wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÂN HÀNG ĐỀ THI KIỂM TRA CUỐI HK2 - 2023 - 2024

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Sử dụng thiết bị phát tia X để kiểm tra hành lí ở sân bay là dựa vào tính chất nào của tia X?

a)

A. Khả năng đâm xuyên mạnh.

b)

B. Gây tác dụng quang điện ngoài.

c)

C. Tác dụng sinh lí, hủy diệt tế b

2.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt

a)

nơtron

b)

phôtôn

c)

prôtôn

d)

êlectron

3.

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Tia X là dòng hạt mang điện.

b)

B. Tia X không có khả năng đâm xuyên.

c)

C. Tia X có bản chất là sóng điện từ.

d)

D. Tia X không truyền được trong chân không.

4.

Sử dụng thiết bị phát tia X để kiểm tra hành lí ở sân bay là dựa vào tính chất nào của tia X?

a)

Khả năng đâm xuyên mạnh

b)

Gây tác dụng quang điện ngoài

c)

Tác dụng sinh lí, hủy diệt tế bào

d)

Làm ion hóa không khí

5.

Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ LC lý tưởng là không đúng?

a)

A. Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà.

b)

B. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện.

c)

C. Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.

d)

D. Tần số dao động phụ thuộc vào điện tích tụ điện.

6.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều có bộ phận nào sau đây?

a)

Micrô

b)

Mạch biến điệu

c)

Anten

d)

Mạch tách sóng

7.

Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia X. Các bức xạ này được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là

a)

A. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.

b)

B. tia tử ngoại, tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

c)

C. tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

d)

D. tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.

8.

Trong điện từ trường, véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ tại một điểm trong không gian luôn cùng phương, ngược chiều.

a)

cùng phương, ngược chiều

b)

cùng phương, cùng chiều

c)

có phương vuông góc với nhau

d)

có phương lệch nhau 450

9.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lượng tử ánh sáng?

a)

A. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo từng phần riêng biệt, đứt quãng.

b)

B. Chùm ánh sáng là dòng các hạt, mỗi hạt gọi là một phôton.

c)

C. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng đơn sắc là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng.

d)

D. Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng.

10.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Những sóng điện từ có bước sóng từ vài mét đến vài kilômét gọi là các sóng vô tuyến

b)

Sóng điện từ truyền được trong chân không

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và từ trường tại một điểm lệch pha nhau 900

11.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có

a)

A. chu kì càng lớn.

b)

B. tần số càng lớn.

c)

C. tốc độ truyền càng lớn.

d)

D. bước sóng càng lớn.

12.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường.

a)

A. Điện trường và từ trường biến thiên cùng tần số.

b)

B. Điện trường và từ trường chỉ lan truyền trong các môi trường vật chất đàn hồi.

c)

C. Điện trường và từ trường cùng tồn tại trong không gian và có thể chuyển hóa lẫn nhau.

d)

D. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn và luôn đồng pha với nhau.

13.

Trong mạch dao động lý tưởng LC, hiệu điện thế tức thời trên tụ là u, cường độ dòng điện tức thời qua cuộn cảm là i, hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng là U,I. Chọn hệ thức đúng.

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

14.

Tầng ôzôn là tấm 'áo giáp' bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng huỷ diệt của

a)

A. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

b)

B. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

c)

C. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.

d)

D. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.

15.

Chiếu một chùm sáng trắng vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, trên kính ảnh của buồng tối ta thu được

a)

A. các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau.

b)

B. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

c)

C. một dải ánh sáng trắng.

d)

D. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

16.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sóng điện từ không mang năng lượng

b)

Sóng điện từ truyền được trong chân không

c)

Sóng điện từ là sóng dọc

d)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường tại mỗi điểm luôn biến thiên điều hòa lệch pha nhau 0,5π

17.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

các êlectrôn liên kết trong chất bán dẫn được ánh sáng làm bứt ra khỏi bề mặt bán dẫn.

b)

các êlectrôn tự do trong kim loại được ánh sáng làm bứt ra khỏi bề mặt bán dẫn.

c)

các êlectrôn liên kết trong chất bán dẫn được ánh sáng giải phóng trở thành các êlectrôn dẫn.

d)

các êlectrôn thoát khỏi bề mặt kim loại khi kim loại bị đốt nóng.

18.

Khi nói về phôtôn phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.

b)

B. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

c)

C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.

d)

D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

19.

Tia tử ngoại

a)

A. không truyền được trong chân không.

b)

B. được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.

c)

C. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma.

d)

D. có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước.

20.

Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ thì phát ra

a)

A. hai quang phổ vạch không giống nhau.

b)

B. hai quang phổ vạch giống nhau.

c)

C. hai quang phổ liên tục không giống nhau.

d)

D. hai quang phổ liên tục giống nhau.

21.

Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì

a)

A. chùm tia sáng tới buồng tối là chùm sáng trắng song song.

b)

B. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc song song.

c)

C. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

d)

D. chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

22.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang

b)

Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh

c)

Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh

d)

Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ

23.

Giới hạn quang điện 0 của natri lớn hơn giới hạn quang điện của đồng vì

a)

A. Natri dễ hấp thu phôtôn hơn đồng.

b)

B. Phôtôn dễ xâm nhập vào natri hơn vào đồng.

c)

C. Để tách một êlectron ra khỏi bề mặt tấm kim loại làm bằng natri thì cần ít năng lượng hơn so với công dùng để tách một êlectron ra khỏi bề mặt kim loại làm bằng đồng.

d)

D. Các êlectron trong miếng đồng tương tác với phô tôn yếu hơn là các êlectron trong miếng natri.

24.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có phôtôn đứng yên

b)

Năng lượng của các phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau

c)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

d)

Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108m/s

25.

Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường.

a)

Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của điện từ trường.

b)

Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại.

c)

Không thể có điện trường và từ trường tồn tại độc lập.

d)

Nam châm vĩnh cửu là một trường hợp ngoại lệ ở đó chỉ có từ trường khi nó đứng yên.

26.

Hãy chọn phát biểu đúng ? Khi chiếu tia tử ngoại vào một tấm kẽm nhiễm điện dương thì điện tích của tấm kẽm không bị thay đổi. Đó là do tia tử ngoại

a)

A. không làm bật được êlectron khỏi kẽm.

b)

B. làm bật đồng thời êlectron và ion dương khỏi kẽm.

c)

C. không làm bật cả êlectron và ion dương khỏi kẽm.

d)

D. làm bật êlect

27.

Khi nói về quang điện, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp.

b)

Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

c)

Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượn

28.

Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có một cuộn cảm . Tụ điện của mạch phải có điện dung bằng bao nhiêu để máy bắt được sóng có bước sóng 90 m? (Cho π2 = 10)

a)

750 pF

b)

75 pF

c)

750nF

d)

0,75pF

29.

Dụng cụ nào dưới đây không làm bằng chất bán dẫn ?

a)

Điôt chỉnh lưu

b)

Cặp nhiệt điện

c)

Quang điện trở

d)

Pin quang điện

30.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân là i. Nếu giữa nguyên nguồn sáng, giảm khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và tăng khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

a)

A. tăng lên hai lần.

b)

B. tăng lên bốn lần.

c)

C. không đổi.

d)

D. giảm đi bốn lần.

31.

Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thuỷ tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

a)

Không bị tán sắc

b)

Bị thay đổi tần số

c)

Bị đổi màu

d)

Không bị lệch phương truyền

32.

Vận tốc của electron khi đến Anot trong ống Cu - lit - giơ là 64960km/s. Tính điện áp giữa hai cực của ống?

a)

2400V

b)

24kV

c)

12kV

d)

1200V

33.

Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bohr có giá trị là

a)

A. ro = 3,5.10-11m.

b)

B. ro = 5,3.10-11m.

c)

C. ro = 3,5.10-12m.

d)

D. ro = 5,3.10-10m.

34.

Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?

a)

Sóng cực ngắn

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng trung

d)

Sóng dài

35.

Chùm nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích phát sáng thì chúng có thể phát ra tối đa 3 vạch quang phổ. Khi bị kích thích trên thì electron trong nguyên tử hiđrô đã chuyển sang quỹ đạo nào?

a)

M

b)

L

c)

O

d)

N

36.

Màu đỏ của rubi do ion nào phát ra?

a)

ion nhôm

b)

ion ô-xi

c)

ion crôm

d)

ion khác

37.

Màu đỏ của rubi do ion nào phát ra?

a)

ion nhôm

b)

ion ô-xi

c)

ion crôm

d)

ion khác

38.

Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng là 1,5.10-4W. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Số phôtôn được nguồn phát ra trong 1 s là

a)

5.1014 hạt

b)

6.1014 hạt

c)

4.1014 hạt

d)

3.1014 hạt

39.

Chọn câu trả lời đúng: Nguyên tử hiđrô ở trạng thái có năng lượng En ( n > 1) sẽ có khả năng phát ra:

a)

A. Tối đa n vạch phổ.

b)

B. Tối đa n - 1 vạch phổ.

c)

C. Tối đa n(n - 1) vạch phổ.

d)

D. Tối đa vạch phổ.

40.

Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11 m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.10-10 m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng

a)

L

b)

N

c)

O

d)

M

41.

Cho phản ứng hạt nhân , hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?

a)

A. α

b)

B.

c)

C.

d)

D. proton.

42.

Chọn câu sai về hai tiên đề của Bohr.

a)

A. Nguyên tử phát ra một photon khi chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng thấp Em sang trạng thái dừng có mức năng lượng cao hơn En.

b)

B. Trạng thái dừng có mức năng lượng càng thấp thì càng bền vững.

c)

C. Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định mà nguyên tử tồn tại và không thể bức xạ.

d)

D. Năng lượng của photon hấp thụ hay phát ra bằng đúng với hiệu hai mức năng lượng mà nguyên tử (Hiđrô) dịch chuyển: = En - Em ( với En > Em ).

43.

So với hạt nhân , hạt nhân có nhiều hơn

a)

11 nơtrôn và 6 prôtôn

b)

5 nơtrôn và 6 prôtôn

c)

6 nơtrôn và 5 prôtôn

d)

5 nơtrôn và 12 prôtôn

44.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là

a)

A. lực tĩnh điện.

b)

B. Lực hấp dẫn.

c)

C. lực điện từ.

d)

D. Lực tương tác mạnh.

45.

Động lượng của hạt có thể do bằng đơn vị nào sau đây?

a)

A. Jun.

b)

B. MeV/c2.

c)

C. MeV/c.

d)

D. J.s.

46.

Hãy xác định trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên tử hiđrô trong trường hợp người ta chỉ thu được 6 vạch quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô

a)

Trạng thái L

b)

Trạng thái M

c)

Trạng thái N

d)

Trạng thái O

47.

Mạch dao động LC có L = 2mH, tần số dao động riêng f = 100kHz . Lấy . Tụ điện có điện dung là

a)

A. 250F.

b)

B. 125F

c)

C. 1,25nF.

d)

D. 25nF.

48.

Đèn laze mà học sinh sử dụng trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng thuộc loại laze nào?

a)

Khí

b)

lỏng

c)

rắn

d)

bán dẫn

49.

Các đồng vị của Hiđro là

a)

Triti, đơtêri và hidro thường

b)

Heli, tri ti và đơtêri

c)

Hiđro thường, heli và liti

d)

heli, triti và liti

50.

Hiện tượng vật lí quan trọng xảy ra ở tấm pin mặt trời là

a)

Quang điện ngoài

b)

Tán sắc ánh sáng

c)

Giao thoa ánh sáng

d)

Quang điện trong

51.

Một hạt có khối lượng nghỉ mo, chuyển động với tốc độ v thì theo thuyết tương đối, động năng của hạt được định bởi công thức:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

52.

Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtron (mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u?

a)

A. mp > u > mn

b)

B. mn < mp < u

c)

C. m n> m p> u

d)

D. .mn = mp > u

53.

Đèn LED hiện nay được sử dụng phổ biến nhờ hiệu suất phát sáng cao. Nguyên tắc hoạt động của đèn LED dựa trên hiện tượng

a)

điện - phát quang

b)

hóa - phát quang

c)

nhiệt - phát quang

d)

quang - phát quang

54.

Đối với nguyên tử hiđrô, biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quỹ đạo dừng (thứ n) của nó: ( n là lượng tử số, ro là bán kính của Bohr )

a)

A. r = nro.

b)

B. r = n2ro.

c)

C. r2 = n2ro.

d)

D. .

55.

Sự phát quang của nhiều chất rắn có đặc điểm là ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích thích. Sự phát quang này gọi là

a)

sự lân quang

b)

sự nhiễu xạ ánh sáng

c)

sự giao thoa ánh sáng

d)

sự tán sắc ánh sáng

56.

Phát biểu nào là sai?

a)

Các đồng vị phóng xạ đều không bền

b)

Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị

c)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau

d)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

57.

Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtron (mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u?

a)

mp > u > mn

b)

mn < mp < u

c)

m n> m p> u

d)

.mn = mp > u

58.

Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

b)

B. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.

c)

C. Tổng khối lượng nghỉ (tĩnh) của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

d)

D. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

59.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là ánh sáng màu

a)

vàng

b)

cam

c)

tím

d)

đỏ

60.

Hãy chỉ ra câu sai. Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn

a)

A. năng lượng toàn phần.

b)

B. điện tích.

c)

C. động lượng.

d)

D. khối lượng.

61.

Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang - phát quang?

a)

Sự phát sáng của con đom đóm

b)

Sự phát sáng của đèn dây tóc

c)

Sự phát sáng của đèn ống thông thường

d)

Sự phát sáng của đèn LED

62.

Một hạt nhân có năng lượng liên kết là, tổng số nuclôn của hạt nhân là A. Gọi năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là, công thức tính nào sau đây là đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu nguyên tử Bohr?

a)

A. Nguyên tử bức xạ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.

b)

B. Trong các trạng thái dừng, động năng của êlectron trong nguyên tử bằng không.

c)

C. Khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.

d)

D. Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của êlectron càng lớn.

64.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng trắng. Khoảng vân đo được trên màn của tia đỏ là 1,52mm, của tia tím là 0,80mm. Độ rộng quang phổ bậc ba quan sát được trên màn là

a)

A. 2,88mm

b)

B. 1,8mm

c)

C. 2,16mm

d)

D. 3,6mm

65.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ

b)

Truyền được trong chân không

c)

Mang năng lượng

d)

Khúc xạ

66.

Nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng bằng

a)

10,2 eV

b)

-10,2 eV

c)

17 eV

d)

4 eV

67.

Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N0 sau 2 chu kì bán rã, số lượng hạt nhân phóng xạ còn lại là bao nhiêu?

a)

N0/2

b)

N0/4

c)

N0/8

d)

m0/16

68.

Chọn câu sai về các tia phóng xạ

a)

Khi vào từ trường thì tia + và tia - lệch về hai phía khác nhau

b)

Khi vào từ trường thì tia + và tia lệch về hai phía khác nhau

c)

Tia phóng xạ qua từ trường không lệch là tia

d)

Khi vào từ trường thì tia - và tia lệch về hai phía khác nhau

69.

Trong quá trình phóng xạ của một chất, số hạt nhân phóng xạ

a)

giảm đều theo thời gian

b)

giảm theo đường hypebol

c)

không giảm

d)

giảm theo quy luật hàm số mũ

70.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2,4mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2,4m. Vân sáng bậc 3 cách vân sáng trung tâm 1,8mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:

a)

A. 0,48m.

b)

B. 0,55m.

c)

C. 0,50m.

d)

D. 0,60m.

71.

Theo định nghĩa về đơn vị khối lượng nguyên tử thi l u bằng

a)

khối lượng của một nguyên tử hiđrô

b)

khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon

c)

1/12 khối lượng hạt nhân nguyên tử của đồng vị cacbon

d)

1/12 khối lượng của đồng vị nguyên tử Oxi

72.

Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng?

a)

Điện năng

b)

Cơ năng

c)

Nhiệt năng

d)

Quang năng

73.

Một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685. Chiếu một chùm tia sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này. Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính xấp xỉ bằng 0,1680. Tính góc chiết quang của lăng kính?

a)

30

b)

50

c)

40

d)

60

74.

huộc loại laze nào?

a)

Khí

b)

lỏng

c)

rắn

d)

bán dẫn

75.

Phóng xạ nào không có sự thay đổi về cấu tạo hạt nhân?

a)

Phóng xạ α

b)

Phóng xạ β-

c)

Phóng xạ β+

d)

Phóng xạ γ

76.

Hạt nhân đơteri có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của proton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là bao nhiêu?

a)

1,86 MeV

b)

2,23 MeV

c)

1,12 MeV

d)

2,02 MeV

77.

Hai hạt nhân đơteri tác dụng với nhau tạo thành hạt nhân hêli3 và một nơtron. Biết năng lượng liên kết riêng của đơteri bằng 1,09 MeV và của He3 là 2,54 MeV. Phản ứng này tỏa ra năng lượng là bao nhiêu?

a)

0,33 MeV

b)

1,45 MeV

c)

3,26 MeV

d)

5,44 MeV

78.

Một ống Cu-lit-giơ có hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 20 kV, số êlectron trung bình qua ống trong 2 phút là 45.1018. Tính công suất trung bình của ống?

a)

12kW

b)

1,2kW

c)

120W

d)

1200kW

79.

Trong thủy tinh, bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0,39 m. Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ trên là 1,5. Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này bằng

a)

3,19 eV

b)

2,12 eV

c)

0,32 eV

d)

1,42 eV

80.

Kí hiệu Eo, E là năng lượng nghỉ và năng lượng toàn phần của một hạt có khối lượng nghỉ mo, chuyển động với vận tốc v = 0,8c. Theo thuyết tương đối, năng lượng nghỉ Eo của hạt bằng:

a)

A. 0,5E

b)

B. 0,6E

c)

C. 0,25E

d)

D. 0,8E