wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 12 - CK2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng cộng hưởng điện.

b)

Hiện tượng từ hoá

c)

Hiện tượng quang điện ngoài.

d)

Hiện tượng tự cảm.

2.

Mạch dao động điện từ dao động tự do với tần số góc riêng là ω. Biết điện tích cực đại trên tụ điện là qo, cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây được tính bằng biểu thức

a)

Io=qoωI_o=\frac{q_o}{\omega}

b)

Io=2ωqoI_o=2\omega q_o

c)

Io=2ωqo2I_o=2\omega q_o^2

d)

Io=ωqoI_o=\omega q_o

3.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện trong phương trình i = 4cos(2π.106t) (mA) (t tính bằng s). Tại thời điểm t = 1μs, cường độ dòng điện có giá trị là

a)

4 mA

b)

-2 mA

c)

-4 mA

d)

2 mA

4.

Mạch dao động điện từ tự do gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi giá trị C tăng 9 lần thì chu kì dao động riêng của mạch

a)

tăng 3 lần

b)

giảm 3 lần

c)

giảm 9 lần

d)

tăng 9 lần

5.

Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luôn

a)

ngược pha.

b)

cùng pha.

c)

lệch pha π/2.

d)

lệch pha π/3.

6.

Trong chân không, một sóng vô tuyến có bước sóng λ = 3,0m. Sóng vô tuyến này thuộc loại

a)

sóng dài.

b)

sóng ngắn.

c)

sóng trung.

d)

sóng cực ngắn.

7.

Một sóng điện từ có tần số 50 kHz đang lan truyền trong chân không. Lấy c = 3.108 m/s. Sóng này có bước sóng là:

a)

3000 m

b)

0,17 m

c)

6000 m

d)

0,33 m

8.

Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với bước sóng 1 khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D. Vị trí điểm M trên màn quan sát so với vân trung tâm x = OM có hiệu quang trình được tính bằng công thức

a)

δ=λaD\delta=\frac{\lambda a}{D}

b)

δ=axD\delta=\frac{ax}{D}

c)

δ=λxD\delta=\frac{\lambda x}{D}

d)

δ=aDx\delta=\frac{aD}{x}

9.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ tư (tính vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

a)

3,5 λ

b)

3 λ

c)

4 λ

d)

4,5 λ

10.

Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a và cách màn quan sát một khoảng D. Chiếu sáng các khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát khoảng cách từ vị trí vân tối thứ ba đến vân trung tâm là

a)

x=3 λDax=3\ \frac{\lambda D}{a}

b)

x=2,5 λDax=2,5\ \frac{\lambda D}{a}

c)

x=1,5 λDax=1,5\ \frac{\lambda D}{a}

d)

x=2 λDax=2\ \frac{\lambda D}{a}

11.

Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Biết khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là

a)

2 mm

b)

3 mm

c)

2,6 mm

d)

2,4 mm

12.

Cơ thể người có thân nhiệt 37oC là một nguồn phát ra

a)

tia gamma.

b)

tia Rơn-ghen.

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia tử ngoại.

13.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.

b)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.

c)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

d)

Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s .

14.

Kim loại Kali (K) có giới hạn quang điện là 0,55 μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu vào kim loại đó

a)

tia tử ngoại.

b)

ánh sáng đơn sắc tím.

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia X.

15.

Năng lượng phôtôn của ánh sáng đơn sắc có tần số f là

a)

ε=hcfε=\frac{hc}{f}

b)

ε=hfε=\frac{h}{f}

c)

ε=hfε=hf

d)

ε=cfε=cf

16.

Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì

a)

ε3 > ε1 > ε2

b)

ε2 > ε3 > ε1

c)

ε1 > ε2 > ε3

d)

ε2 > ε1 > ε3

17.

Khi chiếu bức xạ có bưóc sóng nào sau đây vào CdTe (giới hạn quang dẫn là 0,82 μm) thì gây ra hiện tượng quang điện trong?

a)

0,9 μm

b)

0,76 μm

c)

1,1 μm

d)

1,9 μm

18.
Tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện một
a)
điện trường xoáy.
b)
điện trường tĩnh.
c)
điện tích.
d)
dòng điện.
19.
Loại sóng vô tuyến phản xạ tốt trên tầng điện li và trên mặt đất là
a)
sóng dài.
b)
sóng ngắn.
c)
sóng cực ngắn.
d)
sóng trung.
20.
Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh không có bộ phận nào dưới đây?
a)

Mạch tách sóng

b)

Mạch biến điệu

c)

Mạch khuếch đại.

d)

Anten

21.
Các loại chìa khóa điều khiển từ xa của ô tô, xe máy, xe đạp điện, cửa cuốn (như hình bên) thường sử dụng loại bức xạ nào?
a)
Sóng vô tuyến.
b)
Tia hồng ngoại
c)
Tia tử ngoại.
d)
Ánh sáng nhìn thấy
22.
Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, da cam, vàng, tím. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng
a)
tím
b)
đỏ
c)
da cam
d)
vàng
23.
Trong chân không, sánh sáng màu đỏ có bước sóng nằm trong khoảng
a)
Từ 640 pm đến 760 pm.
b)
Từ 640 nm đến 760 nm.
c)
Từ 640 nm đến 760 mm.
d)
Từ 640 cm đến 760 cm.
24.
Thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc được ứng dụng để
a)
Thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc được ứng dụng để
b)
xác định giới hạn quang điện của kim loại.
c)
đo bước sóng của ánh sáng đơn sắc.
d)
phát hiện tia hồng ngoại và tia tử ngoại.
25.
Máy quang phổ lăng kính không có bộ phận nào sau đây?
a)
Ống chuẩn trực.
b)
Hệ tán sắc.
c)
Buồng tối
d)
Catốt
26.
Quang phổ vạch phát xạ
a)
được phát ra từ các chất rắn và chất lỏng bị đun nóng.
b)
phụ thuộc vào thành phần nguyên tố của nguồn phát.
c)
được dùng để đo nhiệt độ của nguồn phát.
d)
là quang phổ gồm một số vạch màu trên nền quang phổ liên tục.
27.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
b)
Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
c)
Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy
d)
Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
28.
Cơ sở để ứng dụng tia hồng ngoại trong chiếc điều khiển ti vi dựa trên khả năng
a)
tác dụng nhiệt của tia hồng ngoại.
b)
biến điệu của tia hồng ngoại.
c)
tác dụng lên phim ảnh của tia hồng ngoại.
d)
không bị nước hấp thụ của tia hồng ngoại.
29.
Tia tử ngoại
a)
được dùng để kiểm tra các vết nứt bên trong sản phẩm đúc.
b)
có tần số giảm khi truyền từ nước ra không khí.
c)
có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
d)
có bản chất sóng điện từ và truyền được trong chân không.
30.
Một học sinh đang học về các tia bức xạ điện từ. Học sinh đó mô tả về đặc điểm của bức xạ đó như sau: Có thể phá hủy tế bào của sinh vật sống và bị chặn bởi tầng ozon của Trái Đất. Loại bức xạ điện từ mà học sinh đó mô tả là
a)
Tia hồng ngoại
b)
Sóng vô tuyến
c)
Tia tử ngoại
d)
Ánh sánh nhìn thấy
31.
Tia X không có ứng dụng nào sau đây?
a)
Sấy khô, sưởi ấm.
b)
Chiếu điện, chụp điện.
c)
Kiểm tra hành lí.
d)
Chữa bệnh trong y học.
32.
Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng?
a)
Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
b)
Hiện tượng quang điện.
c)
Hiện tượng quang điện trong.
d)
Hiện tượng quang phát quang.
33.
Chiếu một chùm tia tử ngoại vào một tấm đồng thì các electron trên bề mặt tấm đồng bật ra. Đây là hiện tượng
a)
tán sắc ánh sáng.
b)
quang - phát quang.
c)
quang điện ngoài.
d)
hóa - phát quang.
34.
Theo thuyết lượng tử, một vật hấp thụ ánh sáng thì vật đó
a)

hấp thụ phôtôn.

b)

phát ra phôtôn.

c)

hấp thụ prôtôn

d)

phát ra prôtôn.

35.
Theo giả thuyết lượng tử của Planck, lượng tử năng lượng là năng lượng của
a)
mọi electron.
b)
một nguyên tử.
c)
một phôtôn.
d)
một phân tử.
36.
Chọn câu trả lời Đúng. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:
a)
bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại.
b)
Công thoát của các êléctron ở bề mặt kim loại đó.
c)
Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện kim loại đó.
d)
là giá trị năng lượng tối thiểu để gây ra hiện tượng quang điện.
37.
Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh đó có tần số càng lớn.
b)
Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
c)
Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
d)
Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau.
38.
Giới hạn quang điện của mỗi kim loại tùy thuộc vào
a)

bản chất của kim loại đó

b)

cường độ chùm sáng chiếu vào

c)

bước sóng của ánh sáng chiều vào

d)

điện thế của tấm kim loại đó

39.
Chất nào sau đây là chất quang dẫn?
a)
Al
b)
Ge
c)
Pb
d)
Cu
40.
Hiện nay, điện năng có thể được sản xuất từ các "tấm pin năng lượng Mặt Trời", pin này hoạt động dựa vào hiện tượng
a)

cảm ứng điện từ.

b)

quang điện ngoài.

c)

quang điện trong.

d)

tự cảm.

41.

Giới hạn quang dẫn của PbTe là 4,97 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của PbTe là

a)

4.10-20 J

b)

1,33.10-34 J

c)

4.10-23 J

d)

1,33.10-28 J

42.

Giới hạn quang dẫn của Natri là λ0 = 0,50 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s, 1 eV = 1,6.10-19 J. Công thoát electron của Natri là

a)

2,48 eV

b)

4,48 eV

c)

3,48 eV

d)

1,48 eV

43.

Công thoát của một kim loại là A = 3,3125 eV. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s, 1 eV = 1,6.10-19 J . Giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)

0,375 μm

b)

0,300 μm

c)

0,295 μm

d)

0,325 μm

44.

Để một chất huỳnh quang phát ra ánh sáng có bước sóng λ0 thì ánh sáng kích thích chiếu vào chất đóphải có bước sóng λ thỏa mãn

a)

λ > λ0

b)

λ < λ0

c)

λ = λ0

d)

λ ≥ λ0

45.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi r0 là bán kính Bo. Trong các quỹ đạo dừng của electron có bán kính lần lượt là r0, 4r0, 9r0 và 16r0, quỹ đạo có bán kính nào ứng với trạng thái dừng có mức năng lượng thấp nhất?

a)

r0

b)

4r0

c)

9r0

d)

16r0

46.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi r0 là bán kính Bo. Quỹ đạo dừng có bán kính 4r0 được gọi là

a)

quỹ đạo M.

b)

quỹ đạo O.

c)

quỹ đạo N.

d)

quỹ đạo L.

47.

Theo thuyết tương đối Anhxtanh, một vật có khối lượng mo khi ở trạng thái nghỉ thì khi chuyển động với tốc độ v, khối lượng sẽ tăng lên thành m với

a)

m=m0 1v2c2m=m_0\ \sqrt[]{1-\frac{v^2}{c^2}}

b)

m=m01vcm=\frac{m_0}{\sqrt[]{1-\frac{v}{c}}}

c)

m=m01v2c2m=\frac{m_0}{\sqrt[]{1-\frac{v^2}{c^2}}}

d)

m=m01c2v2m=\frac{m_0}{\sqrt[]{1-\frac{c^2}{v^2}}}

48.

Số nuclôn có trong hạt nhân Na 1123Na\ _{11}^{23} là:

a)

23

b)

11

c)

34

d)

12

49.

Hạt nhân Pu 94239Pu\ _{94}^{239} có:

a)

94 prôtôn

b)

94 electron

c)

94 nơtron

d)

94 nuclôn

50.

Đơn vị khối lượng nguyên tử u là

a)

1/14 khối lượng hạt nhân của đồng vị N 714N\ _7^{14} .

b)

khối lượng của hạt nhân nguyên tử H 11H\ _1^1 .

c)

khối lượng của một nguyên tử H 11H\ _1^1 .

d)

1/12 khối lượng của một nguyên tử C 612C\ _6^{12} .

51.

Trong các hạt nhân: Ag 47108, Pb 82206, Au 79197, Zn 3065Ag\ _{47}^{108},\ Pb\ _{82}^{206},\ Au\ _{79}^{197},\ Zn\ _{30}^{65} . Hạt nhân bền vững nhất là:

a)

Ag 47108Ag\ _{47}^{108}

b)

Pb 82206Pb\ _{82}^{206}

c)

Au 79197Au\ _{79}^{197}

d)

Zn 3065Zn\ _{30}^{65}

52.

MeV/c2 là đơn vị đo

a)

khối lượng.

b)

năng lượng.

c)

động lượng.

d)

hiệu điện thế.

53.

Gọi e là điện tích nguyên tố. Hạt nhân X ZAX\ _Z^A

a)

mang điện tích +(A-Z)e.

b)

mang điện tích +Ze.

c)

mang điện tích +Ae.

d)

trung hoà về điện.

54.

Hạt X trong phản ứng hạt nhân Mg 1225 +X  Na 1122 +He 24Mg\ _{12}^{25}\ +X\ \rightarrow\ Na\ _{11}^{22}\ +He\ _2^4 là:

a)

n 01n\ _0^1

b)

p 11p\ _1^1

c)

T 13T\ _1^3

d)

e 10e\ _{-1}^0

55.

Cho phản ứng hạt nhân He 24 +N 717  H 11 +XHe\ _2^4\ +N\ _7^{17}\ \rightarrow\ H\ _1^1\ +X . Số prôtôn của hạt nhân X là:

a)

17

b)

8

c)

9

d)

11

56.

Cho phản ứng hạt nhân B 510 +X  Li 37 +He 24B\ _5^{10}\ +X\ \rightarrow\ Li\ _3^7\ +He\ _2^4 . Hạt X là:

a)

n 01n\ _0^1

b)

p 11p\ _1^1

c)

e +10e\ _{+1}^0

d)

e 10e\ _{-1}^0

57.

Cho phản ứng hạt nhân A → B + C. Gọi mA , mB và mC lần lượt là khối lượng của các hạt nhân A, B, C. Phản ứng tỏa năng lượng khi

a)

mA - mB + mC = 0

b)

mA < mB + mC

c)

mA + mB - mC = 0

d)

mA > mB + mC

58.

Cho phản ứng hạt nhân n 01 +U 92235  Sr 3898 +X+2n 01n\ _0^1\ +U\ _{92}^{235}\ \rightarrow\ Sr\ _{38}^{98}\ +X+2n\ _0^1 . Hạt nhân X có cấu tạo gồm:

a)

54 proton và 140 nuleon

b)

54 proton và 140 nơtron

c)

86 proton và 140 nơtron

d)

86 proton và 140 nơtron

59.
Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang - phát quang?
a)
Sự phát sáng của con đom đóm
b)
Sự phát sáng của đèn dây tóc.
c)
Sự phát sáng của đèn ống thông dụng
d)
Sự phát sáng của đèn LED.
60.
Đèn LED hiện nay được sử dụng phổ biến nhờ hiệu suất phát sáng cao. Nguyên tắc hoạt động của đèn LED dựa trên hiện tượng
a)
điện - phát quang.
b)
hóa - phát quang.
c)
nhiệt - phát quang.
d)
quang – phát quang.
61.
Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng lam thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là
a)
Ánh sáng chàm.
b)
Ánh sáng vàng.
c)
Ánh sáng đỏ.
d)
Ánh sáng lục.
62.
Sự phát quang của nhiều chất rắn có đặc điểm là ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích thích. Sự phát quang này gọi là?
a)
Sự lân quang.
b)
Sự nhiễu xạ ánh sáng.
c)
Sự tán sắc ánh sáng.
d)
Sự giao thoa ánh sáng.
63.
Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?
a)
ánh sáng vàng.
b)
ánh sáng đỏ.
c)
ánh sáng chàm.
d)
ánh sáng lục.
64.
Trong quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy không có vạch màu nào sau đây?
a)
Đỏ
b)
Vàng
c)
Tím.
d)
Lam
65.
Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Quỹ đạo dừng N của êlectron trong nguyên tử ứng với số nguyên n bằng
a)
3
b)
2
c)
5
d)
4
66.
Nguyên tử hiđrô ở trạng thái kích thích ứng với quỹ đạo N. Tổng số vạch quang phổ mà nguyên tử có thể phát ra là
a)
9
b)
6
c)
3
d)
1
67.
Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV sang trạng thái có năng lượng -1,51 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là
a)
2,36 eV.
b)
0,66 eV.
c)
0,85 eV.
d)
1,51 eV.
68.

Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia laze có tính đơn sắc cao.

b)

Tia laze có tính kết hợp cao.

c)

Tia laze luôn có cường độ nhỏ.

d)

Tia laze có tính định hướng cao.

69.
Chùm sáng laze không được ứng dụng
a)
trong truyền tin bằng cáp quang
b)
làm nguồn phát sóng siêu âm
c)
làm dao mổ trong y học
d)
ngắm đường thẳng, trắc địa
70.
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
a)
notrôn
b)
electron
c)
nuclon
d)
proton
71.
Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là
a)
năng lượng liên kết riêng.
b)
năng lượng liên kết.
c)
độ hụt khối của hạt nhân.
d)
năng lượng hạt nhân.
72.
Loại lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là
a)

lực tương tác mạnh.

b)

lực tĩnh điện.

c)

lực hấp dẫn.

d)

lực đàn hồi.

73.
Hai nguyên tử A và B là đồng vị của nhau, hạt nhân của chúng có cùng
a)
số nơtron
b)
khối lượng
c)
số proton
d)
số nuclon
74.
Định luật bảo toàn nào sau đây không được áp dụng trong phản ứng hạt nhân?
a)
Định luật bảo toàn động lượng.
b)
Định luật bảo toàn điện tích.
c)
Định luật bảo toàn khối lượng.
d)
Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần.
75.

Hạt nhân C 614C\ _6^{14} có độ hụt khối bằng 0,1131 u. Biết 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân C 614C\ _6^{14}

a)

7,78 MeV.

b)

106,28 MeV.

c)

105,35 MeV.

d)

7,53 MeV.

76.

Hạt He 24He\ _2^4 có khối lượng 4,0015u. Biết mp = 1,0073u, mn = 1,0087u và 1uc2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân heli là

a)

28,4108 MeV

b)

26,4108 MeV

c)

24,8108 MeV

d)

29,1084 MeV

77.

Cho khối lượng của hạt proton, notron và hạt nhân đơtêri D 12D\ _1^2 lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u và 2,0136u. Biết 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân đơtêri D 12D\ _1^2 là:

a)

4,48 MeV/nuclôn

b)

3,06 MeV/nuclôn

c)

1,12 MeV/nuclôn

d)

2,24 MeV/nuclôn

78.

Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638 u và tổngkhối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656 u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2. Phản ứng này

a)

tỏa năng lượng 16,8 MeV

b)

thu năng lượng 1,68 MeV

c)

thu năng lượng 16,8 MeV

d)

tỏa năng lượng 1,68 MeV.

79.

Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng 1,2 mm và cáchmàn quan sát một khoảng 0,9 m. Trên màn quan sát người ta quan sát được 9 vân sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

a)

λ = 0,24 μm

b)

λ = 0,6 μm

c)

λ = 0,45 μm

d)

λ = 0,35 μm

80.

Cho phản ứng hạt nhân Na 1122 +H 11  He 24 +Ne 1020Na\ _{11}^{22}\ +H\ _1^1\ \rightarrow\ He\ _2^4\ +Ne\ _{10}^{20} . Khối lượng các hạt nhân Na 1122, Ne 1020, He 24, H 11Na\ _{11}^{22},\ Ne\ _{10}^{20},\ He\ _2^4,\ H\ _1^1 lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u; u = 931,5 MeV/c2. Trong phản ứng này, năng lượng

a)

thu vào là 3,4524 MeV.

b)

thu vào là 2,4219 MeV

c)

tỏa ra là 2,4219 MeV.

d)

tỏa ra là 3,4524 MeV.