NEW
Font size
Worksheetsmạch dao động
Total questions: 80
Worksheet time: 12hrs 17mins
Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi như thế nào?
Cùng pha với li độ.
Ngược pha với li độ
sớm pha π/2 so với li độ
trễ pha π/2 so với li độ
Lực kéo về của vật dao động điều hòa có giá trị bằng không khi:
vật có li độ cực đại dương.
vật có li độ cực đại âm
vật ở VTCB.
vật có pha dao động cực đại.
Khi nói về dao động điều hoà của một vật, phát biểu nào sau đây sai?
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật luôn ngược chiều nhau.
Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm dần.
Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng.
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
Trong dao động điều hòa, độ lớn gia tốc cực đại và tốc độ cực đại được tính theo công thức:
amax = Aω , vmax = Aω²
amax = - Aω², vmax = Aω
amax = Aω² , vmax = Aω
amax = - Aω² , vmax = - Aω
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
lệ với bình phương biên độ.
không đổi nhưng hướng thay đổi.
và hướng không đổi.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc này có tần số dao động riêng là:
f=2π√m/k
f=1/2π √k/m
f=2π√k/m
f=1/2π √m/k
Công thức nào sau đây dùng để tính tần số dao động của lắc lò xo treo thẳng đứng (∆l là độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng):
f=2π√k/m
f=2π/ω
f=2π√Al/g
f=1/2π√g/Al
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω. Cơ năng của con lắc là một đại lượng
không thay đổi theo thời gian.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω/2.
Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?
Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi tốc độ của vật đạt giá trị cực tiểu.
Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng:
tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.
tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.
Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây L tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào
L và g
m và L
m và g
m,l và g
Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào
khối lượng quả nặng
gia tốc trọng trường
vĩ độ địa lí
chiều dài dây treo
Con lắc đơn chiều dài L dao động điều hòa với chu kỳ
T = 2π√m/k
T = 2π√k/m
T = 2π√l/g
T = 2π√g/l
Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.
Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh.
Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.
Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
Nhận xét nào sau đây là không đúng?
Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
do trọng lực tác dụng lên vật.
do lực căng của dây treo.
do lực cản của môi trường.
do dây treo có khối lượng đáng kể.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai:
Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
Tần số dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động.
Dao động của con lắc đồng hồ là
cưỡng bức
duy trì
tắt dần
tự do
Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến đổi thành
nhiệt năng
hóa năng
điện năng
quang năng
Biên độ của dao động tổng hợp được tính theo biểu thức nào sau đây:
A2 = A12 + A22 + 2A1A2 cos( φ2 - φ1)
A2 = A12 + A22 - 2A1A2 cos( φ2 - φ1)
A2 =( A1 + A2 )2- 2A1A2 cos( φ2 - φ1)
A2 =( A1 + A2)2 - 2A1A2 cos( φ2 - φ1)
Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định theo biểu thức nào sau đây :
A1 sin φ1+ A2 sin φ2
tan φ = -----------------------------------
A1 sin φ1+ A2 cos φ2
A1 sin φ1+ A1 cos φ1
tan φ = --------------------------------
A2 sin φ2+ A2 cos φ2
A1 sin φ1- A2 cos φ2
tan φ = --------------------------------
A1 cos φ1 - A2 cos φ2
A1 sin φ1+ A2 sin φ2
tan φ = ---------------------------
A1 cos φ1 - A2 cos φ2
Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = A1cosωt và x2 = A2cos( ωt +π/2 ). Biên độ dao động này là
√|A²1-A²2|
√|A²1+A²2|
A1+A2
|A1-A2|
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Sóng ngang là sóng:
lan truyền theo phương nằm ngang.
trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.
trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.
Điều kiện có giao thoa sóng là gì?
Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao thoa.
Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.
Có hai sóng cùng bước sóng giao thoa.
Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm sóng bằng bao nhiêu?
bằng hai lần bước sóng
bằng một bước sóng
bằng một nửa bước sóng
bằng một phần tư bước sóng
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ . Cực tiểu giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng
(k+1/4)λ
(k+1/2)λ
kλ
(k+3/4)λ
Siêu âm có tần số
lớn hơn 20kHz và tai người không nghe được.
nhỏ hơn 16Hzvà tai người không nghe được.
nhỏ hơn 16Hz và tai người nghe được.
lớn hơn 20kHz và tai người nghe được.
Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức
L(dB) = Ig I0/I
L(dB) = Ig I/I0
L(dB) = 10 Ig I0/I
L(dB) = 10 Ig I/I0
Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
Độ đàn hồi của nguồn âm.
Biên độ dao động của nguồn âm.
Tần số của nguồn âm.
Đồ thị dao động của nguồn âm.
Một trong những đặc trưng sinh lí của âm là
Mức độ cường âm
Tần số âm
Đồ thị dao động âm
Âm sắc
Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa vào
Hiện tượng tự cảm.
Hiện tượng cảm ứng điện từ.
Từ trường quay.
Hiện tượng quang điện.
Điện áp hiệu dụng U và điện áp cực đại U0 ở hai đầu một đoạn mạch xoay chiều liên hệ với nhau theo công thức:
U = 2U0 .
U = Uo/√2
U= Uo/2
U = Uo√2
Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều
Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Dòng điện xoay chiều có chiều dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian.
Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
Dòng điện xoay chiều hình sin có pha biến thiên tuần hoàn.
Một dòng điện xoay chiều có cường độ dòng điện i = Io cos ωt+φ
đại lượng Io được gọi là
cường độ dòng điện hiệu dụng
tần số góc của dòng điện.
pha ban đầu của dòng đię̀n
cường độ dòng điện cực đại.
Đặt điện áp u = U √2 cos ωt (V) vào hai đầu điện trở thuần R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở
cùng pha so với điện áp u
ngược pha so với điện áp u.
trễ pha π/2 so với điện áp u
sớm pha π/2 so với điện áp u
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở R. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là
I = R/U
I = 2R/U
I = 2U/R
I = U/R
Đặt một điện áp xoay chiều hình sin
U = uo cos (ωt) vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm. Nếu độ tự cảm của cuộn dây không đổi thì cảm kháng của cuộn dây
lớn khi tần số của dòng điện nhỏ.
nhỏ khi tần số của dòng điện lớn
lớn khi tần số của dòng điện lớn.
không phụ thuộc tần số của dòng điện.
So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có tụ điện biến đổi điều hoà
sớm pha hơn một góc π/2
trễ pha hơn một góc π/2
sớm pha hơn một góc π/4
trễ pha hơn một góc π/4
So với điện áp, dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm sẽ biến đổi điều hoà
sớm pha hơn một góc π/2
sớm pha hơn một góc π/4
trễ pha hơn một góc π/4
trễ pha hơn một góc π/2
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch
trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần.
cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở thuần.
cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của cuộn dây thuần cảm?
Cuộn dây thuần cảm cho dòng điện một chiều đi qua nhưng không cho dòng điện xoay chiều đi qua.
Cuộn dây thuần cảm cho dòng điện xoay chiều đi qua nên nó không có tính cản trở dòng điện xoay chiều.
Cuộn dây thuần cảm có cản trở dòng điện xoay chiều, dòng điện xoay chiều có tần số càng lớn thì bị cản trở càng ít.
Cuộn dây thuần cảm có cản trở dòng điện xoay chiều, dòng điện xoay chiều có tần số càng lớn thì bị cản trở càng nhiều.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Zl và Zc . Tổng trở Z của đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây?
Z = √Z2c + Zl + R ²
Z = √ R² + Zl + Zc ²
Z = √ R² + Zl - Zc ²
Z = √ Z²c + Zl - R ²
Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2.
Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
Máy biến áp là thiết bị
biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Chọn câu Sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí:
tỉ lệ với thời gian truyền tải.
tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.
tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.
tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi.
Khi truyền tải điện năng đi xa, để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện, người ta dùng biện pháp nào sau đây?
Tăng điện trở suất của dây dẫn.
Giảm tiết diện của dây dẫn.
Tăng chiều dài dây dẫn.
Tăng điện áp ở nơi truyền đi.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos8pt (cm). Tần số dao động của vật có giá trị nào sau đây?
2
4
6
8
Một con lắc đơn có chiều dài 4, dao động điều hòa tại nơi có . Tần số góc dao động của con lắc là
3,11
1,57
4,12
6,81
Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 400 m/s, bước sóng 2,4 m. Chu kì của sóng đó là:
0,01
0,006
50
100
Một sợi dây căng ngang, hai đầu cố định, đang có sóng dừng ổn định. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 0,4 m. Bước sóng trên dây là:
2,4
1,6
0,8
0,4
Đặt điện ápu = 250cos(1000πt) V(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 75 (V). Hệ số công suất của đoạn mạch là
A.0,2. B. . C. 0,3. D. .
0,212
10
0,3
3
Dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được hình thành là do hiện tượng nào sau đây ?
Hiện tượng cảm ứng điện từ.
Hiện tượng tự cảm.
Hiện tượng từ hoá.
Hiện tượng cộng hưởng điện.
Mạch dao động điện từ dao động tự do với tần số góc là . Biết điện tích cực đại trên tụ điện là q0. Cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại là
I0 = q0 w
I0 = q0/ w
I0 = 2 q0 w
I0 = w.q2
Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Cường độ dòng điện trong mạch
biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.
không thay đổi theo thời gian.
biến thiên điều hoà theo thời gian.
biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì
năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.
năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
Mạch dao động điện từ điều hòa LC có chu kì
Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C.
Phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.
Phụ thuộc vào cả L và C.
Không phụ thuộc vào L và C.
Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch
Tăng lên 3 lần.
Giảm lên 4 lần.
Tăng lên 2 lần.
Giảm lên 2 lần.
Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
Không đổi.
Giảm 2 lần.
Tăng 4 lần.
Tăng 2 lần.
Trong chân không, tốc độ truyền sóng điện từ bằng
3.105 km/h
3.108 m/s
3.105 m/s.
3.108 km/h.
Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C= 2mF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 5 mH. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là:
5 000000Hz.
2500000 MHz.
50 Hz.
2,5 KHz.
Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0 , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 . Hệ thức đúng là
q0 = I0.ω
q0 =I0.ω
I0 = q0.ω
I0 = q0.ω
Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức
f = 2πLC1
f =LC1
f = 2πLC
f = LC
Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1200pF . Lấy . Chu kỳ của dao động là
80 μs
8 μs
80π μs
8π μs
Nếu tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó sẽ xuất hiện
điện trường xoáy.
từ trường xoáy.
điện trường và từ trường biến thiên.
một dòng điện.
Công thức liên hệ
vận tốc c , bước sóng λ , chu kì T
c=λ.T
c=Tλ
Trong mạch dao động LC lí tưởng, so với cường độ dòng điện trong mạch thì điện tích của mạch biến thiên cùng tần số và
sớm pha góc 2π
trễ pha góc 2π
cùng pha
ngược pha.
Khi một điện tích điểm dao động, xung quanh điện tích sẽ tồn tại.
điện trường
từ trường
điện từ trường
trường hấp dẫn.
(NB) Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
Mạch biến điệu
Mạch tách sóng
Mạch khuếch đại
Anten
(TH) Thiết bị nào sau đây có cả an ten phát và an ten thu tín hiệu?
Điện thoại di động.
Điều khiển TV.
Máy thu thanh.
Micro không dây.
Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường
nước.
thủy tinh.
chân không.
thạch anh.
Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra
bức xạ gamma
tia tử ngoại
tia Rơn-ghen
sóng vô tuyến
Cho các bộ phận sau: 1 micro, 2 loa, 3 anten thu, 4 anten phát, 5 mạch biến điệu, 6 mạch tách sóng. Những bộ phận nào của máy phát thanh vô tuyến.
(1), (4), (5)
(2), (3), (6).
(1), (3), (5).
(2), (4), (6).
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng
tách sóng âm ra khỏi sóng cao tần
tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm
đưa sóng cao tần ra loa
đưa sóng siêu âm ra loa
Cđdđ tức thời trong mạch dao động LC có dạng I = 0,05sin200t (A). Tần số góc dao động của mạch là
A. 318,5 rad/s.
B. 318,5 Hz.
C. 2000 rad/s.
D. 200 rad/s.
Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz. Bước sóng của sóng điện từ đó là
A. λ = 2000m.
B. λ = 2000km.
C. λ = 1000m.
D. λ = 1000km
Sóng điện từ có tần số f = 300 MHz thuộc loại
A. sóng dài
B. sóng trung
C. sóng ngắn
D. sóng cực ngắn
Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ truyền trong mọi môi trường vật chất kể cả chân không.
B. Sóng điện từ không mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D. Sóng điện từ là sóng ngang, trong quá trình truyền các véctơ B và E vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ truyền trong mọi môi trường vật chất kể cả chân không.
B. Sóng điện từ không mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D. Sóng điện từ là sóng ngang, trong quá trình truyền các véctơ B và E vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện
A. Sóng dài
B. Sóng trung
C. Sóng ngắn
D. Sóng cực ngắn
