wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LT con lắc lò xo- con lắc đơn

Total questions: 85

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

2.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Động năng tăng thì thế năng giảm.

b)

Động năng giảm thì thế năng tăng.

c)

Động năng tăng bao nhiêu lần thì thế năng giảm bấy nhiêu lần.

d)

Động năng năng bao nhiêu thì thế năng giảm bấy nhiêu.

3.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

4.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

5.

Cặp đại lượng nào sau đây của một con lắc lò xo dao động điều hòa không biến thiên cùng tần số?

a)

x; v.

b)

v; a.

c)

a; Wđ.

d)

Wđ; Wt.

6.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

7.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

8.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

9.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai.

a)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

b)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

c)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

d)

Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

10.

. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

11.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần.

12.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

13.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

14.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai?

a)

Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật có giá trị cực tiểu.

b)

Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật có độ lớn đạt cực tiểu.

c)

Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

d)

Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyến động qua vị trí cân bằng.

15.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

b)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

c)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

16.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

17.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

18.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

19.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

20.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần.

21.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2πt (cm). Thế năng của vật biến thiên với tần số

a)

4 Hz

b)

3,14 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

22.

(NB) Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

f = 20 Hz

b)

f = 3,18 Hz

c)

f = 6,28 Hz

d)

f = 5 Hz

23.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

24.

Thời gian để chất điểm thực hiện 1 dao động toàn phần được gọi là:

a)

biên độ

b)

tần số

c)

chu kỳ

d)

tần số góc

25.

Quãng đường chất điểm đi được trong 1 chu kỳ là:

a)

2A

b)

4A

c)

A

d)

A/2

26.

Một chất điểm thực hiện 30 dao động trong 1 phút. Tần số của dao động là:

a)

0,5 Hz

b)

30 Hz

c)

60 Hz

d)

2 Hz

27.

Nhận xét nào sau đây về cơ năng của con lắc lò xo là không đúng?

a)

cơ năng biến thiên điều hoà theo thời gian

b)

cơ năng không đổi theo thời gian

c)

biểu thức cơ năng là W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2

d)

cơ năng bằng động năng cực đại và bằng thế năng cực đại

28.

Động năng của con lắc lò xo:

a)

biến thiên điều hoà với tần số góc ω' = 2ω

b)

không đổi trong quá trình dao động

c)

có giá trị cực đại ở 2 biên

d)

có giá trị cực đại khi thế năng cực đại

29.

Phương trình nào không phải dao động điều hoà

a)

x=5cos(4πt+π) (cm)x=5\cos\left(4\pi t+\pi\right)\ \left(cm\right)

b)

x=4cos(4πtπ) (cm)x=-4\cos\left(4\pi t-\pi\right)\ \left(cm\right)

c)

x=2tan(πt) (cm)x=2\tan\left(\pi t\right)\ \left(cm\right)

d)

x=2cos(3πt)+2 (cm)x=2\cos\left(3\pi t\right)+2\ \left(cm\right)

30.

chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo phụ thuộc vào?

a)

biên độ dao động

b)

cấu tạo của con lắc

c)

cách kích thích dao động

d)

pha ban đầu của con lắc

31.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc lò xo dao động trên mặt phẳng nằm ngang là 

a)

do trọng lực tác dụng lên vật

b)

do phản lực cản mặt phẳng ngang

c)

do ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang

d)

do lực đàn hồi cảm lò xo

32.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A. Quãng đường mà vật đi được trong 1 chu kì là?

a)

A2\frac{A}{2}  

b)

4A

c)

3A

d)

A

33.

Trong dao động tắt dần chậm đại lượng không đổi theo thời gian là 

a)

vận tốc

b)

chu kì

c)

gia tốc trọng trường

d)

tần số

34.
a)

f12+f22\sqrt[]{f_1^2+f_2^2}  

b)

f1+ f2f1.f2\frac{f_1+\ f_2}{f_1.f_2}  

c)

f12f22\sqrt[]{f_1^2-f_2^2}  

d)

f1.f2f12 + f22\frac{f_1.f_2}{\sqrt[]{f_1^2\ +\ f_2^2}}  

35.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2πt (cm). Thế năng của vật biến thiên với tần số

a)

4 Hz

b)

3,14 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

36.

Một con lắc lò xo có độ cứng của lò xo là k. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m1 thì con lắc dao động điều hòa vơi chu kỳ T1. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m2 thì con lắc dao động điều hòa vơi chu kỳ T2. Hỏi khi treo lò xo với vật m = m1 + m2 thì lò xo dao động với chu kỳ

a)

T=T12+T22T=\sqrt[]{T_1^2+T_2^2}

b)

T=T12T22T=\sqrt[]{T_1^2-T_2^2}

c)

T=T1+T2T=\sqrt[]{T_1^{ }+T_2^{ }}

d)

T=T1T2T=\sqrt[]{T_1^{ }-T_2^{ }}

37.

Trong dao động điều hoà khi vật đổi chiều chuyển động thì

a)

Lực tác dụng đạt giá trị cực đại.

b)

Lực tác dụng đổi chiều.

c)

Lực tác dụng có độ lớn bằng 0.

d)

Lực tác dụng có giá trị nhỏ nhất.

38.

Cơ năng của một con lắc lò xo dao động điều hòa tỉ lệ thuận với

a)

biên độ dao động.

b)

bình phương biên độ dao động.

c)

chu kì dao động.

d)

li độ của dao động.

39.

Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà thì lực đàn hồi

a)

tác dụng lên vật khi lò xo có chiều dài ngắn nhất có giá trị nhỏ nhất.

b)

tác dụng lên vật khi lò xo có chiều dài cực đại có giá trị lớn nhất.

c)

tác dụng lên vật cũng chính là lực làm vật dao động điều hoà.

d)

của lo xo có độ lớn không đổi khi vật dao động.

40.

Một con lắc lò xo treo vào trần thang máy. Khi thang máy đứng yên con lắc dao động với chu kì T. Khi thang máy chuyển động thẳng nhanh dần đều đi lên thẳng đứng thì con lắc dao động với chu kì T' bằng

a)

T=T2T'=\frac{T}{2}

b)

T=2TT'=2T

c)

T=T2T'=\frac{T}{\sqrt[]{2}}

d)

T=2TT'=\sqrt[]{2}T

41.

Công thức tính độ lớn lực kéo về cực đại khi lò xo dao động theo phương ngang

a)

F = k.xF\ =\ k.x

b)

F= mω2.xF=\ -m\omega^2.x

c)

F = mω2A2F\ =\ m\omega^2A^2

d)

F = mω2AF\ =\ m\omega^2A^{ }

42.

Công thức tính độ lớn lực đàn hồi cực đại khi lò xo dao động theo phương thẳng đứng

a)

F = k(Δl0+A)F\ =\ k\left(\Delta l_0+A\right)

b)

F = k(Δl0A)F\ =\ k\left(\Delta l_0-A\right)

c)

F = kΔl0F\ =\ k\Delta l_0

d)

F = kAF\ =\ kA^{ }

43.

Công thức tính thế năng của con lắc lò xo khi ở biên dương là

a)

Wt=12mω2x2W_t=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

b)

Wt=12mω2A2W_t=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

c)

Wt=12mωA2W_t=\frac{1}{2}m\omega^{ }A^2

d)

Wt=12mωx2W_t=\frac{1}{2}m\omega^{ }x^2

44.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

45.

Ở cùng nơi, nếu chiều dài con lắc tăng 1,44 lần thì chu kì con lắc

a)

tăng 1,44 lần.

b)

tăng 1,2 lần.

c)

giảm 1,44 lần.

d)

giảm 1,2 lần.

46.

Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

47.

Năng lượng dao động của con lắc đơn tăng 9 lần khi tăng biên độ góc của dao động lên

a)

3 lần.

b)

9 lần.

c)

27 lần.

d)

81 lần.

48.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?

a)

W=mω2S022.W=\frac{m\omega^2S_0^2}{2}.

b)

W=mgl(1cosα0).W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right).

c)

W=mglα022.W=\frac{mgl\alpha_0^2}{2}.

d)

W=kA22.W=\frac{kA^2}{2}.

49.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

50.

 Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc a = 0,1 rad rồi buông tay không vận tốc đầu. Tính cơ năng của con lắc? Biết g = 10m/ s2s^2  .
   

a)

5J

b)

50mJ 

c)

5mJ  

d)

0,5J

51.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.

c)

không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.

52.

Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 2 lần mà giữ nguyên điều kiện khác thì:

a)

 Biên độ dao động tăng lên 2 lần.

b)

Tần số dao động của con lắc không đổi.

c)

Năng lượng dao động của con lắc tăng 4 lần.

d)

Chu kì dao động bé của con lắc tăng 2 lần.

53.

Để giảm tần số dao động con lắc đơn 2 lần, cần

a)

Tăng chiều dài của dây 4 lần

b)

Tăng chiều dài của dây 2 lần

c)

Giảm chiều dài của dây 4 lần

d)

Giảm chiều dài của dây 2 lần

54.

Một con lắc đơn, quả nặng có khối lượng 40 g dao động nhỏ với chu kỳ 2 s. Nếu gắn thêm một gia trọng có khối lượng 120 g thì con lắc sẽ dao động nhỏ với chu kỳ:

a)

0.25s

b)

2s

c)

4s

d)

8s

55.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

khảo sát dao động điều hòa của một vật.

b)

xác định gia tốc trọng trường

c)

xác định chiều dài con lắc.

d)

xác định chu kì dao động

56.

Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật khối lượng riêng của con lắc.

b)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

c)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

d)

Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.

57.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

dao đông với chu kì nhỏ

c)

không có ma sát.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và không có ma sát.

59.

Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 2 lần mà giữ nguyên điều kiện khác thì:

a)

 chu kì giảm 4 lần

b)

chu kì không đổi

c)

chu kì tăng 2 lần

d)

chu kì giảm 2 lần

60.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào đầu sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào

a)

m và g

b)

l và g

c)

m, l và g

d)

m và l

61.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

khảo sát dao động điều hòa của một vật.

b)

xác định gia tốc trọng trường

c)

xác định chiều dài con lắc.

d)

xác định chu kì dao động

62.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ tăng khi

a)

giảm khối lượng của quả nặng

b)

tăng chiều dài của dây treo

c)

đưa con lắc về phía hai cực Trái Đất

d)

tăng lực cản lên con lắc

63.

Con lắc đơn dài l , khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. lực kéo về khi vật có li độ góc α\alpha  là

a)

mgαmg\alpha  

b)

mgα2mg\alpha^2

c)

mαm\alpha

d)

gαg\alpha

64.

Con lắc đơn dài l , khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. lực kéo về khi vật có li độ s là

a)

mgs/l

b)

mgl/s

c)

gsl/m

d)

mls/g

65.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần số f. Nếu giảm biên độ dao động đi một nửa thì tần số dao đông là

a)

f

b)

2f

c)

f/2

d)

4f

66.

Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc yến tố nào sau đây?

a)

khối lượng con lắc

b)

chiều dài dây

c)

vị tri con lắc trên trái đất.

d)

độ cao của con lắc trên trái đất.

67.

Chuyển động của con lắc đơn từ vị trí biên về vị trí cân bằng là

a)

chuyển động nhanh dần

b)

chuyển động chậm dần

c)

chuyển động tròn đều

d)

chuyển động thẳng đều

68.

Một con lắc đơn dao động điều hòa có chiều dài l. Li độ góc α của con lắc tại vị trí  bất kì  khi có li độ cong s tương ứng là:

a)

a = s.l     

b)

a = l/s       

c)

a = s/l   

d)

a = 1/s.l

69.

Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động và chiều dài dây treo

b)

chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc.

c)

gia tốc trọng trường và biên độ dao động.

d)

chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động.

70.

Tại 1 nơi, chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

gia tốc trọng trường.

b)

căn bậc hai gia tốc trọng trường.

c)

chiều dài con lắc.

d)

căn bậc hai chiều dài con lắc.

71.

Con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa với chu kỳ T. Gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc được xác định bởi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Cho hai dao động cùng phương; cùng tần số có biên độ là A1 và A2 thì biên độ dao động tổng hợp A

a)

= A1+A2.

b)

=|A1 - A2|

c)

A1A2AA1+A2.\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2.  

d)

<|A1 - A2|

73.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(πt-π/3) cm x2 = 8 3\sqrt{3}  cos(πt+π/6) cm. Phương trình dao động tổng hợp là

a)

x=16cos(πt-π/3) cm.

b)

x=16cos(πt) cm.

c)

x=16cos(πt+π/6) cm.

d)

x=12cos(πt) cm.

74.

Cho 2 dao động vuông pha cùng phương cùng tần số có biên độ A1=24 cm và A2 thì biên độ dao động tổng hợp là 40 cm. Biên độ A2 =

a)

16 cm.

b)

64 cm.

c)

32 cm.

d)

30 cm.

75.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}  

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}  

khi

  Δφ=φ2φ1=k2π\Delta\varphi=\varphi_2-\varphi_1=k2\pi  thì:

a)

Dao động cùng pha

b)

Dao động ngược pha

c)

Dao động vuông pha

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

76.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}

Biên độ của dao động tổng hợp xác định bởi công thức?

a)

A2=A12+A22+2A1A2cosΔφA^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\Delta\varphi_{ }

b)

A2=A12+A222A1A2cosΔφA^2=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\Delta\varphi_{ }

c)

A=A12+A22+2A1A2cosΔφA=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\Delta\varphi

d)

A=A12+A222A1A2cosΔφA=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\Delta\varphi

77.

Cho:
x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}
x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}
Pha ban đầu của dao động tổng hợp xác định bởi công thức?

a)
b)
c)
d)
78.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}  

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}  

khi

  Δφ=φ2φ1=(2k+1)π2\Delta\varphi=\varphi_2-\varphi_1=\left(2k+1\right)\frac{\pi}{2} thì:

a)

Dao động cùng pha

b)

Dao động ngược pha

c)

Dao động vuông pha

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

79.

Một chất điểm thực hiện đồng thời hai đao động có phương trình ly độ lần lượt là  x1=A1cos(ωt+π3)x_1=A_1\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)  và  x2=A2cos(ωt+π3)x_2=A_2\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)  .
Biên độ dao động tổng hợp A được tính bằng biểu thức 

a)

A1A2\left|A_1-A_2\right|  

b)

A1+A2A_1+A_2  

c)

A12+A22\sqrt{A_1^2+A_2^2}  

d)

A1+A22\frac{A_1+A_2}{2}  

80.

Biên độ của dao động tổng hợp cực đại nếu độ lệch pha của hai dao động thành phần có giá trị:

a)

Δφ=2n.π

b)

Δφ=(2n+1).π

c)

Δφ=(2n+1).π/2

d)

Δφ=(2n+1).π/4

81.

Hai dao động điều hòa: x1=A1cosωt; x2=A2sinωtx_1=A_1\cos\omega t;\ x_2=A_2\sin\omega t  . Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là

a)

A1+A2A_1+A_2  

b)

A1A2A_1-A_2  

c)

A12+A22\sqrt{A_1^2+A_2^2}  

d)

A12A22\sqrt{A_1^2-A_2^2}  

82.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1=A1cos(ωt π2)x_1=A_1\cos\left(\omega t\ -\frac{\pi}{2}\right)  và x2=A2cos(ωt +π2)x_2=A_2\cos\left(\omega t\ +\frac{\pi}{2}\right)  . Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là:     

a)

A = A1 + A2.                  

b)

A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|  

c)

A = A12A22A\ =\ \sqrt{A_1^2-A_2^2}  

d)

A = A12+A22A\ =\ \sqrt{A_1^2+A_2^2}  

83.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

A1 + A2

b)

|A1 - A2|

c)

A12+A22\sqrt{A_1^2+A_2^2}

d)

A12A22\sqrt{A_1^2-A_2^2}

84.

Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2A_1,\ A_2 . Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

A1 + A2.      

b)

|A1 – A2|.

c)

     A12+A22\sqrt{A_1^2+A_2^2}   

d)

A12A22\sqrt{\left|\sqrt{A_1^2-A_2^2}\right|}  

85.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cung phương, cùng tần số và ngược pha nhau là

a)

(2k+1)π (vi k=0,±1,±2,)(2k+1)π\ (với\ k=0,±1,±2,…)

b)

2kπ (vi k=0,±1,±2,)2kπ\ (với\ k=0,±1,±2,…)

c)

kπ (vi k=0,±1,±2,)kπ\ (với\ k=0,±1,±2,…)

d)

(2k+1)π2 (vi k=0,±1,±2,)(2k+1)\frac{π}{2}\ (với\ k=0,±1,±2,…)