wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÝ KON ƠI

Total questions: 76

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Li độ của vật theo thời gian là hàm gì

a)

đường thẳng

b)

hàm sin

c)

elip

d)

parabol

2.

a \uparrow \downarrow v

a)

chuyển động nhanh dần

b)

vận tốc tăng

c)

ly độ giảm

d)

động năng giảm

e)

lực kéo về tăng

3.

Quỹ đạo dao động

a)

đoạn thẳng L=2A

b)

đoạn thẳng L=4A

4.

(wt+φ) là

a)

Pha dao động

b)

pha ban đầu

5.

V luôn

a)

cùng chiều chuyển động với vận tốc

b)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với x

c)

chậm pha π2\frac{\pi}{2} so với a

6.

a có

a)

chiều hướng về biên

b)

luôn hướng về vị trí cân bằng

c)

=- w2w^2 Acos(wt+φ)=- w2w^2 x

d)

cực đại ở biên

7.

Đổi chiều khi qua VTCB

a)

a

b)

v

c)

F

8.

a cùng chiều v

a)

chuyển động nhanh dần

b)

động năng giảm, thế năng tăng

c)

gia tốc, lực kéo về giảm

d)

động năng tăng, thế năng giảm

9.

vận tốc đạt cực đại tại

a)

vị trí cân bằng theo chiều dương

b)

VTCB theo chiều âm

10.

gia tốc

a)

đạt cực đại tại biên âm

b)

đạt cực tiểu tại biên âm

11.

đồ thị (v,x) là

a)

elip

b)

đường thẳng

12.

(a,x)

a)

elip

b)

đường thẳng

13.

(a,v)

a)

elip

b)

đường thẳng

14.

(F,x)

a)

elip

b)

đường thẳng

15.

(F,v)

a)

elip

b)

đường thẳng

16.

với thời điểm t1, t2 vật có cặp giá trị x1, v1 và x2, v2 thì

a)

x12x22A2=v12v22A2\frac{x1^2-x2^2}{A^2}=\frac{v1^2-v2^2}{A^2}

b)

x12x22A2=v22v12Aw\frac{x1^2-x2^2}{A^2}=\frac{v2^2-v1^2}{Aw}

c)

x12x22A2=v22v12A2.w2\frac{x1^2-x2^2}{A^2}=\frac{v2^2-v1^2}{A^2.w^2}

17.

Vtb

a)

SΔt\frac{S}{\Delta t}

b)

vmax2π\frac{v\max}{2\pi}

c)

2vmaxπ\frac{2v\max}{\pi}

18.

thời gian trong 1 T vật cách VTCB 1 khoảng nhỏ hơn x1

a)

Δt=1warccos x1A\Delta t=\frac{1}{w}\arccos\ \frac{\left|x1\right|}{A}

b)

Δt=1warcsin x1A\Delta t=\frac{1}{w}\arcsin\ \frac{\left|x1\right|}{A}

19.

thời gian trong 1 T vật cách VTCB 1 khoảng lớn hơn x1

a)

Δt=1warccos x1A\Delta t=\frac{1}{w}\arccos\ \frac{\left|x1\right|}{A}

b)

Δt=1warcsin x1A\Delta t=\frac{1}{w}\arcsin\ \frac{\left|x1\right|}{A}

20.

thời gian trong 1 T để v lớn hơn v1

a)

Δt=1warccos v1Aw\Delta t=\frac{1}{w}\arccos\ \frac{\left|v1\right|}{Aw}

b)

Δt=1warcsin v1wA\Delta t=\frac{1}{w}\arcsin\ \frac{\left|v1\right|}{wA}

21.

thời gian trong 1 T để v nhỏ hơn v1

a)

Δt=1warccos v1Aw\Delta t=\frac{1}{w}\arccos\ \frac{\left|v1\right|}{Aw}

b)

Δt=1warcsin v1wA\Delta t=\frac{1}{w}\arcsin\ \frac{\left|v1\right|}{wA}

22.

quãng đường lớn nhất vật đi được trong Δt\Delta t (< T2\frac{T}{2}

a)

2Asin θ2\frac{\theta}{2} với φ=w. Δt\Delta t

b)

2A(1-cos φ2\frac{φ}{2} ) với φ=w. Δt\Delta t

23.

quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong Δt\Delta t (< T2\frac{T}{2}

a)

2Asin θ2\frac{\theta}{2} với φ=w. Δt\Delta t

b)

2A(1-cos φ2\frac{φ}{2} ) với φ=w. Δt\Delta t

24.

quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong Δt\Delta t (> T2\frac{T}{2} )

a)

2A(1+cos 2πΔφ2\frac{2\pi-\Deltaφ}{2} ) với φ=w. Δt\Delta t

b)

2A(2-sin 2πΔφ2\frac{2\pi-\Deltaφ}{2} )với φ=w. Δt\Delta t

25.

quãng đường lớn nhất vật đi được trong Δt\Delta t (> T2\frac{T}{2} )

a)

2A(1+cos 2πΔφ2\frac{2\pi-\Deltaφ}{2} ) với φ=w. Δt\Delta t

b)

2A(2-sin 2πΔφ2\frac{2\pi-\Deltaφ}{2} )với φ=w. Δt\Delta t

26.

w=

a)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

Δlg\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}

c)

gΔl\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

27.

T

a)

2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

2πkm2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

2πmk2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

2πΔlg2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}

e)

2πgΔl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

28.

Δl=\Delta l=

a)

kmg\frac{km}{g}

b)

mgk\frac{mg}{k}

c)

mkg\frac{m}{kg}

29.

m2m1\frac{m2}{m1} = (N là sô dao động 2 con lắc thực hiện trong 1 khoảng thời gian )

a)

N12N22\frac{N1^2}{N2^2}

b)

N22N12\frac{N2^2}{N1^2}

30.

khi gắn vật có khối lượng m=m1+m2

a)

T2=T12+T22T^2=\sqrt[]{T1^2+T2^2}

b)

1T2=1T12+1T22\frac{1}{T^2}=\frac{1}{T1^2}+\frac{1}{T2^2}

31.

ghép song song

a)

T2=T12+T22T^2=\sqrt[]{T1^2+T2^2}

b)

1T2=1T12+1T22\frac{1}{T^2}=\frac{1}{T1^2}+\frac{1}{T2^2}

c)

k=k1+k2

d)

1k2=1k12+1k22\frac{1}{k^2}=\frac{1}{k1^2}+\frac{1}{k2^2}

32.

ghép nối tiếp

a)

T2=T12+T22T^2=\sqrt[]{T1^2+T2^2}

b)

1T2=1T12+1T22\frac{1}{T^2}=\frac{1}{T1^2}+\frac{1}{T2^2}

c)

k=k1+k2

d)

1k2=1k12+1k22\frac{1}{k^2}=\frac{1}{k1^2}+\frac{1}{k2^2}

33.

Lực hồi phục

a)

Luôn hướng về vị trí biên và không đổi theo thời gian

b)

là nguyên nhân làm vật chuyển động

c)

phụ thuộc vào khối lượng vật nặng(CLLX)

d)

biến thiên điều hòa theo ly độ

34.

Fhp

a)

=kx=kx

b)

=kx=-kx

c)

=mωx=-m\omega x

d)

=mw2x=-mw^2x

e)

kΔlk\Delta l

35.

Lực tác dụng vào điểm treo Q tại 1 thời điểm

a)

độ lớn đúng bằng lực đàn hồi nhưng ngược chiều

b)

độ lớn đúng bằng và cùng chiều lực đàn hồi

c)

khác lực đàn hồi

36.

Lực kéo về

a)

CLLX nằm ngang: lực đàn hồi có độ lớn bằng lực đàn hồi

b)

CLLX nằm ngang: lực kéo về là hợp lực của lực đàn hồi và trọng lực

c)

là hợp lực của lực đàn hồi và trọng lực

d)

CLLX thẳng đứng: độ lớn bằng độ lớn lục đàn hồi

e)

CLLX thẳng đứng: hợp lực của trọng lực và lực đàn hồi

37.

Fdh

a)

=k.( Δl\Delta l +x)

b)

Fdhmax= kA

c)

max=k( Δl\Delta l +A)

38.

Fdh

a)

=k.( Δl\Delta l +x)

b)

Fdhmax= kA

c)

max=k( Δl\Delta l +A)

39.

F nén

a)

=k. Δl\Delta l

b)

max khi F đàn hồi cực tiểu

c)

max khi F đàn hồi cực đại

d)

max=k. Δlmax\Delta l\max

e)

max=k\max=k ( AΔl0A-\Delta l_0 )

40.

cos αneˊn\alpha_{nén} =

a)

AΔl0\frac{A}{\Delta l_0}

b)

Δl0A\frac{\Delta l_0}{A}

41.

tneˊnt_{nén} =

a)

2αneˊnw\frac{2\alpha_{nén}}{w}

b)

αneˊnA\frac{\alpha_{nén}}{A}

42.

Thời gian lò xo giãn tương ứng đi từ M2 đến M1

a)

πα2\frac{\pi-\alpha}{2}

b)

2 (πα)w\frac{2\ \left(\pi-\alpha\right)}{w}

c)

2παw\frac{2\pi-\alpha}{w}

d)

παA\frac{\pi-\alpha}{A}

43.

Khi ΔlA\Delta l\ge A

a)

tda~n=Tt_{dãn}=T

b)

tneˊn =0t_{nén\ =0}

44.

Thế năng

a)

12kA2\frac{1}{2}kA^2

b)

12kx2\frac{1}{2}kx^2

c)

12mw2x2\frac{1}{2}mw^2x^2

d)

12mw2A2sin(wt+φ)2\frac{1}{2}mw^2A^2\sin\left(wt+φ\right)^2

e)

12mw2.A2cos(wt+φ)2\frac{1}{2}mw^2.A^2\cos\left(wt+φ\right)^2

45.

động năng

a)

12mv2\frac{1}{2}mv^2

b)

12kx2\frac{1}{2}kx^2

c)

12mw2x2\frac{1}{2}mw^2x^2

d)

12mw2A2sin(wt+φ)2\frac{1}{2}mw^2A^2\sin\left(wt+φ\right)^2

e)

12mw2.A2cos(wt+φ)2\frac{1}{2}mw^2.A^2\cos\left(wt+φ\right)^2

46.

cơ năng

a)

12mv2\frac{1}{2}mv^2

b)

12kA2\frac{1}{2}kA^2

c)

12mw2A2\frac{1}{2}mw^2A^2

d)

12mw2A2sin(wt+φ)2\frac{1}{2}mw^2A^2\sin\left(wt+φ\right)^2

e)

12mw2.A2cos(wt+φ)2\frac{1}{2}mw^2.A^2\cos\left(wt+φ\right)^2

47.

Khi Wđ=nWt

a)

x= ±amaxn+1\pm\frac{a_{\max}}{\sqrt[]{n+1}}

b)

x=±An+1x=\pm\frac{A}{\sqrt[]{n+1}}

c)

v=±vmaxn+1v=\pm\frac{v_{\max}}{\sqrt[]{n+1}}

d)

v=vmax1n+1v=\frac{v_{\max}}{\sqrt[]{\frac{1}{n}+1}}

48.

Vật m1 được đặt trên vật m2 dao động điều hòa theo phương thẳng đứng

để m1 luôn nằm yên trên m2 trong quá trình dao động thì

a)

Agw2=(m1+m2)gkA\ge\frac{g}{w^2}=\frac{\left(m1+m2\right)g}{k}

b)

Agw2=(m1+m2)gkA\le\frac{g}{w^2}=\frac{\left(m1+m2\right)g}{k}

49.

Vật m1 và m2 được gắn vào 2 đầu lò xo đặt thẳng đứng, m1 dao động điều hòa. để m2 luôn nằm yên trong quá trình dao động của m1 thì

a)

Agw2=(m1+m2)gkA\ge\frac{g}{w^2}=\frac{\left(m1+m2\right)g}{k}

b)

Agw2=(m1+m2)gkA\le\frac{g}{w^2}=\frac{\left(m1+m2\right)g}{k}

50.

vật m1 đặt trên vật m2 dao động điều hòa theo phương ngang. hệ số ma sát giữa m1 và m2 là φ bỏ qua ma sát giữa m2 và mặt sàn
để m1 ko trượt trên m2 trong quá trình dao động thì

a)

Agw2=(m1+m2)gkA\ge\frac{g}{w^2}=\frac{\left(m1+m2\right)g}{k}

b)

Agw2=(m1+m2)gkA\le\frac{g}{w^2}=\frac{\left(m1+m2\right)g}{k}

51.

Va chạm đàn hồi : áp dụng định luật bảo toàn động lượng bà năng lượng dưới dạng động năng

a)

mv0=mv +MVmv_0=mv\ +MV v=mMm+Mv0v=\frac{m-M}{m+M}v_0

b)

mv02=mv2+MV2mv_0^2=mv^2+MV^2

c)

V=mm+Mv0V=\frac{m}{m+M}v_0

d)

V=2Mm+Mv0V=\frac{2M}{m+M}v_0

e)

V=2mm+Mv0V=\frac{2m}{m+M}v_0

52.

Va chạm mềm: sau va chạm 2 vật dính vào nhau chuyển động cùng vận tốc

a)

mv0=mv+MVmv_0=mv+MV

b)

mv0=(m+M)vmv_0=\left(m+M\right)v

c)

nếu vật rơi từ độ cao h so với M đến chạm M rồi cùng dao động điều hòa thì v= 2gh\sqrt[]{2gh} với v là vân tốc của m ngay trước va chạm

d)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as v=v0+atv=v_0+at

e)

s=v0t+12at2s=v_0t+\frac{1}{2}at^2

53.

dao động của vật sau khi rời khỏi giá đỡ chuyển động

a)

nếu giá đỡ chuyển động từ lúc lò xo không bị biến dạng thì quãng đường từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi giá đỡ rời khỏi vật là S= Δl\Delta l

b)

nếu giá đỡ chuyển động từ vị trí lò xo dãn ra 1 đoạn b thì S= Δlb\Delta l-b với Δl=m(ga)k\Delta l=\frac{m\left(g-a\right)}{k}

c)

li độ vật tại vị trí giá đỡ rời khỏi vật x=S- Δl0\Delta l_0

54.

Chu kì con lắc đơn là

a)

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

2πkm2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

2πlg2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

55.

Chu kì của con lắc đơn

a)

chỉ phụ thuộc vào l và g

b)

phụ thuộc vào A và w

c)

tỉ lệ nghịch với l

d)

không phụ thuộc vào A và m

56.

S=

a)

lα\frac{l}{\alpha}

b)

αl\alpha l

c)

lS0lS_0

57.

gia tốc con lắc đơn

a)

att=w2x=w2αla_{tt}=-w^2x=-w^2\alpha l

b)

gồm 2 thành phần gia tốc tiếp tuyến và gia tốc hướng tâm
tại VTCB: a= ahta_{ht}

tại VTB: a= atta_{tt}

c)

a=att2+aht2a=\sqrt[]{a_{tt}^2+a_{ht}^2}

d)

aht=v2la_{ht}=\frac{v^2}{l} =g(α02α2)=g\left(\alpha_0^2-\alpha^2\right)

58.

Hệ thức độc lập

a)

α02=α2+v2w2\alpha_0^2=\alpha^2+\frac{v^2}{w^2}

b)

α02=α2+v2gl\alpha_0^2=\alpha^2+\frac{v^2}{gl}

c)

s02=s2+v2w2s_0^2=s^2+\frac{v^2}{w^2}

59.

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động

(a)  

60.

Dao động của giảm xóc trong ô tô , xe máy là

(a)  

61.

Thế năng con lắc lò xo bằng

a)

mgs22l\frac{mgs^2}{2l}

b)

12mglα\frac{1}{2}mgl\alpha
Khi α\alpha có giá trị nhỏ

c)

mgl(1 - cos α\alpha )
khi α\alpha có giá trị lớn

d)

12mglα2\frac{1}{2}mgl\alpha^2

62.

v con lắc đơn bằng

a)

2gl(cosαcosα0)\sqrt[]{2gl\left(\cos\alpha-\cos\alpha_0\right)}

b)

mg(cosαcosα0)mg\left(\cos\alpha-\cos\alpha_0\right)

c)

2gl(cosα0cosα)\sqrt[]{2gl\left(\cos\alpha_0-\cos\alpha\right)}

63.

Lực căng dây con lắc đơn bằng

a)

2gl(cosαcosα0)\sqrt[]{2gl\left(\cos\alpha-\cos\alpha_0\right)}

b)

mg(cosαcosα0)mg\left(\cos\alpha-\cos\alpha_0\right)

c)

2gl(cosα0cosα)\sqrt[]{2gl\left(\cos\alpha_0-\cos\alpha\right)}

d)

mg(3cosα2cosα0)mg\left(3\cos\alpha-2\cos\alpha_0\right)

e)

mg(cosαcosα0)\sqrt[]{mg\left(\cos\alpha-\cos\alpha_0\right)}

64.

Chu kì dao động tắt dần

(a)  

65.

tổng hợp dao động

a)

tanα=A1sinφ 1+A2sinφ2A1cosφ1+A2cosφ2\tan\alpha=\frac{A_1\sinφ\ _1+A_2\sinφ_2}{A_1\cosφ1+A2\cosφ2}

b)

tanα=A1cosφ 1+A2cosφ2A1sinφ1+A2sinφ2\tan\alpha=\frac{A_1\cosφ\ _1+A_2\cosφ_2}{A_1\sinφ1+A2\sinφ2}

66.

sóng cơ

(a)  

67.

sóng cơ

a)

lan truyền được trong chân không

b)

là dao động cơ lan truyền

c)

khi lan truyền các phần tử chuyển động

d)

là quá trình chuyền năng lượng

e)

các phần tử gần nguồn sóng sẽ dao động sớm hơn

68.

sóng dọc

a)

Phương vuông góc với phương truyền sóng

b)

trùng với phương truyền sóng

69.

sóng âm khi truyền trong không khí hay chất lỏng là sóng

a)

dọc

b)

ngang

70.

Trong chất lỏng và chất khí, sóng âm là sóng

a)

dọc

b)

ngang

71.

Khoảng cách giữa n ngọn sóng

a)

n λ\lambda

b)

(n1)λ\left(n-1\right)\lambda

72.

Chu kì/ tần số sóng

a)

không thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

b)

thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

73.

tốc độ lan truyền sóng

(a)  

74.

sắp xếp theo thứ tự giảm dần : (1) v rắn, (2) v khí, (3) v lỏng

a)

1,2,3

b)

2,1,3

c)

1,3,2

75.

Trong chất rắn, sóng âm là sóng

a)

dọc

b)

ngang

76.

đặc trưng vật lý của âm

a)

tần số

b)

âm sắc

c)

cường độ âm

d)

độ cao

e)

mức cường độ âm