wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN VẬT LÝ 12 NĂM HỌC 2023-2024

Total questions: 87

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có cùng A. tần số góc. B. biên độ. C. pha ban đầu. D. pha dao động.

a)

tần số góc

b)

biên độ

c)

pha ban đầu

d)

pha dao động

2.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kì T là

a)

\sqrt[]{} k/m

b)

\sqrt[]{} m/k

c)

\sqrt[]{} m/k

d)

\sqrt[]{} k/m

3.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao động điều hòa. Tần số dao động f của con lắc có biểu thức là

a)

2π căn g/l

b)

1/pi căn l/g

c)

2π căn g/l

d)

1/2 π\pi căn g/l

4.

Chu kỳ dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào

a)

chiều dài dây treo

b)

gia tốc trọng trường

c)

vĩ độ địa lý

d)

biên độ dao động

5.

Sóng ngang là sóng có phương dao động A. nằm ngang. B. trùng với phương truyền sóng. C. thẳng đứng. D. vuông góc với phương truyền sóng.

a)

nằm ngang

b)

trùng với phương truyền sóng

c)

thẳng đứng

d)

vuông góc với phương truyền sóng

6.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng A. một phần tư bước sóng. B. nửa bước sóng. C. một bước sóng. D. hai bước sóng.

a)

một phần tư bước sóng

b)

nửa bước sóng

c)

một bước sóng

d)

hai bước sóng

7.

Sóng âm được gọi là siêu âm có tần số khoảng A. trên 1000 Hz. B. từ 16 Hz đến 20000 Hz. C. dưới 16 Hz. D. trên 20000 Hz.

a)

trên 1000 Hz

b)

từ 16 Hz đến 20000 Hz

c)

dưới 16 Hz

d)

trên 20000 Hz

8.

Điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức là u = U0cosωt. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này là

a)

2U0

b)

U0 căn 2

c)

u0/căn2

d)

U0/2

9.

Điều kiện để có hiện tưởng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC nối tiếp là

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Công thức xác định công suất của dòng điện xoay chiều là

a)

P = UI

b)

P = UIsinφ

c)

P = UIcosφ

d)

U^2/R

11.

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp hiệu quả nhất để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện là

a)

giảm công suất ở nơi phát

b)

tăng điện áp ở nơi phát

c)

giảm điện trở dây tải điện

d)

tăng hệ số công suất truyển

12.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

hiện tượng tự cảm

c)

khung dây quay trong điện trường

d)

khung dây chuyển động trong từ trường

13.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 20cos(4πt) cm. Chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

2 (s)

b)

1,5 (s)

c)

0,5 (s)

d)

1 (s)

14.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng biên độ dao động hai lần thì cơ năng của vật sẽ

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 2 lần

15.

Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 0,5cos(10πt) (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động với tần số

a)

10 Hz

b)

0,5 Hz

c)

5 Hz

d)

10π Hz

16.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 8cm, A2 = 15cm và lệch pha nhau π2\frac{\pi}{2} . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng

a)

7 cm

b)

17 cm

c)

23 cm

d)

11 cm

17.

Một sóng lan truyền với tốc độ 10 m/s có bước sóng 2 m. Chu kỳ dao động của sóng là

a)

0,2 (s)

b)

50 (s)

c)

0,02 (s)

d)

1,25 (s)

18.

Một sợi dây đàn hồi dài ℓ, hai đầu cố định, trên dây đang có sóng dừng với bốn bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

(a)  

19.

Mạch điện chỉ có cuộn cảm với độ tự cảm L = 1/pi , tần số góc của dòng điện trong mạch ω = 100π. Cảm kháng của đoạn mạch bằng

a)

100 Ω

b)

10 Ω

c)

100π Ω

d)

100/pi

20.

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Đối với vật dao động điều hòa thì chu kì là khoảng thời gian để vật

a)

thực hiện 1 dao động

b)

thực hiện 2 dao động

c)

đi từ biên âm sang biên dương

d)

trở lại vị trí ban đầu

22.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ Ox. Phương trình li độ của vật là Biên độ dao động của vật là

a)

10 cm

b)

30 cm

c)

40 cm

d)

5 cm

23.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

24.

Vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương có phương trình x1 = 3cos(20t + π) cm và x=3cos(20t+ π3\frac{\pi}{3} ) (với t đo bằng giây). Gia tốc cực đại là

a)

12m/s2

b)

1,2 m/s2

c)

28cm/s2

d)

280m/s2

25.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ nặng 0,5 kg thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà theo phương ngang, theo các phương trình: và (Gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng, t đo bằng giây, lấy ). Lực cực đại mà lò xo tác dụng lên vật là

a)

50 căn 2

b)

0,5 căn 2

c)

25 căn 2

d)

0,25 căn 2

26.

Một sóng cơ hình sin được mô tả như hình vẽ. Chu kì của sóng là 0,5s. Tốc độ truyền sóng là

a)

50cm/s

b)

12 π\pi cm/s

c)

25cm/s

d)

100cm/s

27.

Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong

a)

nửa chu kì

b)

hai chu kì

c)

một phần tư chu kì

d)

một chu kì

28.

Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có 5 điểm bụng. Nếu trên dây có 6 điểm bụng thì tần số sóng trên dây là

a)

252 Hz

b)

126 Hz

c)

50,4 Hz

d)

63 Hz

29.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, tần số ω vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

a)

A. I= U/2L.ω .

b)

B. I= 2U/L.ω .

c)

C. I= U.L.ω .

d)

D. I= U/L.ω .

30.

Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát lên 20 lần thì công suất điện hao phí trên đường dây

a)

A. giảm 400 lần.

b)

B. giảm 20 lần.

c)

C. giảm 40 lần.

d)

D. giảm 200 lần.

31.

Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa vào

a)

A. hiện tượng tự cảm.

b)

B. từ trường quay.

c)

C. hiện tượng quang điện.

d)

D. hiện tượng cảm ứng điện từ.

32.

Đặt điện áp xoay chiều u = Ucosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng (A). Giá trị U bằng

a)

A. 110 V.

b)

B. 110 2\sqrt[]{2} V.

c)

C. 220 V.

d)

D. 220 2\sqrt[]{2} V.

33.

Khi con lắc lò xo dao động điều hòa thì vectơ gia tốc của vật luôn luôn

a)

A. hướng về vị trí cân bằng.

b)

B. cùng hướng chuyển động.

c)

C. ngược hướng chuyển động.

d)

D. hướng ra xa vị trí cân bằng.

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học ?

a)

A. Sóng âm truyền được trong chân không.

b)

B. Sóng dọc là sóng có phương dao động phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng.

c)

C. Sóng ngang là sóng có phương dao động phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng.

d)

D. Sóng dọc là sóng có phương dao động phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng.

35.

Đặt điện áp u = U0cos(100t - /6) V vào hai đầu mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là i = I0cos(100t + /6) (A). Hệ số công suất của mạch bằng

a)

A. 0,50.

b)

B. 1,00.

c)

C. 0,71.

d)

D. 0,86.

36.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là: u = 4cos(20πt − π) (u tính bằng mn, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s. Bước sóng của sóng này là

a)

20 cm

b)

6 cm

c)

9 cm

d)

5 cm

37.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

a)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn

b)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều

d)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều

38.

Biểu thức cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0cos(ωt + φ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là

a)

I = I0/2

b)

I = I0/ 2\sqrt[]{2}

c)

I = I0

d)

I = 2I0

39.

Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) cm và x2 = 10cos(2πt + 0,25π) cm. Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

a)

0,25π

b)

0,75π

c)

1,25π

d)

0,5π

40.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện có điện dung C. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điện áp cùng pha với dòng điện

b)

Điện áp sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện

c)

Điện áp trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện

d)

Điện áp ngược pha so với cường độ dòng điện

41.

Cường độ dòng điện i = 2cost100πt (A) có giá trị hiệu dụng là

a)

2\sqrt[]{2} A

b)

22 A

c)

2A

d)

4A

42.

Đặt vào hai đầu tụ điện một điện áp xoay chiều u = U2cos(200πt). Dung kháng của tụ có giá trị là

a)

ZC = 1Ω

b)

ZC = 50Ω

c)

ZC = 100Ω

d)

ZC=0,01Ω

43.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của tụ điện là ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

44.

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

A. Giảm tiết diện dây dẫn.

b)

B. Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.

c)

C. Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.

d)

D. Tăng chiều dài dây dẫn.

45.

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 2000 vòng. Người ta mắc cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều 220 V - 50 Hz khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 110 V thì số vòng dây của cuộn thứ cấp là

a)

A. 4000 vòng

b)

B. 300 vòng

c)

C. 1000 vòng

d)

D. 500 vòng

46.

Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha gồm các nam châm có p cặp cực ( p cực nam và p cực bắc). Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là

a)

A. 1/pn

b)

B. n/p

c)

C. p/n

d)

D. pn

47.

Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha gồm các nam châm có p cặp cực ( p cực nam và p cực bắc). Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là

a)

A. pn

b)

B. n/p

c)

C. p/n

d)

D. pn/60

48.

Đặt điện áp xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp với R = 20 3\sqrt[]{3} Ω, L=0,5/π (H) và C= 13π\frac{1}{3\pi} 10^-3 (H). Độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong mạch là

a)

A. π4 rad.

b)

B. π6 rad.

c)

C. 0,52 rad.

d)

D. 45 rad.

49.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ ?

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

c)

Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

d)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng điểm đó cùng pha.

50.

Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(6πt − πx) cm (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng

a)

6 cm/s

b)

6 m/s

c)

1/6 m/s

d)

1/6 cm/s

51.

Đặt điện áp u = U0cos100t (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 10^-4/ π\pi (F). Dung kháng của tụ điện là

a)

200

b)

50

c)

150

d)

100

52.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

φ

b)

ω

c)

ωt

d)

(ωt + φ)

53.

Trong dao động điều hoà của một chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực kéo về

a)

đổi chiều

b)

có độ lớn cực tiểu

c)

có độ lớn cực đại

d)

bằng không

54.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s. Hình chiếu của chất điểm này lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là

a)

50 cm/s

b)

25 cm/s

c)

250 cm/s

d)

15 cm/s

55.

Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = 2cos(2πt - π/6) (cm, s). Li độ của vật lúc t = 0,25 s là

a)

1,5 cm

b)

0,5 cm

c)

1 cm

d)

2 cm

56.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là

a)

24 cm

b)

3 cm

c)

6 cm

d)

12 cm

57.

Điện năng truyền tải đi xa thường bị tiêu hao, chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây. Gọi R là điện trở đường dây, Pp là công suất điện được truyền đi, Up là điện áp tại nơi phát, cos ϕ\phi là hệ số công suất của mạch điện thì công suất hao phí Php trên đường dây là

a)

b)

c)

d)

58.

Đối với vật dao động điều hòa thì tần số là số dao động vật thực hiện trong

a)

1 giây

b)

1 chu kì dao động

c)

10 giây

d)

10 chu kì dao động

59.

Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Chiều dài dây treo con lắc là l Tần số góc của dao động là

a)

căn g/l

b)

căn l/g

60.

lần lượt là biên độ, tốc độ góc và khối lượng của một vật dao động điều hòa. Động năng cực đại của vật là

a)


12\frac{1}{2} m ω2\omega^2 A^2

b)


12\frac{1}{2} m ω\omega^{ } A^2

c)


12\frac{1}{2} m ω2\omega^2 A

61.

Sóng cơ học có tốc độ lan truyền chỉ phụ thuộc vào

a)

A. tính chất của môi trường truyền sóng.

b)

B. tần số dao động của nguồn sóng.

c)

C. cường độ sóng.

d)

D. biên độ sóng.

62.

Độ to của âm là

a)

đặc trưng sinh lí phụ thuộc trực tiếp vào tần số âm.

b)

đặc trưng sinh lí phụ thuộc trực tiếp vào mức cường độ âm.

c)

đặc trưng sinh lí phụ thuộc trực tiếp vào đồ thị dao động âm.

d)

đặc trưng sinh lí phụ thuộc trực tiếp vào cường độ âm.

63.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, tần số ω vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện có điện dung C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

a)

I= U2C.ω .

b)

I= 2UC.ω .

c)

I= U.C.ω .

d)

I= UωC .

64.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điện áp cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.

b)

Điện áp sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện trong mạch.

c)

Điện áp trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện trong mạch.

d)

Điện áp ngược pha so với cường độ dòng điện trong mạch.

65.

Đặt điện áp xoay chiều u = 200cos100t (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 1/ H và tụ điện có điện dung C = 10-4/(2) F mắc nối tiếp. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là

a)

1,5 A.

b)

2 A.

c)

0,75 A.

d)

22 A.

66.

Trong dao động điều hoà những đại lượng nào sau đây dao động cùng tần số góc với li độ?

a)

Vận tốc, động năng và thế năng.

b)

Vận tốc, gia tốc và động năng.

c)

Động năng, thế năng và lực.

d)

Vận tốc, gia tốc và lực kéo về.

67.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch không phụ thuộc vào

a)

độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch.

b)

điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch.

c)

điện trở thuần của đoạn mạch.

d)

tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch.

68.

Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.

b)

B. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

c)

C. Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

d)

D. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

69.

Một máy hạ áp lí tưởng gồm hai cuộn dây có số vòng là 100 vòng và 500 vòng. Khi nối vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp có biểu thức u = 100cos100t (V) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

a)

A. 55 V.

b)

B. 40 V.

c)

C. 20 V.

d)

D. 100 V.

70.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có phương trình dao động là: u1 = u2 = Acost. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

A. một số nguyên lần nửa bước sóng.

b)

B. một số nguyên lần bước sóng.

c)

C. một số lẻ lần bước sóng.

d)

D. một số lẻ lần nửa bước sóng.

71.

Khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm sớm /2 pha so với cường độ dòng điện qua nó.

b)

B. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó.

c)

C. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1.

d)

D. Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện qua nó.

72.

Đặt điện áp u = U 2\sqrt[]{2} cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết = 1/ \sqrt[]{} LC. Tổng trở của đoạn mạch này bằng

a)

A. R/2.

b)

B. 2R.

c)

C. 3R.

d)

D. R.

73.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

độ lớn gia tốc của chất điểm giảm

b)

động năng của chất điểm giảm

c)

độ lớn li độ của chất điểm tăng

d)

độ lớn vận tốc của chất điểm giảm

74.

Đặt điện áp u = 200cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 100 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/ H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

i = 2cos(100t + π\pi /4) A

b)

i = 2cos(100t - π\pi /4) A

c)

i = 2cos(100t + π\pi /4) A

d)

i = 2cos(100t - π\pi /4) A

75.

Một sóng truyền trên sợi dây rất dài có phương trình sóng là u = 5cos(4t - 0,02x) cm. Trong đó x tính bằng m, t tính bằng s. Biên độ của sóng là

a)

4 m

b)

5 cm

c)

5 mm

d)

5 m

76.

Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 40 cm. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0,2 s. Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc

a)

4 m/s

b)

2 m/s

c)

80 cm/s

d)

40 cm/s

77.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng pha ban đầu

b)

cùng biên độ

c)

cùng pha

d)

cùng tần số góc

78.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương: x1 = 4cos( ω\omega t) cm, x2 = 4cos( ω\omega t + π2\frac{\pi}{2} ) cm. Dao động tổng hợp của vật có phương trình

a)

x = 4 2\sqrt[]{2} cos( ω\omega t) cm

b)

x = 8cos( ω\omega t + π\pi /4) cm

c)

x = 4 2\sqrt[]{2} cos( ω\omega t + π\pi /4) cm

d)

x = 4cos( ω\omega t) cm

79.

Trong dao động điều hoà vận tốc biến thiên

a)

cùng pha với li độ

b)

trễ pha /2 so với li độ

c)

sớm pha /2 so với li độ

d)

ngược pha với li

80.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng

a)
D. 30 Hz
b)
B. 50 Hz
c)
A. 3000 Hz
d)
C. 25 Hz
81.

Máy biến áp là thiết bị A. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều. B. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. C. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều. D. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

82.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần? A. Dao động tắt dần là dao động có tần số giảm dần theo thời gian. B. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương. C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. D. Cơ năng của vật dao động tắt dần không thay đổi theo thời gian.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

83.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Đơn vị đo cường độ âm là A. Ben (B). B. Niutơn trên mét vuông (N/m2 ). C. Oát trên mét (W/m). D. Oát trên mét vuông (W/m2 ).

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

84.

Máy biến áp có số vòng của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, cuộn thứ cấp 500 vòng, điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuôn sơ cấp là 110 V. Điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp để hở bằng

a)

5,5v

b)

2200v

c)

220v

d)

55v

85.

Một vật dao động trên trục Ox theo phương trình: x = 5cos(πt - π/3) (x tính cm; t tính s). Chu kỳ dao động của vật là

a)

1,5s

b)

1s

c)

0,5s

d)

2,0s

86.

AI NGẦU NHẤT TRƯỜNG

(a)  

87.

AI ĐẦN NHẤT TRƯỜNG

a)

VÂN ĐẦN

b)

SONG CÀNG CUA

c)

VANCOOLNGAU

d)

ÁI TRÂN CUTE XINH ĐẸP NGẦU LÒI SÓI HOANG HƯ HỎNG