wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vl10.onthihk1

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là lực nào ?

a)

Lực mà ngựa tác dụng vào xe.

b)

Lực mà xe tác dụng vào ngựa.

c)

Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất.

d)

Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa.

2.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích:

a)

tăng lực ma sát.

b)

giới hạn vận tốc của xe.

c)

tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường.

d)

giảm lực ma sát.

3.

Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì

a)

Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.

b)

Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.

d)

Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm.

4.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Biết góc của hai lực là 900. Hợp lực có độ lớn là

a)

1N.

b)

2N.

c)

15 N.

d)

25N.

5.

Một vật có khối lượng 800g trượt xuống một mặt phẳng nghiêng, nhẵn với gia tốc 2,0 m/s2. Lực gây ra gia tốc này bằng bao nhiêu?

a)

16N

b)

1,6N

c)

1600N.

d)

160N.

6.

Một vật có khối lượng 2,0kg lúc đầu đứng yên,chịu tác dụng của một lực 1,0N trong khoảng thời gian 2,0 giây. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là

a)

0,5m.

b)

2,0m.

c)

1,0m.

d)

4,0m

7.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm và có độ cứng 40N/m. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 1N để nén lo xo. Chiều dài của lò xo khi bị nén là

a)

2,5cm.

b)

12,5cm.

c)

7,5cm.

d)

9,75cm.

8.

Một cái thùng có khối lượng 50 kg chuyển động theo phương ngang dưới tác dụng của một lực 150 N. Gia tốc của thùng là bao nhiêu?Biết hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt sàn là 0,2. Lấy g = 10 m/s2.

a)

1 m/s2.

b)

1,01 m/s2.

c)

1,02m/s2.

d)

1,04 m/s2.

9.

Một lo xo có chiều dài tự nhiên 20 cm. Khi bị kéo, lo xo dài 24cm và lực đàn hồi của nó bằng 5N. Khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N, thì chiều dài của nó bằng

a)

28cm.

b)

48cm.

c)

40cm.

d)

22 cm.

10.

Một vật có khối lượng 5,0kg, chịu tác dụng của một lực không đổi làm vận tốc của nó tăng từ 2,0m/s đến 8,0m/s trong thời gian 3,0 giây. Lực tác dụng vào vật là :

a)

15N.

b)

10N.

c)

1,0N.

d)

5,0N.

11.

Một vận động viên môn hốc cây (môn khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho nó một tốc độ đầu 10 m/s. Hệ số ma sát trượt giữa quả bóng với mặt băng là 0,10. Lấy g = 9,8 m/s2. Quãng đường quả bóng đi được là:

a)

51m.

b)

39m.

c)

57m.

d)

45m.

12.

Có hai lực đồng qui, có độ lớn lần lượt bằng 5 N và 11 N. Độ lớn của hợp lực không có thể là

a)

19 N.

b)

6 N.

c)

10 N.

d)

7 N.

13.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động trên một đường thẳng.

b)

Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.

c)

Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.

d)

Vật chuyển động tròn đều.

14.

Một ô tô con có khối lượng 500 kg đang chuyển động với tốc độ 30 m/s thì hãm phanh, đi thêm được 225 m rồi dừng lại. Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Lực hãm tác dụng lên xe là

a)

400 N.

b)

-400 N.

c)

1000 N.

d)

-1000 N.

15.

Nếu khoảng cách giữa 2 vật tăng lên 4 lần và khối lượng mỗi vật tăng 2 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn

a)

tăng lên 4 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

không thay đổi.

d)

tăng 16 lần .

16.

Treo một vật có khối lượng m vào một lò xo có độ cứng k = 100 N/m thì nó dãn ra được 10 cm. Lấy g = 10m/s2.

m có giá trị là

a)

100 kg.

b)

0,1 kg.

c)

1 kg.

d)

0,5 kg.

17.

Một vật có khối lượng 500 g chuyển động tròn đều theo quỹ đạo có bán kính R với gia tốc hướng tâm aht = 0,2 m/s2. Lực hướng tâm của vật là

a)

0,1 N.

b)

1 N.

c)

0,4 N.

d)

2 N.

18.

Một vật nhỏ khối lượng 0,05 kg chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 10 cm với tốc độ gốc là 20 rad/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là A.

a)

4 N.

b)

0,447 N.

c)

2 N.

d)

0,75 N

19.

Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm ?

a)

A. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó.

b)

B. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.

c)

C. Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.

d)

D. Giọt nước mưa lúc đang rơi.

20.

(a)   là những điểm có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi.

21.

Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

A. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu).

b)

B. s = v0t + at2/2. (a và v0 trái dấu ).

c)

C. x= x0 + v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu).

d)

D. s = v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu).

22.

Phương trình chuyển động của một vật có dạng : x = 3 + 4t + 2t2 (m; s). Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian là:

a)

A. v = 2 (2t + 2) (m/s).

b)

B. v = 4 (t - 1) (m/s)

c)

C. v = 2 (t -1) (m/s)

d)

D. v = 2 (t - 2) (m/s)

23.

Phương trình chuyển động của mộtchất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t +10 ( x đo bằng km, t đo bằng giờ). Tọa độ của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu?

.

a)

A. – 2km.

b)

B. 2km

c)

C. 18 km.

d)

D. – 8 km.

24.

Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 5m xuống đất. Vận tốc của nó khi chạm đất là: (Cho).

a)

A. v = 5m/s

b)

B. v = 8 m/s

c)

C. v = 10m/s

d)

D. v = 12 m/s

25.

Chuyển động cơ là:

a)

A.sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

B. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

C. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

d)

D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian .

26.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì:

a)

A. v luôn dương.

b)

B. a luôn dương.

c)

C. a luôn cùng dấu với v.

d)

D. a luôn ngược dấu với v.

27.

Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa v, a và s.

a)

A. v + vo =2asA.\ v\ +\ v_o\ =\sqrt{2as}

b)

B. v v0 =2asB.\ v\ -v_0\ =\sqrt{2as}

c)

C.  v2  v02 =2asC.\ \ v^2\ -\ v_0^2\ =2as

d)

D. v2 + v02 =2asD.\ v^2\ +\ v_0^2\ =2as

28.

Một Ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên là?

a)

A. 500m

b)

B. 50m

c)

C. 25m

d)

D. 100m

29.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với tốc độ đầu 3m/s và gia tốc 2m/s2, thời điểm ban đầu vật ở gốc toạ độ và chuyển động ngược chiều dương của trục toạ độ thì phương trình có dạng.

a)

A. x =3t +t2A.\ x\ =-3t\ +t^2

b)

B. x=3t+t2B.\ x=3t+t^2

c)

C. x=3tt2C.\ x=-3t-t^2

d)

D. x=3tt2D.\ x=3t-t^2

30.

Vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với vận tốc đầu 2m/s, gia tốc 4m/s2:

a)

A. Vận tốc của vật sau 2s là 8m/s

b)

B. Đường đi sau 5s là 60 m

c)

C. Vật đạt vận tốc 20m/s sau 4 s

d)

D. Sau khi đi được 10 m, vận tốc của vật là 64m/s

31.

Một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình:  x=5+6t0,2t2x=5+6t-0,2t^2   với x tính bằng mét, t tính bằng giây. Xác định gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm:   

a)

A. 0,4m/ s2s^2   ; - 6m/s              

b)

B. -0,4m/ s2s^2  ; 6m/s             

c)

 C. 0,5m/ s2s^2  ; 5m/s               

d)

D. -0,2m/ s2s^2  ; 6m/s

32.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh, chạy chậm dần đều sau 10s vận tốc giảm xuống còn 15m/s. Hỏi phải hãm phanh trong bao lâu thì tàu dừng hẳn:

a)

A. 30s

b)

B. 40s

c)

C. 50s

d)

D. 60s

33.

Một người đi bộ trên một đường thẳng với vân tốc không đổi 2m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường 780m là

a)

A. 6min15s

b)

B. 7min30s

c)

C. 6min30s

d)

D. 7min15s

34.

Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

A. v = v0 + at2

b)

B. v = v0 + at

c)

C. v = v0 – at

d)

D. v = - v0 + at

35.

Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì người lái xe hãm phanh. Ôtô chuyển động thẳng chậm dần đều và sau 10 giây thì dừng lại. Quãng đường s mà ôtô chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là bao nhiêu?

a)

A. 100m. .

b)

B. s = 82,6m.

c)

C. s = 252m

d)

D. s = 45m.

36.

Câu 4:  Biểu thức nào sau đây cho phép tính độ lớn của lực đàn hồi?

a)

A.undefined 

b)

B.  Fđh=kΔlF_{đh}=k\left|\Delta l\right|  

c)

C.  Fđh=mgF_{đh}=mg  

d)

D.  Fđh=μmgF_{đh}=\mu mg  

37.

Câu 5: Một lo xo có chiều dài tự nhiên 20 cm. Khi bị kéo, lo xo dài 24cm và lực đàn hồi của nó bằng 5N. Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 8N, thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?

a)

A. 42,6 cm. .

b)

B. 24,8cm

c)

C. 24,6 cm.

d)

D. 26,4 cm.

38.

Câu 12: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 3N, 4N và 5N. Hỏi góc giữa hai lực 3N và 4N bằng bao nhiêu?

a)

A. 300 .

b)

B. 450.

c)

C. 900.

d)

D. 600.

39.

Câu 14: Một lực có độ lớn F = 10N. Cánh tay đòn của lực d = 20 cm. Mômen của lực là:

a)

A. 100Nm.

b)

B. 2,0Nm.

c)

C. 0,5Nm.

d)

D. 1,0Nm.

40.

................. là đại lượng vật lý đặc trưng cho độ biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian.

a)

Vận tốc

b)

Gia tốc

c)

Vận tốc tức thời

d)

Tốc độ

41.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau cho hoàn chỉnh: “Gia tốc của một vật ……… với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ với độ lớn của lực và ……….. với khối lượng của vật.”

a)

ngược hướng, tỉ lệ nghịch

b)

cùng hướng, tỉ lệ thuận.

c)

cùng hướng, tỉ lệ nghịch

d)

ngược hướng, tỉ lệ thuận.

42.

Cho hai lực đồng quy F1 = 26N và F2 = 44N có cùng giá nhưng ngược chiều. Hợp lực giữa chúng có giá trị bằng:

a)

63(N).

b)

18(N).

c)

45(N).

d)

50(N).

43.

Biểu thức của định luật II NewTon là

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

b)

a=Fma=\frac{F}{m}

c)

m=F.am=F.a

d)

m=F.am=\overrightarrow{F.}\overrightarrow{a}

44.

Một đoàn tàu đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36

( km/h) thì tăng tốc sau 5s đạt vận tốc 54 (km/h) . Gia tốc của đoàn tàu là

a)

A. 1(m/s2)

b)

B. 3,6 (m/s2)

c)

C. 13 (m/s2)

d)

D. 1,8 (m/s2)

45.

Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

giữ nguyên như cũ

d)

tăng lên 4 lần

46.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

a)

hợp của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

b)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.

c)

vật chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

vật chuyển động thẳng biến đổi đều

47.

Lực hấp dẫn giữa hai vật phụ thuộc vào

a)

Thể tích của hai vật.

b)

Khối lượng và khoảng cách giữa hai vật.

c)

Môi trường giữa hai vật.

d)

Khối lượng của Trái Đất.

48.

Nga đi học với tốc độ trung bình 30 km/h thì đến trường mất 15 phút. Quãng đường Nga chạy bằng

a)

7,5 km

b)

7,5 m

c)

450 m

d)

450 km

49.

x=50+30t (km;h)x=50+30t\ \left(km;h\right)  
Vận tốc của vật bằng

a)

30 km/h

b)

- 30 km/h

c)

50 km/h

d)

-50 km/h

50.

Phương trình chuyển động của vật là

a)

x = 5+5t (m;s)

b)

x = 4t (m;s)

c)

x = 5 - 5t (m;s)

d)

x = 5 + 4t (m;s)

51.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 2.t2 + 20 - 5.t (trong đó x tính bằng m, t tính bằng s). Kết luật nào sau đây không đúng?

a)

Chất điểm chuyển động chậm dần đều.

b)

Gia tốc chuyển động là 2 m/s2.

c)

Tọa độ tại thời điểm ban đầu x0 = 20 m.

d)

Vận tốc ban đầu v0 = -5 m/s.

52.

Một ô tô đang đi với tốc độ 20 m/s thì tăng tốc đến 40 m/s trong 2s. Gia tốc của ô tô là

a)

20 m/s2

b)

40 m/s2

c)

10 m/s2

d)

30 m/s2

53.

Một xe đang đi với tốc độ 12 m/s thì hãm phanh. Sau khi đi được 30 m thì xe dừng hẳn. Gia tốc của xe là

a)

2,4 m/s2

b)

-2.4 m/s2

c)

0,4 m/s2

d)

-0,4 m/s2

54.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Biết rằng trong một giây có chuyển động được 3,5 vòng. Tốc độ góc của chất điểm gần với giá trị nào sau đây:
a)
18 rad/
b)
20 rad/s
c)
22 rad/s
d)
24 rad/s
55.
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
a)
50π rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
10 rad/s.
56.

Hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau một góc α, hợp lực của hai lực này có độ lớn là:

a)

A.F=F12+F22.A.F=F_1^2+F_2^2.  

b)

B.F=F1F2B.F=F_1-F_2  

c)

C.F=F12+F22F1F2cosαC.F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2-F_1F_2\cos\alpha}  

d)

F=F12+F22+2F1F2cosαF=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha}  

57.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8 N và 12 N. Giá trị của hợp lực không thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

13N

b)

22N

c)

8

d)

6

58.

Lực và phản lực

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

59.

Đơn vị của mômen lực M = F. d là

a)

m/s

b)

N.m

c)

Kg.m

d)

N.kg

60.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

b)

véctơ.

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

d)

luôn có giá trị dương.

61.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.

62.

Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

200N. m

b)

200N/m

c)

2N. m

d)

2N/m

63.

Điều kiện cân bằng của một chất điểm có trục quay cố định còn được gọi là

a)

Quy tắc hợp lực đồng quy

b)

Quy tắc hợp lực song song

c)

Quy tắc hình bình hành

d)

Quy tắc mômen lực

64.

Đặt tại hai đầu thanh AB dài 40 cm hai lực song song cùng chiều và vuông góc với AB. Hợp lực Fđặt tại O cách A 25 cm và có độ lớn 10 N. Độ lớn của F1 bằng

a)

3.35N

b)

8.35N

c)

2.25N

d)

4.35N

65.

Hai lực song song cùng chiều tác dụng vào một vật rắn có độ lớn lần lượt là 15 N và 10 N. Độ lớn của hợp lực bằng bao nhiêu?

a)

5N

b)

10N

c)

25N

d)

35N

66.

Một chất điểm chịu tác dụng 3 lực. Chất điểm sẽ cân bằng khi:

a)

Ba lực đồng qui

b)

Ba lực đồng phẳng

c)

Tổng ba lực bằng 0         

d)

Tổng ba lực là một lực không đổi

67.

Treo một vật có trọng lượng 2,0 N vào một lò xo lý tưởng có độ cứng k, lò xo dãn ra 10 mm. Treo một vật khác có trọng lượng P vào lò xo, nó dãn ra 80 mm. Giá trị của k và P lần lượt là 

a)

30 N/m và 8 N.

b)

25 N/m và 20 N

c)

1,5N/m và 8 N

d)

200 N/m và 16 N. 

68.

Một vật cân bằng chịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ:

a)

cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn.    

b)

cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.

c)

có giá vuông góc với nhau và cùng độ lớn.

d)

được biểu diễn bởi hai véc tơ giống hệt nhau.

69.

Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song là:

a)

hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.       

b)

ba lực đó phải có độ lớn bằng nhau.

c)

ba lực đó phải đồng phẳng và không đồng qui.                 

d)

ba lực đó phải vuông góc với nhau từng đôi một.

70.

Một vật chuyển động chậm dần đều thì

a)

Gia tốc a<0

b)

Gia tốc a>0

c)

Tích số gia tốc và vận tốc a.v >0

d)

Tích số gia tốc và vận tốc a.v<0

71.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 5m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 5m/s.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật dừng lại ngay.

72.

Lực đàn hồi của lò xo KHÔNG có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có giới hạn

b)

Không giới hạn

c)

độ lớn tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo

d)

có chiều ngược với chiều biến dạng

73.

Ba lực đồng qui tác dụng lên một vật rắn cân bằng có độ lớn lần lượt là 14N, 18N, và 20N. Nếu lực 18N không tác động vào vật nữa thì hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn là:

a)

18N

b)

20N

c)

15N

d)

14N

74.

Chu kỳ trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây

c)

thời gian vật đi được một vòng

d)

thời gian vật di chuyển

75.
Một vật cân bằng chịu tác dụng của 2 lực thì 2 lực đó sẽ:
a)
cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn.
b)
có giá vuông góc nhau và cùng độ lớn.
c)
cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.
d)
được biểu diễn bằng hai véctơ giống hệt nhau.
76.
Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là:
a)
Ba lực phải đồng quy.
b)
Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba
c)

3 lực đồng phẳng, đồng quy và hợp 2 lực cân bằng với lực còn lại.

d)
Ba lực phải đồng phẳng.
77.

Câu 15: Khi một vật chỉ chịu lực tác dụng của một vật khác thì nó sẽ:

a)

A. Chỉ biến dạng mà không thay đổi vận tốc.

b)

B. Chuyển động thẳng đều mãi mãi.

c)

C. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d)

D. Bị biến dạng hoặc thay đổi vận tốc.

78.

Câu 17: Một canô đi xuôi dòng nước từ bến A đến bến B hết 2h, còn nếu đi ngược từ B về A hết 3h. Biết vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 5 km/h. Vận tốc của canô so với dòng nước là:

a)

A. 25 m/s

b)

B.1 m/s

c)

C.25 km/h

d)

D.15 m/s

79.

Định luật I NewTon xác nhận rằng:

a)

Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

b)

Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác.

c)

Khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được.

d)

Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

80.

Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là

a)

Fhd=m1m2G.r2F_{hd}=\frac{m_1m_2}{G.r^2}

b)

Fhd=G. m1m2r2F_{hd}=G.\ \frac{m_1m_2}{r^2}

c)

Fhd=G. r2m1m2F_{hd}=G.\ \frac{r^2}{m_1m_2}

d)

Fhd=G. m1m2rF_{hd}=G.\ \frac{m_1m_2}{r}