NEW
Font size
WorksheetsVợ Bích Ngọc trên 8đ lí
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
B. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
C. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
D. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
Sóng cơ truyền được trong các môi trường
A. khí, chân không và rắn.
B. chân không, rắn và lỏng.
C. lỏng, khí và chân không.
D. rắn, lỏng và khí.
Để phân loại sóng dọc và sóng ngang, người ta dựa vào
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng.
B. phương truyền sóng và tần số sóng.
C. phương dao động và phương truyền sóng.
D. phương dao động và tốc độ truyền sóng.
Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. là phương ngang.
B. là phương thẳng đứng.
C. trùng với phương truyền sóng.
D. vuông góc với phương truyền sóng.
Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường
A. rắn, lỏng và chân không.
B. rắn, lỏng và khí.
C. rắn, khí và chân không.
D. lỏng, khí và chân không.
Trường hợp nào sau đây là một ví dụ về sóng dọc?
A. Ánh sáng truyền trong không khí.
B. Sóng nước trên mặt hồ.
C. Sóng âm lan truyền trong không khí.
D. Sóng truyền trên một sợi dây.
Các điểm sóng của sóng ngang có phương dao động
A. nằm ngang.
B. trùng với phương truyền sóng.
C. vuông góc với phương truyền sóng.
D. thẳng đứng.
Trong sóng cơ, sóng ngang truyền được trong các môi trường
A. rắn, lỏng và chân không.
B. rắn và trên mặt thoáng chất lỏng.
C. rắn, khí và chân không.
D. lỏng, khí và chân không.
Sóng nào sau đây là sóng ngang?
A. Sóng trên dây đàn ghita được gảy.
B. Sóng âm được tạo ra bởi một dây đàn ghita đang rung.
C. Sóng trên một lò xo với đầu lò xo có thể di chuyển tới lui dọc theo chiều dài của lò xo.
D. Sóng âm lan truyền trong không khí.
Trên hình bên, đầu A của lò xo được giữ cố định, đầu B dao động tuần hoàn theo phương ngang. Sóng trên lò xo là ...(1)... vì ...(2)...
A. (1): sóng ngang; (2): mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang.
B. (1): sóng dọc; (2): mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang.
C. (1): ngang; (2): mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng.
D. (1): dọc; (2): mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng.
Mũi tên nào sau đây mô tả đúng hướng truyền dao động của các phần tử môi trường trong hình bên?
A. ↑.
B. ↓.
C. →.
D. ↔.
Khi sóng nước truyền qua một kẽ hở giữa một dải đất như hình bên, sẽ có hiện tượng
A. giao thoa sóng.
B. nhiễu xạ sóng.
C. phản xạ sóng.
D. truyền sóng.
Hình vẽ bên mô tả hai sóng địa chấn truyền trong môi trường khi có động đất. Sóng P là sóng sơ cấp, sóng S là sóng thứ cấp. Chọn câu đúng.
A. Sóng P là sóng dọc, sóng S là sóng ngang.
B. Sóng S là sóng dọc, sóng P là sóng ngang.
C. Cả hai sóng là sóng ngang.
D. Cả hai sóng là sóng dọc.
Khi mở hé cánh cửa để ánh sáng đi qua khe hẹp (như hình ảnh), ta quan sát thấy ánh sáng loang ra một khoảng lớn hơn khe hẹp. Đó là hiện tượng
A. giao thoa ánh sáng.
B. khúc xạ ánh sáng.
C. nhiễu xạ ánh sáng.
D. phản xạ ánh sáng.
Cho mũi nhọn P chạm nước và dao động theo phương thẳng đứng để tạo sóng ngang trên mặt nước. Kết luận đúng:
A. Khi có sóng truyền tới các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
B. Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp bị đẩy đi xa theo chiều truyền.
C. Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp dao động xung quanh vị trí cân bằng theo phương vuông góc với phương thẳng đứng.
D. Khi có sóng truyền tới, các phần tử nước không dao động mà đứng yên tại chỗ.
Khi đi vào hang động, ta hét to thì nghe tiếng vang vọng ℓại đó ℓà do hiện tượng
A. khúc xạ sóng
B. phản xạ sóng
C. nhiễu xạ sóng
D. giao thoa sóng
Từ vị trí khởi nguồn của động đất (tâm chấn), các công trình, nhà của cách xa tâm chấn vẫn có thể bị ảnh hưởng là do
A. sóng địa chấn đã truyền năng lượng tới các vị trí này.
B. sức ép từ tấm chấn khiến các phần tử vật chất xung quanh chuyển động.
C. các phần tử vật chất từ tâm chấn chuyển động đến vị trí đó.
D. tốc độ lan truyền sóng địa chấn quá nhanh.
Khi đi biển, các thủy thủ trên thuyền có thể sử dụng kĩ thuật sonar (một kĩ thuật phát ra sóng siêu âm) dùng để định vị hay điều hướng thuyền nhằm tránh các tảng đá ngầm hoặc phát hiện đàn cá (hình bên). Kĩ thuật sonar sử dụng tính chất nào của sóng?
A. Phản xạ.
B. Nhiễu xạ.
C. Khúc xạ.
D. Giao thoa.
Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua được gọi là
A. chu kì của sóng
B. biên độ của sóng.
C. tốc độ truyền sóng
D. năng lượng sóng
Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
A. chu kì của sóng
B. năng lượng sóng
C. tốc độ truyền sóng
D. biên độ của sóng.
Trong sự truyền sóng cơ, tốc độ lan truyền dao động trong môi trường được gọi là
A. bước sóng
B. biên độ của sóng.
C. năng lượng của sóng.
D. tốc độ truyền sóng
Tốc độ sóng là
A. tốc độ dao động của điểm sóng.
B. tốc độ lan truyền của phần tử môi trường
C. tốc độ lan truyền năng lượng của sóng trong không gian
D. tốc độ lan truyền của điểm sóng trong không gian
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng
A. ba lần bước sóng.
B. hai lần bước sóng
C. một bước sóng
D. nửa bước sóng
Trong sự truyền sóng cơ, năng lượng dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
A. năng lượng sóng.
B. biên độ của sóng.
C. tần số của sóng
D. tốc độ truyền sóng
Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?
A. Tần số của sóng
B. Tốc độ truyền sóng
C. Biên độ của sóng
D. Bước sóng.
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng
D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
Cho các chất sau: không khí ở 0 °C, không khí ở 25 °C, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong
A. sắt.
B. không khí ở 0 ℃.
C. nước.
D. không khí ở 25 ℃.
Hình bên biểu diễn đồ thị li độ – khoảng cách của ba sóng 1, 2 và 3 truyền dọc theo trục Ox tại cùng một thời điểm xác định. Biết ba sóng này truyền đi với tốc độ bằng nhau. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Sóng 1 mang năng lượng lớn nhất.
B. Sóng 1 và sóng 2 có cùng bước sóng
C. Bước sóng của sóng 3 lớn hơn bước sóng của sóng 2
D. Tần số của sóng 3 lớn hơn tần số của sóng 2
Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là
A. v = λ.f
B. v = f / λ
C. v = λ / f
D. v = 2.p.f.λ
Câu 30. Tốc độ truyền âm trong môi trường phụ thuộc vào
A. tần số âm.
B. bản chất của môi trường truyền âm
C. cường độ âm
D. biên độ âm
Câu 31. Một sóng âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là 1 v , 2 v , 3 v . Nhận định nào sau đây là đúng?
A. v2 > v1 > v3
B. v1 > v2 > v3
C. v2 > v3 > v1
D. v3 > v2 > v1
Câu 32. Một nguồn sóng S trên bề mặt chất lỏng, phát ra sóng ngang lan truyền ra xung quanh. Tại thời điểm quan sát, các đỉnh sóng được mô tả bằng đường nét liền, các lõm sóng được mô tả bằng đường nét đứt. Độ dài đoạn AB là
A. một bước sóng
B. hai bước sóng
C. một nửa bước sóng
D. ba bước sóng
Câu 33. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha là
A. bước sóng
B. tần số sóng
C. biên độ sóng
D. chu kì sóng
Câu 34. Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ . Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là
A. λ / 2
B. λ / 4
C. 2λ
D. λ
Câu 35. Một sóng cơ hình sin lan truyền trong môi trường với biên độ A và bước sóng λ . Gọi v và max v lần lượt là tốc độ truyền sóng và tốc độ dao động cực đại của các phần tử trong môi trường. Nếu max v v = thì bước sóng của sóng này là
A. λ = 3A/ 2p
B. λ = A/ 2p
C. λ = 2pA
D. λ = 2A/ 3p
Câu 36. Một sóng đang truyền từ trái sang phải trên một dây đàn hồi như hình bên. Xét hai phần tử M và N trên dây. Tại thời điểm xét
A. M và N đều chuyển động hướng lên.
B. M và N đều chuyển động hướng xuống
C. M chuyển động hướng lên và N chuyển động hướng xuống
D. M chuyển động hướng xuống và N chuyển động hướng lên.
Câu 37. Tại thời điểm t nào đó sóng trên sợi dây có dạng như hình vẽ. Kết luận nào sau đây đúng về chiều truyền sóng và chiều chuyển động của phần tử N tại thời điểm này
A. Sóng truyền từ M đến N và và N chuyển động đi lên
B. Sóng truyền từ N đến M và N chuyển động xuống dưới
C. Sóng truyền từ M đến N và N chuyển động xuống dưới
D. Sóng truyền từ N đến M và và N chuyển động đi lên
Câu 38. Một sóng cơ truyền trên mặt nước, tại một thời điểm nào đó các phần tử mặt nước có dạng như hình vẽ. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Điểm A và E dao động cùng pha
B. Điểm B và D dao động cùng pha
C. Điểm A và C dao động cùng pha
D. Điểm C và E dao động cùng pha
Câu 39. Gọi E là năng lượng sóng truyền qua diện tích S đặt vuông góc với phương truyền sóng trong thời gian t. Cường độ sóng I được xác định bằng công thức
A. I = E/ S.t
B. I = E.t / S
C. I = S/ E.t
D. I= E.S / t
Câu 40. Cường độ sóng có đơn vị là
A. W/m2
B. W/m
C. J.
D. W
Câu 41. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không
B. Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không
C. Sóng điện từ là sóng dọc, không truyền được trong chân không
D. Sóng điện từ là sóng ngang, không truyền được trong chân không
Câu 42. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Tất cả các sóng điện từ đều truyền trong chân không với tốc độ như nhau
B. Sóng điện từ đều là sóng ngang.
C. Chúng đều tuân theo các quy luật phản xạ, khúc xạ
D. Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số, bước sóng và tốc độ của các sóng điện từ đều giảm
Câu 43. Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì
A. tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm
B. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng
C. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng
D. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm
Câu 44. Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào sau đây?
A. Mang năng lượng
B. Truyền được trong chân không
C. Tuân theo quy luật phản xạ
D. Tuân theo quy luật giao thoa
Câu 45. Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng
A. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm
B. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm
C. của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng
D. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.
Câu 46. Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là
A. tia gamma, tia X , tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến
B. ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X , tia gamma, sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.
C. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X , tia gamma và sóng vô tuyến.
D. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma
Câu 47. Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là
A. λ = 2.p.f / c
B. λ = f / c
C. λ = c / f
D. λ = c / 2.p.f
Câu 48. Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường
B. tổng hợp của hai dao động.
C. tạo thành các gợn lồi lõm
D. hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.
Câu 49. Điều kiện có giao thoa sóng là gì?
A. Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau
B. Có hai sóng cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi
C. Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau
D. Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau
Câu 50. Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
A. 2𝑘𝜆 với 𝑘 = 0, ±1, ±2, . ..
B. (2𝑘 + 1)𝜆 với 𝑘 = 0, ±1, ±2, . ..
C. 𝑘𝜆 với 𝑘 = 0, ±1, ±2, . ..
D. (𝑘 + 0,5)𝜆 với 𝑘 = 0, ±1, ±2, . .
Câu 51. Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là
A. d2 – d1 = kλ/2.
B. d2 – d1 = (2k + 1)λ/2
C. d2 – d1 = kλ
D. d2 – d1 = (2k + 1)λ/4.
Câu 52. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có
A. hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.
B. hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng phương và cùng pha giao nhau
C. hai sóng dao động cùng phương, cùng pha giao nhau
D. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng tần số
Câu 53. Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
B. dao động với biên độ cực tiểu
C. dao động với biên độ cực đại.
D. không dao động
Câu 54. Trong giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm hai sóng có độ dài là
A. hai lần bước sóng
B. một bước sóng
C. một nửa bước sóng
D. một phần tư bước sóng.
Câu 55. Trong giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa một cực đại và một cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng
A. bằng hai lần bước sóng
B. bằng một bước sóng.
C. bằng một nửa bước sóng
D. bằng một phần tư bước sóng
Câu 56. Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc của Young, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng
A. một khoảng vân
B. một nửa khoảng vân
C. một phần tư khoảng vân
D. hai lần khoảng vân
Câu 57. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng λ thì khoảng vân giao thoa trên màn là i. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. i = λ.a / D
B . i = a.D / λ
C. λ = i/ a.D
D. λ = i.a / D
Câu 58. Trong thí nghiệm Young về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn
A. giảm đi bốn lần.
B. không đổi.
C. tăng lên hai lần
D. tăng lên bốn lần
Câu 59. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. Trên màn quan sát vị trí của vân sáng là
A. x = k. λ.a/D với k thuộc Z
B. x = ( k + 0,5). λD/a với k thuộc Z
C. x = k. λ.D/a với k thuộc Z
D. x = (k +0,5). λ.a/D với k thuộc Z
Câu 60. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. Trên màn quan sát vị trí của vân tối là
A. x = k. λ.a/D với k thuộc Z
B. x = ( k + 0,5). λD/a với k thuộc Z
C. x = k. λ.D/a với k thuộc Z
D. x = (k +0,5). λ.a/D với k thuộc Z
Câu 61. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng vân sẽ
A. giảm đi khi tăng khoảng cách từ màn chứa 2 khe và màn quan sát
B. không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.
C. giảm đi khi tăng khoảng cách hai khe
D. tăng lên khi tăng khoảng cách giữa hai khe
Câu 62. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young, khoảng vân đo được trên màn sẽ tăng lên khi
A. giảm bước sóng ánh sáng
B. tịnh tiến màn lại gần hai khe
C. tăng khoảng cách hai khe
D. tăng bước sóng ánh sáng.
Câu 63. Sóng dừng là
A. sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường
B. sóng không lan truyền được do bị một vật cản chặn lại.
C. sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng kết hợp, trên đường thẳng nối hai tâm phát sóng.
D. Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ
Câu 64. Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ
A. luôn ngược pha với sóng tới.
B. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định
C. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do
D. cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.
Câu 65. Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng
A. một bước sóng
B. hai bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. một nửa bước sóng
Câu 66. Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì độ dài của bước sóng phải bằng
A. khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng
B. độ dài của dây
C. hai lần độ dài của dây.
D. hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau
Câu 67. Để tạo một sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây bằng
A. một số nguyên lần bước sóng.
B. một số lẻ lần nửa bước sóng.
C. một số nguyên lần nửa bước sóng
D. một số lẻ lần bước sóng
Câu 68. Một sợi dây 𝐴𝐵 đàn hồi được kéo căng và gắn cố định hai đầu. Đánh đấu điểm 𝐶 chính giữa của sợi dây và hai điểm 𝑀, 𝑁 đối xứng với nhau qua 𝐶. Khi trên dây quan sát được sóng dừng gồm ba nút là hai đầu 𝐴, 𝐵 và điểm 𝐶 thì dao động tại các điểm 𝑀 và 𝑁 sẽ
A. có biên độ như nhau và cùng pha
B. có biên độ khác nhau và cùng pha
C. có biên độ như nhau và ngược pha
D. có biên độ khác nhau và ngược pha.
Câu 69. Tại các điểm nào trên dây, sóng tới và sóng phản xạ ngược pha?
A. M và N.
B. N và Q.
C. M và Q
D. P và Q.
Câu 70. Bước sóng trong thí nghiệm có chiều dài bằng
A. AM.
B. AN
C. AP
D. AQ
Câu 71. Các điểm trên đây có biên độ dao động lớn nhất là
A. M và P
B. M và N
C. P và Q
D. N và Q
Câu 72. Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài l của dây phải thoả mãn điều kiện là
A. l =kλ với k = 1,2,3…
B. l = k. λ/2 với k = 1,2,3...
C. l = ( k +1/2) λ/4 với k 1,2,3....
D. l = (2k + 1) λ/4 với k = 1,2,3...
Câu 73. Sóng truyền trên một sợi dây một đầu cố định, một đầu tự do có bước sóng λ. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài l của dây phải thoả mãn điều kiện là
A. l =kλ với k = 1,2,3…
B. l = k. λ/2 với k = 1,2,3...
C. l = ( k +1/2) λ/4 với k 1,2,3....
D. l = (2k + 1) λ/4 với k = 1,2,3...
Câu 74. Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Bụng sóng và nút sóng liên tiếp cách nhau một phần tư bước sóng.
B. Hai nút sóng liên tiếp cách nhau một phần tư bước sóng
C. Hai nút sóng liên tiếp cách nhau một nửa bước sóng.
D. Hai bụng sóng liên tiếp cách nhau một nửa bước sóng
Câu 75. Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi được mô tả như hình dưới. Số nút sóng (kể cả hai đầu dây) và số bụng sóng trên dây là
A. năm nút sóng và bốn bụng sóng.
B. chín nút sóng và bốn bụng sóng
C. năm nút sóng và năm bụng sóng
D. chín nút sóng và năm bụng sóng
Câu 76. Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
A. một số nguyên chẵn lần một phần tư bước sóng.
B. một số nguyên lẻ lần nửa bước sóng
C. một số nguyên lần bước sóng.
D. một số nguyên lẻ lần một phần tư bước sóng.
Câu 77. Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
A. một số nguyên chẵn lần một phần tư bước sóng
B. một số nguyên lẻ lần nửa bước sóng
C. một số nguyên lần bước sóng.
D. một số nguyên lẻ lần một phần tư bước sóng
Câu 78. Xét sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng λ, tại A một bụng sóng và tại B một nút sóng. Quan sát cho thấy giữa hai điểm A và B còn có thêm một bụng khác nữa. Khoảng cách AB bằng
A. λ
B. 1,75λ
C. 1,25λ
D. 0,75λ
Câu 79. Xét sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng , tại A một bụng sóng và tại B một nút sóng. Quan sát cho thấy giữa hai điểm A và B còn có thêm hai nút khác nữa. Khoảng cách AB bằng
A. λ
B. 1,75λ
C. 1,25λ
D. 0,75λ
Câu 80. Trong lò vi sóng, sóng điện từ được phản xạ trên các thành lò và tạo thành sóng dừng trong lò. Tại những bụng sóng, năng lượng của sóng điện từ có giá trị lớn nhất và cung cấp nhiệt cho thực phẩm (từ sự dao động của các phân tử nước trong thực phẩm). Trong một thử nghiệm nướng bánh bằng lò vi sóng, người ta đo được khoảng cách giữa hai phần nóng nhất và gần nhau nhất của bánh là d. Bước sóng của sóng điện từ trong lò bằng
A. 2d
B. d.
C. d / 2
C. d / 4
