wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ trường - lực từ

Total questions: 74

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là gì?

a)

Trường lực tồn tại xung quanh nam châm

b)

Trường lúc tồn tại xung quanh dòng điên

c)

cả a,b đều đúng

d)

cả a,b đều sai

2.

Cảm ứng từ là gì?

a)

Đại lượng đặc trung cho từ trường

b)

Đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực

c)

cả a,b đều sai

d)

đại lượng đặc trung cho lực từ

3.

Đơn vị của lực từ là

a)

T

b)

A

c)

N

d)

N.m

4.

Đơn vị của cảm ứng từ là

a)

A

b)

T

c)

m

d)

N

5.

Biểu thức tính cảm ứng từ chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

B= 2.10^-7.I/r

b)

B=4.10^-7.I/r

c)

B= 2.10^-5.I/R

d)

B=2.10^-7.I/R

6.

Biểu thức tính cảm úng từ chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn?

a)

B= 2.3,14.10^-5.NI/R

b)

B=2.3,14.10^-7.N.I/R

c)

Cả a,b sai

d)

cả a b, đúng

7.

Chiều của véctơ cảm ứng từ trong ống dây dẫn hình trụ được xác định theo quy tắc

a)

bàn tay phải

b)

bàn tay trái

c)

vào nam ra bắc

d)

cả 3 đáp án đều đúng

8.

chiều của lực từ được xác định theo quy tắc

a)

bàn tay trái

b)

bàn tay phải

c)

vào nam ra bắc

d)

cả 3 đáp án đều đúng

9.

nếu cho 2 nam châm cùng cực lại gân nhau,điều gì xảy ra

a)

chúng đẩy nhau

b)

chúng hút nhau

c)

cả a,b sai

d)

cả a,b đúng

10.

Khi cho 2 nam châm khác cực lại gần nhau,điều gì xảy ra

a)

chúng đẩy nhau

b)

chúng hút nhau

c)

cả a,b sai

d)

cả a,b đúng

11.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

12.

(NB) Từ trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

nam châm và dòng điện.

b)

điện tích đứng yên.

c)

nguồn điện.

d)

tụ điện.

13.

(NB) Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

tác dụng lực từ lên nam châm hoặc dòng điện ở trong nó.

b)

tác dụng lên điện tích đứng yên trong nó.

c)

tác dụng lên các vật bằng kim loại.

d)

tác dụng hút các vật nhẹ.

14.

(NB) Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho véc tơ cảm ứng từ tại mỗi điểm trên đường sức có phương .......(1) với đường sức và có chiều .......(2) với đường sức tại điểm đó. Điền từ đúng vào (1) và (2) là

a)

tiếp tuyến; cùng chiều.

b)

tiếp tuyến; ngược chiều.

c)

vuông góc; cùng chiều.

d)

vuông góc; ngược chiều.

15.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có

a)

phương ngang hướng sang trái.

b)

phương ngang hướng sang phải.

c)

phương thẳng đứng hướng lên.

d)

phương thẳng đứng hướng xuống.

16.

Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

a)

thẳng đứng hướng từ trên xuống.

b)

thẳng đứng hướng từ dưới lên.

c)

nằm ngang hướng từ trái sang phải.

d)

nằm ngang hướng từ phải sang trái.

17.

Một dòng điện được đặt trong từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dòng điện có chiều

a)

Hướng lên

b)

Hướng xuống

c)

Đi vào

d)

Đi ra

18.

Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều

a)

từ dưới lên trên.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trái sang phải.

d)

từ phải sang trái.

19.

Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi

a)

đổi chiều dòng điện ngược lại.

b)

đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.

c)

đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.

d)

quay dòng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ

20.

Tìm chiều thích hợp của dòng điện cho bởi hình vẽ?

a)

Đi vào

b)

Đi ra

c)

Đi lên

d)

Đi xuống

21.

Một dòng điện có cường độ 2A nằm vuông góc với các đường sức của một điện trường đều. cho biết lực từ tác dụng lên 20cm, của đoạn dây ấy là 0,04N. Độ lớn của cảm ứng từ là

a)

10-1T

b)

10-2T

c)

10-3T

d)

1,0T

22.

Một dây dẫn thẳng MN có chiều dài l, khối lượng của một đơn vị chiều dài của dây là D = 0,04 kg/m. Dây được treo bằng hai dây nhẹ theo phương thẳng đứng và đặt trong từ trường đều có véc - tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng chứa MN và dây treo với B = 0,04 T. Cho dòng điện I chạy qua dây. Để lực căng của dây treo bằng 0 thì chiều và độ lớn của I là

a)

I chạy từ M tới N và I = 9,8 A.

b)

I chạy từ N tới M và I = 10 A.

c)

I chạy từ M tới N và I = 7,5 A.

d)

I chạy từ N tới M và I = 7,5 A.

23.

Một dây dẫn được uốn thành một khung dây có dạng hình tam giác vuông ABC như hình vẽ. Đặt khung dây vào trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ song song với cạnh AC. Coi khung dây nằm cố định trong mặt phẵng hình vẽ. Cho AB = 8 cm, AC = 6 cm, B = 5.10-3 T, I = 5 A. Tính lực từ tác dụng lên các cạnh BC của khung dây.

a)

2.103 N2.10^{-3}\ N

b)

2.102N2.10^{-2}N

c)

0, 2 N

d)

2.104 N2.10^{-4}\ N

24.

Một dòng điện được đặt trong từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dòng điện có chiều

a)

Hướng lên

b)

Hướng xuống

c)

Đi vào

d)

Đi ra

25.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ.

a)
b)
c)
d)

B và C

26.

Đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

Pháp tuyến tại mỗi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

b)

Tiếp tuyến tại mỗi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

c)

Pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

d)

Tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

27.

Đặc điểm nào không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài

a)

các đường sức từ là các đường tròn

b)

mặt phẳng chứa các đường sức từ thì vuông góc với dây dẫn

c)

chiều các đường sức từ được xác định bởi quy tắc bàn tay trái

d)

chiều các đường sức từ không phụ thuộc chiều dòng điện

28.

phát biểu đúng là

a)

các đường mạt sắt của từ phổ chính là các đường sức từ

b)

các đường sức từ luôn là những đường cong kín

c)

các đường sức từ của từ trường đều có thể là những đường cong cách đều nhau

d)

một hạt mang điện chuyển động theo quĩ đạo tròn trong từ trường thì quĩ đạo chuyển động của hạt chính là 1 đường sức từ

29.

phát biểu sai là

a)

dựa vào hình ảnh của mạt sắt, ta biết được chiều của đường sức từ

b)

sử dụng qui tắc nắm bàn tay phải để xác điinhj chiều của đường sức từ

c)

dùng nam châm thử đặt trên đường sức từ cho ta biết chiều của đường sức từ

d)

với dòng điện thẳng " các đường mạt sắt" trên tờ bìa là những đường tròn đồng tâm

30.

trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có 1 nguồn điện

b)

mạch điện đc đặt trong 1 từ trường đều

c)

mạch điện đc đặt trong 1 từ trường không đều

d)

từ thông qua mạch biến thiên theo thời gian

31.

Khi đặt một chiếc xe kim khâu trên lá và thả trên mặt nước, chiếc xe kim có thể xoay theo hướng Bắc – Nam là do

a)

kim xoay theo chiều gió.

b)

dòng nước chảy ra lá.

c)

chịu tác dụng của từ trường Trái Đất.

d)

cả 3 phương án trên đều đúng.

32.

Công thức tính lực từ tác dụng lên dòng điện II  , chiều dài  , đặt trong từ trường đề   theo phương vuông góc?

a)

F = B.l.IF\ =\ B.l.I

b)

F = 0F\ =\ 0

c)

F = B.lIF\ =\ \frac{B.l}{I}

d)

F = I.lBF\ =\ \frac{I.l}{B}

33.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có

a)

phương ngang hướng sang trái.

b)

phương ngang hướng sang phải.

c)

phương thẳng đứng hướng lên.

d)

phương thẳng đứng hướng xuống.

34.

Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây đặt vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,04 N

b)

0,02 N

c)

0,01 N

d)

0 N

35.

Một dây dẫn thẳng MN có chiều dài l, khối lượng của một đơn vị chiều dài của dây là D = 0,04 kg/m. Dây được treo bằng hai dây nhẹ theo phương thẳng đứng và đặt trong từ trường đều có véc - tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng chứa MN và dây treo với B = 0,04 T. Cho dòng điện I chạy qua dây. Để lực căng của dây treo bằng 0 thì chiều và độ lớn của I là

a)

I chạy từ M tới N và I = 9,8 A.

b)

I chạy từ N tới M và I = 10 A.

c)

I chạy từ M tới N và I = 7,5 A.

d)

I chạy từ N tới M và I = 7,5 A.

36.

Đường sức từ có dạng là đường thẳng, song song, cùng chiều cách đều nhau xuất hiện

a)

xung quanh dòng điện thẳng

b)

xung quanh một thanh nam châm thẳng

c)

trong lòng của một nam châm chữ U

d)

xung quanh một dòng điện tròn

37.

Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên

a)

hiện tượng mao dẫn

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

hiện tượng điện phân

d)

hiện tượng khúc xạ ánh sáng

38.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là tương tác từ?

a)

Trái Đất hút Mặt Trăng

b)

Lược nhựa sau khi cọ xát với dạ có thể hút những mẫu giấy vụn

c)

Hai quả cầu tích điện đặt gần nhau

d)

Hai dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt gần nhau

39.

Đặt một khung dây dẫn hình chữ nhật có dòng điện chạy qua trong từ trường sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ chiều như hình vẽ thì lực từ có tác dụng

a)

làm dãn khung

b)

làm khung dây quay

c)

làm nén khung

d)

không tác dụng lên khung

40.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

lực lên các vật đặt trong nó.

b)

lực điện lên điện tích dương đặt trong nó.

c)

lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.

d)

lực điện lên điện tích âm đặt trong nó.

41.

Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

các hạt mang điện chuyển động.

b)

các hạt mang điện đứng yên.

c)

các hạt không mang điện chuyển động.

d)

các hạt không mang điện đứng yên.

42.

Khi đưa cực từ bắc của thanh nam châm này lại gần cực từ nam của thanh nam châm kia thì

a)

chúng hút nhau.

b)

chúng đẩy nhau.

c)

tạo ra dòng điện.

d)

chúng không hút cũng không đẩy nhau.

43.

Phát biểu nào sau đây nói lên tính chất khác biệt của nam châm điện so với nam châm vĩnh cửu?

a)

Nam châm điện có cực từ bắc và cực từ nam.

b)

Nam châm điện có thể hút các vật làm bằng vật liệu từ.

c)

Có thể bật hoặc tắt từ trường của nam châm điện.

d)

Không thể đảo ngược được cực từ của nam châm điện.

44.

Khi nói về tính chất của đường sức từ, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

Quy ước vẽ các đường sức từ mau ở chỗ có từ trường yếu và thưa ở chỗ có từ trường mạnh.

c)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc kéo dài vô hạn ở hai đầu.

d)

Chiều của đường sức từ tuân theo những quy tắc xác định.

45.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

tròn đồng tâm.

b)

parabol.

c)

thẳng song song và không cách đều nhau.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

46.

Ta có thể thấy được

a)

đường sức từ.

b)

từ phổ.

c)

vectơ cảm ứng từ.

d)

từ trường.

47.

Tại một điểm trên đường sức từ, vectơ cảm ứng từ false có phương

a)

thẳng đứng.

b)

nằm dọc theo tiếp tuyến.

c)

vuông góc với tiếp tuyến.

d)

nằm ngang.

48.

Để xác định một điểm trong không gian có từ trường hay không người ta đặt tại đó một

a)

điện tích.

b)

kim nam châm.

c)

sợi dây dẫn.

d)

sợi dây tơ.

49.

Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

b)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.

c)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

d)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

50.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

51.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

52.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

53.

Một dây dẫn dài 0,50 m mang dòng điện 10,0 A được đặt vuông góc với một từ trường đều. Biết lực từ tác dụng lên dây dẫn là 3,0 N. Độ lớn cảm ứng từ là

a)

0,60 T.

b)

1,5 T.

c)

1,8.103 T.

d)

6,7.10-3 T.

54.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 cm có dòng điện I = 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 7,5.10-2 N. Góc α hợp bởi dây MN và đường sức từ là

a)

5 độ

b)

30 độ

c)

60 độ

d)

90 độ

55.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm, được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,04 T. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ. Khi cho dòng điện không đổi có cường độ 5 A chạy qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là

a)

0,04 N.

b)

0,004 N.

c)

40 N.

d)

0,4 N.

56.

Một đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tăng lên 2 lần thì lực từ tác dụng lên đoạn dây này

a)

giảm 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

57.

Đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có dạng là

a)

các đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

b)

các đường tròn đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trên mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

c)

các đường cong hoặc đường tròn hoặc đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

d)

các đường tròn hay đường elip tùy theo cường độ dòng điện.

58.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua hai dây dẫn thì hai dây dẫn sẽ

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

59.

Các đường sức từ là các đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho tiếp tuyến với nó tai mỗi điểm

a)

trùng với hướng của lực từ tác dụng lên dòng điện tại điểm đó.

b)

trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

vuông góc với từ trường tại điểm đó.

d)

vuông góc với hướng của lực từ tác dụng lên dòng điện tại điểm đó.

60.

Các vật có từ tính là những vật có cấu tạo từ

a)

Niken, Giấy

b)

Sắt, gỗ

c)

Niken, Coban

d)

Coban, vải

61.

Nam châm tác dụng lực..........lên nam châm khác đặt gần nó

a)

lực hút hoặc lực nén

b)

lực đẩy hoặc lực ép

c)

lực nén hoặc lực ép

d)

lực hút hoặc lực đẩy

62.

Chuyện gì xảy ra nếu cắt đôi 1 nam châm?

a)

các phần sau khi cắt sẽ mất đi từ tính

b)

ta nhận được 2 nam châm mới

63.

Những yếu tố ảnh hưởng đến lực từ của nam châm điện là

a)

Cường độ dòng điện

b)

Số vòng dây quấn quanh lõi sắt

c)

Chiều dài dây đồng

d)

kích thước pin

64.

Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không. Biết cảm ứng từ tại vị trí cách dòng điện 3cm có độ lớn là 2.10-5T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là

a)

3 A

b)

1,5 A

c)

2 A

d)

4,5 A

65.

Một khung dây tròn bán kính R = 4 cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là

a)

3,34.10-5 T.

b)

4,7.10-5 T

c)

6,5.10-5 T.

d)

3,5.10-5 T

66.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

a)

0 N.

b)

1,92 N.

c)

1920 N.

d)

19,2 N.

67.

Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây

a)

Hai thanh nam châm đặt gần nhau.

b)

Một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.

c)

Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau

d)

Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau

68.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng dài có dòng điện chạy qua đặt cùng phương với vecto cảm ứng từ

a)

luôn ngược hướng với đường sức từ.

b)

luôn bằng 0.

c)

luôn cùng hướng với đường sức từ.

d)

luôn vuông góc với đường sức từ.

69.

Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh:

a)

các hạt mang điện chuyển động.

b)

các hạt mang điện đứng yên.

c)

các hạt không mang điện chuyển động.

d)

các hạt không mang điện đứng yên.

70.

Điền vào chỗ trống:

Quy tắc bàn tay trái: "Đặt bàn tay trái sao cho vector cảm ứng từ hướng vào ... , chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều ... , thì ngón tay cái choãi ra 90° chỉ chiều của (a)   "

71.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi:

a)

đổi chiều dòng điện.

b)

đổi chiều cảm ứng từ.

c)

đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.

d)

quay dòng điện một góc 90° xung quanh đường sức từ.

72.

Chọn câu đúng khi nói về quy tắc bàn tay trái:

a)

Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ đâm xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều dòng điện, ngón cái choãi ra chỉ chiều lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện.

b)

Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ đâm xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện, ngón cái choãi ra chỉ chiều dòng điện.

c)

Đặt bàn tay trái sao cho lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đâm xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều các đường sức từ, ngón cái choãi ra chỉ chiều dòng điện.

d)

Đặt bàn tay trái sao cho lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đâm xuyên vào trùng với chiều các đường sức từ.

73.

Cảm ứng từ là một đại lượng:

a)

Vô hướng, đặc trưng cho độ mạnh yếu của từ trường.

b)

Vectơ, đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực.

c)

Vô hướng, có đơn vị là Tesla (T).

d)

Vectơ, có chiều trùng với chiều chuyển động của điện tích.

74.

Đơn vị của cảm ứng từ B là

a)

T

b)

N

c)

m

d)

A