wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Lý

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào dưới đây có công cơ học?

a)

Một quả bưởi rơi từ trên cây xuống

b)

Một lực sĩ cử tạ đứng yên ở tư thế đỡ quả tạ

c)

Một vật sau khi trượt xuống hết một mặt phẳng nghiêng, trượt đều trên mặt bàn nhẵn nằm ngang coi như không có ma sát

d)

Hành khách đang ra sức đẩy một chiếc xe khác bị chết máy, nhưng xe vẫn không chuyển động được

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Jun là công của một lực làm vật dịch chuyển được 1 m

b)

Jun là công của lực làm dịch chuyển một vật có khối lượng là 1 kg một đoạn đường 1 m.

c)

Jun là công của lực 1 N làm dịch chuyển một vật một đoạn 1 m.

d)

Jun là công của lực 1 N làm dịch chuyển vật một đoạn 1 m theo phương của lực.

3.

Công cơ học phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng của vật và quãng đường vật dịch chuyển.

b)

Lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển theo phương của lực.

c)

Phương chuyển động của vật.

d)

Vận tốc chuyển động của vật và lực tác dụng lên vật.

4.

Một vật có trọng lượng 2 N trượt trên mặt bàn nằm ngang được 0,5 m. Công của trọng lực là:

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

0 J.

d)

0,5 J.

5.

Dụng cụ điện nào sau đây thực hiện công cơ học khi làm việc?

a)

Đèn điện

b)

Động cơ điện

c)

Bếp điện

d)

Tivi

6.

Em hãy cho biết câu nào sau đây đúng?

a)

Công cản của ma sát bằng công có ích trừ công toàn phần.

b)

Công ma sát cộng công có ích bằng công toàn phần.

c)

Công ma sát bằng tổng công toàn phần và công có ích.

d)

Công ma sát không có quan hệ gì với công có ích và công toàn phần

7.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Hiệu suất của máy cơ càng lớn nếu càng được lợi về lực.

b)

Hiệu suất của máy càng lớn nếu ma sát càng nhỏ.

c)

Hiệu suất của máy càng lớn nếu ma sát càng lớn.

d)

Hiệu suất của máy càng lớn nếu càng được lợi về đường đi.

8.

Phát biểu nào dưới đây về máy cơ đơn giản là đúng?

a)

Các máy cơ đơn giản không cho lợi về công.

b)

Các máy cơ đơn giản chỉ cho lợi về lực.

c)

Các máy cơ đơn giản luôn bị thiệt về đường đi.

d)

Các máy cơ đơn giản cho lợi cả về lực và đường đi.

9.

Khi làm các đường ô tô qua đèo thì người ta phải làm các đường ngoằn ngoèo rất dài để:

a)

Giảm quãng đường​​​​​

b)

Tăng ma sát

c)

Giảm lực kéo của ô tô​​​​

d)

Tăng lực kéo của ô tô

10.

Để cẩu hàng ở các cảng người ta thường sử dụng các cần cẩu có các hệ thống ròng rọc hoặc palăng nhằm mục đích có lợi về:

a)

Công

b)

Năng lượng

c)

Quãng đường

d)

Lực

11.

Trường hợp nào sau đây có sự bảo toàn cơ năng của vật?

a)

Một vật nặng rơi từ trên cao xuống có sức cản không khí.

b)

Chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất.

c)

Ô tô chuyển động trên đường có ma sát

d)

Một con bò đang kéo xe chuyển động trên đường có ma sát.

12.

Trên một máy kéo có ghi: Công suất 10 CV (Mã lực). Nếu coi 1 Cv = 736 W thì điều ghi trên máy kéo có ý nghĩa là:

a)

Máy kéo có thể thực hiện công 7360 kW trong 1 giờ.

b)

Máy kéo có thể thực hiện công 7360 W trong 1 giây.

c)

Máy kéo có thể thực hiện công 7360 kJ trong 1 giờ.

d)

Máy kéo có thể thực hiện công 7360 J trong 1 giây

13.

Một máy làm việc càng khỏe khi:

a)

Công do máy thực hiện được càng lớn.

b)

Thời gian hoạt động của máy càng ngắn.

c)

Máy thực hiện được một công xác định trong thời gian càng lớn.

d)

Trong một thời gian xác định, máy thực hiện được công càng lớn.

14.

Một cần trục nâng một vật nặng 1500 N lên độ cao 2 m trong thời gian 5 s. Công suất của cần trục sản ra là:

a)

1500 W

b)

750 W

c)

600 W

d)

300 W

15.

Công suất máy bơm nước là 900 W, trong một giờ hoạt động, máy bơm thực hiện công là bao nhiêu?

a)

3240000 kJ.​​

b)

3240000 J.​​​

c)

900 kJ.

d)

900 J.

16.

Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng?

a)

Viên đạn đang bay.

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất nằm ngang.

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động năng là cơ năng của vật có được do chuyển động.

b)

Vật có động năng có khả năng sinh công.

c)

Động năng của vật không thay đổi khi vật chuyển động đều.

d)

Động năng của vật chỉ phụ thuộc tốc độ, không phụ thuộc khối lượng của vật.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cơ năng của vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng trọng trường.

b)

Một vật chỉ có khả năng sinh công khi có thế năng trọng trường.

c)

Một vật càng lên cao thì thế năng trọng trường càng lớn.

d)

Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao.

19.

Nếu chọn mốc tính độ cao ở mặt đất, vật nào sau đây không có cơ năng?

a)

Một hòn đá nằm cheo leo trên đỉnh núi.

b)

Một vận động viên chạy bộ đang chạy trên đường.

c)

Một con chim đang bay trên trời cao.

d)

Một chiếc xe ô tô đang tắt máy, nằm yên trên mặt đất.

20.

Một người kéo vật nặng có trọng lượng P = 20 N lên cao nhờ một ròng rọc động. Cho rằng ròng rọc, dây kéo là nhẹ và ma sát cản chuyển động là nhỏ. Khi dây được kéo đi lên một đoạn 0,3 m, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lực kéo có độ lớn F = 20 N.

b)

Lực kéo có độ lớn F = 40 N.

c)

Vật nặng đi lên một đoạn 0,6 m.

d)

Công thực hiện được là A = 3 J.

21.

Chọn câu trả lời đúng:

Để đưa một vật có khối lượng 20kg lên độ cao 15m người ta dùng một ròng rọc cố định. Công của lực kéo tối thiểu là:

a)

150J

b)

300J

c)

1500J

d)

3000J

22.

Một vật trọng lượng 5N trượt trên mặt bàn nằm ngang được 0,2m. Công của trọng lực là:

a)

A. 0J​​​

b)

5J​​​

c)

1J​​​

d)

0,2J

23.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào có công cơ học?

a)

Học sinh ngồi học bài.

b)

Quả bưởi đang ở trên cây.

c)

Máy xúc đang làm việc.

d)

Vận động viên bắn cung đang giương cung nhắm mục tiêu.

24.

Một xe máy chuyển động đều, lực kéo của động cơ là 1150 N. Trong 1 phút công sản ra là 690 kJ. Tốc độ của xe là:

a)

15 m/s 

b)

14 m/s 

c)

12 m/s 

d)

10m/s

25.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng và tốc độ của vật.  

b)

Tốc độ của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.      

d)

Khối lượng của vật.

26.

Một quả dừa có khối lượng 2,5 kg rơi từ trên cây cách mặt đất 8 m. Công của trọng lực là:

a)

220 J​​

b)

1600 J​​

c)

200 J​​

d)

180 J

27.

Trên một máy kéo có ghi công suất 1000W, điều ghi trên máy kéo có ý nghĩa là:

a)

máy kéo có thể thực hiện công 1000J trong 1 giây.

b)

máy kéo có thể thực hiện công 1000kW trong 1 giờ.

c)

máy kéo có thể thực hiện công 1000W trong 1 giây.

d)

máy kéo có thể thực hiện công 1000kJ trong 1 giờ.

28.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị của công cơ học?

a)

N/m2

b)

N.m2

c)

N/m    

d)

N.m

29.

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Trọng lượng riêng của vật.

b)

Khối lượng và tốc độ của vật.

c)

Khối lượng của vật.

d)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

30.

Dùng mặt phẳng nghiêng để nâng một vật có khối lượng 60kg lên cao 2m, người ta phải kéo vật với một lực là 250N. Bỏ qua ma sát ở mặt phẳng nghiêng. Chiều dài của mặt phẳng nghiêng là:

a)

4,8 m

b)

48 m

c)

8,3 m

d)

8 m

31.

Một máy có công suất 160W, máy đã sinh ra công 720kJ. Vậy thời gian máy đã hoạt động là:

a)

1 giờ 10 phút

b)

1 giờ

c)

1 giờ 15 phút

d)

1 giờ 5 phút

32.

Nếu chọn mặt đất để tính thế năng thì trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng?

a)

Xe máy đang chuyển động trên đường

b)

Quyển sách đặt trên bàn

c)

Máy bay đang bay

d)

Chiếc lá đang rơi

33.

Câu phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cơ năng?

a)

Cơ năng của vật là một dạng của động năng.

b)

Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng.

c)

Cơ năng phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng trọng trường.

d)

Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng đàn hồi của vật gọi là thế năng đàn hồi.

34.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với định luật về công?

a)

Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực và lợi về đường đi.

b)

Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công.

c)

Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.

d)

Các máy cơ đơn giản đều lợi về công, trong đó lợi cả về lực lẫn cả đường đi.

35.

Làm thế nào để biết ai làm việc khỏe hơn?

a)

So sánh công thực hiện của hai người, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.

b)

Các phương án trên đều không đúng.

c)

So sánh thời gian làm việc, ai làm việc ít thời gian hơn thì người đó khỏe hơn.

d)

So sánh công thực hiện trong cùng một thời gian, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.

36.

Một lò xo làm bằng thép đang bị nén lại. Lúc này lò xo có cơ năng vì:

a)

Lò xo làm bằng thép.​​​

b)

Lò xo có nhiều vòng xoắn.

c)

Lò xo có khối lượng.​​

d)

Lò xo có khả năng sinh công.

37.

Chọn câu đúng. Công suất là:

a)

Công thực hiện được trong một ngày.

b)

Công thực hiện được trong một giờ.

c)

Công thực hiện được trong một giây.

d)

Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

38.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Thế năng và động năng là hai dạng của cơ năng.

b)

Cơ năng của vật bằng tổng thế năng và động năng của vật.

c)

Một vật có thể có động năng hoặc thế năng hoặc đồng thời cả hai.

d)

Cơ năng của vật bằng tích thế năng và động năng của vật.

39.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Máy bay đang bay.​​

b)

B. Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

c)

Quả táo đang rơi.​​

d)

Hòn bi lăn trên sàn nhà.

40.

Con ngựa kéo xe chuyển động đều với tốc độ 9 km/h. Lực kéo của con ngựa là 200 N. Công suất của con ngựa là:

a)

A. 1000 W​​​

b)

250 W​​​

c)

1500 W​​

d)

500 W

41.

Người ta đưa vật nặng lên độ cao h bằng hai cách:

• Cách thứ nhất: kéo trực tiếp vật lên theo phương thẳng đứng.

• Cách thứ hai: kéo vật theo mặt phẳng nghiêng có chiều dài gấp hai lần độ cao h. Bỏ qua ma sát ở mặt phẳng nghiêng.

So sánh công thực hiện trong hai cách. Phát biểu nào sau đây đúng.

a)

Công thực hiện ở cách thứ hai nhỏ hơn vì lực kéo trên mặt phẳng nghiêng nhỏ hơn.

b)

Công thực hiện ở cách thứ nhất lớn hơn vì lực kéo lớn hơn.

c)

Công thực hiện ở cách thứ hai lớn hơn vì đường đi lớn hơn gấp hai lần.

d)

Công thực hiện ở hai cách đều như nhau.

42.

Công thức xác định công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là 

a)

A = F/s        

b)

A = F.s       

c)

A = s/F     

d)

A = F + s

43.

Một chiếc máy bơm nước thực hiện được một công A trong khoảng thời gian t. Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian được gọi là

a)

Công toàn phần

b)

Công có ích

c)

Công hao phí

d)

Công suất

44.

Chọn câu đúng. Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có công cơ học?

a)

Khi có lực tác dụng vào vật. 

b)

Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương vuông góc với phương của lực. 

c)

Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương không vuông góc với phương của lực.

d)

Khi có lực tác dụng vào vật nhưng vật vẫn đứng yên.

45.

Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào không có công cơ học?

a)

Một người đang kéo một vật chuyển động. 

b)

Hòn bi đang chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang coi như tuyệt đối nhẵn. 

c)

Một lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao. 

d)

Máy xúc đất đang làm việc.

46.

Cho các trường hợp sau đây. 

​(1). Một người kéo một vật chuyển động.

(2). Quả nặng treo dưới lò xo đứng yên.

​(3). Quả táo rơi từ trên cây xuống đất.

​(4). Một lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao. 

​Số trường hợp có vật thực hiện công cơ học là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Một anh nông dân đang dùng chiếc xe đẩy, đẩy thóc, gạo từ ngoài đồng, về nhà. Biết rằng tổng khối lượng thóc và gạo trong xe khoảng 100 kg và quãng đường đi của anh ta từ ngoài đồng về nhà là đường nằm ngang có chiều dài 100 m. Công của trọng lực tác dụng vào chiếc xe đẩy là

a)

10000 J

b)

5000 J

c)

7500 J

d)

0 J

48.

Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo là 600 N. Trong 5 phút công thực hiện được là 360 kJ. Tốc độ của xe là

a)

1 m/s

b)

2 m/s

c)

3 m/s

d)

4 m/s

49.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với định luật về công?

a)

Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công.

b)

Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực và lợi về đường đi.

c)

Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công, được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.

d)

Các máy cơ đơn giản đều lợi về công, trong đó lợi cả về lực lẫn cả đường đi.

50.

Người ta đưa vật nặng lên độ cao h bằng hai cách:

Cách 1: Kéo trực tiếp vật lên theo phương thẳng đứng.

Cách 2: Kéo vật theo mặt phẳng nghiêng có chiều dài gấp hai lần độ cao h. Bỏ qua ma sát ở mặt phẳng nghiêng. So sánh công thực hiện trong hai cách.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Công thực hiện cách 2 lớn hơn vì đường đi lớn hơn gấp hai lần.

b)

Công thực hiện cách 2 nhỏ hơn vì lực kéo trên mặt phẳng nghiêng nhỏ hơn.

c)

Công thực hiện ở cách 1 lớn hơn vì lực kéo lớn hơn.

d)

Công thực hiện ở hai cách đều như nhau.

51.

Phát biểu nào dưới đây về máy cơ đơn giản là đúng?

a)

Các máy cơ đơn giản không cho lợi về công.

b)

Các máy cơ đơn giản chỉ cho lợi về lực.

c)

Các máy cơ đơn giản luôn bị thiệt về đường đi.

d)

Các máy cơ đơn giản cho lợi cả về lực và đường đi.

52.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Ròng rọc cố định chỉ có tác dụng đổi hướng của lực và cho ta lợi về công.

b)

Ròng rọc động cho ta lợi hai lần về lực, thiệt hai lần về đường đi, không cho ta lợi về công.

c)

Mặt phẳng nghiêng cho ta lợi về lực, thiệt về đường đi, không cho ta lợi về công.

d)

Đòn bẩy cho ta lợi về lực, thiệt về đường đi hoặc ngược lại, không cho ta lợi về công.

53.

Trong quá trình chuyển động của chiếc xích đu, năng lượng của chiếc xích đu tồn tại dưới dạng năng lượng là

a)

Cơ năng.

b)

Điện năng.

c)

Hoá năng

d)

Động năng

54.

Trong quá trình xích đu được đẩy từ vị trí thấp nhất (điểm O), đến vị trí cao nhất (điểm A), dạng năng lượng nào dưới đây tăng lên?

a)

Động năng

b)

Thế năng đàn hồi

c)

Thế năng hấp dẫn

d)

Cơ năng

55.

Thế năng trọng trường của xích đu ở vị trí O có giá trị

a)

Cực đại.

b)

Bằng 0 J.

c)

Bằng 100 J.

d)

Chưa đủ điều kiện để xác định

56.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Điểm A có thể cao hơn điểm B.

b)

Điểm A luôn thấp hơn điểm B.

c)

Điểm A cao bằng điểm B.

d)

Không xác định được.

57.

Các chất được cấu tạo từ:

a)

Tế bào

b)

Các nguyên tử, phân tử

c)

Hợp chất

d)

Các mô

58.

Chọn phát biểu sai?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt nhỏ riêng biệt gọi là các nguyên tử, phân tử

b)

Nguyên tử là hạt chất nhỏ nhất

c)

Phân tử là một nhóm các nguyên tử kết hợp lại

d)

Giữa các nguyên tử, phân tử không có khoảng cách

59.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

b)

Phân tử là hạt chất nhỏ nhất.

c)

Nguyên tử là một nhóm các phân tử kết hợp lại.

d)

Các chất được cấu tạo bởi các hạt nhỏ riêng biệt gọi là phân tử.

60.

Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên.

c)

Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

61.

Chọn phát biểu đúng khi nói về chuyển động của các phân tử, nguyên tử.

a)

Các nguyên tử, phân tử có lúc chuyển động, có lúc đứng yên.

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động theo một hướng nhất định.

c)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động chậm lại.

d)

Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

62.

Hiện tượng khuếch tán là:

a)

Hiện tượng khi các nguyên tử, phân tử của các chất tự hòa lẫn vào nhau

b)

Hiện tượng khi các nguyên tử, phân tử của các chất nằm riêng biệt tách rời nhau

c)

Hiện tượng khi đổ nước vào cốc

d)

Hiện tượng cầu vồng

63.

Khi đổ 200cm3 giấm ăn vào 250cm3 nước thì thu được bao nhiêu cm3 hỗn hợp?

a)

450cm3 

b)

> 450cm3

c)

425cm3 

d)

< 450cm3

64.

 Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng khuếch tán?

a)

Đường để trong cốc nước, sau một thời gian nước trong cốc ngọt hơn ban đầu.

b)

Miếng sắt để trên bề mặt miếng đồng, sau một thời gian, trên bề mặt miếng sắt có phủ một lớp đồng và ngược lại.

c)

Cát được trộn lẫn với ngô.

d)

Mở lọ nước hoa ở trong phòng, một thời gian sau cả phòng đều có mùi thơm.

65.

Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng khuếch tán?

a)

Đường tan vào nước.

b)

Dung dịch đồng sunfat trong nước.

c)

Thóc trộn lẫn với gạo.

d)

Mở lọ nước hoa ở trong phòng, một thời gian sau cả phòng đều có mùi thơm.

66.

Khi nhiệt độ giảm thì hiện tượng khuếch tán xảy ra như thế nào?

a)

Xảy ra nhanh hơn.

b)

Xảy ra chậm hơn.

c)

Không thay đổi.

d)

Có thể xảy ra nhanh hơn hoặc chậm hơn.

67.

Nhiệt năng của một vật là:

a)

Tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

68.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa nhiệt năng và nhiệt độ:

a)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng nhỏ

b)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn

c)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng lớn

d)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn

69.

Nhiệt do ngọn nến toả ra theo hướng nào?

a)

Hướng từ dưới lên.

b)

Hướng từ trên xuống.

c)

Hướng sang ngang.

d)

Hướng theo mọi hướng.

70.

Khi bỏ một thỏi kim loại đã được nung nóng đến 900C vào một cốc nước ở nhiệt độ trong phòng (khoảng 240C) nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước thay đổi như thế nào?

a)

Nhiệt năng của thỏi kim loại tăng và của nước giảm.

b)

Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng.

c)

Nhiệt năng của thỏi kim loại giảm và của nước tăng.

d)

Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm.

71.

Ở xứ lạnh tại sao người ta thường làm cửa sổ có hai hay ba lớp kính? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Đề phòng lớp này vỡ thì còn có lớp khác.

b)

Không khí giữa hai tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà.

c)

Để tăng thêm bề dày của kính.

d)

Để tránh gió lạnh thổi vào nhà.

72.

Dẫn nhiệt là hình thức:

a)

Nhiệt năng có thể truyền từ phần này sang phần khác của một vật

b)

Nhiệt năng có thể truyền từ vật này sang vật khác

c)

Nhiệt năng có thể truyền từ phần này sang phần khác của một vật, từ vật này sang vật khác

d)

Nhiệt năng được bảo toàn

73.

Bản chất của sự dẫn nhiệt là

a)

sự truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác.

b)

sự truyền nhiệt độ từ vât này sang vật khác.

c)

sự truyền động năng của các nguyên tử, phân tử này sang nguyên tử, phân tử khác.

d)

sự thực hiện công từ vật này sang vật khác.

74.

Cho các chất sau đây: gỗ, nước đá, bạc, nhôm. Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng với khả năng dẫn nhiệt theo quy luật tăng dần?

a)

Gỗ, nước đá, nhôm, bạc.

b)

Bạc, nhôm, nước đá, gỗ.

c)

Nước đá, bạc, nhôm, gỗ.

d)

Nhôm, bạc, nước đá, gỗ.

75.

Cho các chất sau: gỗ, nước, thép, thủy tinh, nhôm, bạc. Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng với khả năng dẫn nhiệt theo quy luật giảm dần? Chọn câu trả lời đúng:

a)

Bạc - nhôm - thép - thủy tinh - nước - gỗ.

b)

Bạc - thủy tinh - nhôm - thép - nước - gỗ.

c)

Bạc - nhôm - gỗ - thép - thủy tinh - nước.

d)

Bạc - thép - thủy tinh - nhôm - nước - gỗ.