wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý hk2

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện

a)

biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.

b)

biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.

c)

  không thay đổi theo thời gian.

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

2.

Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

a)

    năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

b)

    năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.

c)

    năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.

d)

    năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

3.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện tử tự do, cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng

a)

π/4

b)

π

c)

π/2

d)

0

4.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?

a)

Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.

b)

Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.

c)

Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.

d)

Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch.

5.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch

a)

tăng 4 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

6.

Mạch dao động điện từ cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 4 lần thì tần số dao động riêng của mạch

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

tăng 4 lần.

7.

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.

b)

Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường.

c)

Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau.

d)

Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi.

8.

Ở đâu xuất hiện điện từ trường?

a)

Xung quanh một vòng dây mang dòng điện không đổi.

b)

Xung quanh một  dòng điện không đổi.

c)

Xung quanh một ống dây mang dòng điện không đổi.

d)

 Xung quanh chỗ có tia lửa điện.

9.

Hãy chọn phát biểu đúng. Đặt một hộp kín bằng sắt trong điện từ trường. Trong hộp kín sẽ

a)

Có điện trường.

b)

Có từ trường.

c)

Có điện từ trường.

d)

Không có các trường nói trên.

 

10.

Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

a)

không bị lệch phương truyền

b)

bị thay đổi tần số

c)

không bị tán sắc

d)

bị đổi màu

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

b)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

c)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

d)

Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.

12.

Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

b)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

c)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

d)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.

13.

Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng

a)

phản xạ toàn phần.     

b)

phản xạ ánh sáng.   

c)

tán sắc ánh sáng.      

d)

giao thoa ánh sáng.

14.

Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra khi truyền

a)

vuông góc ánh sáng trắng từ không khí vào nước.

b)

xiên góc ánh sáng trắng từ không khí vào nước.

c)

xiên góc ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước.

d)

vuông góc ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước.

15.

Một chùm ánh sáng đơn sắc màu đỏ truyền từ không khí vào nước thì

a)

tần số không đổi, bước sóng tăng.

b)

tần số không đổi, bước sóng giảm.

c)

tần số tăng, bước sóng giảm.

d)

tần số giảm, bước sóng tăng. 

16.

Gọi nc, nv và nl lần lượt là chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc chàm, vàng và lục. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

nc > nv > nl .     

b)

nv > nl > nc .    

c)

nl > nc > nv.

d)

nc > nl > nv.

17.

Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ,rl ,  rt  lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là

a)

rl = rt = rđ.  

b)

rt < rl < rđ.     

c)

rđ < rl < rt.        

d)

rt < rđ < rl.

18.

Từ không khí, chiếu chùm tia sáng trắng hẹp xiên góc xuống mặt nước trong suốt của chậu nước. Dưới đáy chậu nước ta quan sát thấy

a)

một dải màu từ đỏ đến tím, màu tím bị lệch nhiều nhất so với tia tới.

b)

một màu đơn sắc thay đổi tùy theo góc tới.

c)

một dải màu từ đỏ đến tím, màu đỏ bị lệch nhiều nhất so với tia tới.

d)

một vệt sáng trắng.

19.

Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

a)

có tính chất hạt.

b)

là sóng dọc.

c)

có tính chất sóng.       

d)

luôn truyền thẳng.

20.

Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng?

a)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

b)

Hiện tượng quang điện ngoài.

c)

Hiện tượng quang điện trong.

d)

Hiện tượng quang phát quang.

21.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng λ thì khoảng vân giao thoa trên màn là i. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

i=λa/D

b)

i=aD/λ

c)

λ=i/aD

d)

λ=ia/D

22.

Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng lam, tím là

a)

ánh sáng tím     

b)

ánh sáng đỏ    

c)

ánh sáng vàng

d)

ánh sáng lam

23.

Vị trí các vân tối trong thí nghiệm giao thoa của Y âng được xác định bằng công thức nào?

a)

x=2kλD/a

b)

x=(2k+1)λD/2a

c)

x=kλD/a

d)

x=kλD/2a

24.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng dùng trong thì nghiệm là λ. Khoảng vân được tính bằng công thức

a)

i=λa/D

b)

i=λD/a

c)

i=aD/λ

d)

i=a/λD

25.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe và khoảng cách từ hai khe đến màn tăng gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

a)

giảm đi bốn lần.

b)

không đổi.

c)

tăng lên hai lần.

d)

tăng lên bốn lần.

26.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu vàng bằng ánh sáng đơn sắc màu lam và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát

a)

khoảng vân không thay đổi          

b)

khoảng vân tăng lên

c)

vị trí vân trung tâm thay đổi         

d)

khoảng vân giảm xuống

27.

Trong  thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 2 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là

a)

5i

b)

3i

c)

4i

d)

6i

28.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

c)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.

d)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

29.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: Hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

màn hình máy vô tuyến.

b)

lò vi sóng.

c)

lò sưởi điện.

d)

hồ quang điện.

30.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

b)

Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh xương.

c)

Trong công nghiệp, tia tử ngoai được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm kim loại.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh.

31.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

b)

Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.

c)

Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.

32.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.

b)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

c)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

d)

Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.

33.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

b)

Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

c)

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

d)

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

34.

Tia tử ngoại được dùng

a)

để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

b)

để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

c)

trong y tế để chụp điện, chiếu điện.

d)

để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

35.

Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí.

b)

Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.

c)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

d)

Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ.

36.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

b)

Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

d)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

37.

Trong bệnh viện có một lọai tủ dùng đẻ khử trùng những dụng cụ y tế sử dụng nhiều lần. Khi hoạt động tử phát ra bức xạ có tác dụng khử trùng là

a)

Tia hồng ngoại.           

b)

tia X.                 

c)

tia gamma.

d)

tia tử ngoại.

38.

Công dụng phổ biến nhất của tia hồng ngoại là

a)

Sấy khô, sưởi ấm.

b)

Chiếu sáng.

c)

Chụp ảnh ban đêm.

d)

Chữa bệnh ung thư.

39.

Tìm nhận định sai khi nói về ứng dụng của tia tử ngoại ?

a)

Tiệt trùng.

b)

Kiểm tra vết nứt trên bề mặt kim loại.

c)

Xác định tuổi của cổ vật.

d)

Chữa bệnh còi xương.

40.

Tia X có cùng bản chất với :

a)

tia B+

b)

tia A

c)

tia hồng ngoại

d)

tia B-

41.

Khi nói về tia Rơn-ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.

b)

Tần số của tia Rơn-ghen nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tần số của tia Rơn-ghen lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

d)

Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất.

42.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

43.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có

a)

tần số càng lớn.

b)

tốc độ truyền càng lớn.

c)

bước sóng càng lớn.

d)

chu kì càng lớn.

44.

Theo quan điệm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau.

b)

Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của phôtôn giảm dần.

c)

Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

d)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

45.

Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

a)

hiện tượng quang – phát quang.   

b)

hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

nguyên tắc hoạt động của pin quang điện. 

d)

hiện tượng quang điện ngoài.

46.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

b)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.

c)

Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.

d)

Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.

47.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi

a)

cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.

b)

tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.

c)

chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.

d)

chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.

48.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.

b)

Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.

c)

Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.

d)

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.

49.

Gọi eĐ, eL, eT lần lượt là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, phôtôn ánh sáng lam và phôtôn ánh sáng tím. Ta có

a)

eĐ > eL > eT.   

b)

eT > eL  > eĐ.   

c)

eT > eĐ > eL.  

d)

eL >  eT > eĐ.

50.

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

a)

bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại.

b)

công thoát của các electron ở bề mặt kim loại đó.

c)

bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện kim loại đó.      

d)

hiệu điện thế hãm.

51.

Một kim loại có giới hạn quang điện là 3.10-7m. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 um; λ2 = 0,21 um, λ3 = 0,32 um và λ4 = 0,35 um. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này 

a)

λ1, λ2λ3.

b)

λ1λ2. 

c)

λ3λ4.

d)

λ2, λ3λ4.

52.

Pin quang điện biến đổi trực tiếp:

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Nhiệt năng thành điện năng

c)

Quang năng thành điện năng

d)

Hóa năng thành điện năng

53.

Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào

a)

hiện tượng quang điện trong.

b)

hiện tượng tán sắc ánh sáng.

c)

hiện tượng phát quang của chất rắn.

d)

hiện tượng quang điện ngoài.

54.

Khi nói về quang điện, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh sáng từ bên ngoài.

b)

Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

c)

Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp.

d)

Công thoát eelectron của kim loại thường lớn hơn năng lượng cần thiết để giải phóng eelectron liên kết trong chất bán dẫn.

55.

Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể

a)

ánh sáng tím.

b)

ánh sáng vàng.

c)

ánh sáng đỏ.

d)

ánh sáng lục.

56.

Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng . Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang ?

a)

0,35 um

b)

0,50 um

c)

0,60 um

d)

0,45 um

57.

Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng

a)

tán sắc ánh sáng

b)

phản xạ ánh sáng

c)

hoá - phát quang

d)

quang - phát quang

58.

Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử

a)

có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích.

b)

chỉ là trạng thái kích thích.

c)

là trạng thái mà các electron trong nguyên tử dừng chuyển động.

d)

chỉ là trạng thái cơ bản.

59.

Đối với nguyên tử hidro, biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quỹ đạo dừng (thứ n) của nó (n là lượng tử số, r0 là bán kính của Bo)

a)

r=nr0

b)

r=n2 r0

c)

r2=n2 r0

d)

r=nr02

60.

Phát biểu nào sau đây là sai, khi nói về mẫu nguyên tử Bohr?

a)

Trong trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ.

b)

Trong trạng thái dừng, nguyên tử có bức xạ.

c)

Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En sang trạng thái dừng có năng lượng Em (Em < En) thì nguyên tử phát ra một phôtôn có năng lượng đúng bằng (En - Em).

d)

Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng Em sang trạng thái dừng có năng lượng En(Em < En) thì nguyên tử hấp thụ một phôtôn có năng lượng đúng bằng (En - Em).

61.

Theo mẫu nguyên tử Bohr, bán kính quỹ đạo K của electron trong nguyên tử hidro là r0. Khi electron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

a)

12r0.

b)

4r0.     

c)

9r0.

d)

16r0.

62.

Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electron trong nguyên tử hidro

a)

tỉ lệ thuận với n.      

b)

tỉ lệ nghịch với n.      

c)

tỉ lệ thuận với n2.

d)

tỉ lệ nghịch với n2.

63.

Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11 m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.10-10 m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng

a)

L

b)

N

c)

O

d)

M

64.

Theo mẫu nguyên tử Bohr, bán kính quỹ đạo K của electron trong nguyên tử hidro là r0. Khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo O thì bán kính quỹ đạo sẽ

a)

tăng 12r0

b)

tăng 9r0

c)

Giảm 9r0

d)

tăng 16r0

65.

Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các photon do laze phát ra có:

a)

độ sai lệch có tần số là rất nhỏ          

b)

độ sai lệch năng lượng là rất lớn

c)

độ sai lệch bước sóng là rất lớn        

d)

độ sai lệch tần số là rất lớn

66.

Chùm ánh sáng laze không  được ứng dụng

a)

trong truyền tin bằng cáp quang. 

b)

làm dao mổ trong y học .

c)

làm nguồn phát siêu âm.                   

d)

trong đầu đọc đĩa CD.

67.

Trong y học, laze không được ứng dụng để

a)

phẫu thuật mạch máu.         

b)

phẫu thuật mắt.

c)

chữa một số bệnh ngoài da.

d)

chiếu điện, chụp điện.

68.

Theo thuyết tương đối, giữa năng lượng toàn phần E và khối lượng m của một vật có liên hệ là:

a)

E=m2c

b)

E=mc2

c)

E=m2c2

d)

E=mc

69.

Hạt nhân 35 17 Cl có:

a)

35 nơtron

b)

35 nuclôn       

c)

17 nơtron

d)

18 proton

70.

Hai hạt nhân 3 1 T và 3 2 He có cùng

a)

số nơtron.

b)

số nuclôn.   

c)

điện tích.       

d)

số prôtôn.

71.

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có:

a)

cùng khối lượng, khác số notron         

b)

cùng số notron, khác số proton.

c)

cùng số proton, khác số notron.           

d)

cùng số nuclon, khác số proton.

72.

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 137 55 Cs lần lượt là

a)

55 và 82          

b)

82 và 55  

c)

55 và 137

d)

82 và 137

73.

Số nuclôn của hạt nhân 230 90 Th nhiều hơn số nuclôn của hạt nhân 210 84 Po 

a)

6

b)

126

c)

20

d)

14

74.

Khi so sánh hạt nhân 12 6 C và hạt nhân 14 6 C , phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Số nuclôn của hạt nhân 12 6 C bằng số nuclôn của hạt nhân 14 6 C .

b)

Điện tích của hạt nhân 12 6 C nhỏ hơn điện tích của hạt nhân 14 6 C .

c)

Số prôtôn của hạt nhân 12 6 C lớn hơn số prôtôn của hạt nhân 14 6 C .

d)

Số nơtron của hạt nhân 12 6 C nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân 14 6 C .

75.

Xét 4 hạt : nơtrinô, nơtron, prôtôn, êlectron. Các hạt này được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của khối lượng nghỉ :

a)

prôtôn, nơtron, êlectron, nơtrinô    

b)

nơtron, prôtôn, nơtrinô, êlectron

c)

nơtrinô, nơtron, prôtôn, êlectron    

d)

nơtron, prôtôn, êlectron, nơtrinô

76.

Hạt nhân nguyên tố chì có 82 proton, 125 notron. Hạt nhân nguyên tử này kí hiệu là

a)

125 82 Pb

b)

82 125 Pb

c)

82 207 Pb

d)

207 82 Pb

77.

Một vật có khối lượng nghỉ m0=0,5kg . Xác định năng lượng nghỉ của vật?

a)

4,5.1016J

b)

9.1016 J

c)

2,5.106J

d)

4,5.108J

78.

Từ kí hiệu của một hạt nhân nguyên tử 6 3 X , kết luận nào dưới đây chưa chính xác

a)

Hạt nhân của nguyên tử này có 6 nuclon

b)

Đây là nguyên tố đứng thứ 3 trong bảng HTTH

c)

Hạt nhân này có 3 proton và 3 notron

d)

Hạt nhân này có 3 proton và 3 electron

79.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là

a)

Lực tĩnh điện.

b)

Lực hấp dẫn.

c)

Lực điện từ.

d)

Lực tương tác mạnh.

80.

 Năng lượng của êlectron trong nguyên tử hiđrô được tính theo công thức: En = -13,6/n2 eV; n = 1,2,3,... Xác định năng lượng ở quỹ đạo dừng L?

a)

-5,44.10-20J

b)

-5,44 eV

c)

-5,44 MeV

d)

-3,4 (eV)

81.

Trong nguyên tử Hidro, bán kính Bo là r0=5,3.10-11m  Bán kính quỹ đạo dừng N là

a)

47,7.10-11m

b)

21,2.10-11m

c)

84,8.10-11m

d)

132,5.10-11m