wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[GKII - 2025] VẬT LÝ

Total questions: 76

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Khi nói về tương tác từ giữa các vật, nhận định không đúng là
a)
dòng điện có thể tác dụng lực lên nam châm.
b)
nam châm có thể tác dụng lực lên dòng điện.
c)
hai dòng điện có thể tương tác với nhau.
d)
hai dòng điện không thể tương tác với nhau.
2.
Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?
a)
Dòng điện không đổi.
b)
Hạt mang điện chuyển động
c)
Hạt mang điện đứng yên
d)
Nam châm hình chữ U.
3.
Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra
a)
lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
b)
lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
c)
lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
d)
sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
4.
Các đường sức từ là các đường cong được vẽ trong không gian có từ trường sao cho
a)
tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với phương của lực từ tác dụng lên hạt mang điện.
b)
các đoạn thẳng nối giữa các điểm có cùng độ lớn cảm ứng từ.
c)
tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với phương của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.
d)
các đường có thể giao nhau tại một số điểm trong từ trường mạnh.
5.
Các đường sức từ xung quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng là
a)
những đường thẳng song song với dòng điện.
b)
những đường thẳng vuông góc với dòng điện.
c)
những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua.
d)
những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện.
6.
Chọn câu trả lời sai.
a)
Xung quanh một điện tích đứng yên có điện trường và từ trường.
b)
Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ.
c)
Ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường.
d)
Tương tác giữa dòng điện với dòng điện gọi là tương tác từ.
7.
Để xác định một điểm trong không gian có từ trường hay không, ta đặt tại đó một
a)
điện tích.
b)
kim nam châm.
c)
sợi dây dẫn.
d)
sợi dây tơ.
8.
Khi đưa cực từ Bắc của thanh nam châm này lại gần cực từ Nam của thanh nam châm kia thì
a)
chúng hút nhau.
b)
tạo ra dòng điện.
c)
chúng đẩy nhau.
d)
chúng không hút cũng không đẩy nhau.
9.
Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
a)
Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.
b)
Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
c)
Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.
d)
Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.
10.
Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là
a)
những đường thẳng song song cách đều nhau.
b)
những đường cong, cách đều nhau.
c)
những đường thẳng hướng từ cực Nam sang cực Bắc.
d)
những đường cong hướng từ cực Nam sang cực Bắc.
11.
Phát biểu nào sau đây về từ thông là không đúng?
a)
Từ thông là đại lượng vectơ, được xác định bằng số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây
b)
Từ thông là đại lượng vô hướng, được sử dụng để diễn tả số đường sức từ xuyên qua diện tích S nào đó.
c)
Đơn vị của từ thông là Weber, kí hiệu là Wb
d)
Từ thông qua diện tích S nào đó bằng không khi vectơ pháp tuyến của diện tích S vuông góc với vectơ cảm ứng từ của từ trường.
12.
Xét một cuộn dây kín đặt trong từ trường đều. Trong các trường hợp sau: 1. Tăng số vòng dây. 2. Tăng đường kính dây dẫn. 3. Tăng tiết diện cuộn dây. 4. Tăng độ lớn cảm ứng từ của từ trường. Số trường hợp làm tăng từ thông qua cuộn dây là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
13.
Cách nào sau đây không làm cho từ thông qua tiết diện vòng dây dẫn kín biến thiên?
a)
Quay vòng dây cắt ngang các đường cảm ứng từ của nam châm vĩnh cửu.
b)
Dịch chuyển nam châm sao cho các đường sức từ dịch chuyển song song với mặt phẳng khung dây.
c)
Đặt mặt phẳng cuộn dây cạnh nam châm điện xoay chiều.
d)
Cho nam châm vĩnh cửu rơi qua lòng cuộn dây.
14.
Từ thông qua mặt kín S đặt trong từ trường không phụ thuộc vào
a)
độ nghiêng của mặt S so với vectơ cảm ứng từ.
b)
độ lớn của vectơ cảm ứng từ.
c)
độ lớn của diện tích mặt S.
d)
độ lớn của tiết diện dây dẫn.
15.
Khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ, phát biểu đúng là
a)
hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian có từ thông biến thiên.
b)
khi có từ thông biến thiên qua cuộn dây dẫn thì luôn có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây, ngay cả khi cuộn dây không kín.
c)
hiện tượng cảm ứng điện từ không xảy ra trong khối vật dẫn, kể cả khi có từ thông biến thiên qua khối vật dẫn đó.
d)
dòng điện cảm ứng chạy trong cuộn dây dẫn kín không gây ra tác dụng nhiệt đối với cuộn dây
16.
Khi nói về từ thông, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Từ thông là một đại lượng vô hướng.
b)
Từ thông qua một mặt phẳng khung dây bằng không khi khung dây đặt trong từ trường có các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.
c)
Từ thông qua một mặt kín luôn khác không.
d)
Từ thông qua một mặt kín có thể bằng không hoặc khác không.
17.
Khung dây kín đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều, rộng. Trường hợp từ thông qua khung dây không thay đổi là khung dây
a)
chuyển động tịnh tiến với tốc độ tăng dần.
b)
quay quanh một đường
c)
đứng yên nhưng bị bóp méo.
d)
vừa chuyển động tịnh tiến, vừa bị bóp méo.
18.
Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng
a)
lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện.
b)
cảm ứng điện từ.
c)
lực tương tác giữa hai điện tích.
d)
lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện.
19.
Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng
a)
từ của dòng điện.
b)
hóa học của dòng điện.
c)
phát quang của dòng điện.
d)
nhiệt của dòng điện.
20.
Chọn đáp án sai khi nói về một số biện pháp an toàn khi sử dụng điện
a)
Giữ khoảng cách an toàn với nguồn điện cao thế.
b)
Sử dụng các thiết bị điện khi đang sạc .
c)
Không dùng tay ướt hoặc nhiều mồ hôi khi sử dụng dây điện
d)
Sử dụng cầu chì hoặc aptomat tránh các tai nạn điện.
21.
Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào
a)
hiện tượng tự cảm
b)
hiện tượng cảm ứng điện từ.
c)
khung dây quay trong điện trường
d)
khung dây chuyển động trong từ trường.
22.
Trong các đại lượng đặc trưng của dòng điện xoay chiều sau, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng
a)
Công suất.
b)
Suất điện động
c)
Điện áp
d)
Cường độ dòng điện.
23.
Phát biểu không nằm trong quy tắc an toàn khi sử dụng dòng điện xoay chiều là
a)
tránh xa khu vực có điện thế cao như trạm điện, cột điện cao áp.
b)
ngắt các thiết bị điện không cần thiết trong gia đình khi có sấm, sét ngoài trời.
c)
lựa chọn thiết bị điện có công suất lớn.
d)
lắp thiết bị đóng, ngắt điện ở vị trí phù hợp.
24.
Hoạt động của máy biến áp dựa trên
a)
hiện tượng tự cảm
b)
hiện tượng cảm ứng điện từ.
c)
từ trường quay
d)
tác dụng của lực từ.
25.
Máy biến áp là thiết bị
a)
biến đổi điện áp xoay chiều nhưng không làm thay đổi tần số dòng điện.
b)
biến đổi điện áp xoay chiều cả về độ lớn và tần số của dòng điện.
c)
không tiêu thụ điện năng, chỉ chuyển hoá điện áp của dòng điện.
d)
hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ có phần lõi sắt là nam châm vĩnh cửu.
26.
Lõi máy biến áp nóng lên khi hoạt động chủ yếu là do tác dụng nhiệt của
a)
dòng điện xoay chiều chạy trong cuộn dây sơ cấp.
b)
của dòng điện xoay chiều chạy từ cuộn sơ cấp sang cuộn thứ cấp.
c)
của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong lõi thép khi có sự biến thiên từ thông qua lõi thép.
d)
của dòng điện xoay chiều chạy trong cuộn thứ cấp nối với mạch ngoài
27.
Thiết bị dưới đây không sử dụng hiện tượng cảm ứng điện từ để hoạt động là
a)
Bếp từ
b)
Guitar điện
c)
Sạc điện thoại không dây
d)
Bếp điện hồng ngoại.
28.
Thiết bị dưới đây sử dụng cảm ứng điện từ để tạo ra âm thanh là
a)
Loa bluetooth.
b)
Đèn pin.
c)
Máy pha cà phê.
d)
Nồi cơm điện.
29.
Sạc điện không dây sử dụng nguyên tắc nào để truyền năng lượng từ cuộn dây sơ cấp sang cuộn dây thứ cấp?
a)
Truyền dẫn nhiệt
b)
Truyền dẫn điện trực tiếp qua dây dẫn.
c)
Truyền dẫn sóng âm.
d)
Truyền dẫn từ trường biến thiên.
30.
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc hoạt động cơ bản của bếp từ và bếp điện?
a)
Bếp từ hoạt động bằng cách tạo ra ngọn lửa trực tiếp, trong khi bếp điện làm nóng trực tiếp qua dây dẫn điện trở.
b)
Bếp từ tạo ra dòng điện cảm ứng trong đáy nồi, trong khi bếp điện làm nóng trực tiếp qua dây dẫn điện trở.
c)
Bếp từ và bếp điện đều hoạt động dựa trên nguyên tắc cảm ứng điện từ.
d)
Bếp từ và bếp điện đều cần dòng điện một chiều để hoạt động
31.
Trong điện từ trường, tại một điểm bất kì trên phương truyền vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
a)
có phương vuông góc với nhau.
b)
cùng phương, ngược chiều
c)
cùng phương, cùng chiều.
d)
có phương lệch nhau 45º.
32.
Theo Maxwell, trong vùng không gian có điện trường biến thiên theo thời gian sẽ xuất hiện trong không gian đó:
a)
Điện trường xoáy.
b)
Từ trường biến thiên
c)
Một dòng điện
d)
Từ trường và điện trường biến thiên.
33.
Chọn phát biểu đúng. Sóng điện từ
a)
là sóng dọc hoặc sóng ngang.
b)
không truyền được trong chân không.
c)
có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
d)
là điện từ trường lan truyền trong không gian.
34.
Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ
a)
là sóng dọc giống như sóng âm
b)
là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không.
c)
là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không.
d)
chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại.
35.
Phát biểu không đúng khi nói về sóng điện từ là
a)
chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
b)
bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
c)
lan truyền trong chân không với tốc độ lớn hơn trong nước.
d)
là sóng ngang.
36.
Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì vectơ cảm ứng từ B và vectơ cường độ điện trường E
a)
tại mỗi vị trí luôn vuông pha
b)
cùng phương với nhau và vuông góc với phương truyền sóng
c)
vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
d)
luôn cùng phương với phương truyền sóng.
37.
Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ 𝐵⃗ và vectơ 𝐸⃗ luôn luôn
a)
trùng phương với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
b)
biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian.
c)
dao động ngược pha.
d)
dao động cùng pha
38.
Đặt một nam châm điện A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một cuộn dây dẫn kín B. Sau khi công tắc K đóng thì trong cuộn dây B có xuất hiện dòng điện cảm ứng. Người ta sử dụng tác dụng nào của dòng điện xoay chiều?
a)
Tác dụng cơ.
b)
Tác dụng nhiệt.
c)
Tác dụng quang.
d)
Tác dụng từ.
39.
Điện trường xoáy là điện trường
a)
có các đường sức là đường cong kín
b)
có các đường sức không khép kín.
c)
giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi
d)
của các điện tích đứng yên.
40.
Trong thiết bị nào sau đây thì dòng điện Foucault có hại?
a)
Bếp từ
b)
Máy biến áp.
c)
Công tơ điện.
d)
Phanh hãm điện từ.
41.
Thang sóng điện từ bao gồm rất nhiều vùng như sóng vô tuyến, sóng viba, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia gamma.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
42.
Tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không là 3.108 m/s.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
43.
Sóng điện từ mang năng lượng và có thể truyền tải thông tin.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
44.
Sóng điện từ không thể lan truyền trong chân không.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
45.
Sóng điện từ là sóng ngang.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
46.
Trong sóng điện từ, hai thành phần cường độ điện trường và cảm ứng từ dao động theo phương vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
47.
Trong sóng điện từ, hai thành phần cường độ điện trường và cảm ứng từ dao động vuông pha với nhau
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
48.
Sóng điện từ mang năng lượng rất lớn nên có thể lan truyền trong mọi môi trường.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
49.
Đường sức của từ trường biến thiên là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
50.
Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
51.
Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường biến thiên.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
52.
Đường sức điện của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
53.
Máy biến áp là máy hạ áp
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
54.
Máy biến áp có tiết diện của dây dẫn ở cuộn sơ cấp lớn hơn so với cuộn thứ cấp.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
55.
Máy biến áp là có cuộn sơ cấp nhiều vòng dây hơn so với cuộn thứ cấp.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
56.
Máy biến áp là có thể sử dụng điện không đổi.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
57.
Máy biến áp được ứng dụng trong truyền tải điện năng.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
58.
Máy biến áp được ứng dụng để ổn định tần số của dòng điện.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
59.
Để tránh dòng điện Foucault lõi thép của máy được làm bằng những lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
60.
Để tránh dòng điện Foucault cần đặt các lá thép của lõi thép song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
61.
Từ thông qua mỗi vòng dây có giá trị tức thời bằng nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
62.
Ở hai đầu cuộn thứ cấp điện áp hiệu dụng tăng bao nhiều lần thì cường độ hiệu dụng qua cuộn này giảm bấy nhiêu lần.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
63.
Tỷ số điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp tỷ lệ với tỷ số số vòng dây của hai cuộn.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
64.
Dòng điện cảm ứng xoay chiều ở tải tiêu thụ biến thiên cùng tần số với dòng điện trong cuộn sơ cấp.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng chọn vào đây
d)
Thêm vô để làm stress thêm á
65.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, suất điện động cảm ứng sinh ra do sự biến thiên của
từ thông theo thời gian được xác định bằng biểu thức

a)

b)

c)

d)

66.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi các
đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc

a)

90

b)

0

c)

180

d)

45

67.

Cho một nam châm thẳng rơi theo phương thẳng đứng qua tâm O
của vòng dây dẫn tròn nằm ngang như hình vẽ. Trong quá trình nam châm
rơi, vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều

a)

là chiều dương quy ước trên hình.

b)

ngược với chiều dương quy ước trên hình.

c)

ngược với chiều dương quy ước khi nam châm ở phía trên vòng dây
và chiều ngược lại khi nam châm ở phía dưới.

d)

là chiều dương quy ước khi nam châm ở phía trên vòng dây và chiều
ngược lại khi nam châm ở phía dưới.

68.

Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có cường độ i = 4cos(100 π\pi t) (T > 0). Đại
lượng T được gọi là

a)

tần số góc của dòng điện.

b)

chu kì của dòng điện.

c)

tần số của dòng điện.

d)

pha ban đầu của dòng điện.

69.

Đối với máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp có N1 vòng dây, cuộn thứ cấp có N2 vòng
dây. Cuộn thứ cấp nối với điện trở thành mạch kín, khi máy hoạt động, điện áp và cường độ dòng
điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là U1 , I 1 và U2 , I2 Mối liên hệ nào sau đây là
sai?

a)

b)

c)

d)

70.

Cho dây dẫn mang dòng điện có cường độ 0,8 A đặt nghiêng hợp một góc 60° so với từ trường
Trái Đất với cảm ứng từ 9 . 10-5 Tính lực từ tác dụng lên 50 m chiều dài đoạn dây theo đơn
vị μ\mu N? (Lấy hàng phần trăm)


(a)  

71.

Từ phổ là hình ảnh

a)

của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường

b)

tương tác của hai nam châm với nhau.

c)

tương tác giữa dòng điện và nam châm.

d)

tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.

72.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện tỉ lệ với

a)

điện trở của đoạn dây.

b)

bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.

c)

căn bậc hai của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.

d)

cường độ dòng điện qua đoạn dây.

73.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng dài có dòng điện chạy qua đặt cùng phương với vectơ cảm ứng từ

a)

luôn cùng hướng với đường sức từ.

b)

luôn ngược hướng với đường sức từ.

c)

luôn vuông góc với đường sức từ.

d)

luôn bằng 0.

74.

K4A9 mới hùng tiền lại mua một cái máy radio thời xa lắc, xa lơ. Tần số FM của đài Cần Thơ là 93,73 MHz. Biết rằng vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s, sóng vô tuyến do đài Cần Thơ phát ra có bước sóng chân không là bao nhiêu? (Lấy phần trăm)

(a)  

75.

Một nghệ nhân quay tơ bằng tay với tốc độ 6600 vòng/ phút. Tần số của nghệ nhân quay tơ là bao nhiêu?

(a)  

76.

Một khung dây phẳng có diện tích 50 cm2 đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 60o. Độ lớn từ thông qua khung là 5.10-5 Wb. Cảm ứng từ có giá trị là bao nhiêu mili Tesla ?
(Lấy phần mười)

(a)