wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Gọi x, y và z lần lượt là khoảng cách trung bình giữa các phân tử của một chất ở thể rắn, lỏng và khí. Chọn hệ thức đúng.

a)

z < y < x

b)

x < z < y

c)

y < x < z

d)

x < y < z

2.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt độ và thể tích của vật

b)

Nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật

c)

Khoảng cách trung bình giữa các phân tử cấu tạo nên vật

d)

Tốc độ trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật

3.

Đổi đơn vị nhiệt độ 32 C32\ ^\circ\mathrm{C} sang Kelvin.

a)

32 C=350 K32\ ^\circ\mathrm{C}=350\ \mathrm{K}

b)

32 C=305 K32\ ^\circ\mathrm{C}=305\ \mathrm{K}

c)

32 C=35 K32\ ^\circ\mathrm{C}=35\ \mathrm{K}

d)

32 C=530 K32\ ^\circ\mathrm{C}=530\ \mathrm{K}

4.

Phát biểu đúng khi so sánh nhiệt độ của một vật đang nóng với một vật đang lạnh.

a)

Vật lạnh có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng

b)

Vật lạnh có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của vật nóng

c)

Vật lạnh có nhiệt độ bằng nhiệt độ của vật nóng

d)

Vật nóng có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng

5.

Trong công thức tính nhiệt lượng thu vào Q=mcΔt=mc(t2t1)Q=mc\Delta t=mc(t_2-t_1) , t2t_2 là đại lượng nào?

a)

Nhiệt độ lúc đầu của vật

b)

Nhiệt độ lúc sau của vật

c)

Thời điểm bắt đầu vật nhận nhiệt lượng

d)

Thời điểm sau khi vật nhận nhiệt lượng

6.

Để xác định nhiệt nóng chảy riêng của một chất bằng thực nghiệm, dụng cụ nào sau đây không cần dùng đến?

a)

Cân điện tử

b)

Nhiệt kế

c)

Oát kế

d)

Vôn kế

7.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34×105 Jkg13{,}34\times10^5\ \mathrm{J\,kg^{-1}} . Nếu cung cấp nhiệt lượng 1,002×106 J1{,}002\times10^6\ \mathrm{J} thì có thể làm nóng chảy hoàn toàn bao nhiêu ki-lô-gam nước đá?

a)

10,25 kg10{,}25\ \mathrm{kg}

b)

3,0 kg3{,}0\ \mathrm{kg}

c)

8,75 kg8{,}75\ \mathrm{kg}

d)

5,68 kg5{,}68\ \mathrm{kg}

8.

Khi tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước, trong các bước sau đây bước nào phải thực hiện cuối cùng?

a)

Tháo nắp bình ra khỏi nhiệt lượng kế

b)

Nối oát kế với điện trở và nguồn điện

c)

Bật nguồn điện

d)

Đặt nhiệt lượng kế lên cân, đổ nước nóng vào nhiệt lượng kế và xác định khối lượng nước trong bình

9.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Hạt muối

b)

Viên kim cương

c)

Miếng thạch anh

d)

Cốc thuỷ tinh

10.

Tính chất nào sau đây không phải của các phân tử trong chất khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn

b)

Chuyển động không ngừng

c)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

11.

Hai chất khí có thể trộn lẫn vào nhau tạo nên một hỗn hợp khí đồng đều là vì: (1) các phân tử khí chuyển động nhiệt; (2) các chất khí đã cho không có phản ứng hoá học với nhau; (3) giữa các phân tử khí có khoảng trống. Chọn phương án đúng.

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

(3) và (1)

d)

Cả (1), (2) và (3)

12.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật Boyle (đẳng nhiệt)?

a)

p1Vp\propto \dfrac{1}{V}

b)

V1pV\propto \dfrac{1}{p}

c)

VpV\propto p

d)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

13.

Một quả bóng có dung tích 2 lıˊt2\ \mathrm{lít} bị xẹp. Mỗi lần dùng ống bơm đẩy được 40 cm340\ \mathrm{cm^3} không khí ở áp suất 1 atm1\ \mathrm{atm} vào quả bóng. Coi nhiệt độ không đổi trong quá trình bơm. Sau 4040 lần bơm, áp suất khí trong quả bóng bằng bao nhiêu?

a)

0,8 atm0{,}8\ \mathrm{atm}

b)

8 atm8\ \mathrm{atm}

c)

0,6 atm0{,}6\ \mathrm{atm}

d)

6 atm6\ \mathrm{atm}

14.

Một bình có dung tích V=15 cm3V=15\ \mathrm{cm^3} chứa không khí ở nhiệt độ t1=177 Ct_1=177\ ^\circ\mathrm{C} . Làm lạnh không khí trong bình đến t2=27 Ct_2=27\ ^\circ\mathrm{C} . Biết dung tích bình thay đổi theo nhiệt độ của không khí và áp suất trong bình không đổi. Độ biến thiên thể tích của bình bằng bao nhiêu?

a)

2,3 cm32{,}3\ \mathrm{cm^3}

b)

5 dm35\ \mathrm{dm^3}

c)

5 cm35\ \mathrm{cm^3}

d)

2,3 dm32{,}3\ \mathrm{dm^3}

15.

Cho 0,1 mol0{,}1\ \mathrm{mol} khí ở áp suất P1=2 atmP_1=2\ \mathrm{atm} , nhiệt độ t1=0 Ct_1=0\ ^\circ\mathrm{C} . Làm nóng đến t2=102 Ct_2=102\ ^\circ\mathrm{C} và giữ nguyên thể tích. Thể tích và áp suất của khí khi đó bằng bao nhiêu?

a)

1,12 lıˊt1{,}12\ \mathrm{lít}2,75 atm2{,}75\ \mathrm{atm}

b)

1,25 lıˊt1{,}25\ \mathrm{lít}2,5 atm2{,}5\ \mathrm{atm}

c)

1,25 lıˊt1{,}25\ \mathrm{lít}2,25 atm2{,}25\ \mathrm{atm}

d)

1,12 lıˊt1{,}12\ \mathrm{lít}3 atm3\ \mathrm{atm}

16.

Một bình chứa 0,3 kg0{,}3\ \mathrm{kg} helium. Sau một thời gian bị hở, một phần khí thoát ra. Nhiệt độ tuyệt đối của khí giảm 10%10\% , còn áp suất giảm 20%20\% . Tính số nguyên tử helium đã thoát ra khỏi bình. Lấy hằng số Avogadro NA=6,02×1023 mol1N_A=6{,}02\times10^{23}\ \mathrm{mol^{-1}} .

a)

50,2×102250{,}2\times10^{22}

b)

50,2×102350{,}2\times10^{23}

c)

5,02×10235{,}02\times10^{23}

d)

5,02×10225{,}02\times10^{22}

17.

Hiện tượng nào sau đây không thể hiện rõ thuyết động học phân tử?

a)

Không khí nóng nổi lên cao, không khí lạnh chìm xuống trong bầu khí quyển

b)

Mùi nước hoa lan tỏa trong một căn phòng kín

c)

Chuyển động hỗn loạn của các hạt phấn hoa trong nước yên lặng

d)

Nhỏ mực vào cốc nước, sau một thời gian nước có màu đồng nhất

18.

Động năng trung bình của một phân tử khí helium ở nhiệt độ 0 C0\ ^\circ\mathrm{C} bằng bao nhiêu?

a)

2,74×1022 J2{,}74\times10^{-22}\ \mathrm{J}

b)

3,16×1021 J3{,}16\times10^{-21}\ \mathrm{J}

c)

5,65×1021 J5{,}65\times10^{-21}\ \mathrm{J}

d)

4,12×1022 J4{,}12\times10^{-22}\ \mathrm{J}

19.

Vật ở thể lỏng có tính chất nào sau đây?

a)

Có thể tích và hình dạng riêng, khó nén

b)

Có thể tích và hình dạng riêng, dễ nén

c)

Có thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, khó nén

d)

Có thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, dễ nén

20.

Chọn phát biểu đúng về nội năng và nhiệt lượng.

a)

Nội năng của một hệ nhất định phải có thế năng tương tác giữa các hạt cấu tạo nên hệ

b)

Nhiệt lượng truyền cho hệ chỉ làm tăng tổng động năng chuyển động nhiệt của các hạt cấu tạo nên hệ

c)

Nói chung, nội năng là hàm của nhiệt độ và thể tích; vì vậy nếu thể tích đổi thì nội năng chắc chắn đổi

d)

Công mà hệ nhận có thể làm thay đổi cả tổng động năng chuyển động nhiệt và thế năng tương tác giữa các hạt

21.

Mỗi độ chia (1 K) trong thang Kelvin bằng phần nào của nhiệt độ ở điểm ba thể của nước tinh khiết (273,16 K)? Chọn phương án đúng.

a)

1/273,161/273{,}16

b)

1/1001/100

c)

1/237,151/237{,}15

d)

1/101/10

22.

Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37 C37\ ^\circ\mathrm{C} . Trên thang Kelvin, giá trị đúng bằng bao nhiêu?

a)

98,6 K98{,}6\ \mathrm{K}

b)

37 K37\ \mathrm{K}

c)

310 K310\ \mathrm{K}

d)

 K\ \mathrm{K}

23.

Ba miếng đồng, nhôm, chì có cùng khối lượng được thả vào cùng một cốc nước nóng. So sánh nhiệt độ cuối cùng của ba miếng kim loại.

a)

Nhiệt độ miếng chì cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng nhôm

b)

Nhiệt độ miếng đồng cao nhất, rồi đến miếng nhôm, miếng chì

c)

Nhiệt độ miếng nhôm cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng chì

d)

Nhiệt độ ba miếng bằng nhau

24.

Đại lượng nào đặc trưng cho nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg1\ \mathrm{kg} chất để nhiệt độ tăng thêm 1 C1\ ^\circ\mathrm{C} (hay 1 K1\ \mathrm{K} )? Chọn từ thích hợp.

a)

Nhiệt dung riêng

b)

Nhiệt độ

c)

Nhiệt lượng

d)

Nội năng

25.

Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào

a)

bản chất của vật rắn và áp suất ngoài.

b)

bản chất của vật rắn.

c)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn.

d)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài.

26.

Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/(kgK)4180\ \mathrm{J/(kg\cdot K)} và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4×105 J/kg3{,}4\times10^{5}\ \mathrm{J/kg} . Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1,5 kg1{,}5\ \mathrm{kg} nước đá ở 0 C0\ ^\circ\mathrm{C} để nó chuyển thành nước ở nhiệt độ 30 C30\ ^\circ\mathrm{C}

a)

510 kJ510\ \mathrm{kJ}

b)

1530 kJ1530\ \mathrm{kJ}

c)

188,1 kJ188{,}1\ \mathrm{kJ}

d)

698,1 kJ698{,}1\ \mathrm{kJ}

27.

Nhiệt hoá hơi được xác định bằng công thức

a)

Q=mcΔtQ=mc\,\Delta t

b)

Q=λmQ=\lambda m

c)

Q=LmQ=Lm

d)

Q=ΔUAQ=\Delta U-A

28.

Quy ước dấu nào sau đây phù hợp với định luật I của Nhiệt động lực học?

a)

Vật nhận công: A<0A<0 ; vật nhận nhiệt lượng: Q<0Q<0 .

b)

Vật thực hiện công: A<0A<0 ; vật nhận nhiệt lượng: Q<0Q<0 .

c)

Vật nhận công: A>0A>0 ; vật nhận nhiệt lượng: Q>0Q>0 .

d)

Vật thực hiện công: A>0A>0 ; vật truyền nhiệt lượng: Q>0Q>0 .

29.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

b)

số lượng phân tử tăng.

c)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

d)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

30.

Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình

a)

nhiệt độ của khối khí không đổi.

b)

khối khí giãn nở tự do.

c)

khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài.

d)

khối khí đựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt.

31.

Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định tăng 2×105 Pa2\times10^{5}\ \mathrm{Pa} thì thể tích biến đổi 3 lıˊt3\ \mathrm{lít} . Nếu áp suất của lượng khí trên tăng 5×105 Pa5\times10^{5}\ \mathrm{Pa} thì thể tích biến đổi 5 lıˊt5\ \mathrm{lít} . Biết nhiệt độ không đổi trong các quá trình trên. Áp suất và thể tích ban đầu của khí trên là

a)

2×105 Pa, 8 l2\times10^{5}\ \mathrm{Pa},\ 8\ \mathrm{l}

b)

4×105 Pa, 9 l4\times10^{5}\ \mathrm{Pa},\ 9\ \mathrm{l}

c)

4×105 Pa, 12 l4\times10^{5}\ \mathrm{Pa},\ 12\ \mathrm{l}

d)

2×105 Pa, 12 l2\times10^{5}\ \mathrm{Pa},\ 12\ \mathrm{l}

32.

Một xy lanh chứa khí được đậy kín bằng một pít tông nhẹ có khối lượng không đáng kể, pít tông có thể trượt không ma sát trong xy lanh. Ở 27 C27\ ^\circ\mathrm{C} khí chiếm thể tích 3 dm33\ \mathrm{dm^{3}} , khi nhiệt độ tăng lên 37 C37\ ^\circ\mathrm{C} khí giãn nở đẩy pít tông làm áp suất không đổi. Thể tích khí trong xy lanh lúc này nhận giá trị là

a)

4,1 dm34{,}1\ \mathrm{dm^{3}}

b)

3,1 lıˊt3{,}1\ \mathrm{lít}

c)

2,9 lıˊt2{,}9\ \mathrm{lít}

d)

3,1 m33{,}1\ \mathrm{m^{3}}

33.

Nén 10 lıˊt10\ \mathrm{lít} khí ở nhiệt độ 27 C27\ ^\circ\mathrm{C} để cho thể tích của nó chỉ còn 4 lıˊt4\ \mathrm{lít} vì nén nhanh khí bị nóng lên đến 60 C60\ ^\circ\mathrm{C} . Áp suất chất khí tăng lên

a)

2,532{,}53 lần

b)

2,782{,}78 lần

c)

4,554{,}55 lần

d)

1,751{,}75 lần

34.

Lượng khí hydro H2\mathrm{H_2}T1=200 KT_1=200\ \mathrm{K} , p1=400 N/m2p_1=400\ \mathrm{N/m^2} được nung nóng đến T2=1000 KT_2=1000\ \mathrm{K} , khi đó các phân tử H2\mathrm{H_2} bị phân li hoàn toàn thành nguyên tử hydro. Coi thể tích và khối lượng khí không đổi. Tìm áp suất p2p_2 của khí hydro.

a)

4×104 N/m24\times10^{4}\ \mathrm{N/m^{2}}

b)

5×104 N/m25\times10^{4}\ \mathrm{N/m^{2}}

c)

4×103 N/m24\times10^{3}\ \mathrm{N/m^{2}}

d)

5×103 N/m25\times10^{3}\ \mathrm{N/m^{2}}

35.

Công thức liên hệ hằng số Boltzmann với số Avogadro NAN_A và hằng số khí lí tưởng RR

a)

NA2N_A^2

b)

NARN_A R

c)

R/NAR/N_A

d)

NA/RN_A/R

36.

Mối liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào dưới đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

Làm nóng một lượng khí trong một bình đầy kín.

b)

Làm nóng một lượng khí trong một bình không đầy kín.

c)

Làm nóng một lượng khí trong xi lanh kín có pít-tông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pít-tông di chuyển.

d)

Dùng tay bóp méo quả bóng bay.

37.

Theo mô hình động học phân tử, nhiệt độ của vật cao hay thấp là do

a)

sự chuyển động nhanh hay chậm của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

số phân tử cấu tạo nên vật là nhiều hay ít.

c)

mật độ các phân tử trên một đơn vị thể tích là lớn hay nhỏ.

d)

khối lượng của các phân tử là nặng hay nhẹ.

38.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

39.

Số chỉ của nhiệt kế trong hình cho biết giá trị

a)

13 C13\ ^\circ\mathrm{C}

b)

16 C16\ ^\circ\mathrm{C}

c)

20 C20\ ^\circ\mathrm{C}

d)

10 C10\ ^\circ\mathrm{C}

40.

Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau thì

a)

quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ hai vật như nhau.

b)

quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ một vật đạt 0 C0\ ^\circ\mathrm{C} .

c)

quá trình truyền nhiệt tiếp tục cho đến khi nhiệt năng hai vật như nhau.

d)

quá trình truyền nhiệt cho đến khi nhiệt dung riêng hai vật như nhau.

41.

Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết

a)

nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên.

b)

nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 1 C1\ ^\circ\mathrm{C} .

c)

nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg1\ \mathrm{kg} chất đó nóng lên thêm 1 C1\ ^\circ\mathrm{C} .

d)

nhiệt lượng cần cung cấp để 1 g1\ \mathrm{g} chất đó nóng lên thêm 1 C1\ ^\circ\mathrm{C} .

42.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là

a)

J/s\mathrm{J/s}

b)

J/(kgđộ)\mathrm{J/(kg\cdot độ)}

c)

J/kg\mathrm{J/kg}

d)

kg/J\mathrm{kg/J}

43.

Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là 3,4×105 J/kg3{,}4\times10^{5}\ \mathrm{J/kg} và nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/(kgK)4180\ \mathrm{J/(kg\cdot K)} . Nhiệt lượng cần cung cấp cho 4 kg4\ \mathrm{kg} nước đá ở 0 C0\ ^\circ\mathrm{C} để chuyển nó thành nước ở 25 C25\ ^\circ\mathrm{C} gần giá trị nào nhất?

a)

1694 kJ1694\ \mathrm{kJ}

b)

1778 kJ1778\ \mathrm{kJ}

c)

1896 kJ1896\ \mathrm{kJ}

d)

2123 kJ2123\ \mathrm{kJ}

44.

Tốc độ bay hơi của nước trong một cốc hình trụ càng lớn khi

a)

nước trong cốc càng nhiều.

b)

nước trong cốc càng ít.

c)

cốc được đặt trong nhà.

d)

cốc đặt ngoài sân nắng.

45.

Kết luận nào dưới đây không đúng với thang nhiệt độ Celsius

a)

đơn vị đo nhiệt độ là C^\circ\mathrm{C} .

b)

kí hiệu nhiệt độ là tt .

c)

chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm1\ \mathrm{atm}0 C0\ ^\circ\mathrm{C} .

d)

1 C1\ ^\circ\mathrm{C} tương ứng với 273 K273\ ^\circ\mathrm{K} .

46.

Chọn phương án đúng khi nói về các tính chất của chất khí

a)

Bành trướng và chiếm một phần thể tích của bình chứa.

b)

Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể.

c)

Chất khí có tính dễ nén.

d)

Chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng.

47.

Hình nào biểu diễn đúng sự phân bố mật độ của phân tử khí trong một bình kín?

a)

Hình 2

b)

Hình 1

c)

Hình 4

d)

Hình 3

48.

Đẳng quá trình là quá trình trong đó có

a)

một thông số trạng thái không đổi.

b)

các thông số trạng thái đều biến đổi.

c)

ít nhất hai thông số trạng thái không đổi.

d)

có hơn phân nửa số thông số trạng thái không đổi.

49.

Một bơm tay có diện tích tiết diện 10 cm210\ \mathrm{cm^2} , chiều dài bơm 30 cm30\ \mathrm{cm} dùng để đưa không khí vào quả bóng có thể tích là 3 lıˊt3\ \mathrm{lít} . Ban đầu quả bóng mới không có không khí, coi nhiệt độ trong quá trình bơm là không thay đổi. Số lần bơm để áp suất của quả bóng tăng gấp 44 lần áp suất khí quyển là

a)

4040 lần

b)

2020 lần

c)

6060 lần

d)

8080 lần

50.

27 C27\ ^\circ\mathrm{C} thể tích của một lượng khí là 6 lıˊt6\ \mathrm{lít} . Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 127 C127\ ^\circ\mathrm{C} khi áp suất không đổi là

a)

4 lıˊt4\ \mathrm{lít}

b)

12 lıˊt12\ \mathrm{lít}

c)

8 lıˊt8\ \mathrm{lít}

d)

16 lıˊt16\ \mathrm{lít}

51.

Một cái bơm chứa 100 cm3100\ \mathrm{cm^3} không khí ở nhiệt độ 27 C27\ ^\circ\mathrm{C} và áp suất 105 Pa10^{5}\ \mathrm{Pa} . Khi không khí bị nén xuống còn 20 cm320\ \mathrm{cm^3} và nhiệt độ tăng lên tới 327 C327\ ^\circ\mathrm{C} thì áp suất của không khí trong bơm bằng

a)

7×105 Pa7\times10^{5}\ \mathrm{Pa}

b)

8×105 Pa8\times10^{5}\ \mathrm{Pa}

c)

9×105 Pa9\times10^{5}\ \mathrm{Pa}

d)

10×105 Pa10\times10^{5}\ \mathrm{Pa}

52.

Ở Spearfish, South Dakota (22/01/1943), nhiệt độ ngoài trời tăng từ −20 °C lên 7,2 °C chỉ trong 2 phút. Tốc độ tăng nhiệt độ trung bình theo đơn vị Kelvin mỗi giây là bao nhiêu? (làm tròn 2 chữ số thập phân)

a)

0,18 K/s

b)

0,23 K/s

c)

0,27 K/s

d)

0,31 K/s

53.

Biết nhiệt dung riêng của gỗ là 1236 J/kg·K. Khi 100 g gỗ giảm nhiệt độ đi 1 K, năng lượng giải phóng ra môi trường là bao nhiêu (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)?

a)

62 J

b)

124 J

c)

236 J

d)

1236 J

54.

Cho 1 mol khí carbon dioxide (CO2) có khối lượng mol 44 g/mol và 1 mol khí oxy (O2) có khối lượng mol 32 g/mol. Tỉ số giữa số phân tử CO2 và số phân tử O2 trong hai mẫu chất trên là bao nhiêu?

a)

1 : 2

b)

2 : 1

c)

1 : 1

d)

3 : 2

55.

Để làm nóng 1 kg nước từ 0 °C lên 2 °C, cần cung cấp cho nó nhiệt lượng bằng bao nhiêu (lấy c = 4200 J/kg·K)?

a)

2100 J

b)

4200 J

c)

6300 J

d)

8400 J

56.

Khối lượng mol của nước (H2O) là 18 g/mol, NA = 6,02×10236,02\times10^{23} mol−1. Trong 1,8 g nước có 6,02×10x6,02\times10^{x} phân tử nước. Giá trị của x bằng bao nhiêu?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

57.

Một lượng khí có thể tích 240 cm^3 chứa trong xilanh có pit-tông kín, diện tích mặt pittông là 24 cm^2. Áp suất của không khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 100 kPa. Cần một lực bằng bao nhiêu Newton tác dụng lên pittông (theo chiều giảm thể tích) để nén khí? Bỏ qua ma sát và coi quá trình dừng nhiệt không đổi.

a)

24 N

b)

120 N

c)

240 N

d)

480 N

58.

Ở điều kiện tiêu chuẩn, 16 g helium chiếm thể tích bằng bao nhiêu dm3dm^3 ?

a)

22,4 dm^3

b)

44,8 dm^3

c)

67,2 dm^3

d)

89,6 dm^3

59.

Trong một phản ứng hóa học, nếu nhiệt độ tăng lên thì tốc độ phản ứng sẽ

a)

giảm xuống.

b)

không thay đổi.

c)

có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào chất phản ứng.

d)

tăng lên.

60.

Để xác định khối lượng riêng của một chất lỏng, ta cần biết

a)

khối lượng và thể tích của chất lỏng.

b)

nhiệt độ của chất lỏng.

c)

chỉ khối lượng của chất lỏng.

d)

chỉ thể tích của chất lỏng.

61.

Trong một hệ thống kín, nếu nhiệt độ của một chất khí tăng lên thì áp suất của nó sẽ

a)

có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào thể tích.

b)

tăng lên.

c)

không thay đổi.

d)

giảm xuống.

62.

Trong một phản ứng hóa học, năng lượng được giải phóng hoặc hấp thụ được gọi là gì?

a)

Năng lượng phản ứng

b)

Năng lượng liên kết

c)

Năng lượng hóa học

d)

Năng lượng nhiệt

63.

Khí nào sau đây nhẹ hơn không khí và có thể được sử dụng để làm bóng bay?

a)

Carbon dioxide

b)

Hydro

c)

Argon

d)

Oxy

64.

Trong một quá trình đẳng nhiệt, nếu thể tích của khí tăng lên thì áp suất của khí sẽ như thế nào?

a)

Không thay đổi

b)

Không xác định

c)

Giảm xuống

d)

Tăng lên

65.

Phương trình nào sau đây mô tả định luật Charles?

a)

PTP\propto T

b)

VTV\propto T

c)

P1TP\propto \dfrac{1}{T}

d)

V1PV\propto \dfrac{1}{P}

66.

Trong một phản ứng hóa học, nếu nhiệt độ tăng lên thì tốc độ phản ứng sẽ

a)

giảm xuống.

b)

tăng lên.

c)

có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào phản ứng.

d)

không thay đổi.

67.

Định luật Charles mô tả mối quan hệ giữa

a)

nhiệt độ và áp suất của khí.

b)

nhiệt độ và thể tích của khí.

c)

khối lượng và thể tích của khí.

d)

áp suất và thể tích của khí.

68.

Trong quá trình bay hơi, nhiệt lượng cần thiết để làm bay hơi một chất phụ thuộc vào

a)

tất cả các yếu tố trên.

b)

nhiệt độ của chất.

c)

khối lượng của chất.

d)

áp suất môi trường.

69.

Khí lý tưởng tuân theo định luật nào sau đây?

a)

Tất cả các định luật trên.

b)

Định luật Boyle.

c)

Định luật Avogadro.

d)

Định luật Charles.

70.

Chất nào sau đây có khả năng dẫn nhiệt tốt nhất?

a)

Không khí

b)

Nước

c)

Kim loại

d)

Gỗ

71.

Trong một hệ thống kín, nếu nhiệt độ tăng thì áp suất sẽ:

a)

Thay đổi tùy thuộc vào thể tích

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Giảm

72.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sự bay hơi?

a)

Chỉ xảy ra ở nhiệt độ sôi

b)

Không phụ thuộc vào áp suất

c)

Diễn ra ở mọi nhiệt độ

d)

Chỉ xảy ra ở bề mặt chất lỏng

73.

Chất nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

a)

Nhôm

b)

Thủy ngân

c)

Chì

d)

Đồng

74.

Trong quá trình truyền nhiệt, nhiệt lượng sẽ được truyền từ vật nào sang vật nào?

a)

Từ vật lạnh sang vật nóng

b)

Từ vật nóng sang vật lạnh

c)

Giữa hai vật có cùng nhiệt độ

d)

Không có sự truyền nhiệt

75.

Để làm nóng 2 kg nước từ 20 °C lên 80 °C, cần cung cấp cho nó nhiệt lượng bằng bao nhiêu (lấy c = 4200 J/kg·K)?

a)

504000 J

b)

840000 J

c)

336000 J

d)

672000 J

76.

Nếu một lượng khí lý tưởng có thể tích 5 lít và áp suất 1 atm, thì thể tích của nó sẽ là bao nhiêu khi áp suất tăng lên 2 atm (nhiệt độ không đổi)?

a)

15 lít

b)

10 lít

c)

5 lít

d)

2,5 lít

77.

Trong một bình kín, nếu nhiệt độ của một chất khí giảm xuống thì áp suất của nó sẽ

a)

tăng lên.

b)

có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào thể tích.

c)

giảm xuống.

d)

không thay đổi.

78.

Biết nhiệt dung riêng của sắt là 460 J/(kgK)460\ \mathrm{J/(kg\cdot K)} . Nhiệt lượng cần cung cấp cho 2 kg2\ \mathrm{kg} sắt để nhiệt độ tăng từ 25 C25\ ^\circ\mathrm{C} lên 75 C75\ ^\circ\mathrm{C} là bao nhiêu?

a)

92000 J

b)

4600 J

c)

46000 J

d)

9200 J

79.

Trong một bình kín chứa 2 kg2\ \mathrm{kg} khí nitơ, nếu nhiệt độ tăng 20%20\% và áp suất tăng 10%10\% , tính số nguyên tử nitơ trong bình. Lấy hằng số Avogadro NA=6,02×1023 mol1N_A=6{,}02\times10^{23}\ \mathrm{mol^{-1}} .

a)

1,2×10241{,}2\times10^{24}

b)

1,5×10241{,}5\times10^{24}

c)

2,4×10242{,}4\times10^{24}

d)

3,0×10243{,}0\times10^{24}

80.

Trong một quá trình đẳng nhiệt, nếu thể tích của một lượng khí giảm đi 50%50\% , áp suất của khí sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 25%25\%

b)

Tăng 50%50\%

c)

Tăng 100%100\%

d)

Giảm 50%50\%

81.

Khối lượng mol của khí amoniac (NH3) là 17 g/mol17\ \mathrm{g/mol} . Nếu có 34 g34\ \mathrm{g} khí amoniac, số phân tử trong mẫu khí này là bao nhiêu?

a)

3,4×10233{,}4\times10^{23}

b)

1,2×10231{,}2\times10^{23}

c)

2,0×10232{,}0\times10^{23}

d)

4,0×10234{,}0\times10^{23}

82.

Trong một quá trình biến đổi, nếu nhiệt độ của một chất khí giảm 15%15\% và thể tích không đổi, áp suất của khí sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 15%15\%

b)

Tăng 15%15\%

c)

Giảm 30%30\%

d)

Tăng 30%30\%