Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

fufu

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu hóa là quá trình

.

a)

biến đổi chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

chuyển hoá các chất bên trong tế bào và đưa các sản phẩm phân huỷ thải ra ngoài

c)

biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.

d)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể

2.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

3.

Ở động vật có ống tiêu hóa thì

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

4.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa

a)

nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản.

c)

ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào

d)

ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.

5.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn.

b)

miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn.

c)

miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

6.

Hô hấp ở động vật là

a)

quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.

b)

là quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng.

c)

. là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxy hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời giải phóng CO2 ra ngoài.

d)

là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình oxy hóa các chất trong tế bào.

7.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp

a)

bằng mang.

b)

bằng phổi

c)

bằng hệ thống ống khí.

d)

qua bề mặt cơ thể.

8.

Bề mặt trao đổi khí có các đặc điểm là

a)

diện tích bề mặt lớn.

b)

mỏng và luốn ẩm ướt.

c)

có nhiều mao mạch và có sự lưu thống khí.

d)

diện tích bề mặt lớn, mỏng, luốn ẩm ướt, có nhiều mao mạch và có sự lưu thống khí.

9.

Ở sâu bọ, hoạt động trao đổi khí được thực hiện qua

a)

bề mặt cơ thể

b)

hệ thống ống khí.

c)

màng tế bào.

d)

phổi.

10.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo bởi các bộ phận

a)

tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

b)

tim, hệ mạch, máu, hồng cầu.

c)

tim, máu và nước mô.

d)

Máu, nước mô, bạch cầu.

11.

Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

a)

đa số động vật thân mềm và chân khớp.

b)

các loài cá sụn và cá xương.

c)

động vật đa bào có cơ thể nhỏ và dẹt.

d)

động vật đơn bào.

12.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim

b)

Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim

c)

Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim

d)

Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim

13.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch.

b)

mao mạch.

c)

động mạch và mao mạch.

d)

động mạch và tĩnh mạch.

14.

Huyết áp là

a)

lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

b)

lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

c)

lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

d)

lực co bóp của tim tống nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.

15.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

Động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch.

b)

Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch.

c)

Động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch.

d)

Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch.

16.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

cao, tốc độ máu chảy chậm.

b)

thấp, tốc độ máu chảy nhan.

c)

thấp, tốc độ máu chảy nhan.

d)

cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.

17.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

b)

thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

cao, tốc độ máu chảy cao.

d)

cao, tốc độ máu chảy chậm.

18.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường

a)

trong tế bào.

b)

mô.

c)

trong cơ thể.

d)

trong cơ quan.

19.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

trung ương thần kinh.

c)

tuyến nội tiết.

d)

các cơ quan như: thận, gan, tim, mạch máu…

20.

Ý nào dưới đây không có vai trò chủ yếu đối với sự duy trì ổn định pH máu?

a)

Hệ thống đệm trong máu.

b)

Phổi thải CO2.

c)

Thận thải H+ và HCO 3- .

d)

Phổi hấp thu O2.

21.

Cảm ứng của thực vật là phản ứng của thực vật

a)

đối với kích thích của các tác nhân môi trường.

b)

đối với kích thích có định hướng.

c)

đối với kích thích không định hướng.

d)

khi không có kích thích.

22.

Hướng động là hình thức phản ứng

a)

của cơ quan thực vật đối với tác nhân kích thích từ nhiều hướng.

b)

của cơ quan thực vật đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

c)

của cơ quan thực vật truớc tác nhân kích thích không định hướng.

d)

của sinh vật đối với các kích thích

23.

Ví dụ nào sau đây thể hiện tính hướng động dương?

a)

Thân cây uốn cong về phía nguồn sáng

b)

Rễ cây uốn cong tránh xa mặt trời

c)

Thân cây uốn cong tránh xa mặt trời.

d)

Đỉnh thân sinh trưởng theo hướng ngược hướng trọng lực.

24.

Các kiểu hướng động dương của rễ là

a)

hướng đất, hướng nước, hướng sáng

b)

hướng đất, hướng sáng, huớng hoá.

c)

hướng đất, hướng nước, huớng hoá.

d)

hướng sáng, hướng nước, hướng hoá.

25.

Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?

a)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

b)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

c)

Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

d)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

26.

Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

a)

Hướng sáng.

b)

Hướng đất

c)

Hướng nước.

d)

Hướng tiếp xúc.

27.

Ứng động (vận động cảm ứng) là hình thức phản ứng của cây

a)

trước tác nhân kích thích không ổn định.

b)

trước tác nhân kích thích không định hướng.

c)

trước nhiều tác nhân kích thích.

d)

trước tác nhân kích thích.

28.

Ứng động sinh trưởng là gì?

a)

Là hình thức phản ứng của cây trước các tác nhân kích thích không định hướng.

b)

Là sự vận động khi có tác nhân kích thích.

c)

Là sự vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng không đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan có cấu trúc hình dẹt gây nên.

d)

Là sự thay đổi trạng thái sinh lí - sinh hoá của cây khi có kích thích.

29.

Ứng động không sinh trưởng là kiểu ứng động

a)

trong đó các tế bào ở hai phía đối diện có tốc độ sinh trưởng khác nhau.

b)

của thực vật trước tác nhân kích thích từ một hướng xác định .

c)

không có sự phân chia và lớn lên của các tế bào của cây.

d)

của thực vật trước tác nhân kích thích không định hướng

30.

Các kiểu ứng động của cây?

a)

Ứng động không sinh trưởng - ứng động để tồn tại.

b)

Ứng động sức trương - hoá ứng động.

c)

Ứng động sinh trưởng - ứng động để tồn tại.

d)

Ứng động sinh trưởng - ứng động không sinh trưởng.

31.

Cảm ứng của động vật là:

a)

Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

b)

Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

c)

Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

d)

Phản ứng đới với kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

32.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào ?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích →Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin→Bộ phận phản hồi thông tin.

b)

Bộ phận tiếp nhận kích thích→ Bộ phận thực hiện phản ứng →Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin →Bộ phận phản hồi thông tin.

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích →Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → Bộ phận thực hiện phản ứng.

d)

Bộ phận trả lời kích thích→ Bộ phận tiếp nhận kích thích→ Bộ phận thực hiện phản ứng.

33.

Thủy tức phản ứng như thế nào khi ta dùng kim nhọn châm vào thân nó?

a)

Co những chiếc vòi lại.

b)

Co toàn thân lại.

c)

Co phần thân lại.

d)

Chỉ co phần bị kim châm.

34.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có ở những động vật như

A. nghành ruột khoang. B. giun dẹp, đỉa, côn trùng. C. cá, lưỡng cư, bò sát. D. chim, thú

a)

nghành ruột khoang.

b)

giun dẹp, đỉa, côn trùng.

c)

cá, lưỡng cư, bò sát.

d)

chim, thú

35.

Trong các động vật sau:

(1) giun dẹp, (2) thủy tức, (3) đỉa, (4) trùng roi, (5) giun tròn, (6) gián, (7) tôm

Bao nhiêu loài có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

A. 1. B. 3. C. 4. D. 5

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

5

36.

Động vật có hệt hần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì

a)

duỗi thẳng cơ thể.

b)

co toàn bộ cơ thể.

c)

di chuyển đi chỗ khác

d)

co ở phần cơ thể bị kích thích

37.

Tập tính của động vật là

a)

một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

b)

chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

c)

những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

d)

chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

38.

Các loại tập tính của động vật?

a)

Tập tính bẩm sinh - tập tính học được.

b)

Tập tính bẩm sinh - tập tính xã hội.

c)

Tập tính học được - tập tính xã hội.

d)

Tập tính xã hội - tập tính tự phát.

39.

Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.

d)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài.

40.

In vết là hình thức học tập mà con vật mới sinh ra

a)

bám theo vật thể tĩnh mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết giảm dần trong những ngày sau.

b)

bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết giảm dần trong những ngày sau.

c)

bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy, hiệu quả in vết tăng dần trong những ngày sau.

d)

bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết tăng dần trong những ngày sau.

41.

Tập tính bảo vệ lãnh thổ diễn ra giữa

a)

những cá thể cùng loài.

b)

những cá thể khác loài.

c)

những cá thể cùng lứa trong loài.

d)

con với bố mẹ.

42.

Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa. Đây là một ví dụ về hình thức học tập

a)

Học khôn.

b)

Học ngầm.

c)

Điều kiện hoá hành động

d)

Quen nhờn.

43.

Xináp là diện tiếp xúc giữa

a)

các tế bào ở cạnh nhau.

b)

tế bào thần kinh với tế bào tuyến

c)

tế bào thần kinh với tế bào cơ

d)

các tế bào thần kinh với nhau hay giữa tế bào thần kinh với tế bào khác loại (tế bào cơ, tế bào tuyến...).

44.

Qua trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?

a)

Khe xináp → màng trước xináp → chùy xináp → màng sau xináp.

b)

Chùy xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp.

c)

Màng sau xináp → khe xináp → chùy xináp → màng trước xináp.

d)

Màng trước xináp → chùy xináp → khe xináp → màng sau xináp.

45.

Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là

a)

axêtincôlin và đôpamin.

b)

a xê tin cô lin và serôtônin.

c)

serôtônin và norađrênalin.

d)

axêtincôlin và norađrênalin.

46.

Câu 46: Trong xi náp hóa học, thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở

a)

khe xi náp.

b)

màng trước xi náp.

c)

màng sau xi náp.

d)

chùy xi náp.

47.

Điện thế hoạt động là sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ

a)

phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực.

b)

không phân cực sang mất phân cực, đảo cực.

c)

phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cực.

d)

phân cực sang đảo cực và tái phân cực.

48.

Cho các trường hợp sau

(1) Diễn truyền theo lối “nhảy cóc” từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác

(2) Sự thay đổi tính chất màng chỉ xảy ra tại các eo

(3) Dẫn truyền nhanh và tốn ít năng lượng

(4) Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì lan truyền chỉ theo một hướng

Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin có những đặc điểm nào?

a)

(1) và (4).

b)

(2), (3) và (4).

c)

(2) và (4).

d)

(1), (2) và (3).

49.

Quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn được tiêu hoá nội bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản.

c)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào (nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào.

d)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi.

50.

Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn cỏ như thế nào?

a)

Tiêu hoá hoá và cơ học.

b)

Tiêu hoá hoá, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh.

c)

Chỉ tiêu hoá cơ học.

d)

Chỉ tiêu hoá hoá học.

51.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở thỏ, quá trình tiêu hóa hóa học chỉ diễn ra ở manh tràng.

b)

Ở người, quá trình tiêu hóa hóa học chỉ diễn ra ở ruột non.

c)

Ở thủy tức, thức ăn chỉ được tiêu hóa nội bào.

d)

Ở động vật nhai lại, dạ múi khế có khả năng tiết ra enzim pepsin và HCl.

52.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn cỏ?

a)

Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn.

b)

Ruột dài.

c)

Manh tràng phát triển.

d)

Ruột ngắn.

53.

Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?

a)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.

b)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

c)

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học

54.

Vì sao ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều?

a)

Vì quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn.

b)

Vì cửa miệng thềm miệng và nắp mang hoạt động nhịp nhàng.

c)

Vì nắp mang chỉ mở một chiều.

d)

Vì cá bơi ngược dòng nước.

55.

Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng cư?

a)

Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.

b)

Vì phổi thú có kích thươc lớn hơn.

c)

Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn.

d)

Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.

56.

Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?

a)

Phế quản phân nhánh nhiều.

b)

Có nhiều phế nang.

c)

Khí quản dài.

d)

Có nhiều ống khí.

57.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát.

b)

Phổi của chim.

c)

Phổi và da của ếch nhái.

d)

Da của giun đất.

58.

Điều nào dưới đây không đúng với sự trao đổi khí ở động vật?

a)

Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

c)

Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

d)

Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

59.

Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?

a)

Chỉ có ở động vật có xương sống.

b)

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.

c)

Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.

d)

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu.

60.

Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.

b)

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

c)

Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

d)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

61.

Để đảm bảo sự trao đổi chất giữa máu và các tế bào trong cơ thể

a)

Máu phải chảy rất chậm trong tĩnh mạch.

b)

Máu phải chảy rất nhanh trong động mạch.

c)

Máu phải chảy rất chậm trong mao mạch.

d)

Tim phải cho bóp theo chu kì.

62.

Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đan đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

63.

Ở người trưởng thành, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là

a)

1,0 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

b)

0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,3 giây, tâm thất co 0,1 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

d)

1,0 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,3 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

64.

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào lượng nước và nồng độ chất tan trong máu, đặc biệt là phụ thuộc nồng độ ion nào sau đây?

a)

H+.

b)

Na+.

c)

Cu2+ .

d)

Fe3+.

65.

Tụy tiết ra những hoocmôn tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hoà hấp thụ nước ở thận.

b)

Duy trì nồng độ glucôzơ bình thường trong máu.

c)

Điều hoá hấp thụ Na+ ở thận.

d)

Điều hoà pH máu.

66.

Vai trò cụ thể của các hoocmôn do tuỵ tiết ra như thế nào?

a)

Dưới tác dụng phối hợp của insulin và glucagôn lên gan làm chuyển glucôzơ thành glicôgen dự trữ rất nhanh.

b)

Dưới tác động của glucagôn lên gan làm chuyển hoá glucôzơ thành glicôgen, còn với tác động của insulin lên gan làm phân giải glicôgen thành glucozơ.

c)

Dưới tác dụng của insulin lên gan làm chuyển glucozơ thành glicôgen dự trữ, còn dƣới tác động của glucagôn lên gan làm phân giải glicôgen thành glucôzơ.

d)

Dưới tác dụng của insulin lên gan làm chuyển glucozơ thành glicôgen dự trữ, còn với tác động của glucagôn lên gan làm phân giải glicôgen thành glucôzơ nhờ đó nồng độ glucôzơ trong máu giảm.

67.

Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian thân cây cong lên còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này được gọi là

a)

thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm.

b)

thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương.

c)

thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm.

d)

thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương.

68.

Hướng sáng dương xảy ra khi

a)

Có sự không cân bằng trong sự sinh trưởng ở 2 phía cùng một cơ quan dưới tác động của các tác nhân kích thích.

b)

Các tế bào phía không kích thích sinh trưởng nhanh hơn so với tế bào ở phía được kích thích.

c)

Có sự cân bằng trong sự sinh trưởng ở 2 phía cùng 1 cơ quan dưới tác động của các tác nhân kích thích.

d)

Các tế bào phía kích thích sinh trưởng nhanh hơn so với tế bào ở phía không được kích thích.

69.

Cho các hiện tượng

I. Cây luôn vươn về phía có ánh sáng

II. Rễ cây luôn mọc hướng đất và mọc vươn đến nguồn nước, nguồn phân

III. Cây hoa trinh nữ xếp lá khi mặt trời lặn, xòe lá khi mặt trời mọc

IV. Rễ cây mọc tránh chất gây độc

V. Sự đóng mở của khí khổng

Hiện tượng nào thuộc tính ứng động?

a)

III, IV.

b)

III, V.

c)

I, II, IV.

d)

I, II, III, IV

70.

Ứng động nở hoa của cây nghệ tây (Crocus) và cây tulip (Tulipa) nở ra vào lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối là kiểu ứng động

a)

ứng động không sinh trưởng - nhiệt ứng động.

b)

ứng động không sinh trưởng - quang ứng động

c)

ứng động sinh trưởng - quang ứng động

d)

ứng động sinh trưởng - nhiệt ứng động

71.

Ví dụ nào sau đây thuộc ứng động sinh trưởng?

a)

Sự đóng mở khí khổng.

b)

Vận động nở hoa ở hoa tuylip.

c)

Hiện tượng cụp lá của cây trinh nữ khi va chạm.

d)

Vận động bắt mồi của cây gọng vó

72.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật, có bao nhiêu trường hợp sau đây là kiểu ứng động không sinh trưởng?

(1). Đỉnh sinh trưởng của cành và thân luôn hướng về phía có ánh sáng.

(2). Hệ rễ của thực vật luôn đâm sâu xuống lòng đất để tìm nguồn nước và muối khoáng cần thiết cho cơ thể.

(3). Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu.

(4). Hiện tượng cụp lá và xòe lá của cây hoa trinh nữ khi bị va chạm.

(5). Hoa nghệ tây nở và cụp theo sự thay đổi nhiệt độ của môi trường.

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2.

73.

Điều nào sau đây không đúng đối với cảm ứng của ruột khoang?

a)

Cảm ứng ở một bộ phận cơ thể.

b)

Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích.

c)

Tiêu phí nhiều năng lượng.

d)

Trả lời kích thích thông qua phản xạ.

74.

Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch ?

a)

Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

b)

Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

c)

Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)

Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

75.

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay ?

a)

Là phản xạ có tính di truyền.

b)

Là phản xạ bẩm sinh.

c)

Là phản xạ không điều kiện.

d)

Là phản xạ có điều kiện.

76.

Khi chạm tay phải gai nhọn, trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?

a)

Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

b)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay.

c)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

d)

Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

77.

Ví dụ nào sau đây là phản xạ có điều kiện ở người?

a)

Ngón tay co lại khi va chạm vào kim nhọn.

b)

đứa trẻ khóc khi mới vừa sinh ra.

c)

Dừng lại khi đèn giao thông chuyển sang màu đỏ.

d)

Nổi da gà khi gặp lạnh

78.

Cho các tập tính sau ở động vật:

(1) Sự di cư của cá hồi, (2) Báo săn mồi, (3) Nhện giăng tơ, (4) Vẹt nói được tiếng người,

(5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn, (6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản,

(7) Xiếc chó làm toán, (8) Ve kêu vào mùa hè

Những tập tính nào là bẩm sinh? Những tập tính nào là học được?

a)

Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (7)

b)

Tập tính bẩm sinh: (1), (2), (6), (8) ; Tập tính học được: (3), (4), (5), (7)

c)

Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (5), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (6), (7)

d)

Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (7) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (8)

79.

Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính

a)

kiếm ăn.

b)

sinh sản.

c)

di cư.

d)

bảo vệ lãnh thổ.

80.

Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập

a)

in vết.

b)

quen nhờn

c)

học ngầm.

d)

học khôn

81.

Điều kiện hóa hành động là kiểu liên kết giữa

a)

các hành vi của động vật và các kích thích, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

b)

một hành vi của động vật với một phần thưởng, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

c)

A. các hành vi của động vật và một hành vi của động vật và một kích thích, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

d)

hai hành vi của động vật với nhau, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

82.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về quá trình truyền tin qua xinap?

a)

Các chất trung gian hoá học gắn vào thụ thể ở màng sau xinap làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp.

b)

Xung thần kinh lan truyền từ màng sau xinap đến màng trước xinap.

c)

Thông tin truyền dưới dạng xung thần kinh, đến xinap và được truyền đi tiếp.

d)

Mỗi xinap chỉ có một loại chất trung gian hoá học.

83.

Điều không đúng với axêtincôlin sau khi xuất hiện xung thần kinh là

a)

axêtincôlin được tái chế phân bố tự do trong chùy xináp.

b)

axêtincôlin bị axêtincôlinesteraza phân giải thành axêtat và côlin.

c)

axêtat và côlin trở lại màng trước, đi vào chùy xináp và được tái tổng hợp thành axêtincôlin.

d)

axêtincôlin tái chế được chứa trong các bóng xináp.