\pi}{T}và\omega=\frac{2\pi}{f}.

b)

ω=2πTvaˋω=2πf.\omega=2\pi Tvà\omega=2\pi f.

c)

ω=2πTvaˋω=2πf.\omega=\frac{2\pi}{T}và\omega=2\pi f.

d)

ω=2πTvaˋω=2πf.\omega=2\pi Tvà\omega=\frac{2\pi}{f}.

41.
Nhận xét nào sau đây sai khi nói về động lượng?
a)
Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
b)
Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng của vật luôn luôn dương.
c)
Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
d)
Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.
42.
Một vật chuyển động thẳng đều trong trọng trường, khi độ cao của vật tăng 2 lần thì động năng của vật sẽ
a)
giảm 2 lần.
b)
tăng 2 lần.
c)

giảm 2\sqrt{2} lần.

d)
không đổi.
43.
Điều nào sau đây nói về công suất không đúng?
a)
Công suất là đại lượng đo bằng tích giữa công thực hiện và thời gian thực hiện công ấy.
b)
Công suất là đại lượng đo bằng tỉ số giữa công thực hiện và thời gian thực hiện công ấy.
c)
Công suất có đơn vị là oát (W).
d)
Công suất cho biết khả năng thực hiện công của các máy.
44.
Một vật chuyển động trong trọng trường có quỹ đạo như hình vẽ. Chọn mốc tính thế năng trọng trường ở mặt đất. Kết luận nào sau đây không đúng?
a)
Thế năng ở A âm.
b)
Thế năng ở B bằng không.
c)
Thế năng ở C nhỏ hơn thế năng ở
d)

Thế năng ở C dương.

45.
Một kim phút đồng hồ dài 6 cm. Đầu kim này vạch được quãng đường bao nhiêu sau một tuần?
a)
63 m.
b)
9 m.
c)
90 m.
d)
54 m.
46.
Bỏ qua sức cản của không khí, trong quá trình rơi tự do của một vật thì
a)
động năng tăng, thế năng tăng.
b)
động năng tăng, cơ năng không đổi.
c)
động năng giảm, thế năng giảm.
d)
động năng giảm, cơ năng không đổi.
47.
Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là
a)
trọng lực.
b)
phản lực.
c)
lực ma sát.
d)
lực kéo.
48.
Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng
a)
cal.
b)
W.s.
c)
J.
d)
kWh.
49.

Một lực F\vec{F} có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như hình bên dưới. Độ lớn của công do lực F\vec{F} thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là

a)
(a, b, c),.
b)
(a, c, b),.
c)
(b, a, c),.
d)
(c, a, b),.
50.
Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
a)
Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
b)
Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
c)
Viên bi rơi xuống va chạm với sàn nhà lát gạch.
d)
Quả bóng tennis đang bay đập vào tường và nảy ra.
51.

Một vật đang chuyển động với vận tốc v\overrightarrow{v} . Nếu hợp lực tác dụng vào vật triệt tiêu thì động năng của vật

a)
giảm theo thời gian.
b)
không thay đổi.
c)
tăng theo thời gian.
d)
triệt tiêu.
52.
Xung lượng của lực có cùng đơn vị với đại lượng nào dưới đây?
a)
Động năng.
b)
Thế năng.
c)
Động lượng.
d)
Lực.
53.
Cơ năng của vật không được bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?
a)
Viên bi thả lăn trên mặt phẳng nghiêng có ma sát.
b)
Viên bi được ném thẳng đứng lên cao.
c)
Viên bi được ném xiên.
d)
Viên bi được thả rơi tự do.
54.
Trường hợp nào sau đây động năng của một vật thay đổi?
a)
Vật chuyển động thẳng đều.
b)
Vật chuyển động tròn đều
c)
Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.
d)
Vật chuyển động có gia tốc bằng không.
55.
Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với phương chuyển động. Công suất của chúng là đại lượng không đổi. Khi đi trên cao tốc thì người lái sẽ
a)
giảm tốc độ đi số nhỏ.
b)
giảm tốc độ đi số lớn.
c)
tăng tốc độ đi số nhỏ.
d)
tăng tốc độ đi số lớn.
56.
Chọn câu không đúng khi nói về chuyển động tròn đều?
a)
Vectơ vận tốc không đổi.
b)
Tốc độ góc không đổi.
c)
Quỹ đạo là đường tròn.
d)
Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
57.
Chu kì trong chuyển động tròn đều là
a)
thời gian vật chuyển động.
b)
số vòng vật đi được trong 1 giây.
c)
thời gian vật đi được một vòng.
d)
thời gian vật di chuyển.
58.
Ở những đoạn đường vòng mặt đường thường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích
a)
cho nước mưa thoát dễ dàng.
b)
tạo lực hướng tâm cho xe chuyển hướng.
c)
giới hạn vận tốc của xe.
d)
tăng lực ma sát để xe không trượt.
59.
Một ô tô lên dốc (có ma sát) với vận tốc không đổi.
a)
Lực kéo của động cơ sinh công dương.
b)
Lực ma sát sinh công âm.
c)
Trọng lực sinh công âm.
d)
Phản lực pháp tuyến sinh công âm.
60.
Va chạm mềm và va chạm đàn hồi (của hệ kín) có đặc điểm chung nào sau đây?
a)
động năng của hệ được bảo toàn.
b)
vận tốc của hệ được bảo toàn.
c)
động lượng của hệ được bảo toàn.
d)
động năng của hệ giảm.
61.
Trường hợp nào dưới đây trọng lực tác dụng lên ôtô thực hiện công phát động?
a)
Ôtô đang lên dốc.
b)
Ôtô đang xuống dốc.
c)
Ôtô chạy trên đường nằm ngang.
d)
Ôtô đang đỗ trên đường.
62.
Khi xe máy khi đi trên những đoạn đường dốc hoặc có ma sát lớn người ta thường đi ở
a)
số nhỏ.
b)
số lớn.
c)
số lớn hoặc số nhỏ.
d)
số 0.
63.
Loại công suất đặc trưng cho tốc độ sinh công tại một thời điểm nào đó gọi là
a)
công suất trung bình.
b)
công suất tức thời.
c)
công suất cực đại.
d)
công suất cực tiểu.
64.
Tại những khúc cua, các tay đua phải thực hiện động tác kỹ thuật nghiêng xe để tạo ra lực hướng tâm, giữ cho xe chuyển động trên một cung tròn. Lực hướng tâm trong trường hợp này có bản chất là
a)
Lực ma sát giữa mặt đường và xe.
b)
Hợp lực của phản lực và trọng lực.
c)
Hợp lực giữa trọng lực, lực ma sát và phản lực.
d)
Phản lực của mặt đường tác dụng lên xe
65.
Gọi h là phần trăm hao phí của động cơ thì hiệu suất của động cơ H được tính bằng công thức nào dưới đây?
a)

H=1h.H=\frac{1}{h}.

b)
H=100h.
c)
H=1-h.
d)
H=h-1.
66.
Khi thủ môn bắt bóng muốn không đau tay và khỏi ngã thì phải co tay lại và lùi người một chút theo hướng đi của quả bóng. Thủ môn làm thế để
a)
làm giảm thời gian tác dụng lên quả bóng.
b)
làm giảm độ biến thiên động lượng của quả bóng.
c)
làm tăng xung lượng của lực quả bóng tác dụng lên tay.
d)
làm giảm cường độ của lực quả bóng tác dụng lên tay.
67.
“Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng được bảo toàn”. Phát biểu trên có thể được biểu diễn bằng
a)

p=p1+p2+...+pn=kho^ngđổi.p=p_1+p_2+...+p_n=khôngđổi.

b)

p=p1+p2+...+pn=kho^ngđổi.\overrightarrow{p}=\overrightarrow{p_1}+\overrightarrow{p_2}+...+\overrightarrow{p_n}=khôngđổi.

c)

p=p1+p2+...+pn.\overrightarrow{p}=\overrightarrow{p_1}+\overrightarrow{p_2}+...+\overrightarrow{p_n}.

d)

p=p1+p2+...+pnp=p_1+p_2+...+p_n .

68.
Khi một vật chuyển động tròn đều thì nhóm đại lượng nào dưới đây không đổi?
a)
Động năng, động lượng và gia tốc.
b)
Tốc độ, vận tốc và chu kì.
c)
Năng lượng, tốc độ góc và tốc độ.
d)
Vận tốc, gia tốc và thế năng.
69.
Công của một thiết bị sinh công có công suất là 1 kW thực hiện trong 1 giờ gọi là
a)
kilôoát giờ (kWh).
b)
kilôoát (kW).
c)
mêgaoát giờ (MWh).
d)
Oát giờ (Wh).
70.
Đại lượng đo bằng độ dịch chuyển góc trong một đơn vị thời gian gọi là
a)
tần số.
b)
chu kì.
c)
tốc độ dài.
d)
tốc độ góc.
71.
Khi một vật chuyển động trong trọng trường, chỉ chịu tác dụng của trọng lực, mốc thế năng tại mặt đất. Đồ thị biểu diễn động năng theo thế năng của vật có dạng
a)
đường parabol.
b)
đường tròn.
c)
đường thẳng.
d)
đường cong.
72.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công cơ học?
a)
Jun (J).
b)
Jun trên giây (J/s).
c)
Jun nhân giây (J.s).
d)
Jun nhân mét(J.m).
73.
Động lượng được tính bằng đơn vị nào sau đây?
a)
N/s.
b)
kg/(m.s).
c)
N.m.
d)
kg.m/s.
74.
Động lượng là đại lượng vectơ
a)
cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc.
b)
có phương hợp với véctơ vận tốc một góc α bất kì.
c)
có phương vuông góc với vectơ vận tốc.
d)
cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.
75.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω\omega . Gia tốc hướng tâm của vật là

a)

aht=ω2r.a_{ht}=\omega^2r.

b)

aht=ω2r.a_{ht}=\frac{\omega^2}{r}.

c)

aht=rω.a_{ht}=r\omega.

d)

aht=r2ω.a_{ht}=r^2\omega.