wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 8

Total questions: 70

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức:

a)

A. D=m/V

b)

B. D=m.V

c)

C. D=V/m

d)

D. d=m/V

2.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng riêng?

a)

A. g/cm3

b)

B. kg/cm3

c)

C. kg/m3

d)

D. N/m3

3.

Để đo khối lượng riêng của một vật nhanh nhất ta dùng dụng cụ gì?

a)

A. Cân và bình chia độ

b)

B. Lực kế và bình chia độ

c)

C. Chỉ cần bình chia độ

d)

D. Chỉ cần lực kế

4.

Nhận định nào sau đây là không đúng? Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức: D=m/V. Theo công thức một học sinh nhận xét:

a)

A. Khi thể tích của vật càng lớn thì khối lượng riêng của vật càng nhỏ

b)

B. Khi thể tích của vật càng bé thì khối lượng riêng của vật càng nhỏ

c)

C. Khối lượng riêng của một chất phụ thuộc vào thể tích của vật

d)

D. Khối lượng riêng của một chất phụ thuộc vào khối lượng của vật

5.

Định nghĩa của 'áp suất' là gì?

a)

Lực trên tổng diện tích

b)

Khối lượng trên một đơn vị diện tích

c)

Lực trên một đơn vị diện tích

6.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của áp suất?

Bố

a)

Pa

b)

N / cm

c)

N / mm 2

7.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Khi sử dụng một con dao sắc, diện tích nhỏ của lưỡi dao sẽ tạo ra một áp suất lớn, giúp việc cắt dễ dàng hơn.

b)

Khi sử dụng một con dao sắc bén, diện tích nhỏ của lưỡi sẽ tạo ra một lực lớn, giúp việc cắt dễ dàng hơn.

c)

Khi sử dụng một con dao sắc, diện tích lớn của lưỡi dao sẽ tạo ra một áp suất nhỏ, giúp việc cắt dễ dàng hơn.

8.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Lốp máy kéo rộng - điều này làm tăng áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống mặt đất ẩm ướt

b)

Lốp máy kéo hẹp - điều này làm giảm áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống nền đất ướt

c)

Lốp máy kéo rộng - điều này làm giảm áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống nền đất ướt

9.

Một cô gái đang đứng bằng một chân thì tác dụng một áp suất 6,5 N / cm 2 lên mặt đất. Nếu diện tích bàn chân của cô ấy là 80 cm 2 , hãy tính tổng lực hướng xuống.

a)

12,3 N

b)

520 N

c)

750 N

10.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Chiều cao cột chất lỏng phía trên

11.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

12.

Công thức tính trọng lượng riêng theo khối lượng riêng là

a)

d= 10.D

b)

d= D/10

c)

d=D

d)

d= D-10

13.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa chất lỏng ở hình 8.5

a)

pM < pN < pQ

b)

pM = pN = pQ

c)

pM > pN > pQ

d)

pM < pQ < pN

14.

Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng

a)

Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

b)

Vì lặn sâu, áp suất rất lớn

c)

Vì lặn sâu, lực cản rất lớn

d)

Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng

15.

Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

16.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển áp suất kế đặt ngoài vỏ tàu chỉ giá trị tăng dần. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tàu đang lặn sâu

b)

Tàu đang nổi lên từ từ

c)

Tàu đang di chuyển theo phương ngang

17.

Đơn vị của Áp suất là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

18.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F/S

b)

p = F.S

c)

p = P/S

d)

p = d.V

19.

Một bình đựng chất lỏng như hình bên. Áp suất tại điểm nào lớn nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Vì sao chúng ta cảm thấy ù tai (đau tai) khi máy bay cất cánh và hạ cánh?

a)

Không khí ở trên cao gây hại cho con người

b)

Có nhiều khí Cacbonic ở trên cao

c)

Sự thay đổi áp suất đột ngột

d)

Thời tiết trên cao thất thường

21.

Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ ?

     

a)

  A. Do lỗi của nhà sản xuất   

b)

B. Để lợi dụng áp suất khí quyển.

c)

  C. Để nước trà trong ấm có thể bay hơi. 

d)

D. Một lí do khác.

22.

Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào KHÔNG do áp suất khí quyển gây ra.

a)

A.   Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

B.   Con người có thể hít không khí vào phổi

c)

C.   Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn

d)

D.   Vật rơi từ trên cao xuống

23.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

A.   Càng tăng

b)

B.   Càng giảm

c)

C.   Không thay đổi

d)

D.   Có thể vừa tăng, vừa giảm.

24.

Sự tạo thành áp suất khí quyển do nguyên nhân nào?

a)

A.   do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng.

b)

B.   do không khí tạo thành khí quyển có độ cao so với mặt đất.

c)

C.  do không khí tạo thành khí quyển rất nhẹ.

d)

D.  do không khí tạo thành khí quyển có chứa nhiều loại nguyên tố hóa học khác nhau.

25.

Tại vị trí nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất?

a)

A.   Tại đỉnh núi

b)

B.   Tại chân núi

c)

C.   Tại đáy hầm mỏ

d)

D.   Trên bãi biển

26.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về áp suất khí quyển?

a)

A.   Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.

b)

B.   Áp suất khí quyển bằng áp suất thủy ngân.

c)

C.   Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên.

d)

D.   Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

27.

Hãy cho biết câu nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG khi nói về áp suất khí quyển?

a)

A. Áp suất khí quyển được gây ra do áp lực của các lớp không khí bao bọc xung quanh trái đất.

b)

B. Trái đất và mọi vật trên trái đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi hướng.

c)

C. Áp suất khí quyển chỉ có ở trái đất, các thiên thể khác trong vũ trụ không có.

d)

D. Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm.

28.

Vì sao càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm?

a)

Chỉ vì bề dày của khí quyển tính từ điểm đo áp suất càng giảm.

b)

Chỉ vì mật độ khí quyển càng giảm.

c)

Chỉ vì lực hút của Trái Đất lên các phân tử không khí càng giảm.

d)

Vì cả ba lí do kể trên.

29.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại là vì

a)

Khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi

b)

Áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp

c)

Áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng

d)

Việc hút mạnh đã làm bẹp hộp

30.

Lực đẩy Archimedes nhỏ hơn trọng lượng thì

a)

A. vật chìm xuống

b)

B. vật nổi lên

c)

C. vật lơ lửng trong chất lỏng

d)

D. không xác định

31.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes lớn hơn.

c)

Hải thỏi nhôm và tép đều chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng cùng được nhúng trong nước.

d)

Hải thỏi nhôm và tép đều chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

32.

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng

a)

trọng lượng của vật

b)

trọng lượng của chất lỏng

c)

trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng

d)

trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

33.

Thả hòn bi thép vào thủy ngân thì hiện tượng xảy ra như thế nào? Biết thép có khối lượng riêng 7850 kg/m3, thủy ngân có khối lượng riêng là 13600 kg/m3.

a)

Lơ lửng trong thủy ngân.

b)

Chìm hoàn toàn trong thuỷ ngân.

c)

Nổi lên trên mặt thoáng của thuỷ ngân.

d)

Không xác định.

34.

Khi ôm một tảng đá trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì

a)

A. Khối lượng của nước thay đổi

b)

B. Khối lượng của tảng đá thay đổi

c)

C. Lực đẩy của tảng đá

d)

D. Lực đẩy của nước

35.

Công thức tính lực đẩy Archimedes là

a)

A. FA=D.V

b)

B. FA=Pvật

c)

C. FA=d.V

d)

D. FA=d,h

36.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

A. Lực đẩy Archimedes

b)

B. Lực đẩy Archimedes và lực ma sát

c)

C. Trọng lực

d)

D. Lực đẩy Archimedes và trọng lực

37.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực đẩy Archimedes?

a)

Hướng thẳng đứng lên trên.

b)

Hướng thẳng đứng xuống dưới.

c)

Theo mọi hướng.

d)

Một hướng khác.

38.

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

39.

Trong công thức tính lực đẩy Archimedes: FA = d.V, V là:

a)

Thể tích của vật.

b)

Thể tích chất lỏng chứa vật.

c)

Thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

Thể tích phần chất lỏng không bị vật chiếm chỗ.

40.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Lực đẩy Archimedes cùng chiều với trọng lực.

b)

Lực đẩy Archimedes tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

c)

Lực đẩy Archimedes có điểm đặt ở vật.

d)

Lực đẩy Archimedes luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

41.

Một thỏi đồng có trọng lượng 12N khi nhúng vào nước thì số chỉ của lực kế chỉ 8,4N. Lực đẩy Archimedes của nước tác dụng vào thỏi đồng có độ lớn:

a)

20,4 N

b)

3,6 N

42.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Archimedes có độ lớn là:

a)

1,7N

b)

1,2N

c)

2,9N

d)

0,5N

43.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

b)

để xác đinh độ lớn của lực tác dụng

c)

để xác định cánh tay đòn

d)

đặc trưng cho tác dụng cân bằng vật của lực

44.

Chọn đáp án đúng. Cánh tay đòn của lực là

a)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

c)

khoảng cách từ trục quay đến vật.

d)

khoảng cách từ vật đến giá của lực.

45.

Với cùng một vật nặng, momen lực do vật tạo ra trong trường hợp nào lớn hơn

a)

trường hợp a

b)

trường hợp b

c)

momen lực bằng nhau

d)

ko có momen lực trong cả 2 trường hợp.

46.

Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm vật rắn quay quanh trục?

a)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

b)

lực có giá song song với trục quay.

c)

lực có giá cắt trục quay.

d)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

47.

Xác định giá của lực trong hình vẽ sau:

a)

OA và OB

b)

OA và Ax

c)

OB và By

d)

Ax và By

48.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)

Cái cầu thang gác

b)

Mái chèo

c)

Thùng đựng nước

d)

Quyển sách nằm trên bàn

49.

Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cầu trượt

b)

Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván.

c)

Bánh xe ở đỉnh cột cờ.

d)

Cây bấm giấy.

50.

Trục quay của cái kéo khi dùng để cắt là

a)

mũi kéo.

b)

lưỡi kéo.

c)

đinh ốc gắn 2 lưỡi kéo.

d)

tay cầm.

51.

Đòn bẩy dùng trong máy bơm nước bằng tay là đòn bẩy loại nào?

a)

Loại 1

b)

Loại 2

52.

Cái kẹp vỏ hạt là ứng dụng nguyên tắc đòn bẩy loại mấy?

a)

Loại 1

b)

Loại 2

53.
Có thể làm nhiễm điện cho một vật bằng cách
a)
Cọ xát vật
b)
Nhúng vật vào nước đá
c)
Cho chạm vào nam châm
d)
Nung nóng vật
54.
Trong các kết luận sau đây, kết luận nào sai?
a)
Các vật đều có khả năng nhiễm điện.
b)
Trái Đất hút được các vật nên nó luôn luôn bị nhiễm điện.
c)
Nhiều vật sau khi bị cọ xát trở thành các vật nhiễm điện.
d)
Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ xát.
55.
Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng
a)
đẩy các vật khác
b)
hút các vật khác
c)
vừa hút vừa đẩy các vật khác
d)
không hút, không đẩy các vật khác
56.
Sau một thời gian hoạt động, cánh quạt dính nhiều bụi vì:
a)
Cánh quạt cọ xát với không khí, bị nhiễm điện nên hút nhiều bụi.
b)
Cánh quạt bị ẩm nên hút nhiều bụi.
c)
Một số chất nhờn trong không khí đọng lại ở cánh quạt và hút nhiều bụi.
d)
Bụi có chất keo nên bám vào cánh quạt.
57.
Xe chạy một thời gian dài. Sau khi xuống xe, sờ vào thành xe, đôi lúc ta thấy như bị điện giật. Nguyên nhân là do:
a)
Bộ phận điện của xe bị hư hỏng.
b)
Thành xe cọ xát vào không khí nên xe bị nhiễm điện.
c)
Do một số vật dụng bằng điện gần đó đang hoạt động.
d)
Do ngoài trời sắp có cơn dông.
58.

Trong một số ngành sản xuất, nhiều khi người ta thấy có các tia lửa phóng ra giữa dây kéo và ròng rọc. Giải thích vì sao?

a)
Ròng rọc và dây kéo bị nhiễm điện do cọ xát.
b)
Ròng rọc và dây kéo bị nóng lên do cọ xát.
c)
Nhiệt độ trong phòng khi ấy tăng lên.
d)
Do cọ xát mạnh.
59.
Cho mảnh tôn phẳng đã được gắn vào đầu bút thử điện chạm vào mảnh pôliêtilen đã được cọ xát nhiều lần bằng len thì bóng đèn bút thử điện sáng lên khi chạm ngón tay vào đầu bút vì:
a)
trong bút đã có điện.
b)
ngón tay chạm vào đầu bút.
c)
mảnh pôliêtilen đã bị nhiễm điện do cọ xát.
d)
mảnh tôn nhiễm điện.
60.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Nhiều vật sau khi bị cọ xát………………………. các vật khác

a)

Có khả năng đẩy

b)

Có khả năng hút

c)

Vừa đẩy vừa hút

d)

Không đẩy và không hút

61.

Chọn câu sai

a)

Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ xát

b)

Vật nhiễm điện có khả năng hút các vật khác

c)

Vật mang điện tích có khả năng hút các vật khác

d)

Các vật bị nhiễm điện chỉ có khả năng hút nhau

62.

Chọn câu trả lời đúng

Dùng mảnh vải khô để cọ xát, thì có thể làm cho vật nào dưới đây mang điện tích:

a)

Thanh sắt

b)

Thanh thép

c)

Thanh nhựa

d)

Thanh gỗ

63.

Chọn câu trả lời đúng

Một trong những nguyên nhân tạo thành các đám mây dông bị nhiễm điện là do:

a)

Sự cọ xát mạnh giữa những giọt nước trong luồng không khí bốc lên cao

b)

Sự có xát mạnh giữa các luồng không khí

c)

Gió làm cho đám mây bị nhiễm điện

d)

Cả ba câu trên đều sai

64.

Trong các xưởng dệt may, người ta thường treo các vật nhiễm điện ở trên cao. Việc làm này có tác dụng

a)

làm cho nhiệt độ trong phòng luôn ổn định

b)

làm cho phòng sáng hơn

c)

hút các bụi vải, làm cho không khí sạch hơn

d)

khiến cho công nhân không bị nhiễm điện

65.

Vì sao ở các xe chở xăng, người ta thường gắn một sợi dây xích bằng sắt vào thùng xe rồi thả cho kéo lê trên đường?

a)

Để tạo tiếng động báo hiệu cho người đi đường

b)

Để giảm xóc cho xe khi đi qua chỗ gồ ghề

c)

Vì sắt là vật liệu dẫn điện giúp các điện tích truyền qua dây xuống đất

d)

Vì sắt dẫn nhiệt tốt giúp giảm nhiệt độ của xăng trong bồn

66.

Chọn câu đúng nhất.

a)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích.

b)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các ion âm.

c)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương.

d)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện tích.

67.

Quy ước nào sau đây là đúng.

a)

Chiều dòng điện là chiều đi từ cực âm của nguồn điện qua vật dẫn tới cực dương của nguồn điện.

b)

Chiều dòng điện là chiều đi từ cực dương của nguồn qua vật dẫn tới cực âm của nguồn điện

c)

Cực dương của nguồn điện là cực xuất phát của các electron khi mắc nguồn với dụng cụ tiêu thụ điện thành mạch kín

d)

Cực âm của nguồn điện là cực đến của các electron khi mắc nguồn với dụng cụ tiêu thụ điện thành mạch kín.

68.

Điền vào chỗ trống: "Cầu dao tự động cũng có tác dụng ngắt mạch như cầu chì, và được sử dụng để bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch khi dòng điện đột ngột …….."

a)

Giảm quá mức

b)

Tăng quá mức

c)

Thay đổi liên tục

d)

Gia tăng công suất

69.

Rơ le có tác dụng nào sau đây?

a)

Đóng, ngắt mạch điện

b)

Thay đổi dòng điện

c)

Cảnh báo sự cố

d)

Cung cấp điện

70.

Điền vào chỗ trống: "Để mô tả mạch điện, người ta dùng ...... dựa vào đó có thể biết được các thiết bị điện xuất hiện ở trong mạch điện."

a)

kí hiệu thiết bị điện

b)

dây dẫn điện

c)

sơ đồ mạch điện

d)

nguồn điện