wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12A1.ONTHIHK1

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không.

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

2.

Một con lắc lò xo có m = 100g, dao động điều hòa có phương trình x =10cos(2πtπ3 )(cm)x\ =10\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\ \right)\left(cm\right)

Lấy π2=10\pi^2=10  . Cơ năng của con lắc là

a)

200 N

b)

31,6 N

c)

0.02 N

d)

3, 16 N

3.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(4πt) cm,s. Biên độ dao động, và tần sốcủa vật là

a)

6cm; 4πHz

b)

3 cm; 2 Hz

c)

6 cm; 2 Hz

d)

3 cm; 2 Hz

4.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là

a)

v = 5sin(πt + π/6) cm/s.

b)

v = –5πsin(πt + π/6) cm/s.

c)

v = – 5sin(πt + π/6) cm/s.

d)

x = 5πsin(πt + π/6) cm/s.

5.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

6.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

7.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

8.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda  

d)

d2d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}  

9.

Một sợi dây có chiều dài l, hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, có tất cả 3 bụng sóng. Biết bước sóng λ = 0,8 m. Chiều dài l của sợi dây bằng:

a)

1,2 m.

b)

4 m.

c)

0,4 m.

d)

2 m.

10.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây hai đầu cố định là

a)

l=kλl=k\lambda

b)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}

c)

l=(k+12) λ2l=\left(k+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda}{2}

d)

l=(k+12) λ4l=\left(k+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda}{4}

11.
Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là
a)
3,0 km
b)
75,0 m
c)
7,5 m
d)
30,5 m.
12.
Sóng siêu âm
a)
truyền được trong chân không.
b)
truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.
c)
không truyền được trong chân không.
d)
truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.
13.
Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng : biên độ sóng, tần số sóng, tốc độ truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là
a)
biên độ sóng
b)
tần số sóng
c)
tốc độ truyền sóng
d)
bước sóng.
14.
Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
b)
Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.
c)
Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.
d)
Siêu âm có thể truyền được trong chân không.
15.
Sóng âm không truyền được trong
a)
chất rắn
b)
chân không
c)
chất lỏng
d)
chất khí.
16.
Một sóng âm có chu kì 80 ms. Sóng âm này
a)
là hạ âm
b)
là siêu âm.
c)
là âm nghe được
d)
truyền được trong chân không.
17.
Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s và bước sóng 34 cm. Tần số của sóng âm này là
a)
500 Hz
b)
1000 Hz
c)
2000 Hz
d)
1500 Hz.
18.

Sóng ngang là sóng

a)

có phương dao động vuông góc với phương truyền dao động.

b)

truyền ngang theo phương dao động.

c)

có phương dao động trùng với phương truyền dao động.

d)

truyền theo phương nằm ngang.

19.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ

b)

quãng đường sóng đi một giây.

c)

quãng đường sóng truyền trong nửa chu kỳ.

d)

khoảng cách gần nhất hai điểm cùng pha.

20.

Một sóng có tần số góc 100π100\pi   rad/s và bước sóng 40cm . Tốc độ sóng là

a)

125,7m/s

b)

20m/s

c)

2000m/s

d)

25,7m/s

21.

Một sóng cơ có phương trình sóng tại nguồn O có dạng u=3cos (5πt)\left(5\pi t\right)   , khoảng cách hai điểm gần nhau nhất lệch pha π4\frac{\pi}{4}   là 1m. Bước sóng là bao nhiêu?

a)

20m

b)

12,5m

c)

8m

d)

16m

22.

Hai nguồn sóng kết hợp có cùng tần số, ngược pha dao động đặt tại A và B. Khi có giao thoa sóng thì trung điểm của AB là điểm có biên độ

a)

cực đại

b)

cực tiểu

c)

bằng biên độ các nguồn sóng

d)

bằng 2 lần biên độ các nguồn sóng

23.

Hai sóng kết hợp A và B cùng pha, cùng biên độ, cùng tần số, tốc độ lan truyền là . Trên đoạn AB khoảng cách hai cực đại liên tiếp là 1 cm. Tần số sóng là

a)

200Hz

b)

75Hz

c)

50Hz

d)

100Hz

24.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng cơ học, hai nguồn A và B cùng tần số 20Hz, pha ban đầu bằng không. Hai sóng truyền đi cùng vận tốc 4,8 m/s và biên độ không đổi. Điểm M cách A là 15cm, B là 11cm có biên độ là

a)

0

b)

10cm

c)

535\sqrt[]{3}  cm

d)

525\sqrt[]{2}  cm

25.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng cơ học, hai nguồn A và B cùng tần số 10Hz, ngược pha. Hai sóng truyền đi với biên độ không đổi. Điểm M cách A là 17cm, B là 11cm nằm trên một cực đại. Giữa điểm M và đường trung trực của AB còn có hai cực đại khác. Tìm tốc độ truyền sóng?

a)

10cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

40cm

26.

Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 50 Hz. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm dao động có biên độ cực đại là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

27.

Đặt điện áp u = 100√2cos100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh, với C, R có độ lớn không đổi và L = 1/π H. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

a)

350W

b)

100W

c)

200W

d)

250W

28.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)   Vận tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức:

a)

v=Aωcos(ωt+ϕ)v=A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)  

b)

v=Aω2cos(ωt+ϕ)v=A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)  

c)

v=Aωsin(ωt+ϕ)v=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)  

d)

v=Aω2sin(ωt+ϕ)v=-A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)  

29.

Trong dao động điều hòa:

a)

Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.

b)

Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.

c)

Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

d)

Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

30.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)   Gia tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức:

a)

a=Aωcos(ωt+ϕ)a=A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)  

b)

a=Aω2cos(ωt+ϕ)a=-A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)  

c)

a=Aωsin(ωt+ϕ)a=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)  

d)

a=Aω2sin(ωt+ϕ)a=A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)  

31.

Tần số dao động của con lắc đơn là

a)

f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

32.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

li độ bằng không.

b)

pha dao động cực đại.

c)

gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

li độ có độ lớn cực đại.

33.

Đối với một dao động điều hòa thì nhận định nào sau đây là sai?

a)

Li độ bằng 0 thì vận tốc bằng không.

b)

Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại.

c)

Li độ cực đại khi lực hồi phục có giá trị lớn nhất.

d)

Vận tốc cực đại khi thế năng cực tiểu.

34.

Một con lắc đơn có khối lượng 200g và tần số dao động là 4HZ. Khi khối lượng của vật là 400g thì tần số dao động là

a)

8Hz.

b)

2 Hz.

c)

4Hz.

d)

16 Hz.

35.

Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là

a)

10g

b)

12,5g

c)

5g

d)

7,5g

36.

Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy  π2=10\pi^2=10   . Chu kì dao động của con lắc là:

a)

1s

b)

0,5

c)

2,2

d)

2

37.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là

x1 = 3cos(10t +π/3) cm và x2 = 4cos(10t – π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là

a)

1 cm

b)

5 cm

c)

7 cm

d)

6 cm

38.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, ngược pha có biên độ là A1 và A2 với A2 = 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ là

a)

A = A1

b)

A = 2A1

c)

A = 3A1

d)

A = 4A1

39.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

b)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

c)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

d)

tỉ lệ với bình phương chu kỳ dao động.

40.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 4cos20πt4\cos20\pi t cm.

b)

x = 4cos(20πtπ)4\cos\left(20\pi t-\pi\right) cm.

c)

x = 4cos(20πt0,5π)4\cos\left(20\pi t-0,5\pi\right) cm

d)

x = 4cos(20πt+0,5π)4\cos\left(20\pi t+0,5\pi\right) cm

41.

Con lắc đơn có chiều dài 1,44 m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2. Thời gian ngắn nhất để quả nặng con lắc đi từ biên đến vị trí cân bằng là

a)

2,4 s

b)

1,2 s

c)

0,6 s

d)

0,3 s

42.

Một con lắc đơn dây treo dài 1,42 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81 m/s2. Tần số dao động của con lắc là

a)

0,42 Hz.

b)

0,84 Hz.

c)

2,4 Hz.

d)

2,8 Hz.

43.

Sóng ngang là sóng

a)

có phương dao động vuông góc với phương truyền dao động.

b)

truyền ngang theo phương dao động.

c)

có phương dao động trùng với phương truyền dao động.

d)

truyền theo phương nằm ngang.

44.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ

b)

quãng đường sóng đi một giây.

c)

quãng đường sóng truyền trong nửa chu kỳ.

d)

khoảng cách gần nhất hai điểm cùng pha.

45.

Một sóng cơ có phương trình: u=5cos(20 π\pi  t - x) (mm), x tính bằng m, t tính bằng s. Tần số  sóng có giá trị?

a)

5Hz

b)

10Hz

c)

0,1Hz

d)

0,5Hz

46.

Một sóng có tần số góc 100π100\pi   rad/s và bước sóng 40cm . Tốc độ sóng là

a)

125,7m/s

b)

20m/s

c)

2000m/s

d)

25,7m/s

47.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng là

a)

λ = vf

b)

v = λf

c)

f = vλ

d)

λvf = 1

48.

Trên 1 sợi dây dài 90 cm hai đầu cố định, có sóng dừng, trên dây có 12 bụng sóng, bước sóng của sóng trên dây là

a)

18 cm

b)

15 cm

c)

9 cm

d)

7,5 cm

49.

Một sợi dây thẳng dài có đầu O dao động với tần số f, vận tốc truyền sóng là 50 cm/s. Người ta đo được khoảng cách giữa hai điểm gần nhất dao động ngược pha cách nhau là 40 cm. Tìm tần số:

a)

2,5 Hz

b)

0,625 Hz

c)

5 Hz

d)

10 Hz

50.

1 người quan sát 1 chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô cao lên 5 lần trong 8 giây, khoảng cách 2 ngọn sóng kề nhau là 0,2m. Vận tốc truyền sóng biển là?

a)

10 cm/s

b)

10 m/s

c)

40 cm/s

d)

60 cm/s

51.

Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0,4 m. Bước sóng của sóng này là:

a)

0,8 cm

b)

8 cm

c)

0,8 m

d)

0,4 m

52.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

a)

3,2m/s

b)

1,25m/s

c)

2,5m/s

d)

3m/s

53.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

54.

Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và

a)

cùng pha với nhau.

b)

ngược pha với nhau.

c)

lệch pha với nhau 90°90\degree  .

d)

lệch pha với nhau 45°45\degree  .

55.

Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng 0 khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không.

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

56.

Tại một nơi xác định, chu kỳ  của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai gia tốc trọng trường.

b)

căn bậc hai chiều dài con lắc.

c)

gia tốc trọng trường.

d)

chiều dài con lắc.

57.

Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l1l_1    dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài   l2l_2   dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài   l1+l2l_1+l_2   dao động điều hòa với chu kì là

a)

T1+T2T_1+T_2  

b)

T12+T22\sqrt[]{T_1^2+T_2^2}_{ }  

c)

T1T2T_1-T_2  

d)

T12T22\sqrt[]{T_1^2-T_2^2}_{ }  

58.

Dao động tắt dần

a)

luôn có hại.

b)

luôn có lợi.

c)

có biên độ không đổi theo thời gian.

d)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

59.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

là phương ngang

b)

là phương thẳng đứng

c)

trùng với phương truyền sóng

d)

vuông góc phương truyền sóng

60.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.   

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

61.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa 2 nút sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.   

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

62.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa 3 nút sóng liên tiếp bằng

a)

ba phần tư bước sóng.   

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

63.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)   Vận tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức:

a)

v=Aωcos(ωt+ϕ)v=A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)  

b)

v=Aω2cos(ωt+ϕ)v=A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)  

c)

v=Aωsin(ωt+ϕ)v=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)  

d)

v=Aω2sin(ωt+ϕ)v=-A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)  

64.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

a)

4T.

b)

0,5T.

c)

T.

d)

2T.

65.

Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = Focos10 π\pi  t thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là:

a)

5 Pi Hz

b)

10Hz

c)

10 Pi Hz 

d)

5Hz

66.

Trong một môi trường sóng có tần số 50Hz lan truyền với vận tốc 160m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha cách nhau:

a)

1,6m

b)

0,8m

c)

3,2m

d)

0,4m

67.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

b)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

d)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

68.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha được đặt tại A và B cách nhau 18 cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3,5 cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là :

a)

10

b)

9

c)

11

d)

12

69.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:

a)

Vận tốc luôn trễ pha Pi /2 so với gia tốc.

b)

Gia tốc sớm pha Pi so với li độ.

c)

Vận tốc luôn sớm pha Pi /2 so với li độ.

d)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

70.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

72 m/s.

b)

10 m/s.

c)

600 m/s.

d)

60 m/s.

71.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thì thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trong thời gian 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

a)

1,5m/s.

b)

4m/s

c)

1m/s

d)

1,25m/s

72.

Một vật dao động điều hoà trong 0,5phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là:

a)

0,5s.

b)

2s.

c)

1s.

d)

30s.

73.

Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB=8(cm). Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2(cm). Số đường hypebol cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

74.

Một sợi dây dài l = 1,2 m có sóng dừng với 2 tần số liên tiếp là 40 Hz và 60 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây?

a)

48 m/s

b)

24 m/s

c)

32 m/s

d)

60 m/s

75.

Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2 s thì trong 24 h nó thực hiện được bao nhiêu dao động?

a)

86400.

b)

43200.

c)

3600.

d)

6400.

76.

Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 5cm. Biên độ dao động của vật là:

a)

2,5cm.

b)

12,5cm.

c)

10cm.

d)

5cm.

77.

Một sợi dây dài L = 80 cm với vận tốc truyền sóng trên dây v = 40 m/s được kích thích cho dao động với tần số f = 200 Hz. Tính số nút sóng dừng trên dây. Biết hai đầu dây gắn chặt.

a)

8

b)

6

c)

10.

d)

9

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Sóng phản xạ và sóng tới

a)

ngược pha nhau tại điểm phản xạ tự do.

b)

cùng bước sóng.

c)

ngược pha nhau tại điểm phản xạ cố định.

d)

cùng tần số.

79.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà chúng dao động cùng pha

80.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 9 cm và 14 cm, biên độ dao động tổng hợp có thể là:

a)

5 cm.

b)

25 cm.

c)

19 cm

d)

27 cm