wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Vật Lý Nhiệt Phần 1

Total questions: 76

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

d)

Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng.

2.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

3.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có lực tương tác phân tử lớn

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

4.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo chất?

a)

Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng, các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

5.

Chất rắn vô định hình có đặc tính sau:

a)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

b)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

c)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

d)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

6.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ?

a)

Có dạng hình học xác định.

b)

Có cấu trúc tinh thể.

c)

có tính dị hướng.

d)

không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

7.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ?

a)

Có dạng hình học xác định.

b)

Có cấu trúc tinh thể.

c)

có tính dị hướng.

d)

không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

8.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?

a)

Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

b)

Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy.

c)

Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi.

d)

Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.

9.

Chọn câu trả lời đúng. Trong sự nóng chảy và đông đặc của các chất rắn:

a)

Mỗi chất rắn nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, không phụ thuộc vào áp suất bên ngoài.

b)

Nhiệt độ đông đặc của chất rắn kết tinh không phụ thuộc áp suất bên ngoài

c)

Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định trong điều kiện áp suất xác định.

d)

Mỗi chất rắn nóng chảy ở nhiệt độ nào thì cũng sẽ đông đặc ở nhiệt độ đó.

10.

Gọi lần lượt là mật độ phân tử của một chất ở thể rắn, thể lỏng và thể khí. Thứ tự đúng là

4 lines
11.

Khi làm nóng liên tục vật rắn vô định hình, vật rắn mềm đi và chuyền dần sang thể lỏng một cách liên tục. Trong quá trình này nhiệt độ của vật…(1). Do đó, vật rắn vô định hình.. (2). Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.

a)

(1) tăng lên liên tục; (2) Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

(1) giữ ổn định; (2) không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

(1) giữ ổn định; (2) có nhiệt độ nóng chảy xác định được.

d)

(1) tăng lên liên tục; (2) có nhiệt độ nóng chảy xác định được.

12.

Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:

a)

có tính dị hướng

b)

có cấu trúc tinh thế

c)

có dạng hình học xác định

d)

có nhiệt độ nóng chảy không xác

13.

Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:

a)

có tính dị hướng

b)

có cấu trúc tinh thế

c)

có dạng hình học xác định

d)

có nhiệt độ nóng chảy không xác định

14.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có lực tương tác phân tử lớn

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

15.

Vật rắn tinh thể có đặc tính nào sau đây?

a)

Có cấu trúc tinh thể, có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

d)

Có cấu trúc mạng tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

16.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nóng chảy và sự đông đặc?

a)

Các chất khác nhau sẽ nóng chảy (hay đông đặc) ở nhiệt độ khác nhau.

b)

Đối với một chất nhất định, nếu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ ấy.

c)

Nhiệt độ của vật sẽ tăng dần trong quá trình nóng chảy và giảm dần trong quá trình đông đặc.

d)

Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ nhất định.

17.

Trong các câu so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước dưới đây, câu nào đúng?

a)

Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc.

b)

Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc.

c)

Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc.

d)

Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc.

18.

Khi nhiệt độ của một chất tăng, tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên chất đó sẽ như thế nào?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Dao động

19.

Khi nhiệt độ của một chất tăng, tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên chất đó sẽ như thế nào?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Dao động

20.

Giữa các phân tử có lực gì?

a)

Lực đẩy

b)

Lực liên kết phân tử

c)

Lực trọng trường

d)

Lực hút

21.

Khoảng cách giữa các phân tử trong chất khí như thế nào so với chất rắn?

a)

Lớn hơn nhiều

b)

Nhỏ hơn nhiều

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định

22.

Khi các phân tử chất lỏng nhận đủ năng lượng để bứt ra khỏi khối chất lỏng, quá trình gì xảy ra?

a)

Sôi

b)

Bay hơi

c)

Đông đặc

d)

Ngưng tụ

23.

Trong chất rắn, các phân tử chuyển động như thế nào?

a)

Dao động quanh vị trí cân bằng cố định

b)

Chuyển động hỗn loạn

c)

Di chuyển tự do

d)

Chuyển động theo hình tròn

24.

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là gì?

a)

Hóa hơi

b)

Đông đặc

c)

Nóng chảy

d)

Ngưng tụ

25.

Khi các phân tử chất lỏng nhận năng lượng đủ lớn để thắng lực hút của các phân tử khác và thoát ra khỏi mặt thoáng của chất lỏng, quá trình gì xảy ra?

a)

Bay hơi

b)

Sôi

c)

Đông đặc

d)

Ngưng tụ

26.

Chất nào dưới đây có khả năng chuyển trực tiếp từ thể rắn sang thể hơi khi nhận nhiệt?

a)

Nước

b)

I-ốt

c)

Kim loại

d)

Nhựa

27.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là gì?

a)

Hóa hơi

b)

Đông đặc

c)

Nóng chảy

d)

Ngưng tụ

28.

Lực liên kết giữa các phân tử của chất rắn kết tinh mạnh hay yếu hơn so với chất lỏng?

a)

Mạnh hơn

b)

Yếu hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định

29.

Khi nước sôi, sự hóa hơi xảy ra ở đâu?

a)

Chỉ ở bề mặt chất lỏng

b)

Chỉ trong lòng chất lỏng

c)

Chỉ ở mặt ngoài của vật chứa

d)

Cả trong lòng và bề mặt chất lỏng

30.

Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn.

4 lines
31.

Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với chất rắn

d)

Đúng với chất lỏng

32.

Tại sao các phân tử trong chất khí có thể chuyển động tự do?

a)

Lực liên kết giữa các phân tử rất mạnh

b)

Lực liên kết giữa các phân tử không tồn tại

c)

Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau

d)

Khoảng cách giữa các phân tử rất xa nhau

33.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể khí mà không qua thể lỏng được gọi là gì?

a)

Thăng hoa

b)

Đông đặc

c)

Hóa hơi

d)

Ngưng tụ

34.

Khi các phân tử chất rắn nhận nhiệt lượng và dao động mạnh lên, quá trình gì có thể xảy ra?

a)

Nóng chảy

b)

Đông đặc

c)

Hóa hơi

d)

Ngưng tụ

35.

Trong chất lỏng, các phân tử sắp xếp như thế nào so với chất rắn?

a)

Trật tự hơn

b)

Kém trật tự hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không có trật tự

36.

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là gì?

a)

Đông đặc

b)

Nóng chảy

c)

Hóa hơi

d)

Ngưng tụ

37.

Tại sao chất rắn có thể duy trì hình dạng xác định?

a)

Do các phân tử sắp xếp không trật tự

b)

Do không có lực liên kết giữa các phân tử

c)

Do các phân tử chuyển động tự do

d)

Do các phân tử sắp xếp trật tự và lực liên kết mạnh

38.

Chất rắn vô định hình khác với chất rắn kết tinh như thế nào?

a)

Không có cấu trúc tinh thể

b)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định

c)

Có cấu trúc tinh thể

d)

Có nhiệt độ sôi xác định

39.

Tìm phát biểu sai.

a)

Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

b)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

Nội năng chính là nhiệt lượng của

40.

Sự truyền nhiệt là:

a)

Sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

Sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác

c)

Sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác.

d)

Sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

41.

Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào:

a)

thời gian truyền nhiệt.

b)

độ biến thiên nhiệt độ.

c)

khối lượng của chất.

d)

nhiệt dung riêng của chất.

42.

Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là:

a)

J/kg

b)

kg/J

c)

J/kg.K

d)

kg/J.K

43.

Nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?

a)

Để nâng 1kg rượu lên nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500J.

b)

1kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500J.

c)

Để nâng 1kg rượu tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500J.

d)

Nhiệt lượng có trong 1kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường.

44.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, to là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

Q=mt-to

b)

Q=mCto-t

c)

Q=mC

d)

Q=mCt-to

45.

Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3kg đồng và 3kg chì thêm 15℃ thì:

a)

Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.

b)

Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.

c)

Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.

d)

Không khẳng định được.

46.

Nội dung nguyên lí I nhiệt động lực học là:

4 lines
47.

Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng ?

a)

Nội năng là nhiệt lượng.

b)

Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B.

c)

Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.

d)

Nội năng là một dạng năng lượng.

48.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

49.

Nội dung nguyên lí I nhiệt động lực học là:

a)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

b)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được.

c)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được.

d)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

50.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là?

a)

∆U=A+Q; Q>0; A<0.

b)

∆U=Q; Q>0.

c)

∆U=Q+A; Q<0; A>0.

d)

∆U=Q+A; Q>0; A>0.

51.

Nội năng của vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

khối lượng và nhiệt độ của vật.

c)

khối lượng và thể tích của vật.

d)

khối lượng của vật.

52.

Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên ngoài là 120 J. Nội năng của vật

a)

tăng 80J.

b)

giảm 80J.

c)

không thay đổi.

d)

giảm 320J.

53.

Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình

a)

hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

hệ truyền nhiệt và nhận công.

d)

hệ nhận nhiệt và nhận công.

54.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?

a)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

b)

Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.

c)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.

55.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

a)

Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

c)

Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.

d)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

56.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng?

a)

J

b)

kJ

c)

calo

d)

N/m2

57.

Chọn phương án sai:

a)

Nhiệt lượng của vật phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ và nhiệt dung riêng của vật.

b)

Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng mà vật thu vào để nóng lên càng lớn

c)

Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng mà vật thu vào để nóng lên càng nhỏ

d)

Cùng một khối lượng và độ tăng nhiệt độ như nhau, vật nào có nhiệt dung riêng lớn hơn thì nhiệt lượng thu vào để nóng lên của vật đó lớn hơn.

58.

J/kg.K là đơn vị của đại lượng nào dưới đây:

a)

Nội năng

b)

Nhiệt lượng

c)

Nhiệt dung riêng

d)

Nhiệt năng

59.

Nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K, điều đó có nghĩa là

4 lines
60.

Nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K, điều đó có nghĩa là

a)

để nâng 1kg nước tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 4200J.

b)

để nâng 1kg nước bay hơi ta phải cung cấp cho nó nhiệt lượng là 4200J.

c)

1kg nước khi biến thành nước đá sẽ giải phóng nhiệt lượng là 4200J.

d)

để nâng 1kg nước giảm đi 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 4200J.

61.

Trong công thức tính nhiệt lượng thu vào: Q=mC∆t=mCt2-t1, t2 là:

a)

Nhiệt độ lúc đầu của vật.

b)

Nhiệt độ lúc sau của vật.

c)

Thời điểm bắt đầu vật nhận nhiệt lượng.

d)

Thời điểm sau khi vật nhận nhiết lượng.

62.

Nhiệt dung riêng của nhôm lớn hơn thép. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 1kg nhôm và 1kg thép thêm 10℃ thì:

a)

Khối nhôm cần nhiều nhiệt lượng hơn khối thép.

b)

Khối thép cần nhiều nhiệt lượng hơn khối nhôm.

c)

Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.

d)

Không khẳng định được.

63.

Công thức mô tả đúng nguyên lí I của nhiệt động lực học là?

a)

∆U=A+Q

b)

∆U=A-Q

c)

Q=A-∆U

d)

Q=A+∆U

64.

Công A và nhiệt lượng Q trái dấu với nhau trong trường hợp hệ?

a)

Tỏa nhiệt và nhận công.

b)

Tỏa nhiệt và sinh công.

c)

Nhận nhiệt và nhận công.

d)

Nhận công và biến đổi đoạn nhiệt.

65.

Hệ thức ∆U = A + Q khi Q > 0 và A < 0 mô tả quá trình

a)

hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

hệ truyền nhiệt và nhận công.

d)

hệ nhận nhiệt và nhận công.

66.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Nhiệt lượng và thể tích

b)

Nhiệt độ và áp suất

c)

Nhiệt độ và thể tích

d)

Khối lượng và thể tích

67.

Đơn vị của nội năng là gì?

a)

Joule

b)

Pascal

c)

Newton

d)

Meter

68.

Câu nào sau đây nói

4 lines
69.

Câu 2: Đơn vị của nội năng là gì?

a)

Joule

b)

Pascal

c)

Newton

d)

Meter

70.

Câu 3. Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

c)

Nội năng là nhiệt lượng.

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.

71.

Câu 4: Định luật I - Nhiệt động lực học mô tả sự biến thiên của nội năng như thế nào?

a)

Nội năng không thay đổi

b)

Độ biến thiên nội năng bằng tổng công và nhiệt lượng mà hệ nhận được

c)

Nội năng chỉ thay đổi khi có sự truyền nhiệt

d)

Nội năng chỉ thay đổi khi thực hiện công

72.

Câu 5: Kí hiệu của nội năng là gì?

a)

U

b)

T

c)

P

d)

V

73.

Câu 6: Khi một vật nhận công, điều gì xảy ra với nội năng của nó?

a)

Nội năng tăng

b)

Nội năng giảm

c)

Nội năng không đổi

d)

Nội năng phụ thuộc vào công thực hiện

74.

Câu 7: Nếu nhiệt độ của một vật tăng lên, điều gì xảy ra với nội năng của nó?

a)

Nội năng tăng

b)

Nội năng giảm

c)

Nội năng không đổi

d)

Nội năng phụ thuộc vào áp suất

75.

Câu 8: Trong quá trình truyền nhiệt, nhiệt lượng truyền từ vật nào sang vật nào?

a)

Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

b)

Từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn

c)

Từ vật có nhiệt độ càng thấp càng cao

d)

Từ vật có nhiệt độ càng cao càng thấp

76.

Câu 9: Thể tích của một vật thay đổi, điều gì xảy ra với nội năng của vật đó?

a)

Nội năng tăng

b)

Nội năng giảm

c)

Nội năng không đổi

d)

Nội năng phụ thuộc vào thể tích